TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH
Trang 1CÔNG NGHỆ ĐỒ HỘP
THỰC PHẨM
THỜI LƯỢNG: 30 TIẾT
GIẢNG VIÊN: NGUYỄN HUỲNH
ĐÌNH THUẤN
NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
PHẦN 1: Nguyên vật liệu sản xuất đồ hộp
1.1 Nguyên liệu rau quả
1.2 Nguyên liệu thủy sản và gia súc gia cầm
1.3 Các gia vị, hương liệu và phụ gia
1.4 Bao bì đồ hộp thực phẩm
PHẦN 2: Các quá trình cơ bản trong sản xuất đồ hộp
2.1 Xử lý nguyên vật liệu
2.2 Xử lý nhiệt sơ bộ nguyên vật liệu
2.3 Cho sản phẩm vào hộp, bài khí và ghép mí
Trang 2MỞ ĐẦU
Tại sao phải sản xuất đồ hộp?
- Tạo tiện lợi, làm phong phú cho bữa ăn
- Là nguồn thực phẩm dự trữ cho người tiêu
dùng và cho quốc phòng
- Là ngành đầu tư ít, xây dựng dễ dàng
nhưng thu hồi vốn nhanh
- Thúc đẩy các ngành liên quan: khai thác,
nuôi trồng thủy sản, trồng trọt, thương mại, xuất khẩu
Trang 5Cấấuu trúctrúc ((hìnhhình tháithái hhọọcc) ) ccủủaa mômô ccơơththịịtt
TTỉỉ llệệcáccác mômô trongtrong giagia súcsúc (%)(%)
4040 58581515 404066 8888 18187,57,5 88
Trong ccơơththểểđđộộngng vvậậtt cócó 3 3 nhómnhóm ccơơ::
•• CCơơvânvân ngangngangđđảảmm bbảảoo cáccác hohoạạtt đđộộngng tùytùy ýý ccủủaa
ccơơththểể((chchạạyy,, nhnhảảyy,, coco rútrút ……),), làlà thànhthành phphầầnn chchủủ
yyếếuu ccủủaa ccơơththịịtt
•• CCơơtrtrơơn:: ccơơccủủaa cáccác ccơơquanquan bênbên trongtrong đđộộngng vvậậtt
((ruruộộtt,, mmạạchch máumáu……)) đđảảmm bbảảoo cáccác ccửửđđộộngng nhnhịịpp
nhàng
nhàng khôngkhông tùytùy ý,ý, cócó ccấấuu trúctrúc ttếếbào
•• CCơơtimlàlà ccấấuu ttạạoo ccủủaa timtim
Mô
Mô ccơ ơ vân vân ngang ngang là là thành thành ph phầ ần n có có giá giá
tr
trịị dinh dinh d dưỡ ưỡng ng cao cao nh nhấ ấtt::
•• Là Là n nơ ơii ttậ ập p trung trung ccủ ủaa các các protein protein hoàn hoàn h hả ảo o,,
vitamin,
vitamin, ch chấ ấtt khoáng khoáng,, ch chấ ấtt ng ngấ ấm m ra ra… …
•• H Hơ ơn n 85 85% % protein protein mô mô ccơ ơ là là protein protein hoàn hoàn thi thiệ ện
•• D Dễ ễ b bịị phân phân gi giả ảii d dướ ướii tác tác d dụ ụng ng ccủ ủaa các các men men
tiêu
tiêu hóa hóa (pepsin, (pepsin, tripsin tripsin,, chimotripsin chimotripsin … …))
Trang 7TTổ ổ ch chứ ức ch c chấ ất béo và t t béo và tế ế bào m bào mỡ ỡ
TTổ ổ ch chứ ứcc mô mô liên liên kkế ếtt
•• Mô liên kMô liên kếết st sợợi xi xốốp
