Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2015 - Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do — Hạnh phúc
_—_ 5 OF ec eninneannen=n
DOANH NGHIEP
Tên cơ sở kinh doanh: Công ty cổ phần Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
Địa chỉ: khu công nghiệp Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mã số thuế: 2500.222.004 Tel: 0211 3720 945 ,fax: 0211 3 845 944
Mã chứng khoan: IDV
BAO CAO TAI CHINH RIENG CUA CONG TY
CO PHAN PHAT TRIEN HA TANG VINH PHUC
QUY III 2015
(KET THUC TAI NGAY: 30/06/2015)
BIEU MAU GOM:
2- Két qua hoat dong kinh doanh (Mẫu số: B 02a- DN )
Vĩnh Phúc, tháng 6 năm 2015
Trang 2
CONG TY CO PHAN PHATTRIEN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Viv Giải trình báo cáo tài chính quý 3 công
ty mẹ năm tài chính 2015”
Kính gửi: Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
Công ty cổ phần Phát triên ha tầng Vĩnh Phúc (mã chứng khoán IDV) đã kết thúc quý 3 năm tài chính 2015 vào ngày 30/06/2015
Căn cứ vào Báo cáo tài chính quý 3 năm tài chính 2015 của Công ty mẹ thì chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế quý 3 năm 2015 tăng so với quý 3 năm 2014, cụ thể như sau:
Lợi nhuận sau thuế quý 3 năm 2014 (tại 30/06/2014) đạt: 4.233.668.103 đồng
Lợi nhuận sau thuế quý 3 năm 2015 (tại 30/06/2015) đạt: 11.224.440.592 đồng
Như vậy lợi nhuận sau thuế quý 3 năm 2015 so với lợi nhuận sau thuế của quý 3 năm 2014 tăng 6.990.772.489 đồng, tương đương với tăng 165%
Nguyên nhân của sự tăng này được giải thích như sau:
Nguyên nhân đầu tiên là do trong quý 3 năm 2015 Công ty nhận được khoản lợi nhuận sau thuế từ Công ty TNHH Một thành viên VPID Hà Nam, chuyền lợi nhuận chưa phân phối về Công ty mẹ là 5 tỷ đồng Thêm vào đó ngày 04 tháng 6 năm 2015 Công ty có
ký thêm được hợp đồng thuê đất với Công ty TNHH J- Tech Vina với diện tích cho thuê là 17.766 m” Doanh thu và lợi nhuận sau thuế của Công ty tăng lên do các nguyên nhân trên Vậy Công ty cổ phần Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc trân trọng giải trình để các Quy
Xin tran trong cam on!
Noi nhan:
- Như kính gửi;
- Luu VT
PHUNG VAN QUY
Trang 3gro
hud HNIA
0
nụ
ĐI Bip
o2
——
Bu.o411)
€€/0€696Z/L
|£l/£t/689/E
|£01899€Zy
|z69'0yv'yzz'Li
leyz606900!1
|e9l/LZ90€
—[zzg'col'ese
|y€9€yS's88
l9zy'0y8'L08k
|sze‘ose'zzz‘or
|08/122989y
|9ZZ86'60LZL
lgieZz@9ve
|E/96y6r9Le
t09czel
|yr9/@Elis
|89180v€y
L90'/69'2L2
/1Z/yE9/9€
|/L99/y2/6
89l'8L6Z908L
|zoc‘Loo'ces‘ze
|tele0/zeev
|ek060280Z2
Sz+pz}ŒZ-vz)+0=0e)
zsozezll6Z
|oo9ssewee
|¿s0s9688
|96r8Z01SvL
/9L'0v9zgi
|0099869eL
|0009818
000'0/9'69
z09€8/9891
|0L6L69ez
000'y98'96
000'0/9'y9
le0I'960/y8L
|2¿Z£z690£9vz
|l8Zz80/2
leoz‘ese‘coz'oz
|e8z26ZkL2L
|¿0Zz99yv
|s9912999S
ezo/699i@9
|iy/ye96Z29
|¿81699€zZz
|s9Z/0Z€Z92
Z£898y'6L9/Z
¿t}'zy€'S¿
_ |P6S'L6ZZ/6'9
0€878//'6/0/8
ceggey6l9/z
|ez0zeLzwesz
|pegl6zz/69
|0€89//6/09
rowppuure
| vero upune
[SiN enon]
ace
(sLoz/90/0¢
HNVOd
O1LE-GO
Trang 4Công ty CP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc
Khu CN: Khai - Quang, Vĩnh - Yên, Vĩnh - Phúc
Mau sé: B 01 a - DN Ban hành theo QÐ số: 15/2006 QĐÐ-BTC
Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của bộ trưởng Bộ Tài Chính
DN - BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay: 30 Thang 06 nam 2015
A - Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) | 100 —— 240,297,019,222 156,527,912,331
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi khó đòi (*) 139 (505,305,108) (2,030,431,268)
