1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BƠM VÀ MÁY KHUẤY TRONG XỬ LÝ NƯỚC

28 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

一、 Cấu tạo và phân lạo bơm• Bơm là hệ thống máy dùng để huat và vận chuyển chất lỏng, xét về mặt năng lượng thì bơm là một loại máy chuyển đổi năng lượng,năng lượng cơ của mô tơ sẽ đc c

Trang 2

一、 Cấu tạo và phân lạo bơm

• Bơm là hệ thống máy dùng để huat và vận chuyển chất lỏng, xét về mặt năng lượng thì

bơm là một loại máy chuyển đổi năng lượng,năng lượng cơ của mô tơ sẽ đc chuyển

thành năng lượng vận chuyển để vận chuyển chất lỏng, làm tăngtốc độ chảy và áp lực

của chất lỏng.cỏ rất nhiều cách để phân loại bơm, ví dụ như dựa vào nguyên lí hoạt động

có thể phân thành 2 loại chính 正排量式 (positive

displacement) và li tâm(centrifugal) 。

2

Trang 3

(1) 正排量式 positive displacement

•Lo i ạ positive displacement l i d ng s ợ ụ ự

thay đ i c a dung tích ổ ủ , t ng áp l c ă ự , d a ự vào s chuy n đ ng ko gi ng nhau có th ự ểể ộ ốố ểể

phân thành 3 lo i ạ 往復式 ( Reciprocating

Pump ), 旋轉式 (Gear) và 控制容積 (Diaphragm)

3

Trang 4

往復泵 (Reciprocating Pump)

柱塞壓縮 (nén) 液體,較常見的有用於計量或注藥系統 的柱塞泵,下圖為單缸雙動式活塞泵。

4

Trang 5

齒輪 ( bánh r ng ă )(Gear Pump)

Thường dùng cho b m hút và v n chuy n Polymerơ ậ ể , d a vào cách ự

b trí có th phân thành bánh r ng trong và ngoài l i d ng s ốố ểể ă ợ ụ ựthay đ i dung tích ,ch t l ng b nén và đ y ra ngoài,vì bánh ổ ấ ỏ ị ẩ

r ng không ng ng quay nên nó s không ng ng cung c p ch t ă ừ ẽ ừ ấ ấ

l ng cho đ u ra c a b m, lỏ ầ ủ ơ ượng chát l ng c a m i vòng quay là ỏ ủ ỗkhông thay đ iổ .

5

Trang 6

B m tr c vit(Screw Pump) ơ ụ

D a vào s ph i h p c a tr c vit và v ngoài c a b m đ thay ự ự ốố ợ ủ ụ ỏ ủ ơ ểể

đ i dung tích lo i thổ ạ ường g p là tr c vit đ n,đôi, và ặ ụ ơ

ba。 thường dùng cho b m v n chuy n nh ng ch t l ng có đ ơ ậ ể ữ ấ ỏ ộ

dính l nớ

6

Trang 7

B m có màng ng n(Diaphragm Pump ơ ă )

L i d ng s thay đ i dung tích c a màn ng n đ ng th k t h p v i s c ợ ụ ự ổ ủ ă ồ ờ ế ợ ớ ứ

đ y c a ch t l ng van ra vào,ph ẩể ủ ẩố ỏ ơ ươ ng th c chuy n đ ng thì g m có ư ểể ộ ốồ

chuy n đ ng b ng đi n và b ng khí,b m chuy n đ ng b ng khí thì thể ộ ằ ệ ằ ơ ể ộ ằ ương dùng khi th i nả ước t m th i khu v c s n xu t,b m ch y b ng đi n thì ạ ờ ở ự ả ấ ơ ạ ằ ệ

k t h p v i máy tính đ tính toán l ểố ợ ớ ểể ượ ng thu c dùng trong quá trình ch ốố ểố

t o ví d nh b m dùng đ b m nhôm sunfat,b m Na2SO4ạ ụ ư ơ ể ơ ơ b m POLYMER ơ .

7

Trang 9

9

Trang 10

B m quay tròn(Rotary Pump)ơ

Là lo i b m mà roto quay tròn trong ch t l ng c n b m tạ ơ ở ấ ỏ ầ ơ ương

t nh b m bánh r ng.lúc roto quay tròn thì dung tich gi a nó ự ư ơ ă ữ

và ch t l ng trong b n s có s thay đ i theo chu k ,quá ấ ỏ ơ ẽ ự ổ ỳ

trình dung tích t ng lên s t o ra pá su t th p và ch t l ng ă ẽ ạ ấ ấ ấ ỏ

s đc hút vào trong b m quá trình dung tích gi m xu ng s t o ẽ ơ ả ố ẽ ạ

ra áp su t cao và ch t l ng s b đ y ra ngoài b m.l u lấ ấ ỏ ẽ ị ẩ ơ ư ượng

và t c đ quay c a roto có liên quan v i nhau, t c đ quay ố ộ ủ ớ ố ộ

r t đ u nên thấ ề ường dùng cho vi c b m các ch t có đ dính l n ệ ơ ấ ọ ớ

nh b m bùn đ cư ơ ặ

10

Trang 11

11

Trang 13

13

Trang 15

15

Trang 16

c thì thơ ường không đc dùng đ i v i nh ng th l u có n ng ố ớ ữ ể ư ồ

đ các nh cao(ph i có thi t k riêng), u đi m c a l p lót ộ ỏ ả ểố ểố ư ểể ủ ớ

là giá thành r ,nh ng mà lẻ ư ượng rò r l n nên không dùng ỉ ớ

đ i v i nh ng ch t l ng d cháy ho c nguy hi m nh x ng ố ớ ữ ấ ỏ ễ ặ ể ư ă

d u.ầ

16

Trang 18

18

Trang 19

19

Hi n t i thì b m li tâm là l a đc dùng nhi u nh t,b m nệ ạ ơ ọ ề ấ ơ ước ngu n, ồ