Cấ ấu u ttạ ạo o ssợ ợii ccơ ơ & protein & protein ccủ ủaa nó nó
•• Nhân :: nucleoprotein(AND), nucleoprotein(AND), m mộ ộtt ít ít protein protein axit axit
và
và các các protein protein khác khác
•• TTơ ơ ccơ ơ :: miozin miozin 40 40% %,, actin actin 15 15% %,, tropomiozin tropomiozin
2
2,,5 5% %,, actomiozin actomiozin,, protein protein tan tan trong trong n nướ ướcc
•• Ch Chấ ấtt ccơ ơ((ttươ ương ng ccơ ơ)) :: miogen miogen 20 20% %,, mioalbumin mioalbumin
1
1 2 2% %,mioglobin ,mioglobin 1 1 2 2% %,, globulin globulin 2 2% %
•• Màng Màng ccơ ơ :: colagen colagen,, elastin elastin,, reticulin reticulin,, mucin mucin và và
mucoit
mucoit,, lipoprotein lipoprotein và và n nơ ơrokeratin
Trang 8*Protein
*Protein mô mô ccơ ơ chia chia thành thành 3 3 nhóm nhóm
•• Protein Protein ccấ ấu u trúc trúc ::
•• Protein Protein sarcoplasmic sarcoplasmic ::
•• Protein Protein mô mô liên liên kkế ếtt
•• Protein Protein ccủ ủaa cá cá và và th thịịtt có có đ đầ ầyy đ đủ ủ các các lo loạ ạii axít axít amin amin mà mà đ đặ ặcc bi biệ ệtt
là
là các các axít axít amin amin ccưỡ ưỡng ng b bứ ứcc do do đó đó có có giá giá tr trịị sinh sinh h họ ọcc rrấ ấtt cao cao
Thành
Thành phphầầnn hóahóa hhọọcc ccủủaa ththịịt,cát,cá
**ThànhThành phphầầnn hóahóa hhọọcc ccủủaa ththịịtt
7,2 4,1 1,5 6,3 4,9 7,3 9,2 8,0 6,4 2,1
8,1 2,2 1,4 4,6 4,8 6,2 11,8 6,5 4,3 2,6
Trang 9**ThànhThành phphầầnn hóahóa hhọọcc ccủủaa cácá (%)(%)
Thành phần Trị số tối thiểu Trị số tối đa
0,10,5
0,1
~2
Lượng nhỏLượng nhỏ
85,124,4
54,05,6
thế (g/100g protein) Trong thịt bò Trong thịt cá
3,5 9,1 5,0 9,2 4,1 8,8 1,4 5,5 6,1
Ch
Chấ ấtt ngấm m ra ra((ch chấ ấtt trích trích ly ly))ccủ ủaa cá cá th thịịtt
++ Ch Chấ ấtt ng ngấ ấm m ra ra ch chứ ứaa nito nito ::
++ Ch Chấ ấtt ng ngấ ấm m ra ra không không ch chứ ứaa nit nitơ ơ ::
++ Ch Chấ ấtt vô vô ccơ ơ ::
Trang 10Hàm l
Hàm lượượng vitamin trong phng vitamin trong phầần ăn đn ăn đượược cc củủa cá
lượng trung bình
Phạm vi biến động Vitamin
10
10 100 100
40
40 700 700 0,5 0,5 12 12 0,1 0,1 15 15 0,1 0,1 1 1
50
50 100 100 0,001 0,001 8 8
Trang 11•• Tr Trạ ạng thái tê c ng thái tê cứ ứng sau khi ch ng sau khi chế ết.
•• Quá trình chín t Quá trình chín tớ ới (quá trình t i (quá trình tự ự phân gi phân giả ải)
•• Quá trình phân h Quá trình phân hủ ủy th y thố ối r i rữ ữa.