B - Tai san dai han (200=210+220+240+250+260) _ | 200 | — 163,363,715,884| 183,789,075,120
Trang 5
2 Đầu tư vào công ty, liên kết _ _| 252 24,300,000,000| 24,300,000,000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)_ {259} | — 0 có 0
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại _ 22 | v.21 | —
TONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 403,660,735,106 340,316,987,451|`
MÃ |THUYÉT SO CUOI KY SO DAU NAM
4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 | V.16 — 3,098,033,964 467,925,008
9 Cac khoan phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.18- 24,048,881,719 704,329,793
B - vốn chủ sở hữu: (400 = 410 + 430 ) 400 92,045,237,282| 66,423,886,930
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420} | — 1⁄438418,520 5,206,003,528
Trang 6
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
4 Nợ khó đòi đã xử lý
Người lập biểu
(Ký, họ tên)
dey
Nguyén Thi Hoan
(Ky, Ho tén)
Kế toán trưởng
—1 Nguyễn Thị Hoàn
Phung Van Quy
Trang 7
Công ty CP Phát triển hạ tầng Vinh Phúc Mẫu số: B03 a -DN
DN - BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIEN TE
(Theo PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIÉP) Quy Ill Nam 2015 (Kết thúc ngày 30/06/2015)
Đơn vị tính: Đồng (VNĐ)
| Luu chuyén tiền t từ hoạt động kinh Doanh
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 _ 11,9942041/260| 1,865,930,393
7 Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 7 (30,009,258,528)|_ (3,312,931,252) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 53,676,931,098| 35,299,073,359
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (3,398,000,000)| (4,594,200,000)|
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27] | 6/875,068,681| 1,088,237,214
Lưu chuyền tiền thuần từ hoạt động đầutư 30 _(43,209,118,879)| (22,755,962,786)|
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở 'hữu mua lại cỗ phiếu của
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 | (9/816,472/800)| (14,805,130,280)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40 ) S 50 _| — (43/135,581)| (3,495,019,707)
Tién va twong dwong tién cudi ky (70=50+60+61) 70 | VI-34x|— 1,434639,583 _8,284,629,289
Trang 8
VII - Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần % 149.88 149.88
Người lập biểu
(Ký họ tên)
Nguyễn Thị Hoàn
( Ký, họ tên)
Nguyễn Thị Hoàn
Kế toán trưởng
Trang 9
Công ty CP Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc Mẫu số: B 09 a - DN
_ BAN THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH
1 Khái quát chung
doanh lần đầu số:1903 000 030 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 16/06/2003, thay đổi lần thứ mười sáu (16) ngày 24
tháng 06 năm 2015, mã số doanh nghiệp 2500222004 với tổng số vốn điều lệ là: 77.257.300.000 đồng _ có
Hiện nay người đại diện pháp luật là ông Phùng Văn Quý
2 Ngành nghề kinh doanh kinh doanh:
2.1 - Kinh doanh bat dong sản, quyền sử : dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chỉ tết: —
-
_— Đầu! tư xây dựng và kinh doanh ha tang khu, í cụm công nghiệp khu đô thị, nhà ở
-_ Kinh doanh bắt động sản
2.4 Tái chế phếliệu _
2.7 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2.9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý _
2.10 Đúc sắt, thép
2.11 Đúc kim loại màu _
2.12 Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp
