1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE173 THPT an lão, bình định w

5 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 672,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d.. Viết phương trình mặt cầu có bán kính bằng 2, tiếp xúc với P và có tâm thuộc d.. Tính xác suất để tích 2 số đó là một số chẵn..

Trang 1

THPT AN LÃO

ĐỀ THI THỬ 14

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x4 – 4x2

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 5

Câu 3 (1,0 điểm) a) Tìm số phức z biết z12 z1210i z 3

b) Giải phương trình: 5.9x2.6x3.4x 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

3 0

1

x

x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 2z -2 = 0 và đường

thẳng d: 2

  Gọi M là giao điểm của d và (P) Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d Viết phương trình mặt cầu có bán kính bằng 2, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc d

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Cho góc  thỏa mãn

2

 

  và os 2

3

c    Tính giá trị biểu thức Asin 2cos2

b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số lập từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Chọn ngẫu nhiên 2

số từ tập S Tính xác suất để tích 2 số đó là một số chẵn

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC 60 Hình  o

chiếu của S lên mặt phẳng chứa đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I(1; –1) Điểm M nằm

trên cạnh AB sao cho MA = 2MB Đường thẳng CM: 2x – y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết đỉnh C có hoành độ nguyên

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

( , )

x y

 Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a[0;1],b[0;2],c [0;3]

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… ; Số báo danh: ………

ĐỀ SỐ 173

987

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

 Tập xác định: D = R

 Sự biến thiên: y’ = 4x3 – 8x y’ = 0 x 0

 

 

0,25

 Chiều biến thiên: Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 2 ; 0), ( 2 ; +)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-; - 2 ), (0; 2 )

 Cực trị: Điểm cực đại: (0; 0) Điểm cực tiểu: (- 2 ; - 4), ( 2 ; - 4)

 Giới hạn: lim ( ) ; lim ( )

0,25

 Bảng biến thiên:

x - - 2 0 2 + y’ - 0 + 0 - 0 +

y + 0 +

- 4 - 4

0,25

 Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua A(–2; 0), B(2; 0)

-6 -4 -2

2 4 6

x y

0,25

2

x y x

biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 5

1,00

 Tiếp tuyến có hệ số góc bằng -5 nên hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương

5

( 2) 5

1 2

x x

y

x x

   

 

0,25

 Suy ra có hai tiếp điểm là A(3; 7), (1; 3)B0,25

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại A(3; 7)là y 5x22 0,25

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại B(1; 3) là y 5x2 0,25

3

Giả sử z = a + bi (1) 2

(2a a 1) (2ab 3b 10)i 0

1

2 2

5

v b

ab b

b

Vậy z 1 2i hoặc 1 5

2

z   i 0,25

 Chia cả hai vế của phương trình (1) cho 4x 0ta được :

2

2

      

        

 Vì 5 3 3 0

2

x

x

 

   

 

   nên phương trình (2) tương đương với 0,25

Trang 3

3 1 0

 

  

 

  Vậy nghiệm của phương trình là: x 0

3 0

1

x

x

 Ta có

3

4

1

x

x

 Tính

2

0

2

0

 Tính

3

0 1

x

x

3

 Đổi cận 2 3

xt Khi đó

2

3

3

1

t

t

0,25

3 3

 d có PTTS:

x 2 t

y 2t

z t

 

 

  

d VTCP : u (1; 2;1)

 M là giao điểm của d và (P) M(1; 2;1)

 MP cần tìm qua M(1; 2;1),VTPT : n ud (1; 2;1)

có PT: x – 2y – z + 4 = 0

0,5

 Gọi I là tâm mặt cầu cần tìm I d I(2 t; 2t; t)

 Ta có:

t 4 I( 2;8; 4)

| 2(2 t) 2 t 2 t 2 |

t 2 I(4; 4; 2)

2 1 ( 2)

d               

 Vậy có 2 mặt cầu:   S : x1 22y 8 2z42 4

  S2 : x42y42z22 4

0,5

a) Cho góc  thỏa mãn

2

 

  os 2

3

c   

Tính giá trị biểu thức Asin 2 cos2

0,5

 Do

2

 

  nên sin 0 Do đó sin2 1 os2 1 4 5 sin 5

c

2 sin os 2 cos 1 2 .( ) 2( ) 1

b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số lập từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập S Tính xác suất để tích 2 số đó là một số chẵn

 Số phần tử của S là: 6.7 = 42

 Số phần tử của không gian mẫu là: n( ) C422 0,25

 Gọi A là biến cố: ‘‘Tích 2 số từ tập S là một số chẵn”

 Tích 2 số từ tập S là một số chẵn khi và chỉ khi cả 2 số đó cùng chẵn hoặc có 1 số

chẵn, 1 số lẻ Trong 42 số của S có 18 số lẻ và 24 số chẵn

0,25

Trang 4

 Số cách chọn cả 2 số cùng chẵn là: C24

 Số cách chọn 2 số có 1 số chẵn, 1 số lẻ là: C C124 181

 Số phần tử của A là: n A( )C242 C C124 181

 Vậy xác suất cần tính là:

24 24 18 2 42

( )

n A

P A

 Tính V SABCD :

+ ABC đều, AC = a, BD = a 3, 

2 ABC

4

+ Gọi I là trọng tâm ABC  SI  (ABCD)

+   (SB,(ABCD) (SB,IB) SBI 60    o

3

+ V SABCD =

3 ABC

S S I a

3 12 (đvtt)

0,5

 Tính d A SCD( , ( )):

+ Gọi H là hình chiếu của I lên SC

+ Chứng minh được CD  IC,CD  SI  CD  IH mà IH  SC  IH  (SCD)

+ ( , ( )) ( , ( )) 3 (I, ( )) 3

d A SCDd B SCDd SCDIH

+ SIC vuông tại I, IH là đường cao, SI = a, ICa 3

3  2  2  2  2

+ Suy ra  a

IH

2 Vậy

( , ( ))

a

d A SCDIH

0,5

+ Gọi H là hình chiếu của I lên CM

5

+ Gọi C’ là điểm đối xứng C qua B,

KCMBD J, CMAC'

+ M là trọng tâm ACC'

 J là trung điểm AC’

K là trung điểm IB  1

2

0,25

+ IKC vuông tại I  12  12  12

IH IK IC IC2 + C(c; 2c 5) CM  , IC 2 (c 1) 2(2c 4) 2 2 c 1 (Do xC )

C(1; 3)

0,25

+ A đối xứng C qua I A(1;1)

+ Đường thẳng BD qua I, vuông góc AC BD : y 1 0 

+ KCMBDK(2; 1)  B đối xứng I qua K B(3; 1) 

0,25

+ D đối xứng B qua I  D( 1; 1)  

+ Vậy A(1;1), B(3; 1)  , C(1; 3) , D( 1; 1)   0,25

9 Giải hệ phương trình:

( , )

x y

 ĐK: y 1

0,25

S

I

H

C’

I

H

K

M

J

990

Trang 5

 (2) 2

2

1 ( 1)( 2 1) 0

2 1 0

x

x y x

  

 x = 1 thay vào (1) ta được 3 2 1 y 4y 7 y  1 0,25

x y2 2x 1 0 y 1 22 x

x

     (Do x = 0 không là nghiệm) thay vào (1) ta được

3

x

 

0,25

 Vậy phương trình có 3 nghiệm (1; 1), ( 1;3), 1;3

3

 

10

Cho a[0;1],b[0;2],c [0;3] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

 Ta có a[0;1],b[0;2],c [0;3]

(1 )( ) 0

(1)

2(2 ) 2(2 )

0,25

 Mặt khác b c a b c(  ) vì a [0;1], suy ra

 Với mọi số thực x, y, z ta có

(xy) (yz) (zx) 02(xyz )2xy2yz2zx

3(x y z ) (x y z)

      (2) Áp dụng (2) và (1) ta có

12a 3b 27c  3[(2 )ab (3 ) ]c  (2a b 3 )c 2a b 3c2ab bc ac

ab bc ac

0,25

P

ab bc ac P

ab bc ac ab bc ac

 

      Đặt t2ab bc ac với t [0;13]

 Xét ( ) 2 8 ; [0;13]

t

( 1) ( 8)

0,25

 (0) 1; (6) 16; (13) 47

7

7

f t  khi t 6

 Do đó 16

7

P  Khi 1; 2; 2

3

abc thì 16

7

P  Vậy giá trị lớn nhất của P là 16

7 0,25

991

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7  Hình học không gian  1,00 - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE173 THPT an lão, bình định w
7 Hình học không gian 1,00 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w