1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE200 sở GD đt bình dương

5 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu S tâm là điểm M và tiếp xúc với mặt phẳng P.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB, K là điểm trên SC sao cho SK S

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN THI: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2

2

y xx

Câu 2 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 2 1

2

x

y f x

x

 , biết hệ số góc của tiếp tuyến là – 5

Câu 3 (1 điểm)

1 Trên tập hợp số phức, gọi z và 1 z2 là hai nghiệm của phương trình z22z  Tìm 5 0 z , 1 z2

và tính môđun của số phức wz1z2 1 3i

2 Giải phương trình: 2.9x 6x 6.4x

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân:

1

2 0

1 3

I xx dx

Câu 5 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P xy2z  và 5 0 điểm M(1;2;3) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm là điểm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ tiếp điểm của (S) và (P)

Câu 6 (1 điểm)

1 Giải phương trình: cos 2xcosx  2 0

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức  

18 2

1

0

x

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a, AC = 2a, SA

vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa (SBC) với mặt phẳng (ABC) bằng 600

1 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB, K là điểm trên SC sao cho SK SH

SCSB Tính

theo a diện tích của tam giác AHK

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có A(2;1), ( 3; 3)

B   , biết H(1; 1) là điểm thuộc đường cao kẻ từ A Viết phương trình đường thẳng chứa

cạnh AC của tam giác ABC ( Giả thiết “trực tâm H” tôi tự sửa lại để hợp với đáp án)

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình: 3x2 x 1 4x 9 2 3x25x 2

Câu 10 (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1

4

xyz  Chứng minh rằng:

1

2xyzx2yzxy2z

-HẾT -

ĐỀ SỐ 200

1123

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN THI: TOÁN 12 THPT Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN: Nếu thí sinh làm theo cách khác thì giám khảo cho điểm tùy theo mức độ đúng của bài làm nhưng không vượt quá khung điểm này

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2

2

TXĐ: D  

1

x

x

0.25

Các khoảng đồng biến ( 1;0) , (1;), các khoảng nghịch biến (  , (0;1); 1)

Hàm số đạt cực đại tại x   , y1 CĐ = 1; đạt cực tiểu tại x  , y0 CT = 0

lim

   ; lim

  

0.25

Bảng biến thiên:

0.25

Đồ thị:

0.25

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

( )

2

x

y f x

x

 , biết hệ số góc của tiếp tuyến là – 5

1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến là 5 nên 2

0

5

5 (x 2)

 

 (x0 là hoành độ tiếp điểm) 0.25

x  suy ra y 0 7 Phương trình tiếp tuyến là y 5x22 0.25

x  suy ra y  0 3 Phương trình tiếp tuyến là y 5x 2 0.25

y

–∞

1

0

1

–∞

1124

Trang 3

3

1 Trên tập hợp số phức, gọi z và 1 z2 là hai nghiệm của phương trình

2

zz  Tìm z , 1 z2 và tính môđun của số phức wz1z2 1 3i

2 Giải phương trình: 2.9x 6x 6.4x

1 điểm

3.1

2

1,2

3.2

2

         

0.25

1 3

2 2

x

 

 

 

 

   

 

0.25

4 Tính tích phân:

1

2 0

1 3

Đặt 1 3 2 2 1 3 2

3

t

Đổi cận: x 0 thì t 1; x 1 thì t  2 0.25

2

7

9

5

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P xy2z  5 0

và điểm M(1;2;3) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm là điểm M và tiếp xúc

với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ tiếp điểm của (S) và (P)

1 điểm

Mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (P) có bán kính Rd M P ,( ) 1 0.25 Phương trình mặt cầu là: x12y22z32  1 0.25

Tiếp điểm của (S) và (P) là hình chiếu vuông góc H của M trên (P)

Gọi d là đường thẳng qua M và d vuông góc với (P)

Phương trình của d là:  

1 2 2

3 2

 

  

0.25

Tiếp điểm H là giao điểm của d và (P) nên tọa độ là 1 5 11

; ;

3 3 3

H 

Trang 4

6

1 Giải phương trình: cos 2xcosx  2 0

2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức  

18 2

1

0

x

1 điểm

6.1

2 cos 2xcosx 2 02 cos xcosx 3 0cosx1 hoặc 3

cos

2

x   0.25

cosx 1 xk2; 3

cos

2

6.2

Số hạng tổng quát trong khai triển là:

18

3 36

1

1

k

k

x

 

 

0.25

Ứng với số hạng không chứa x thì k = 12, số hạng đó là T 13 18564 0.25

7

Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a, AC = 2a, SA

vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa (SBC) với mặt phẳng (ABC) bằng

600

1 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB, K là điểm trên SC sao cho

SK SH

SCSB Tính theo a diện tích của tam giác AHK

1 điểm

7.1

BCAB,BCSA

Mặt khác BCAB  góc giữa (SBC)

và (ABC) là góc SBA bằng 600

3

ABa , SAAB.tan 600 3a

0.25

2 3 2

ABC

a

S  suy ra

3

3 2

S ABC

a

7.2

SK SH

SCSB suy ra HK song song với BC suy ra HK (SAB)

suy ra tam giác AHK vuông tại H

2

AH

2

a

SH  ; SB2a 3

0.25

4

BC SH a HK

SB

Diện tích tam giác AHK là

2 9 16

S

A

B

C H

K

1126

Trang 5

8

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có A(2;1),

( 3; 3)

B   , biết H(1; 1) là điểm thuộc đường cao kẻ từ A Viết phương trình

đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác ABC

1 điểm

Đường cao AH có phương trình 2 x   y 3 0 0.25

Đường thẳng chứa cạnh BC qua B và vuông góc với AH nên có phương trình

Trung điểm I của cạnh BC là giao điểm của cạnh AH và BC

Tọa độ của I là 9 27

;

0.25

Đường thẳng chứa cạnh AC có phương trình là 32 xy63 0 0.25

3x2 x 1 4x 9 2 3x 5x 2 1 điểm Đặt t  3x2 x1, t 0 thì t2 4x 3 3x25x 2 0.25 Phương trình trở thành tt2 6 t2  t 6 0

3

t

2

t   x  x   xx   x

3

x

 

0.25

2

2 3

x x

0.25

10

Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1

4

xyz  Chứng minh rằng:

1

2xyzx2yzxy2z

1 điểm

Có 2xy z x x y z 44 x x y z

4

2xyz  4 x x y z .  4 x x y z  

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3

4

xyz

0.25

Mà 4 1 1 1 1 1 1 1 1 1

4

        

2x y z 16 x y z

Tương tự ta cũng có:

2 16

0.25

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên, ta được:

1

2x y z x 2y z x y 2z 16 x y z 4 x y z

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3

4

xyz

0.25

1127

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w