2.14 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác -
2.15 Bóc xếp hàng hóa
2.17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ tài chính chưa được phân vào đâu
2.18 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2.19 Thu gom rác thải không độc hại
2.20 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
Năm tài chính bắt đầu từ 01/10/2014 và kết thúc vào 30/09/2015
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán theo năm tài chính bắt đầu từ: ngày 01 tháng 10 năm 2014 Kết thúc vào ngày: 30 tháng 9 năm 2015
“= Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng (VNĐ)
Trang 10
III - Chuẩn mực và chế độ kế toán áp đựng _ c
quý tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyén oe
đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoan dau tudo
- Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho: Nhập trước xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: phương pháp kê khai thường xuyên
- Phuong phap khau hao TSCĐ hữu hình, vô hình, thuê tài chính: Theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính phù hợp với qui định tại thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của bộ trưởng bộ tài chính
Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
Nguyên giá BĐSĐT bao gồm giá mua, các chỉ phí XDCB liên quan trực tiếp đến đến quá trình hình thành tài sản
Tang 4 khu van phong
san tap golf Phuong
Tổ 21-Khu 4B, đường
hậu cần, P Bãi cháy,TP
Trang 11
- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn bao gồm chứng khoán thương mại và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn khác
~ Các khoản đầu tư tài chính dài hạn: Bao gồm đầu tư cỗ phiếu dài hạn theo phương pháp giá gốc lợi nhuận được chia sau
ngày phát sinh các khoản đầu tư này được hạch toán vào thu nhập trên báo cáo kết quả kinh doanh
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn : được thực hiện tại ngày kết thúc năm tài chính
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác: _
- Chi phí trả trước
phân bổ 36 tháng kể từ khi doanh nghiệp đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh có doanh thu
8- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả:
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: là tổng số cổ phiếu nhân với mệnh giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Trích lập các quỹ,chỉ trả cổ tức,tăng vốn điều lệ theo nghị quyết
đại hội cỗ đông thường niên
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Căn cứ vào từng hợp đồng cung cấp dịch vụ sử dụng fa ting va cung cap
dịch vi vu quan ly ha tầng r mà công ty đã ký kết với các công ty thứ cấp trong khu công nghiệp cụ thể là:
Doanh thu cung cap dich vu sw dung ha tang có những hợp đồng thu từng năm, có những hợp đồng thu gộp cho nhiều
năm thì số số tiền nhận trước được phân bỗ cho số năm nhận trước tiền Từ năm 2011 trở đi việc ký kết hợp đồng với các
doanh nghiệp thứ cấp tại KCN Khai Quang 30%/70% có nghĩa là 30% ghi nhận ngay tại thời điểm thanh toán ghi trong hợp
đồng còn 70% sẽ phân bổ theo thời gian nhận trước tiền
Doanh thu dịch vụ thu gom vá xử lý nước thải KCN: được tính bằng 80% lượng nước sử dụng trong công nghiệp và
sinh hoạt đã tiêu thụ của công ty cắp nước nhân với đơn giá đã ghi trong từng hợp đồng _
- Doanh thu hoạt động tài chính: Là Lãi trên số dư TGNH, lãi đầu tư tài chính ngắn và dài hạn, cổ tức được chia
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: Là chỉ phí lãi vay, giá vốn cỗ phiếu, dự phòng giảm giá các loại
