1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE266 THPT chuyên bình long, bình phước

6 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 4,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các số thực m để đường thẳng : d yxm cắt C tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm nằm trên C.. Lập phương trình mặt cầu S có tâm là điểm I nằm trên đường

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BÌNH LONG Môn: TOÁN – Năm học: 2015 – 2016

TỔ TOÁN – ĐỀ ÔN SỐ 1 Thời gian:180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số 1

3

x y x

 

có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Tìm các số thực m để đường thẳng

:

d yxm cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm nằm trên (C)

Câu 2 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 5x3 trên đoạn 0 5

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Xác định phần thực và phần ảo của số phức z biết rằng: 1 3 3

1

i

i

b) Giải phương trình sau:  2 

3 log 3x 6 2x 1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

4 6

0

tan cos2

x

x



Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1

:

d     và mặt phẳng ( ) :P x2y2z2 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I nằm trên đường 0

thẳng d đồng thời (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) và mặt phẳng (yOz)

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình:

1 sin cos 2 sin

1 4

cos

x x

b) Một hộp có 30 viên bi, trong đó có 13 viên màu xanh, 9 viên bi màu đỏ và 8 viên bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra, có ít nhất một viên bi màu đỏ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, BD = a

Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM = 2AM Biết hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên (SAB) tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích khối

chóp S.ABCD theo a và cosin của góc tạo bới hai đường thẳng OM và SA

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hình chữ nhật ABCD, gọi M là trung điểm

của AB Đường thẳng d đi qua M và D có phương trình x2y2 Tìm tọa độ các đỉnh B, C, 0

D, biết A1; 4và đỉnh C nằm trên đường thẳng : xy   và hoành độ điểm C lớn hơn 3 5 0

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a 2 1b 2 1c 2 1

P

abc

-HẾT -

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C): 1

3

x y x

 

* Tập xác định: D  \ 3 

* Sự biến thiên:

Chiều biến thiên:

 2

4

3

x

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;3 à 3; v 

0,25

* Giới hạn và tiệm cận:

Tiệm cận ngang: y   vì lim1 1

   , lim 1

   Tiệm cận đứng: x 3 vì

3

lim

x

y

  ,

3

lim

x

y

 

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị :

Nhận giao điểm của hai đường tiệm cận

làm tâm đối xứng

Đi qua: A (0; 1/3); B(–1; 0)

4 2

2 4

g x() = 1

f x() = x 3 x 1

0,25

b) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Tìm các số thực m để đường thẳng

:

d y x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm

nằm trên (C)

0,5đ

- Giao điểm của hai đường tiệm cận I3; 1 

- Phương trình hoành độ giao điểm: 1

3

x

x

 

 

      (do x = 3 không là nghiệm)

2

2 3 1 0

- Vậy để đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt 2  

2 3 1 0

có hai nghiệm phân biệt   m m 80m   ; 8  0;

0,25

Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của pt (*)

Khi đó ta có A x x 1; 1m B x x,  2; 2m

Khi đó trọng tâm G của tam giác ABI có tọa độ 1 2 3 1 2 2 1

;

Mặt khác ta có x1x2  2 m Vậy 5 ; 1

m m

Vậy để trọng tâm G thuộc (C) khi đó:

1

5

3 3

m m

10

m

m

Kết luận: so với điều kiện, vậy với m = 2; m = –10 thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,25

y

1





1

Trang 3

2

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 5x trên

đoạn 0 5

0,5đ

' x   x2  x  x

f

Ta có f 0 0; f 5 0; f 2 6 3

Vậy max f x 6 ; min f x 0 trên đoạn 0 5

0,25

0,25

3

a) ) Xác định phần thực và phần ảo của số phức z biết rằng: 1 3

3 1

i

i

1 3

1

i

i

Số phức z là: z 2 i

Vậy phần thực là 2; phần ảo là –1

0,25

0,25 b) Giải bất phương trình:  2 

3

Điều kiện: 3 2 6 0 log3 2

3

x

x

 

 

2

3

0

x

x

 

Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm: x0;xlog 23

0,25

4

Tính tích phân:

