Furnace Gantry- Giàn cần cẩu It is used to support and turn the electrode lifting structure – Dùng để đỡ và xoay hệ thống nâng hạ điện cực Roller bearing Ổ bi con lăn... Electrode liftin
Trang 1EQUIPMENTS OF LADLE FURNACE
1
Trang 2Main functions- Chức năng chính
1 Electrode heating- Nâng nhiệt bằng điện cực
2 Homogenize temperature and compositions- Làm đồng đều nhiệt độ và thành phần.
3 Desulphurization- Khử lưu huỳnh
4 Deoxidization- Khử ôxy
5 Alloying- Hợp kim hóa
6 Shape control- Điều chỉnh hình thái
Trang 31 Furnace Gantry Giàn cần cẩu
5 Water cooled roof Nắp lò làm nguội bằng nước
13 Ladle Car
Xe chở thùng đựng thép
10 Wire feeder Máy cấp dây
4 Roof lifting device Thiết bị nâng hạ nắp lò
11 T &S Devices Thiết bị đo nhiệt độ
& lấy mẫu
14 Ladle Thùng đựng thép
9 Material handling system
Hệ thống cấp liệu
Equipment of LF- Thiết bị của lò điện tinh luyện
Trang 4Ladle Thùng thép
Trang 51 Furnace Gantry- Giàn cần cẩu
It is used to support and turn the electrode lifting structure – Dùng để đỡ và
xoay hệ thống nâng hạ điện cực
Roller bearing
Ổ bi con lăn
Trang 62 Electrode lifting system – Hệ thống nâng hạ điện cực
Guide rollersCon lăn dẫn hướng
Electrode Lifting
ColumnThanh nâng hạ điện cực
Electrode Lifting
Cylinder
Xi lanh nâng hạ điện cực
Trang 7Guide rollers- Con lăn dẫn hướng
Rectangular type- Loại hình chưc nhậtPrismatic type- Loại lăng trụ
Trang 8Electrode lifting cylinder
Xi lanh nâng hạ điện cực
Electrode stroke- Hành trình của điện
Trang 93 Current conducting electrode arms
Cánh tay điện cực dẫn điện
Electrode supporting arms Cánh tay đỡ điện cực
Electrode clamping device Thiết bị kẹp điện cực Insulation
Cách điện
Trang 10Copper bus tubeỐng dẫn bằng đồng Cu-cladded steel Thép mạ đồng
Steel plate welded arm
Cánh tay hàn bằng
thép tấm
Trang 11• The electrode clamping is achieved by a disc spring package: 250KN (Việc kẹp điện cực được thực hiện bằng một bộ lò xo đĩa: 250KN)
• The release of clamping system is done by means of a hydraulic
cylinder: ϕ250mmx40mm (Hệ thống kẹp điện cực được mở ra bằng xi lanh thủy lực: ϕ250mmx40mm)
Electrode clamping device- Thiết bị giữ điện cực
Trang 12Electrode- Điện cực
Electrode is an equipment that converts electric energy into thermal energy to supply for liquid steel.- Điện cực là thiết bị biến đổi năng lượng điện thành nhiệt năng để cung cấp cho thép
Electrodes are made of graphite- Điện cực được sản xuất bởi than chì grafit.The tip of the electrode can reach 3000oC- Nhiệt độ tại đỉnh/chóp của điện cực
temperature resistance, corrosion resistance, and easy machining
Dẫn điện và nhiệt tốt, độ bền cao tại nhiệt độ cao, độ giãn nở nhiệt thấp, tính chịu nhiệt cao, tính chống ăn mòn tốt và dễ gia công
Trang 13Electrode diameter- Đường kính điện cực: 500 mm
The weight of electrode is measured for every 7
consecutive heats (1 chance) and number of test should
be 3 chances Khối lượng điện cực được đo sau mỗi 7
mẻ liên tục và số lần đo là 3 lần
→ Electrode consumption- Khối lượng điện cực tiêu thụ: 7.2g/kwh
Trang 14Electrode- Điện cực
Trang 154 Roof lifting device- Thiết bị nâng hạ nắp lò
Ladle furnace roof lifting type: hydraulic driven up and down
Loại nâng hạ nắp lò: truyền động thủy lực lên xuống
Ladle furnace roof lifting speed: 80 mm/s
Tốc độ nâng hạ nắp lò: 80 mm/s
Ladle furnace roof stroke: 650 mm
Hành trình của nắp lò: 650 mm
Trang 165 Water cooled roof- Nắp lò làm nguội bằng nước
The openings in the ladle roof are for:
(Mục đích sử dụng của các lỗ trên nắp lò)
-Temp measurement and sampling
(Đo nhiệt độ và lấy mẫu)
- Emergency stirring lance
Off-gas elbowKhuỷu thoát khí
Trang 17Electrode gap Khe hở điện cực
Water cooled roof drawing Bản vẽ nắp lò làm nguội bằng nước
Ladle roof out diameter- Đường kính ngoài nắp lò: 6500mm
Ladle roof height- Độ cao nắp lò: 2500mm
Cooling water- Nước làm nguội
Inlet temperature- Nhiệt độ đầu vào: 35 o C
Max temerature raising: 15 o C
Trang 1826
Ladle furnace roof door
Cửa nắp lò
Trang 19Alloying chute- Máng cấp hợp kim
Trang 206 Transformer- Máy biến thế
20
Formula to calculate tranformer capacity (Experience)- Công thức tính toán công suất của máy biến thế (theo kinh nghiệm).