SSự ự bi biế ến n đ đổ ổii ccủ ủaa đ độ ộng ng vvậ ậtt sau sau khi khi gi giế ếtt m mổ ổ
Vận chuyển và kiểm tra nguyên liệu
* Vận chuyển Ng Liệu
+ VC động vật và thủy sản sống
+ VC động vật và Thủy sản tươi
*Kiểm tra chất lượng NL
+ Cảm quan: Mầu sắc,mùi,vị,trạng thái tốt.
+ Hóa học: Khg có chất độc, chất thối rữa
+ Vi sinh vật: Khg có VSV gây bệnh
Trang 12Tế bào vách: Tạo thịt quả
Tế bào sợi: tạo vỏ, xơ
Cấ ấu u ttạ ạo o và và tính tính ch chấ ấtt rau rau qu quả ả
- Thành phần hóa học trong chất nguyên sinh:
Trang 13Chứa nhiều acid nucleic
Giử vai trò di truyền, sinh trưởng.
-Lạp thể: Lục lạp, vô sắc lạp, Sắc lạp
Gồm ti lạp thể, tạo ra từ nguyên sinh chất
Hình que, chứa nhiều enzyme
Trung tâm trao đổi chất, quang hợp
C
Cấ ấu u ttạ ạo o và và tính tính ch chấ ấtt rau rau qu quả ả
- Không bào và dịch bào:
Khoảng trống nằm trong tế bào, khi rau quả xanh
kích thước nhỏ, có nhiều.
Khi già không bào tạo khối lớn, đẩy chất nguyên
sinh ra màng tế bào.
Nước trong không bào là dịch bào
Dịch bào chứa nhiều chất vô cơ, hữu cơ, sắc tố
- Màng tế bào:
Màng bọc bên ngoài chất nguyên sinh
Cấu tạo bởi cenllulose, hemexenllulose và
protopectin, không tan trong nước.
C
Cấ ấu u ttạ ạo o và và tính tính ch chấ ấtt rau rau qu quả ả
- Hiện tượng tiêu nguyên sinh tế bào:
Tế bào trong dung dịch chất tan đậm đặc hơn nồng độ
của nó.
Nước trong CNS chảy ra cân bằng nồng độ, CNS co lại.
TNS dạng lồi, lõm.
=> Sử dụng nồng độ thích hợp.
-Hiện tượng trương nguyên sinh:
CNS hút nước làm tế bào căng ra
Trang 14Nước tự do: nhiều, phía ngoài rau quả
Nước kết hợp: ít, kết hợp với các chất trong tế
bào, bền vững.
Thành
Thành ph phầ ần n hóa hóa h họ ọcc ccủ ủaa rau rau qu quả ả
- Glucid: Hàm lượng lớn, dinh dưỡng cao
* Đường: Saccarose, Glucose, Fructose.
Dễ bị thất thoát trong quá trình chế biến
Đường trong quả : 8 -12%
Đường trong rau: 4%
Tỉ lệ thay đổi theo loại
Trang 15Thành ph phầ ần n hóa hóa h họ ọcc ccủ ủaa rau rau qu quả ả
* Pectin: trong màng tế bào.
Hàm lượng: 1 – 1,5%
Trong quả nhiều hơn rau
Quả xanh protopectin
Quả chín:
protopectin pectin + Cenllulose
Nhiều pectin độ vững chắc rau quả cao
Glycerin và acid béo no và không, chủ yếu là acid
béo không no.
Thành
Thành ph phầ ần n hóa hóa h họ ọcc ccủ ủaa rau rau qu quả ả
-Các acid hữu cơ:
Rau quả pH < 7
Củ quả acid nhiều, rau acid thấp.
Chia 2 nhóm: Rau quả chua pH: 2,5 – 5,5
Rau quả không chua pH: 5,5 – 6,9
=> ảnh hưởng đến sản xuất, tăng cảm quan, tăng
bảo quản, tăng độ đông của nước quả
Trang 16Chất chát flobafen (màu đen)
Gia nhiệt lâu trùng hợp hóa chuyển màu đỏ.
