1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE190 THPT QH quy nhơn, bình định

4 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Tìm m để d cắt C tại hai điểm phân biệt M, N sao cho các đường thẳng đi qua M và N song song với các trục tọa độ tạo thành một

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ ÔN THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số 2 1

1

x y x

có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B ( 2;2) và có hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho các đường thẳng đi qua M và N song song với các trục tọa độ

tạo thành một hình vuông

Câu 2 (1 điểm):

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sinxcos 2x trên đoạn 0;  b) Cho log 52 m, log 32 n Tính theo m, n giá trị của biểu thức

3

Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình:

2

2

1

xy

x y

1

ln

ln

1 ln

e

x

Câu 5 (1 điểm):

a) Cho số phức z thỏa mãn 9  z 2 3 . 4 9

1 2

i z

i

2

1

w  z z

b) Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để được cả 3 viên bi đỏ

Câu 6 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Góc  BAC 600, hình

chiếu vuông góc của S trên mặt (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Mặt phẳng (SAC) hợp với mặt phẳng (ABCD) góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến (SCD) theo a

Câu 7 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C2; 5 và đường thẳng : 3x 4y 4 0

2

I 

sao cho diện tích tam

giác ABC bằng 15

Câu 8 (1 điểm): Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: xy– 2 – 6z  0

Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng (P), tìm tọa độ

tiếp điểm

Câu 9 (1 điểm): Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện xy  z 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

––––––––––– HẾT ––––––––––

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(2đ)

a)

(1đ)

+ TXĐ: D  \ 1  + Sự biến thiên:

3

1

x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1, 1;  

Tiệm cận đứng : x  vì 1

    Tiệm cận ngang :y 2 vì lim lim 2

   

0,5

Bảng biến thiên:

0,25

Vẽ đúng đồ thị và nhận xét đồ thị nhận điểmI1; 2làm tâm đối xứng

+ Đồ thị (C) cắt Oy tại 0; 1 , cắt Ox tại 1; 0

2

 

0,25

b)

(1đ)

Pt của đường thẳng(d):ym x( 2) 2 0,25

PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): 2 1 ( 2) 2  1

1

x

m x x

2

2 3 0 2 1

1

x

 

0,25

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M N khi và chỉ khi PT (2) có 2 nghiệm , phân biệt khác 1, nghĩa là:

 

 

2

2

0

0

4

3

3

m

m

m m

0.25

Gọi M x y 1; 1,N x y 2; 2 x1x2 và P Q là hai đỉnh còn lại của hình ,

vuông, khi đó MPNQ là hình vuông khi và chỉ khi

2 1 2 1 2 1 2 1

MPMQyyxxm xxxx Kết hợp điều kiện * suy ra m 1

0.25

2

(1đ)

a)

(0,5đ)

Biến đổi y 2 sin2x2 sinx 1 Đặt tsin ,x t0;1 Xét hàm số y 2t22t trên đoạn 1 0;1

1

2

0,25

Tính 1 3;  0 1;  1 1

y   yy

Suy ra

0;1 0;1

 

  Kết luận

0,25

y

2





2

Trang 3

b)

(0,5đ)

Biến đổi A log 32252 log 153  4(1 log 5) 3 0,25 Với log 52 m, log 32  suy ra n 2

3

2

log 5 log 5

log 3

m n

Suy ra A 4 1 m

n

   

 

0,25

3

(1đ)

 

 

2 2

2

2

1 1

2

xy

x y

2

3

2

xy

xy xy   xy xy 

0,25

 

2 2

1 3

x y

 

         

   



0,25

Dễ thấy (4) vô nghiệm vì x + y > 0 Thế (3) vào (2) ta được x2y1 0,25

1

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (1;0) và (–2;3)

0,25

4

(1đ)

1

ln

ln

1 ln

e

x

 =I1 + I2

+ Tính được 1 4 2 2

3

I  

+ Tính được I2   e 2

+ Tính đúng đáp số đúng

1,0

5

(1đ)

a)

(0,5đ)

b)

(0,5đ)

– Gọi  là tập hợp tất cả các cách lấy ra 3 viên bi trong số 12 viên bi

Ta có:  C123 220

– Gọi A là biến cố “lấy được 3 viên bi màu đỏ” Số các cách lấy ra 3 viên bi màu đỏ trong 7 viên bi màu đỏ là  A C7335

0,25

– Vậy xác suất P(A) để lấy ra được 3 viên bi màu đỏ là:

220 44

A

0,25

6

(1đ)

Xét tam giác SOH vuông tại H:

HO

Vì tam giác ABC đều nên

2 3 2

2

ABCD ABC

a

Vậy

2 3

S ABCD ABCD

VSH S     (đvtt)

0,5

Trang 4

Trong (SBD) kẻ OE//SH Khi đó OC, OD,

OE đôi một vuông góc và

Áp dụng công thức:

( , ( ))

d O SCDOCODOE

3 112

a d

112

a

E S

D

C B

7

(1đ)

+ Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )

Khi đó diện tích tam giác ABC là: 1 ( , ) 3

2

ABC

0,5

+Theo giả thiết ta có

2

0 2

a a

a

Vậy hai điểm cần tìm là A(0;1) và B(4;4) 0,25

8

(1đ)

Ta có O(0;0;0), do mặt cầu (S)có tâm O và tiếp xúc với mp(P) nên ta có:

R = d(O,(P))=

2 2 2

| 6 |

6

1 1 ( 2)

  

0,25

Vậy pt mặt cầu (S) là: x2 +y2 +z2 = 6 0,25 Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mp(P), H chính là tiếp điểm của

mặt cầu (S) và mp(P) Đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mp(P) nhận n  (1;1; 2)

là vectơ pháp tuyến của mp(P) làm vectơ chỉ phương, pt đường thẳng OH có dạng:

2

  

*HOHH t t( ; ; 2 ) t

0,25

*Ta lại có Hmp P( )  t t 2( 2 ) 6 t    0 t 1 Vậy H1;1; 2  0,25

9

(1đ)

Ta có :

P

      (*) Nhận thấy : x2 + y2 – xy  xy x, y  

Do đó : x3 + y3  xy(x + y) x, y > 0 hay

y  x   x, y > 0

0,25

Tương tự, ta có :

z  y   y, z > 0

x  z   x, z > 0

0,25

Cộng từng vế ba bất đẳng thức vừa nhận được ở trên, kết hợp với (*), ta được:

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1

0,25

Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

3 Vì vậy, minP = 2 0,25

( Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa )

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE190 THPT QH quy nhơn, bình định
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w