4 6

0

tan cos2

x

x



0,5đ

I

0,25

cos

dx

x

x  t x  t

0,25

6

2

1

xdx t dt

1 1

3

0 0

t

0,25

1 3

0

t t

ln 2 3

0,25

Trang 4

5

Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) lần lượt có

  và x2y2z  Lập phương trình mặt cầu 2 0

(S) tâm là điểm I nằm trên đường thẳng (d) đồng thời (S) tiếp xúc với mặt phẳng (S)

và mặt phẳng (yOz)

+) Điểm I nằm trên đường thẳng  d Suy ra I t ; 1 t;1 2 , ttR

+) Do  S tiếp xúc với mặt phẳng  P :x2y2z  ta có 2 0

 

 2

,

3

  

+) Do  S tiếp xúc với mặt phẳng yOz:x 0 ta có d I ,yOz  t

+) Ta có

1; 0;3

2 3 2

,

2 3

I

t

t

 

*) Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là

 2 2  2

2

     

0,25

0,25

0.25

0,25

6

a) Giải phương trình:

x x

x x x

cos 2

1 tan

1

4 sin 2 cos sin

1

0,5đ

ĐK: cosx 0 và tanx  1

x

x x

x x

x x

cos

cos sin

cos 2

1 4 sin 2 cos sin

4 sin

 

tan 1 sin cos 1 sin cos 2 1 0

cos 2 cos

2

 

   

 

2

2 2

2

k x



(k/h với đk)

x k xk k 

0.25

0.25 b) Một hộp có 30 viên bi, trong đó có 13 viên màu xanh, 9 viên bi màu đỏ và 8 viên

bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên ra 4 viên bi Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra, có

ít nhất một viên bi màu đỏ

0,5đ

Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp có 30 viên bi thì số phần tử không gian mẫu là:

4 30

( ) 27405

Gọi A là biến cố: “Trong 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ”

:

A

 “Trong 4 viên bi lấy ra không có viên bi màu đỏ nào”

21

( ) 5985

An AC  Vậy: P A( ) 1 P A( ) 19/87

Trang 5

7

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, BD = a Trên

cạnh AB lấy điểm M sao cho BM = 2AM Biết hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên (SAB) tạo với mặt đáy một góc 600

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a và cosin của góc tạo bới hai đường thẳng

OM và SA

Gọi HACDM , Vì SAC  ABCD

và SDM  ABCDSH ABCD

Từ H kẻ HK vuông góc với B,

0 60

SKAB SKH  chính là góc giữa hai mặt

phẳng (SAB) và (ABCD)

0,25

Mà tam giác ABD đều, AO là đường cao

sin HAK

.tan 60

8

a

Vậy

.

0.25

Ta có cos ;SA . ,

OM SA OM

OM SA



 

Mà ta có: OM SA  OM   AMSHAH

2

2

1

.c os30 2

   

2

12 4

a

OM SA

0.25

8

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho điểm hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của

đỉnh B, C, D biết A(1; 4), đỉnh C nằm trên đường thẳng :x   và hoành y 5 0

độ điểm C lớn hơn 3

+) Ta có C nằm trên đường thẳng :xy  5 0 C t ;5t , t,t 3

 2

2

1 2.4 2

 

5

6

t

t

C6; 1 

+) Ta có điểm D nằm trên đường thẳng  d :x2y2 0 D2t2; ,t t 

Lại có AD2t3;t4 ; CD2t8;t1

+) Do ABCD là hình chữ nhật nên

A

B

C

D

M K H O

D

A M O

S

H

K

Trang 6

      2 1

4

t

t

 

KL: C6; 1 , D0;1B7; 2 hoặcC6; 1 ,D6; 4B1; 1 

9

Giải hệ phương trình:

Biến đổi pt ban đầu về dạng

2 ( 2)( 2)( 1 ) 0 2

1

y

       

  

TH 1: Với y = 2 thay vào pt (2) : 8x23x  vô nghiệm 6 0

TH 2: Với y = –2 thay vào (2): 3x  6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(–2; –2)

TH 3: Với y  thay vào (2): x 1 4 2 1 2 1 2 5

x   xx   x   vn

Kl: hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y   ( 2; 2)

0,25

0,25

0.25

0,25

10

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a 2 1b 2 1c 2 1

P

abc

Sử dụng bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân cho ba số dương ta được:

3

Ta có a 2 1b 2 1c 2 1

P

abc

        

0,25

3

 

2

0,25

3

3 1

1 3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1

3

abc

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng  233

0,25

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị : - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE266 THPT chuyên bình long, bình phước
th ị : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w