b m tu n hoàn bùn,b m nơ ầ ơ ước sau nghich t y và b m nẩ ơ ước s ch đ u dùng ạ ề

b m li tâm, nó đc dùng r ng rãi nh v y là vìơ ộ ư ậ

1.Có m c dâng n ứ ướ c cao và l u l ư ượ ng l n ớ 。

2.C u taoh đ n gi n,d thay linh ki n ấ ơ ả ễ ệ 。

3.Hi u qu c gi i cao giá c t ệ ả ơ ớ ả ươ ng đ i r ố ẻ 。

4.Có th liên k t chuy n đ ng tr c ti p v i motor,ti n s ể ế ể ộ ự ế ớ ệ ử

d ng ụ 。

Trang 20

二、 hình dạng của cánh quạt máy khuấy

20

• Máy khuấy lợi dụng lực bên ngoài như sự chuyển động giữa cánh quạt và lưu thể

trong vật chứa để làm lực tác dụng,tạo ra sự thay đổi áp lực ở những vị trí khác nhau trong vật chứa đó ,hoặc là dưới tác dụng của cánh quạt làm cho lưu thể chuyển động tuần hoàn Lưu thể không giống nhau thì yêu cầu đối với máy khuấy cũng ko giống nhau nên trước tiên phải tìm hiểu nhu cầu sử dụng rồi mới chọn máy khuấy thích hợp

Trang 21

nghiêng giữa mặt nước và và phần nghiêng phía dưới cánh quạt,lúc lưu thể chảy đến đáy bồn và thành bồn thì nó sẽ chảy xuôi theo thành bồn và chảy ngược về tâm trục sau đó chảy vào lá quạt của máy khuấy.thích hợp dùng trộn khi những hỗn hợp lên xuống đều đặn hoặc làm những thể rắn nổi lên đều đặn

Trang 22

22

Trang 23

23

(2) Lo i lá qu t hình đ a tròn ạ ạ ĩ (Disc

turbine)

Là lo i máy khu y có lá qu t th ng đ ng c m vào tr c trung tâm,có ạ ấ ạ ẳ ứ ắ ụ

đường kinhd lá qu t nh nh ng t c đ quay nhanh, t c đ chuy n đ ng ạ ỏ ư ố ộ ố ộ ể ộnhanh nên thích h p dùng cho h n h p l u th có đ dính th p.vì lá ợ ỗ ợ ư ể ộ ấ

qu t quay tròn nên l u th sinh ra l c dòng ch y hạ ư ể ự ả ướng tâm r t ấ

l n , l u th khi ch y ra ngoài lá qu t,sau khi ch y đ n thành b n ớ ư ể ả ạ ả ế ồthì s phân ra 2 hẽ ướng là ch y xu ng đáy b n và lên thành b n sau ả ố ồ ồ

đó l i ch y v vùng xoáy tròn c a lá qu t,d n đ n l u th s ch y ạ ả ề ủ ạ ẫ ế ư ể ẽ ả

tu n hoàn nh v y, không có cách nòa đ ch y ra ngoài, b t l cho ầ ư ậ ể ả ấ ợ

h n h p l u th trên dỗ ợ ư ể ưới

Trang 24

24

Trang 25

25

(3) Lo i tr c vit(screw impeller) ạ ụ

Lá qu t hình xo n c k sát tr c trung tâm,vì đạ ắ ố ề ụ ường kính lá qu t ạ

tương đ i nh ,vì nguyên nhân bên ngoài mà t c đ ch y ch m,cho nên ố ỏ ố ộ ả ậ

ph i thi t k thêm ng d n đ sinh ra dòng ch y hả ế ế ố ẫ ể ả ướng tâm tu n hoàn ầ

tương đ i l n,thu c lo i có t c đ tr n ch m,ch t l ng s dâng lên ố ơ ộ ạ ố ộ ộ ậ ấ ỏ ẽtrên b m t xo n c ho c h xu ng t o thành s tu n hoàn lên xu ng ề ặ ắ ố ặ ạ ố ạ ự ầ ốquanh tr c,thích h p dùng cho h n h p có đ dính cao và quá trình ụ ợ ỗ ợ ộtruy n nhi t.ề ệ

Trang 26

26

Trang 27

27

(4) 螺帶攪拌器 (helical ribbon impeller)

Là lo i có t c đ ch m,ch t l ng s dâng lên ho c h xu ng trên b ạ ố ộ ậ ấ ỏ ẽ ặ ạ ố ề

m t xo n c t o ra s tu n hoàn lên xu ng.ặ ắ ố ạ ự ầ ố 。葉片呈絲帶狀螺旋 環繞中心軸,並未與中心軸緊密接合,另由中心軸向向 外延伸的支桿與葉片相連,特色是葉片直徑大,攪拌器 不像螺桿攪拌器需要導流套筒。螺帶攪拌器轉速低,流 體流速慢, 藉 j由大葉片直徑,使葉片區產生較大作用力

,適用與高粘度液體的傳熱、混合等反應。

Trang 28

28

Ngày đăng: 27/06/2016, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w