1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2014 - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh

17 110 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2014 - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn...

Trang 1

CÔNG TY CP KIM KHÍ TP.HCM Biểu số B 02a - DN

Ban hành theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Đơn vị tính : đồng

CHỈ TIÊU : Qu2/204 “hữu - say

1 |Doanh thu bán hàng va CCDY O1| 625.281.628.971 | _ 885.647.468.950 | 1.113.878.996.912 | 1.716.147.748.589

2 |Các khoản giảm trừ 03 | 49.740.790 - _ 49/740.790

| 3 | Doanh thu thuần về bán hàng và | 10| 625.281.628.971 | _ 885.597.728.160 | 1,113.878.996.912 1.716,098.007.799 cung cấp dịch vụ (10=01-03) | _ SỐ S

4 | Giá vốn hàng bán C|II| 600.698.939.066 | 848.192.701.100 | 1.063.704.368.274 | 1.651.791.663.350

| 5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và 20| — 24.582.689.905 | 37405027060| 50.174.628.638| 64.306.34.49

“cung cấp dịch vụ (20=10-11) II

6 {Doanh thu hoạt động tài chính 21| 5.971167.835 899.389.964 6.463.508.141 | — 1.725750.908

7 | Chỉ phí tài chính 22| 9.929.210.676 15.164.552.373 | 18.34946256 | 25.997437.480 | Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23| 9.022.783.423| - 11687.878.339| 17390777748| - 21847458477

8 | Chỉ phí bán hàng 24| 11.190.184.332| 10.085840.978| 19.190.719.055| 17524310.042 _9 | Chỉ phí quan lý doanh nghiệp 25| — 2.712.199.886 5.130.858.531 5.993.968.758 | — 8.555.982.736

10 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 30 | 6.722.262.846 7.923.165.142 | - 13.103.986.400 | 13.954365.099 (30= 20+ (21-22) - (24+25)} i

11 |Thu nhập khác 31 8.732.468 65.416.969 273.769.652 | 110.878.263

12 |Chỉ phí khác 32 - 13.389.132 144.040.466 13.389.132 |

13 |Lợi nhuận khác (40= 31-32) 40| 8732.468 52.027.837 129.729.186 | 97489131

| 14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | —_ 6.730.995.314 7.975.192.979 | - 13.233.715.586 | 14.051.854.230

15 |Chi phí thuế TNDN hiện hành 5I| - 1.480.818.970 2.198.230.336 3.082.948.945 3.717.395.649

16 | Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 52 : a | :

17 | Lợi nhuận sau thuế TNDN 60| 5.250.176.344 5.716.962.643 10.150.766.641| — 10.334458.581|

18 |Lãi cơ bắn trên CP (đồng/CP) 70 250 215 483 492

gày 17 tháng 07 năm 2014

Abe Lea’ Veep Thanh Weer ee Twi~

hep es KE TOAN TRUONG

Va Che Le Chau

Trang 2

CÔNG TY CP KIM KHÍ TP HCM Miu sé B 01 - DN

Ban hanh theo QD số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chí

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2014

Đơn vị tính : đẳng

TÀI SẲN MÃ |Thuyet! sĩ cuốtgỳy | sé pAUNAM SỐ | minh

A/ |TALSAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) | 100 920.732.581.755 | 762.748.594.735 _T- |Tiển và các khoản tương đương tiền 110 22.802.021.809 28.525.964.638 |

II- |Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.02 4.025.000.000 | 3.105.000.000

2 |Dự phòng giảm giá chứng khoán đâu tư ngắn hạn (*) |_ 129 _| _ (8.975.000.000) (19.895.000.000)|

| 4 |Dự phòng các khoản phải thu khó đòi(*) | 149 (12.670.546.666)| (14053301908)

1 |Hàng tồn kho 141 V.04 609.185.914.075 471.614.041.941

2_ |Dự phòng giẩm giá hàng tổn kho (*) 149 — | - (1238378695) (26.181.816.141)

B/ |TÀI SẲN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) | 200 290.441.573.225 271.548.260.029

