b Nhà trường dùng 20 quyển sách gồm 7 quyển sách toán giống hệt nhau, 5 quyển sách lý giống hệt nhau và 8 quyển sách hoá giống hệt nhau để phát phần thưởng cho 10 em học sinh giỏi trong
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM NGHI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2016
(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1(1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
Câu 2(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số x
f x e x trên đoạn 1;1
Câu 3(1 điểm)
a) Giải phương trình: 9x3.6x22x 1 0
b) Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thoả mãn 1 4 i z 3 i 4z3i
Câu 4(1 điểm).Tính tích phân
1
( ln )
e
I x x x dx
Câu 5(1 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức sin 22 cos 2 2
1 cos 3sin
và cos 1
3
b) Nhà trường dùng 20 quyển sách gồm 7 quyển sách toán giống hệt nhau, 5 quyển sách lý
giống hệt nhau và 8 quyển sách hoá giống hệt nhau để phát phần thưởng cho 10 em học sinh giỏi trong đó có An và Bính mỗi em 2 quyển sách khác nhau Tính xác suất để hai quyển sách
An nhận được giống hai quyển sách Bính nhận được
Câu 6(1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáyABCDlà hình chữ nhật với ABa AD, a 3 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD)là trọng tâm của tam giácABCvà SBtạo với mặt phẳng ABCDmột góc 0
60 Tính thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SAvà CD
Câu 7(1 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ (Oxyz), cho các điểm A 1;1;1 , (3;0; 2) B và (1; 0;1)
C Viết phương trình mặt phẳng ABC và tính khoảng cách từ điểm I1;1; 1 đến mặt phẳng ABC
Câu 8(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ (Oxy), cho tam giác nhọn ABCnội tiếp đường tròn tâm I 1;3 Biết H(2;1),K4; 3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của B C, trên đường thẳng AIvà trung điểm M của BCnằm trên đường thẳng 2x y 0 Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 9(1 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 10(1 điểm) Cho x y z, , là các số thực không âm thoả mãn x y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 2 2 2
Px y z x y z
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm
679
ĐỀ SỐ 115
Trang 2TRƯỜNG THPT HÀM NGHI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2016
(Đáp án gồm 4 trang)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
1
(1 điểm) Tập xác định D \ 2
Sự biến thiên
- Chiều biến thiên
2
5
2
x
0.25
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2và 2;
- Giới hạn và các đường tiệm cận
nên y 2là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
lim , lim
nên x 2là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
0.25
Bảng biến thiên
x 2
'
y
y 2
2
0.25
Đồ thị
0.25
2
(1 điểm)
Ta có f x xác định và liên tục trên 1;1 ; f ' x e x 1 0.25
e
Vậy
Max f x f e Min f x f
3
(1 điểm)
x
2
3
2
log 2 3
2 2
x x
0.25
x y
O
Trang 3 3 2 1 18
i
i
Phần thực của số phức zlà 1
25, phần ảo của số phức zlà 18
4
(1 điểm)
Đặt
2
1
ln x x
2
v
0.25
1
1
e
e
1
1
e
5
(1 điểm) Vì 2;
và cos 1
3
sin 2 cos 2 2sin cos 2 cos 1 2 tan 2 1 tan
2
2
tan 2 tan 1 8 2 2 1 2 2 7
0.25
Ta chia 20 quyển sách thành 10 phần mỗi phần 2 quyển sách khác loại thì
được kết quả như sau:
* 2 phần mà mỗi phần có một quyển sách toán và một quyển sách lý
* 3 phần mà mỗi phần có một quyển sách lý và một quyển sách hoá
* 5 phần mà mỗi phần có một quyển sách toán và một quyển sách hoá
10 8 5 2520
n C C C
0.25
Gọi A là biến cố: “An và Bính nhận được phần quà giống nhau”
8 5 8 6 5 8 6 3 784
n A C C C C C C C C
2520 45
0.25
6
SBH SB ABCD
2
,
a
tan 60
3
a
0.25
3
Ta có d SA CD , d CD SAB , d D SAB , 3d H SAB ,
Gọi Ilà hình chiếu vuông góc của Htrên AB; Klà hình chiếu vuông góc của
Htrên SI Vì SH AB HI, ABnên HK AB Suy ra HKSAB
Do đó d SA CD , 3d H SAB , 3HK
0.25
O
A
D
S
H I
K
Trang 4Ta có 1 1 3
4
HK HA HI a
5
a
d SA CD HK
0.25
7
(1 điểm)
, 1; 2; 2
AB AC
Mặt phẳng ABC : x 1 2y 2y 1 0 x 2y 2z 1 0 0.25
Khoảng cách từ I đến (ABC) là
1 4 4
0.25
8
(1 điểm)
Gọi P là trung điểm của HC và N là giao
điểm của MPvới HK Khi đó MPlà đường trung bình của BCHMP/ /BHmà
BH AIMPHK
Suy ra NP là đường trung bình của KCH
MPlà đường trung trực của HK
0.25
Phương trình đường thẳng MPlà
x y Toạ độ của M là nghiệm của hệ
1; 2
M
Đường thẳng BC đi qua M và nhận IM
làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình y 2
0.25
Phương trình đường thẳng BH x: 2y0 Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ:
4; 2
B
Do M là trung điểm BC nên C(6; 2)
0.25
Phương trình đường tròn ngoại tiếp 2 2
Phương trình đường thẳng AI: 2x y 5 0
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:
2 2 2 2
Vì ABCnhọn nên A1 10;3 2 10
0.25
9
(1 điểm) Điều kiện x 1
1
y
(Vì x 1 0 y 0)
0.25
2
2
P N A
K
H I
C B
M
Trang 5Xét hàm số 2
f t t t t trên 0; , ta có
2
2 1
t
t t
nên ( ) f t là hàm đồng biến trên 0;
1
0.25
Thay vào phương trình (2)ta được
1
3
x
3
0.25
10
(1 điểm)
Giả sử x minx y z, , suy ra x 0;1
3
x y z xyz x y z x y z xyyzzx
2
0.25
Px y z x y z xyyzzx xyzx y z
2
0.25
x
P x x x
0.25
Xét hàm số
5x 3x 9x 23 ( )
4
trên 0;1
4
Nên hàm số nghịch biến trên 0;1 f x f 1 4
Vậy giá trị nhỏ nhất của Pbằng 4, đạt được khi x y z 1
0.25
683