E, O2
Thành
Thành ph phầ ần n hóa hóa h họ ọcc ccủ ủaa rau rau qu quả ả
- Vitamin:
Nhiều vitamin tan trong nước.
Ít Vitamin tan trong dầu.
Không bền, dễ phân hủy trong quá trình chế biến
Xantofil: màu vàng của rau quả, không tan trong
nước, tan trong dầu.
Hao hụt ở nhiệt độ cao
* Flavonoit – antoxian: màu hồng tím.
Tan trong nước, tác dụng kim loại tạo màu xanh
Trang 17Thành ph phầ ần n hóa hóa h họ ọcc ccủ ủaa rau rau qu quả ả
- Các dầu thơm và fitonxit:
* Dầu thơm: chủ yếu lớp vỏ
* Fitonxit: chứa nhiều, có tính sát trùng
Nhiều fitonxit giảm chế độ thanh trùng
- Ezyme trong rau quả:
Pectinaza: thủy phan protein
Trang 18Quá trình trình chín chín ccủ ủaa rau rau qu quả ả
- Quá trình chín tiếp của rau quả:
Quá trình trình chín chín ccủ ủaa rau rau qu quả ả
- Phương pháp gia nhiệt:
- Phương pháp yếm khí:
- Phương pháp dùng oxi:
- Phương pháp dùng hóa chất để ủ:
Nh
Nhữ ững ng bi biế ến n đ đổ ổii sinh sinh hóa hóa khi khi ủ ủ chín
- Biến đổi của tinh bột, đường, acid:
Lượng acid Tinh bột
Trang 19Nhữ ững ng bi biế ến n đ đổ ổii sinh sinh hóa hóa khi khi ủ ủ chín
- Biến đổi protopectin:
protopectin protopectinaza
Xenlluloza pectin Metanol Acid peptic
Galactaldehyt (tạo mùi vị)
Đa đường Đường đơn
Nh
Nhữ ững ng bi biế ến n đ đổ ổii sinh sinh hóa hóa khi khi ủ ủ chín
- Biến đổi hợp chất nitơ và vô cơ:
Protid không tan tăng lên, protid tan giảm xuống,
protid toàn phần không biến đổi lớn.
Chất khoáng không biến đổi.
Ngoài ra, quá trình trao đổi chất tạo ra acetataldehyt và
rượi etylic, quả già dễ lên men.
Nhân
Nhân ttố ố ả ảnh nh h hưở ưởng ng quá quá trình trình chín chín
- Ảnh hưởng của nhiệt độ:
Nhiệt độ tăng chín nhanh và ngược lại
Trang 20Nhân ttố ố ả ảnh nh h hưở ưởng ng quá quá trình trình chín chín
- Thành phần không khí môi trường:
Xảy ra quá trình hô hấp, cường độ hô hấp phụ
thuộc vào O2 , CO2của môi trường.
CO 2 7% hạn chế quá trình hô hấp
CO2> 10% hô hấp yếm khí
CO 2 > 20% ức chế sự phát triển 1 số nấm mốc
- Ánh sáng:
Ánh sáng mạnh, quang hợp mạnh, tăng cường hô
hấp, rau qua mau chín.
B
Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Vì
Vì sao sao rau rau qu quả ả dễ ễ bịị h hư ưh hỏ ỏng ng? ?
- Rau quả có hàm lượng nước cao
- Nhiều dinh dưỡng
- Kết cấu lỏng lẻo, mền, dễ dập nát
- Men vẫn tiếp tục hoạt động sau khi thu hoạch
- Rau quả hư vì:
Biến đổi sinh hóa bên trong
VSV bên ngoài xâm nhập vào
Do tác động vật lí và cơ học
B
Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Sự hô hấp của rau quả:
- Quá trình hô hấp:
Hô hấp hiếu khí:
C 6 H 12 O 6 + O 2 6CO 2 + 6H 2 O + 674Kcal
Hô hấp yếm khí: (O2trong không khí < 2%)
C6H12O6+ (vl)O2 3CO 2 + 2C2H5OH + 28Kcal
Tạo ra 1 số sản vật khác, nếu tạo nhiều tế bào rau
quả chết.