3 |Chi phi xay dung co ban dé dang 230 | V.II 1.989.526.820, 1.708.839.502

Trang 1

Trang 3

HI-|Bất động sản đầu tư c 240 V.10 119.710.135.926 119.060.874.999

= | INguyên giá i 241 — 145.760.676.866 | 142.08 153.049

- |Gia trị hao mòn lũy kế (*) 242 (26.050.540.940) _ (23.020.278.050) 1V- |Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 23.587.633.300 L 2.508.383.300

1 |Đầu tư dài hạn khác 258 V.12 37.587.633.300 16.508.383.300

2 |Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư đài hạn(*) 259 (14.000.000.000) | (14.000.000.000) Vex Tà án đài hạn khác CS 260 641.763.101 883.083.945

1 |Chi phí trả trước dài hạn 261 V3 247.763.101 489.083.945

3 [Letsandavban knee 268 | v6 394.000.000 394.000.000 TONG CONG TAI SAN (270= 100+200 ) 270 1.211.174.154.980| — 1.034296.854.764

Ẩn Ất MÃ sO CUOI SỐ ĐẦU NGUON VON SỐ 2 KỲ ` NĂM -

A/ |NỢ PHÁI TRẢ (300=310+320) 300 884.244.722.252 696.233,322.790

_E] Vay và nợ ngắn hạn 311 V.14 538.382.084.945 494.548.808.697

2 _| Phải trả người bán 312 254.252.641.097 | _ 134.146.768.886

| 3 Người mua trả tiền trước 313 30.942.836.047 398.860.569 4+ | Thuế và các khoắn phải nộp Nhà nước 314 V.15 1.486.013.117 13.532.245.035

5 _| Phải trả công nhân viên 315 2.523.796.830 4.157.739.338

6 | Chỉ phí phải trả 316 V.16 3.289.667.781 _2493.51 1752 7| Các khoản phải trả, phải nộp khác ngắn hạn khác 319 V.IT 15.802.750.595 5.044.378.874

8 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 2.384.316.655 2.292.019.268

1 | Phải trả dài hạn khác 333 V.I§ 19.024.662.183 c 18.570.768.219

2 | Vay va ng dai han 334 15.494.999.999 20.384.999.999

3 | Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 166.213.420 169.939.420

4 |Doanh thu chưa thực hiện 338 V.19 494.739.583 493.282.733 B/ VON CHỦ SỞ HỮU (400=410+420) 400 326.929.432.728 338.063.531.974

1- | Vốn chủ sở hữu 410 | V.20 | 326.929432728| 3384063531974

| 1 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 210.000.000.000 210.000.000.000 |

2 | Thing du von cổ phần 412 37.225.230.000 37.225.230.000 3| Quỹ đầu tư phát triển 417 67.105.140.753 66.605.140.753

4 | Quỹ dự phòng tài chính 418 769.715.376 769.715.376

5 | Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 418 1.573.466.830 1.373.466.830

6 | Lợi nhuận chưa phân phối 420 10.255.879.769 22.089.979.015

TONG CONG NGUON VON (430 = 300+400) | 440 1.211.174.154.980 | 1.034.296.854.764

Trang 2

Trang 4

CÁC KHOẢN CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

CHỈ TIÊU Thuyét SỐ CUỐI SỐ ĐẦU

V24

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công s E |} 3_ Hàng hóa nhận bán hộ , nhận ký gửi | 7 _ ca

| 4 Nợ khó đòi đã xử lý ˆ ~~ 1889139914 — 1689.139.914

5 _ Ngoại tệ các loại | "xa _

Lập ngày 17 tháng 07 năm 2014

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG TONG GIAM DOC

J

^

flew Wir Thank lev KẾ TOAN TRƯỞNG

Vis Cie %É '&đ«

Trang 3

Trang 5

CÔNG TY CP KIM KHÍ TP HCM Mẫu số B 03a- DN

Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

( Theo phương pháp gián tiếp )