Công ty CP phát triên hạ tầng Vĩnh Phúc : Được hưởng thuế suất ưu đãi 10%, thời gian áp dụng 15 năm kể từ năm 2005 -
trong đó miễn 4 năm kế từ năm 2006 đến 2009 Thời gian giảm 50% thuế phải nộp 9 năm từ 2010 đên năm 2018
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán -
Số cuối kỳ Số đầu năm
Trang 12
II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 7 210,375,492,035 124,730,000,000
10,000,000,000
+ Cho vay ngắn hạn (Phú Thành)
- CTy TNHH MTV Thién My
- Các đối tượng khác
218,378,317
- Các đối tượng khác :
55,000,000 50,000,000
_ 9,087,305 116,050,000
3 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Dự' thu lãi tiền gửi có kỳ hạn |
- Trả trước tiền BTGPMB cho các hộ dân
- - Phải thu cty Đường Bộ
13,103,217,324 6,238,410,967 6,813,812,102
11,224,674,461 1,182,679,638 9,991,000,568
=
- - Phải thu khác
0
- Tài sản ngắn hạn khác (Tạm ứng)
Trang 13Số cuối kỳ Số đầu năm _ (30/06/2015) (01/10/2014)
| - Cac khoan phai thu dai han
163,363,715,884 183,789,075,120
0 25,625,492,035
- Phải thu khoản cáp tiền cho Cty TNHH MTV VPID Hà Nội - s 0
1 - Tăng giảm TSCĐ Hữu hình
Nhà cửa vật | Máy móc | „` "ưng - ÍThiết bị dụng ¬-
truyền dân
Nguyên giá
+ Chi phí lô CN 14 ( Di chuyển cột điện cao thé GPMB) 181,818,182 — 181,818,182 + Nhà sàn văn phòng 2
+ Lò đốt rác
Trang 14
lll - Tang giam bat déng san đầu tư
I Nguyên giá BĐS đâu tư
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp 2,157,306,363| — 0 0| 2,157,306,363
- Đầu tư dài hạn khác (Cty CP thuỷ điện Trung T S 0 7998000000 4,600,000,000
- Chỉ phí trả trước dài hạn VPID Vinh Phúc - 369,883,181 Ệ 285,411,466
Trang 15
Số cuối kỳ Số đầu năm
Trang 16
/6ugq
0000L1_
nglyd
/ Bugg
000'0L
nelyd
B16 yuan
naiyd
E69
ngiud
naiud 99S
qunjAuog
Buda
‹ ọS-
iA UOG
Buon}
re
_ (yk0Z/0//y0)
tiẹu
nẹpọS
(S0Z/90/06)
&jlọn9og
Anb ngiud
nạudo2
£ẽy6609_
0E/9Z//
LuộIp
Ip LOU}
12}
YUeY
Buep
nạtud
oS
nạtud
lọo/Buoq
0000L_
netud
/ Buoq
"mm
Si
nạIud
netud
£ô66009S
netud
0/9Z//
np
uga
a0np
uueu
OND
nalyd
natud
¢ 90 €ôr6609
“ngydeg
08/9#/2
uueu teud đẹud
2öñp
p nọiud
quyạjAuoqg
Buổảj|
NUR]
Buda
(k0Z/0k/0)gunepọe
(9L02/90/0£)/
Buowi
nạtúd
Buọ2
nạtud
Z9E/60Z6
|0Z6'8Lk8€y'L
|y0890600//
|8S6Z980£29
(000/019)
000'9/0%6y£
|000/00E//9Z/2/
jo
WEIS
0
YORU
oge'srr'srl'se
|09€9yyeygc
J
uenuyu
UeUd
000'01S
000'0L9
AGI
ngiyd
enw
oge'oze's0z'z
|09e0/890/Z
U9HL
0z/'88'2syy
|0z28k£2svky
1000‘0LS
uiệu u04}
WEIS
G
Jp
|000'3/0'6y€
|0
jooo'szo’eve
BueuL
zL/€ez689/€
|zieeveeg'ze
po
Guo
lp
—-
looootrsa
|
Knbnetud
ugg
00/8802
|0
|081S€ys€L
l'qeyvseL
0
0000/86ø99Ố
|0000/EZ9ể9Z
Bue
£Z/06/L'6/0/9
|ZL/£E/689/£
|0819£ESEL
|08L9£ysEL
000“0£E'69
|000%9/06ye
|000/0/EZ9Z9Z
Buoy
Buel
TT
Inoelzee!
(y0ZJ0
0E6'988Zy99
|8z9'€0090Z9
|yZz99S9SLy©
|8///Z2y9/89
(000“0£E'69)
000‘0¢6‘766‘0S
y0998/v0©
6E9€0/9/6
uleIÐ
i (n(n
J§Op
YORUD
20yv/2t9ZzL
[£0yv/LL9z2L
MMn
|0
uệnuu
Ioud
UeUd
_|@0oosesg)
|o
—_|o
|00009£89
ngiyd
798'809'06
0%
jo
|
/0y'9/89899L
|898LZ8889?L
699€0/826
0000999
92#M]
ÔU04}
LUẸIĐ
ziezve'zest
fo
|-
— lo”
o7
oeuy
xa
BueUL
0L99809060Z
|0l98809060Z2
uleu
fo
_#0p
toeu2
Z98'809'060'2
|l£yr0esvok
[ievvoesvol
USI
o—
|ú00ozise9
0000ky1999
Buoy
Bue)
VAC'gtS'6/8%Z
|zzs'9zs/EL'9L
|Let0eS0L
|btevt0eevoL
|000“0Ly“Ls9“9
——_
9@j
Buoñ
BUẸI-
€969LZ0€L/8
|pz8'96Z/99%€
|£6L'LSE0/EZ
|9889Z869/9
(000“082)
000°0Z9'€y£'yy
102/01/10)
2041
yusyo
Buds
Buel
uệngu
Buoud
m nep
eo
naiyd
BuệuL
queq
tọp Buẹg
U9A ZZ