Trang 21Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Sự hô hấp của rau quả:
Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Sự hô hấp của rau quả:
- Các chất tham gia vào quá trình hô hấp:
Đường, tinh bột, acid, protid
- Tăng cường quá trình hô hấp có tác dụng:
Giải độc cho rau quả
Oxi hóa các sản vật trung gian
Hạn chế sự xâm nhập của vsv bên ngoài
Bảo vệ tổ chức của rau quả.
B
Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Sự hô hấp của rau quả:
- Biến đổi của quá trình hô hấp:
Trang 22Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Sự hô hấp của rau quả:
- ý nghĩa sự đột phá quá trình hô hấp:
Chín tốt nhất
Hoa quả màu sắc đẹp nhất
Hạn chế vsv xâm nhập
Bảo quản lạnh hư hỏng nhanh
Với lê 15 ngày, táo 35 ngày.
B
Bả ảo o qu quả ản n rau rau qu quả ả
Bảo quản nguyên liệu rau quả:
Trang 23Bản chất của quá trình thuỷ phân
T 0 , P cao
(acid amin) Liên kết nhị dương
(dispositive – bond)
Tinh bột H 2 O
Xúc tác
Enzyme amylase Acid mạnh Kiềm mạnh
T 0 , P cao
Glucose + Maltose + Dextrin
Quá trình thuỷ phân là quá trình phân cắt một số liên kết nhị dương
trong hợp chất hữu cơ thành các thành phần đơn phân dưới tác dụng của
các chất xúc tác và có sự tham gia của nước trong phản ứng.
QUÁ TRÌNH THUỶ PHÂN
a Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho phản ứng thối rữa protein
Protein Thuỷ phân Acid amin
H 2 O
Xúc tác Vi sinh vật gây
thối rữa Sản phẩm thối rữa
Vai trò của phản ứng thuỷ phân trong công nghệ thực phẩm
1 Phản ứng thuỷ phân làm thay đổi chất lượng thực phẩm
2 Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho nhiều quá trình hoá học khác
trong chế biến và bảo quản thực phẩm
QUÁ TRÌNH THUỶ PHÂN
Vai trò của phản ứng thuỷ phân trong công nghệ thực phẩm
b Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu tạo cơ chất cho phản ứng oxy hoá
Lipit Thuỷ phân Acid béo Enzyme và phi enzyme Oxy hoá Ketone, aldehyd Hợp chất sẫm
màu ProteinThuỷ phân Acid amin Enzyme và phi enzyme Oxy hoá Sản phẩm có màu
SaccharoseThuỷ phân Glucose Oxy hoá
QUÁ TRÌNH THUỶ PHÂN
Trang 24Các chất dinh dưỡng Vi sinh vật
Sản phẩm lên men
c Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho các quá trình lên men
* Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho việc hình thành mùi vị, màu sắc của nước
mắm
Vi sinh vật gây hương
d Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho việc hình thành mùi vị đặc trưng cho sản phẩm
Protein Thuỷ phân Acid amin
Protease
NH 3 Mùi vị đặc trưng
Tạo vị ngọt đặc trưng Oxy hoá phi enzyme Melanoidin Màu sắc đặc trưng
Tạo mùi (1)
(3) (2)
(4)
QUÁ TRÌNH THUỶ PHÂN
e Phản ứng thuỷ phân có vai trò làm thay đổi cấu trúc và trạng thái thực phẩm
Protein pH thấp do acid lactic Protease acid Peptide + Acid amin
CONH CONH CONH CONH
Enzyme tiêu hoá
pH thấp
* Phản ứng thuỷ phân là yếu tố mở đầu cho việc hình thành mùi vị đặc trưng cho
thực phẩm khi gia công chế biến nhiệt
ProteinThuỷ phân Peptide + Acid amin Sản phẩm có mùi,
vị đặc trưng SaccharoseThuỷ phân Glucose + Fructose t0
QUÁ TRÌNH THUỶ PHÂN
• Nhiều phản ứng oxy hóa khử có tác dụng làm tăng chất
Trang 25Phản ứng oxy hóa khử sinh học trong quá trình lên men
Bản chất của quá trình lên men là quá trình oxy hóa khử, nhờ quá
trình oxy hóa khử mà cơ chất đã được chuyển hóa thành sản phẩm lên
men Các phản ứng chuyển hóa đó được thực hiện trong tế bào vi sinh
vật dưới tác dụng của enzyme của vi sinh vật
TTế ếbào vi sinh v bào vi sinh vậ ậtt
SSả ản ph n phẩ ẩm lên men
C
Cơ ơch chấ ấtt
Các
Các ch chấ ấtt dinh dinh d dưỡ ưỡng ng khác khác
PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ TRONG CÔNG NGHỆ
Biến tính protein làm vón cục và kết tủa
(a): Mạch polyPeptide chưa bị biến tính
Trang 26Khả năng biến của protein dưới tác dụng của
Hình 42 Khả năng tạo gel của protein
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
Đường hoà tan
Theo Ridơ thì sự phân huỷ cellulose nhờ enzyme theo sơ đồ sau :
Phản ứng mất nước, đa tụ ở nhiệt độ cao của glucozide (hiện tượng caramen hoá)
* Giai đoạn đầu :
Khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ nóng chảy, saccharose bị mất nước
C 12 H 22 O 11 C 6 H 10 O 5 + C 6 H 10 O 5
Glucosan Levulosan
-H 2 O
* Giai đoạn tiếp theo:
Khi nhiệt độ tăng đến 185÷190 0 C, hai sản phẩm này lại đa tụ với nhau tạo
caramelan màu vàng (tổng lượng nước mất 10%).
Sản phẩm caramelan lại tiếp tục ngưng tụ với izosaccarosan và mất 3 phân tử nước
tạo sản phẩm caramelen Tổng lượng nước mất trong thời kỳ này là 14% Caramelen có
* Giai đoạn cuối:
Khi nhiệt độ tiếp tục tăng, thời gian gia nhiệt kéo dài, lượng nước mất đi 25%, các sản phẩm
tiếp tục đa tụ và mất nước tạo caramelin có màu nâu đen, vị đắng.
Trang 27Cấu trúc xoắn α phân tử
Các phân tử mất cấu trúc xoắn α
Gel đàn hồi
HO
Nghiền, giã (hoặc để nguội)
Xuất hiện nôi lực ma sát
Khả năng tạo gel tinh bột :
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
TRONG CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Ca 2+
O O O O
Cấu trúc phân tử alginat tự do
Cấu trúc dạng lưới gel alginatcanxi dạng vỉ trứng (Egg-box)
alginat-2 Khả năng tạo gel của alginat
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
Chitosa n
Alginat
COO COO
Ca 2 +
NH 3
NH 3
Chitosa n
Alginat
COO
NH 3
Khả năng tạo gel của alginat
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
TRONG CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 283 Khả năng tạo gel của agar:
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
Trang 29Sự thuỷ phân lipit
Triglycerit axit béo + glycerin
Leuxithin
Xêfalin
Axit béo + bazơ nitơ + glycerin + axit phosphoric
Trường hợp thuỷ phân bằng kiềm sẽ tạo thành xà phòng và glycerin (quá trình xà
phòng hoá).
• Chỉ số Xa của lipit tăng dần theo thời gian do acid béo hình thành ngày càng tăng.
• Dầu mỡ hoá chua khi bảo quản do quá trình thuỷ phân lipit gây nên.