Quí 2 Năm 2014

Don vị tính : Đằng

Lũy kế từ đầu năm

|_ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái

_ Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

_ Chỉ phí lãi vay

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuết || — | - 13233715886

2 Điều chỉnh cho các khoản: = s—i(‘<i‘s:~*~*C*™Y ir SỐ

_ Khấu hao TSCĐ CỐ 0 ——— 6.179/698.368

|_ Các khoản dự phòng [0| — | Œ226.192688)|_

|3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những

_ Tăng, giảm hàng tổn kho 10 | (137.571.872.134)| (103.924.134688)

_ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay mĩ SỐ |

_ Tiền lãi vay đã trả 3 | — | (7493655558 (2L827096.153)

_ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (3.609.812.370) (2.872.580.856)

|_ Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 92.000.000 - 1.672.887.982 |

_ Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 16 (3.258.490.500)| (2790315.159)

Luu chuyển tiên thuân từ hoạt động kinh doanh 20 — (22187217828 (G1910673691)

2 Tién thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài

3 Tién chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 a |

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (21.079.250.000)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 0

Trang 6

7 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia — | 27 6.384.759.818 _ 111683375

|Luu chuyển tiền tộ thuân từ hoạt động đầu tứ 30 (14.946.634.182)| — (757437060) HHI Lưu chuyển tiên từ hoạt động tài chính | | " có

1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của " |

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại mà ca

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được _ J3 1.129.382.115.455|`

4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (1.090.438.839.207)

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35 J |

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu _ |36| — | Œ53346/010| (1020921500)

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Ì _ 31.409.009.178 25.595.203.851

|Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(20+303+40) so| | (57239448 — (0729/6901)

[Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 | 28.525.964.638 s 23.354.614.977

|Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 s ¬ - 444085

Tién va tương đương tiền cuối kỳ(50+60+61) 70 22.802.021.809 16.282.152.161 |

Người lập biểu

— laLZ

ae

Mei UF qeeraly Veta

KẾ TOÁN TRƯÔNG

Kế toán trưởng

Wa Cha Le Chu

Lập, ngày 17 tháng 07 năm 2014

Trang 7

CÔNG TY CP KIM KHÍ TP.HCM Mẫu số B 09 - DN

Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính

THUYẾT MINH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quí 2 Năm 2014

1- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phân (Nhà nước giữ cổ phần chỉ phối)

2 Lĩnh vực kinh doanh : Bán buôn, bán lẻ, dịch vụ các mặt hàng Kim khí, VT thứ liệu, Phế liệu

3 Ngành nghề kinh doanh : Kim khí, vật tư thứ liệu, phế liệu, máy móc thiết bị vv

I - Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán :

1 Niên độ kế toán : bắt đầu 01⁄01⁄2014 kết thúc 30/06/2014

2 Don vi tién tệ sử dụng trong kế toán là tiền đồng Việt Nam

II - Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng: theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam

Doanh nghiệp đã tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam đã ban hành đến ngày

30/06/2014

3 Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chung

IV - Các chính sách kế toán áp dụng:

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiễn: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:

- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiễn: các khoản đâu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiên

xác định

- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Tuân thủ chuẩn mực số 10 (đoạn 8,10,12): Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng đồng tiền khác được chuyển đổi ra tiền VNĐ theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tôn kho : theo chuẩn mực số 02

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: nguyên (ắc giá gốc

- Phương pháp xác định giá trị hàng tổn kho cuối kỳ : Theo phương pháp đích danh

- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho : Theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho : Theo nguyên tắc tài sẵn khi giá trị thuẫn có thể thực hiện

được của hàng tôn kho nhỏ hơn giá gốc.