PL = 0.3*(Rt.WL) 0.7 = 45 MVA = 45*10 3 KVA Where: trong đó
Rt is heating rate: 4 o C/min- Rt là tỉ lệ nâng nhiệt: 4 o C/phút
WL is heat size: 322 ton- WL là khối lượng mỗi mẻ thép: 322 tấn Transformer first side voltage: 35KV- Điện áp đầu vào của máy biến thế: 35KV
Trang 21Transformer- Máy biến thế
Trang 227 High current system- Hệ thống dòng điện cao
From the transformer secondary terminals to the outside of the electrode arm
Từ đầu ra thứ cấp của máy biến thế đến đầu nối của điện cực
This system is divided into two parts: A bus bar system and the water-cooled flexible cables Hệ thống gồm 2 phần: Hệ thống thanh dẫn và cáp uốn làm nguội bằng nước
Trang 23Water cooled cables
Cáp điện làm nguội bằng nước
Trang 24High current bus tubes
Đường dẫn dòng điện cao
Trang 25High current bus tubes
Đường dẫn dòng điện cao
Trang 268 Utility systems- Hệ thống tiện ích
1) Pneumatics System- Hệ thống khí/hơi nén
- Instrument air (Control Medium)- Khí cụ (Điều khiển trung gian)
- Compressed air – Khí nén
‧Cylinders for gates on LF roof- Xi lanh mở cửa nắp lò
‧ Wire feeder- Máy cấp dây
2) Cooling Water System- Hệ thống nước làm nguội
- Roof- Nắp lò
- High current system- Hệ thống dòng điện cao.
- Heat exchanger at hydraulic unit- Bộ trao đổi nhiệt tại thiết bị thủy lực.
- Heat exchanger at transformer- Bộ trao đổi nhiệt tại máy biến thế.
- Electrode arms- Cánh tay điện cực
3) Hydraulic System- Hệ thống thủy lực
- Electrode lifting- Nâng hạ điện cực
- Electrode clamp release- Mở cơ cấu kẹp điện cực
- Roof door- Cửa nắp lò
- Roof lifting- Nâng hạ nắp lò
- Emergency lance lifting – Nâng hạ ống khuấy sự cố
- Emergency lance clamping- Kẹp ống khuấy sự cố
4) Inert gas (Argon / Nitrogen)- Khí trơ (argon/nitơ)
Trang 27Hydraulic System- Hệ thống thủy lực
Trang 28Inert gas (Argon / Nitrogen)- Khí trơ (argon/nitơ)
Automatic Gas Coupling for Bottom Stirring
Bộ kết nối khí tự động cho khuấy đáy
Ladle bottom stirring system – Hệ thống khuấy đáy
Argon flow rate- lưu lượng khí argon: 72Nm3/h
Argon pressure- áp lực khí argon: 0.9~2.0Mpa
Thùng thép với 1 đầu nối
Trang 29Automatic Coupling System- Hệ thống kết nối tự động
1 Upper part mounted at ladle
Lò xo để bù các sai số theo phương dọc
4 Articulated arm to compensate horizontal inccuracies Cánh tay có khớp nối bản lề để bù sai số theo phương ngang
Trang 309 Material handling system- Hệ thống cấp liệu
Thùng chứa ở phía trên
Băng chuyền
Máy cấp liệu kiểu rung Phểu cân
Trang 31Material handling system- Hệ thống cấp liệu
Trang 3210 Wire feeder- Máy cấp dây
Deoxidation (use Al) Khử ôxy (dùng Al)
Ca treatment (use CaSi )
Xử lí bằng canxi (sử dụng CaSi)
Trang 33Wire Feeding Machine- Máy cấp dây
Trang 34Wire Feeding Machine- Máy cấp dây
Sheave box Hộp con lăn
Trang 3511 Temperature and Sampling (T &S) Devices
Thiết bị đo nhiệt độ & lấy mẫu
Trang 36Probe and Sample- Đầu dò và mẩu kiểm tra
Trang 3813 Ladle transfer car- Xe chở thùng đựng thép
Ladle transfer car drive- Động cơ xe chở thùng đựng thép:
Capacity- Công suất: 45kw
Volt AC- Điện thế xoay chiều: 380V
Loading capacity: 480ton- Khả năng tải: 480 tấn
Speed: 30m/min- Vận tốc: 30m/p
Travelling distance: 70m- Khoảng cách di chuyển: 70m
Accuracy of stoppage: +15mm- Độ chính xác vị trí khi dừng: +15mm
Trang 39Slag line- Lớp gạch xỉ
Slide gateCửa trượt Impact padĐệm rót
14 Ladle- Thùng đựng thép
Trang 40Ladle freeboard avoid excessive slag overflow during stirring.
Phần nổi của thùng đựng thép ngăn ngừa sự chảy tràn của slag khi khuấy.
Freeboard- Phần nổi
Trang 4115 Electrode Nippling Stand- Điện cực nối chờ sẵn
Trang 42Electrode Nippling Stand- Điện cực nối chờ sẵn
Trang 43Layout Solutions- Các sơ đồ bố trí
Trang 44Turret type- Loại bàn quay
Layout Solutions- Các sơ đồ bố trí
Trang 45Ladle transfer car time sequence drawing
Hình vẽ mô tả thời gian vận chuyển của xe chở thùng thép
45
Xe A
Xe B
Thời gian (phút)
Trang 46Single type- Loại đơn
Trang 47Single type- Loại đơn
Trang 48Twin type- Loại kép
Trang 49Twin type- Loại kép
Trang 50Turret type- Loại bàn quay
Trang 5151