• Quá trình thuỷ phân là quá trình mở đầu cho phản ứng oxy hoá chất béo làm giảm
nhanh chất lượng thực phẩm.
Dưới tác dụng của các yếu tố nhiệt độ, hoá chất kiềm, acid, enzyme lipase, lipit
thường bị thuỷ phân:
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA HỢP CHẤT CƠ BẢN
TRONG CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
4.4.2 Sự nhũ hoá lipit
Sự tạo nhũ tương bền của lipit trong môi trường kiềm
Ý NGHĨA CỦA CÁC SẮC TỐ TRONG SẢN XUẤT THỰC PHẨM
1 Xây dựng một quy trình gia công nguyên liệu bán thành phẩm để
bảo toàn được tối đa các màu có sẵn trong nguyên liệu.
2 Tách ra, cô đặc và bảo quản các chất màu từ chính nguyên liệu
thực vật đó hoặc từ các nguyên liệu khác giàu màu sắc.
3 Từ chất màu tự nhiên đã cô đặc này dùng nhuộm màu cho chính
nguyên liệu mà đã thu được chất màu hoặc cho những dạng
nguyên liệu khác.
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT MÀU THỰC
PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 304 Tổng hợp nhân tạo các chất màu giống chất màu tự nhiên của sản
phẩm thực phẩm, nhuộm màu cho các sản phẩm dạng tự nhiên
không đủ mạnh hoặc bị mất màu ban đầu do quá trình chế biến.
5 Dùng các biện pháp kỹ thuật thích hợp để điều chỉnh các phản ứng
theo chiều tạo ra những chất màu mới từ những hợp phần có
trong nguyên liệu.
6 Tìm biện pháp kỹ thuật tẩy rửa các màu sắc không thích hợp để
làm tăng chất lượng tạo điều kiện thuận lợi cho các quá trình
tiếp theo như tẩy màu dung dịch đường, nước quả, dầu ăn, rong
biển, dầu cá, agar…
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT MÀU THỰC
PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
MÀU SẮC THỰC PHẨM ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
• Phản ứng giữa đường và acid amin (malanoidin)
• Phản ứng dehydrat hoá các đường hay phản ứng caramen hoá.
• Phản ứng phân huỷ acid ascobic, limonic, maleic, tactric và một số acid hữu
cơ khác.
• Phản ứng hợp chất phenol + acid amin (quinonamin)
• Phản ứng oxy hoá các hợp chất của sắt và tạo thành phức có màu.
• Phản ứng tạo nên các sunfua kim loại có màu
• Phản ứng oxy hoá phenol, phản ứng cháy của lipid.
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT MÀU THỰC
PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
Kỹ thuật giữ màu thực phẩm:
Màu xanh diệp lục tố thường có nhiều trong rau xanh, chè xanh, đậu
xanh… Trong quá trình gia công kỹ thuật như luộc rau, xào rau, thanh
trùng đồ hộp rau, đậu, sấy chè… thường màu xanh bị biến đổi, nếu
không có biện pháp kỹ thuật tương ứng để giữ màu xanh.
• Gia nhiệt nhanh trên môi trường nước lớn khoảng 3÷4 lít/Kg nhằm
khống chế sự giảm pH.
• Gia nhiệt trong môi trường có cacbonat kiềm hoặc kiềm thổ (tăng
pH).
• Bổ sung dinatriglutamat vào môi trường nước nấu.
• Nhuộm màu clorofil kiềm cho đậu trước khi vào hộp.
KHẢ NĂNG BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT MÀU THỰC
PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trang 31Ý NGHĨA CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU CÁC CHẤT MÙI TRONG SẢN XUẤT
THỰC PHẨM
* Các biện pháp giữ mùi
– Các chất thơm dễ bay hơi, không bền, dùng biện pháp thu chất
thơm khi nó bị tách ra của quá trình gia nhiệt (đun nóng, cô đặc,
nấu chín) và hấp phụ trở lại thực phẩm.