Trang 8

3 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:

~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: :heo nguyên tắc giá gốc

- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: khẩu hao đường thẳng quy định tại

Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 cửa Bộ Tài chính

4 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :

~ Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phi di vay: chi phi di vay được ghỉ nhận vào chỉ

phí kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo chuẩn mực 16: chỉ phí đi vay

5 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:

+ Chỉ phí trả trước

+ Chỉ phí khác

- Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước: phân bổ theo tiêu thức thời gian và phương pháp đường thẳng

6 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Lợi nhuận chưa phân phối: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phần ánh trên Bảng CĐKT là số lợi

nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các khoản

điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước

7 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng: Việc ghỉ nhận doanh thu bán hàng của doanh nghiệp đã tuân thủ đẩy đủ 5 điều

kiện ghỉ nhận doanh thu quy định tại chuẩn mực kế toán số 14 "doanh thu và thu nhập khác” Doanh thu

bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoẩn tiền đã thu hoặc sẽ thu được theo nguyên tắc

kế toán dồn tích Các khoản nhận trước của khách hàng không ghỉ nhận là doanh thu trong kỳ

~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Việc ghỉ nhận doanh thu cung cấp dịch vụ đã tuân thủ đây đủ 4 điều kiện

ghỉ nhận doanh thu cung cấp dịch vụ quy định tại chuẩn mực kế toán số 14 "doanh thu và thu nhập khác”

~ Doanh thu hoạt động tài chính: Việc ghỉ nhận doanh thu tài chính đã tuân thủ đây đả 2 điều kiện ghỉ

nhận doanh thu hoạt động tài chính quy định tại chuẩn mực số 14 "doanh thu và thu nhập khác"

8 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: Chỉ phí tài chính được ghỉ nhận trong Báo

cáo kết quả hoạt động kinh doanh là chỉ phí tài chính phát sinh trong kỳ

9 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác: Với mục đích giúp cho người sử dụng hiểu được là

báo cáo tài chính của doanh nghiệp đã được trình bày trên cơ sở tuân thủ hệ thống chuẩn mực kế toán

Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành

Trang 9

V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

1 Tiền và các khoản tương đương tiền Cuối kỳ Đầu năm

+ Công ty CP thép Nhà Bè ; 1.150.000 cổ phần 23.000.000.000 23.000.000.000

*_ Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn: Cuối kỳ Đầu năm

Trích lập cho 1.150.000 CP Cty CP thép Nhà Bè

Trị giá khoản đầu tư sau khi trích lập 4.025.000.000 3.105.000.000

3 Các khoản phải thu ngắn hạn Cuối kỳ Đầu năm

~ Nguyên, nhiên, vật liệu, phụ tùng 106.023.391 107.145.899

4.3 Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tôn kho:

Trang 10

8 Tăng, giảm tài sẵn cố định hữu hình

DVT: dong Chỉ tiêu Nhà cửa, Máy móc | Phương tiện vt [Thiết bị, dụng| — TSCĐ TONG CONG

vật kiến trúc thiết bị truyền dẫn | cụ quản lý khác

Số dư đầu kỳ 52.436.943.758 | 30.831.134012| 4/026.294.749| 362875055 | 1.072.770.831

Sốdưcuốiky | 52436.943./758| 31.106.005285| 4026.294749 | 362875055 1072.770.831 | 89.004.889.678 |

SO du dau ky 17.170.021.457 10.835.477.324 3.304.667.241 199.262.536 | 553.206.304 |_ 32.062.634.862

|Khẩu hao trong kỳ 1.372.276.182 1.487.138.712 102.940.722 38.244.178 53.638.542 3.054.240.336

(Chuyển sang BĐS đâu tư

Số dư cuối kỳ 18.342.297.639 | 12.322.616.036 | 3.407607963| 237508714] 606.844.846 |

GIA TRI CON LẠI CỦA TSCĐ HỮU HÌNH I —

[Tại ngày đầu kỳ 35.266.922.301 | 19.995.656.688 | 721627.508| 163.612.519 519.564.527 |

Tai ngày cuối kỳ 33.894.646.119 | 18.783.389.249 | 618.686.786 | 125.366.341 465

* LÝ DO TĂNG TSCĐ :

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã đùng thế chấp, cầm cố các khoắn vay: -

* Nguyên giá TSCĐ cuối quý đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng 1.382.180.186 ˆ

* Nguyên giá TSCĐ cuối quý chờ thanh lý

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

* Các thay đổi khác vể TSCĐ hữu hình:

Ngày đăng: 26/06/2016, 04:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN - Báo cáo tài chính quý 2 năm 2014 - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm