1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE153 THPT bùi thị xuân, lâm đồng (l3) w

5 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 519,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học.. Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A.. Chứng minh

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA VÀ TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG (2015 – 2016) Môn thi: TOÁN – ĐỀ SỐ 03

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3 2

Câu 2: (1,0 điểm)

a) Giải bất phương trình: log2 2 1 0

1

x x

b) Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2

zz  trên tập số phức Tìm mođun của

số phức: wz112015z2 12016

Câu 3 :(1,0 điểm) Tìm giá trị lớn trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

yf x( )x28.lnx trên đoạn [1; e]

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:

2

4 0

cos (1 sin )

x

x

Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(1; 2;–2), N(2; 0; –1) và mặt

phẳng ( ) : 3P xy2z  1 0

a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua 2 điểm M, N và vuông góc (P)

b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(–1; 3; 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng (P)

Câu 6 :(1,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2cos2xsinx  1 0

b) Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học

Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A Câu 7 :(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy

và SA = a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD; I là giao điểm của SC và mặt phẳng (AMN) Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI

Câu 8 :(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1; 1) và đường thẳng

: 2x 3y 4 0

    Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng  sao cho đường thẳng AB và  hợp

với nhau góc 450

Câu 9 :(1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2

12 12

Câu 10: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Sa   b c

ĐỀ SỐ 153

Trang 2

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

1 (1 điểm)

Tập xác định D  

Giới hạn : lim , lim

Sự biến thiên: y' 3x26x; ' 0 0

2

x y

x

 Hàm số đồng biến trên khoảng(0; 2)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0),(2;)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = y(2) = 2;

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = y(0) = –2

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị

Giao điểm của ( )C với các trục toạ độ (0;–2), (1; 0)

0,25

2 (0,5 điểm)

+ ĐK:

1

x x

  



1

x x

0.25

1 1

x

x

+) z22z  2 0 Có       ' 1 2 1 i2

+) Giải phương trình ta được nghiệm là   

  



1 2

1 1

0.25

+) Thay vào w ta được w  i 2015 i2016  1 i

hoặc wi2015 ( )i 2016  1 i Vậy w  2

0.25

y 

2

4



Trang 3

3/ (1 điểm)

Ta có f/( ) 2x x 8

x

Cho

2

Ta có f (1) = 1 ; f (2) = 4 – 8ln2 ; f (e) = e2 – 8

Kết luận:

[1;e]ax 1

[1;e] 4 8ln 2

Min y  

0.25 0.25 0.25 0.25

4/(1đ)

Đặt u =1+ sin x  du = cosx dx

Đ/c x = 0  u = 0,x =

2

 u = 2

I =

2

0 3 2

0

4

3

1

u u

du

Tính đúng kết quả

0,25 0.25 0.25

0.25

5/(1 đ)

Ta có: MN(1; 2;1); nP (3;1; 2)nQ MN n , P ( 5;1; 7)

là VTPT của (Q)

Pt (Q): 5xy7z170

0,25 0,25

Mặt cầu (S) có bán kính ( ; ( )) 3

14

Rd I P

Pt (S): ( 1)2 ( 3)2 ( 2)2 9

14

x  y  z 

0,25 0,25

6/a) (0,5đ)

2 cos xsinx 1 02sin xsinx 3 0(sinx1)(2 sin +3)=0x

  (do 2sinx     ) 3 0 x

2

x  k k

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 2  

2

x  k k

0,25

0.25

6/b) (0,5đ)

Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là 

Số phần tử của không gian mẫu là: C 95 126

Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp và

có ít nhất 2 học sinh lớp 12A”

Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :

+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C

+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C

+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: C C C42 13 22C C C42 32 21C C C43 13 21 78

Xác suất cần tìm là 78 13

P 

0,25

0.25

Trang 4

7/(1đ)

AM BC BC SA BC AB

AM SB SA AB

AM SC

Tương tự ta có ANSC (2)

Từ (1) và (2) suy ra AISC

0,25

Vẽ IH song song với BC cắt SB tại H Khi đó IH vuông góc với (AMB)

3

VS IH

Ta có

2

4

ABM

a

S

IH SI SI SC SA a

IH BC a

BCSCSCSAACaa    

Vậy

1

3 4 3 36

ABMI

a a a

0,25 0,25 0,25

8/(1đ)

* có phương trình tham số 1 3

2 2

 

  

và có vtcp u   ( 3; 2)

*A thuộc  A(1 3 ; 2 t  2 )t

*Ta có (AB; )=450 os( ; ) 1

2

2

AB u

AB u

 



*Các điểm cần tìm là 1( 32 4; ), 2(22; 32)

0.25

0.25

0.25

0.25

9/(1đ)

Điều kiện: | |x |y|

Đặt

u x y u

v x y

; x y không thỏa hệ nên xét x  y

Ta có:

2

1

2

u

y v

v

Hệ phương trình đã cho có dạng: 2

12

12 2

u v

v v

 

0,25

4

8

u

v

 

9

u v

 +

(I)

+

(II)

0,25

Trang 5

Giải đúng hệ (1)

Giải đúng hệ (2)

0,25 0,25

10(1đ)

Ta có:

(a + b)(a – b)2  0

 a3 + b3 – a2b – ab2 ≥ 0

 3a3 ≥ (2a – b)(a2 + ab + b2)

3

2 3

a ab b

  (1) Tương tự:

3

2 3

b bc c

3

2 3

c ac a

Cộng vế theo vế của ba bđt (1), (2) và (3) ta được:

3

a ab b b bc c c ca a

 

Vậy: S ≤ 3  maxS = 3 khi a = b = c = 1

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE153 THPT bùi thị xuân, lâm đồng (l3) w
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w