1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE136 THPT nguyễn hữu cảnh, bình pước (l2)w

5 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 632,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a.. lượt là trung điểm của AB và BC, H là giao điểm của AF và DE.. Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCD và góc giữa đường thẳng

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

(Đề thi gồm 1 trang) Thời gian:180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2

2

yxx (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm M có hoành độ x 0 2

Câu 2 (1,0 điểm)

1) Giải phương trình sin 4x2 cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x

2) Tìm phần thực và phần ảo của số phức w(z4 )i i biết z thỏa mãn điều kiện

1i z 2i z  1 4 i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình log52xlog (5 ) 50,2 x  0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

2 0

( sin ) cos

I   xx xdx

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a E, F lần

lượt là trung điểm của AB và BC, H là giao điểm của AF và DE Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối

chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SH, DF

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2; 3)

thuộc đoạn thẳng BD, các điểm H(–2; 3) và K(2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E trên AB và AD Xác định toạ độ các đỉnh A, B, C, D của hình vuông ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(–1; 0; 0) và đường thẳng d

có phương trình 2 1 1

  Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d Từ đó suy ra tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d

Câu 9 (0,5 điểm) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số

và số đó chia hết cho 3?

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực x, y, z thoả mãn: 2 2 2

xyzxy Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2(xz)y

––––Hết––––

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ……….Số báo danh………

ĐỀ SỐ 136

Trang 2

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x y

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH - ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA 02

1

1

2

yxx

+ TXĐ: D  

+ Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: 3

' 4 4

1

x

x

       

Vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng: ;1 và (0;1) ;

đồng biến trên mỗi khoảng (–1;0) và 1;  

 Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y cđ = 0

Hàm số đạt cực tiểu tại x   , y1 ct = – 1

 Giới hạn :

  

Bảng biến thiên :

+ Đồ thị:

– Giao điểm với Ox : (0; 0);  2; 0 ,  2; 0

– Giao điểm với Oy : (0 ; 0)

Nhận xét : Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

0,25

0,25

0,25

0,25

2

Với x0 = 2 , y0 = 0, f x'( )0 4 2

Pttt là y4 2x8

0,5 0,5

2

1

0,5

đ

sin4x2cos2x4sinxcosx1cos4x

sin cos  0 4

2 cos 2 2 cos 2 2 cos 2 sin

sin2 1 cos2  2sin cos  0 2

2sin cos 2sin  2sin cos  0 2

sin cos cos2 sin 10

Với xx x k ,kZ

4 0

cos

0.25

y

+∞

1

0

1

+∞

Trang 3

2

0,5

đ

Gỉa sử z x yi x y,  , suy ra zxyi

Thế vào gt ta tìm được x= 3, y = 4

Vậy z = 3 +4i Do đó w = 3i có phần thực 0; phần ảo 3

0,25 0,25

3 0,5

đ

Gpt: log25 xlog0,2(5 ) 5x   (1) 0

Đk: x>0 Pt (1) log25 xlog (5 ) 55 x  0log25xlog5x 6 0

5

5

   

KL: Vậy tập nghiệm pt (1) là T 1/ 25;125

0,25

\ 0,25

4 1đ

ĐK: 2, 16

3

x  y

(1)(x1) (y1)  y   Thay y=x–2 vao (2) được x 2

2

x

x

Xét f(x) = VT(*) trên [–2; 21/3], có f’(x) > 0 nên hàm số đồng biến

Suy ra x = –1 là nghiệm duy nhất của (*)

KL: HPT có 2 nghiệm (2; 0),(–1; –3)

0,5

0,25 0,25

5 1đ

I (x sin x) cos xdx x cos xdx sin x cos xdx

 

Tính M: Đặt u x du dx

dv cos xdx v sin x

2 0

Tính N: Đặt t sinxdtcosxdx Đổi cận: 1; 0 0

2

x  t x  t

2 0

0

t

N t dt 

0, 25

0,25

0,25 0,25

6 1

Trang 4

Do ABCD là hình vuông cạnh 2a nên S ABCD 4a

SHABCDHA là hình chiếu vuông góc của SA trên mpABCD

90

AEDADE Nên   0

90

90

Trong ADE có: 2

5

a

AH DEAD AEAH

Thể tích của khối chóp S ABCD là:

3 2

.4

Trong mp ABCD kẻ HKDF tại K.d SH DF , HK

Trong ADE có: 2 4

5

a

DH DEDADH  Có : DFa 5

Trong DHF có:

5

25

HK

DF

Vậy  ,  12 5

25

a

d SH DF 

0,25

0,25 0,25

0,25

7 1đ

Ta có EH y  : 3 0; EK x   : 2 0 : 2 0

: 4 0

AH x

AK y

 

 

 

  A2; 4

Giả sử n a b ; 

,  2 2 

0

ab  là VTPT của đường thẳng BD

Có:  0

45

ABD  nên:

2 2

a

 Với a  , chọn b b  1 a 1 BD x: y 1 0

 2; 1 ; 3; 4

 

4; 4 1;1

EB ED

   

 



 E nằm trên đoạn BD(thỏa mãn)

Khi đó: C3; 1 

 Với a , chọn b b 1 a 1 BD x: y 5 0

 2; 7 ; 1; 4

4; 4 1;1

EB ED

  

 

 



 EB4ED

E

nằm ngoài đoạn BD (Loại)

Vậy: A2; 4 ; B 2; 1 ; C3; 1 ;  D3; 4

0,25

0,25

0,25

0,25

8 1đ

+) d có 1 VTCP là u  1; 2;1 

+) (P) qua A(–1; 0; 0) và có VTPT nu 1; 2;1

có pt : x + 2y + z +1 = 0

+) H là giao điểm của (d) và (P) nên tọa độ H là nghiệm của hệ pt

1

0,25 0,5 0,25

E H

K

Trang 5

9 0,5

đ

Số có 5 chữ số cần lập là abcde ( a  ; a, b, c, d, e0 {0; 1; 2; 3; 4; 5}) 3

abcde  (a b c d   e) 3 – Nếu (a b c d   ) 3 thì chọn e = 0 hoặc e = 3

– Nếu (a b  c d)chia 3 dư 1 thì chọn e = 2 hoặc e = 5

– Nếu (a b  c d)chia 3 dư 2 thì chọn e = 1 hoặc e = 4

Như vậy với mỗi số abcd đều có 2 cách chọn e để được một số có 5 chữ số

chia hết cho 3

Số các số dạng abcd lập được từ tập A là: 5.6.6.6= 1080 số

Số các số cần tìm là 2 x 1080 = 2160 số

0,25

0,25

10 1đ

xyzxy  x  y z  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Xét mặt cầu:

S x  y z  Có tâm I1; 2; 0 ,bán kính R 2 Xét mp   : 2x y 2z T  0

G/s M x y z Từ  ; ;   1 có điểmM nằm bên trong  S và kể cả trên mặt cầu  S

 

3

T

T

 Với T  2 thì M là giao điểm của mp  : 2x y 2z20

Và đường thẳng  đi qua I và  

1 2

2

 

    

 

 Với T 10 Tương tự 7; 8 4;

M  

Vậy minT  2 khi

1 3 4 3

x

 

   

maxT 10 khi

7 3 8 3 4 3

x

y

z

 

0,25

0,25

0,25

0,25

* Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 27/06/2016, 13:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên : - đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE136 THPT nguyễn hữu cảnh, bình pước (l2)w
Bảng bi ến thiên : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w