– Chưng thu tinh dầu thơm của các nguồn giầu chất thơm, bổ sung
vào thực phẩm: tinh dầu thơm, vani.
– Bổ sung phụ gia để giữ mùi thơm, thêm cumarin để giữ mùi vani.
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
* Các biện pháp tạo các mùi thơm mới
- Tổng hợp các chất thơm nhân tạo có mùi thơm thích ứng bổ sung vào
các thực phẩm (mùi hoa hồng…).
- Chiết tách chất mùi của phế liệu tôm, cua bổ sung vào surimi sản xuất
sản phẩm mô phỏng.
- Sinh tổng hợp chất thơm bằng phương pháp sinh học (biotechnology)
để tạo mùi thơm đặc trưng (mùi thơm của nước mắm).
- Tăng cường các điều kiện: cho các phản ứng tạo mùi
- Tẩy mùi khó chịu của thực phẩm, tẩy mùi tanh, khai của thủy sản
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
Một số thực phẩm khi qua các công đoạn gia công kỹ thuật, mùi bị mất
đi hoặc mùi được tăng cưòng Ví dụ:
* Malt → Sấy → Malt khô
Mùi hăng → Biến đổi → Mùi thơm
* Cá → Nấu → Cá chín
Mùi tanh Mùi thơm + tanh
* Gạo, đậu phụng → Rang → Gạo rang, đậu rang
Mùi tự nhiên → Biến đổi → Mùi thơm đặc trưng
Một số thực phẩm khi gia nhiệt mùi thơm yếu đi, ví dụ: nước mắm
Sự thay đổi mùi do gia công kỹ thuật.
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
Trang 32* Phản ứng tự oxy hoá (khi môi trường có vết kiềm)
* Tương tác của chất mùi với môi trương acid hoặc kiềm, làm thay đổi mật độ electron
trong nhóm mang mùi
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
Nước mắm dung dịch
(không mùi)
Vi sinh vật gây hương
Có mùi thơm đặc trưng
Thay đổi mùi do vi sinh vật
Thay đổi mùi do quá trình sinh học (sự chín của quả)
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
Trang 33• Đối với Ure
• Đối với trimetylamin (mùi tanh)
CÁC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ BIẾN ĐỔI MÙI CỦA
THỰC PHẨM TRONG GIA CÔNG KỸ THUẬT
Chương 4
hộp Bao bì trong đồ
hộp
Trang 34– Có khả năng tái sử dụng, tái chế.
– Đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng.
Trang 35Chức năng của bao bì thủy tinh
• Bao bì chứa đựng sản phẩm, sản phẩm không bị rò rỉ,
thất thoát, không thay đổi, biến dạng.
• Bao bì bảo vệ sản phẩm, sản phẩm không bị hư hỏng
trong những điều kiện thay đổi bất lợi như: nhiệt độ,
không khí, độ ẩm, ánh sáng
• Bao bì trình bài, mô tả, quảng cáo cho sản phẩm.
• Nguồn nguyên liệu thiên nhiên phong phú.
• Ít bị hóa chất ăn mòn.
• Có hình dạng cố đinh.
• Có khả năng chịu được áp suất nén bên trong.
• Ngăn chặn sự xâm nhập của sâu bọ và vsv.
• Có khả năng chịu nhiệt (các sản phẩm thanh và tiệt trùng).
• Không gây ô nhiễm với môi trường.
• Có khả năng tái sinh.
• Dễ vỡ, nứt khi va chạm mạnh.
• Khối lượng nặng gây khó khăn cho vận chuyển, lưu trữ.
• Những mảnh vỡ có thể gây sát thương đến người tiêu
dùng.
Trang 36BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
Trang 37BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
Trang 38BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
Trang 39BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
Trang 40BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI
BAO BÌ KIM LOẠI