1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2015 - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh

19 131 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 2 năm 2015 - Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn...

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ TP HCM

Địa chỉ: 193 Đính Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Quận 1, TP.HCM

Mẫu số B 01 - DN Ban hành theo Thông từ số 200/2014/TT-BTC

BANG CAN ĐỐI KẾ TOÁN Tai ngày 30 tháng 06 năm 2015

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

Đơn vị tính : đồng

TÀI SẢN MÃ |Thuyết | số CUỐIKỲ SO minh SỐ ĐẦU NĂM

A/ TAI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150) | 100 710.108.407.338 807.556.252.239

I- Tiển và các khoản tương đương tiền 110 _ 2.420.941.361 10.835.472.681

_1 Tiên 111 | V.01 2.420.941.361 10.835.472.681

H- Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.02 5.290.000.000 4.255.000.000

1 Chứng khoán kinh doanh 121 23.000.000.000 23.000.000.000

2 Dự phòng giẩm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (17.710.000.000) (18.745.000.000)

II- Các khoản phải thu ngắn hạn 130 286.967.621.174 346.753.986.728

1 Phai thu ngắn han của khách hàng 131 260.293.228.824 361.286.506.699

2_ Trả trước cho người bán ngắn han 132 13.909.752.117 11.088.559.557

6 Các khoản phải thu khác 136 | V.03 13.476.002.490 7.860.128.865

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*) 137 (111.362.257) (33.481.208.393)

IV- Hàng tổn kho 140 404.570.322.531 433.800.110.874

_1 Hàng tổn kho 141 | V.04 420.573.697.772 443.997.395.778

2 Du phong giảm giá hàng tổn kho (*) 149 (16.003.375.241) (10.197.284.904)

V- Tài sản ngắn hạn khác 150 10.859.522.272 11.911.681.956

1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 151 | V.09 133.051.409 85.994.411

|2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1.471.187.601 8.457.002.086 | A 2

B/_ TÄI SẲN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 295.864.346.255 284.846.268.086\ƑE \ Mee

II- Tài sản cố định 220 129.107.364.363 141.553.245.900 | SH

“1 TSCP hiu hinh 221 | V.06 38.673.255.049 51.023.941.444

_~ Giá trị hao mòn lãy kế (3) 223 (33.039.065.788) (38.198.948.234)

2 TSCĐ vô hình 227 | v.07 90.434.109.314 90.529.304.456

| - Nguyên giá 228 91.195.670.450 91.195.670.450

_-_ Giá trị hao mòn lấy kế (*) 229 — (761.561.136) (666.365.994)

lin- Bất động sản đầu tư 230 | V.08 113.365.153.270 116.396.883.278

Giá trị hao mòn lấy kế (*) 232 (32.098.634.498) (29.072.515.682)

Ive Tài sẩn đở dang dài hạn 240 | V.05 1.934.691.817 2.766.622.639

¡ Đâutưgópvốnvàođơnvjkháo | 25 64.596.250.000 37.581.633.300

2 Dự phòng đầu tư tai chính đài han(*) 254 (14.000.000.000) (14.000.000.000)

'VI- Tài sản đài hạn khác — c 260 |_ 860.886.805 541.882.969

¡ Chiphítrẩtrướcdàihạn —_ c.c 261 | V.09 580.886.805 261.882.969

Í 2 Tài sản dài hạn khác - 268 | V.10 280.000.000 280.000.000

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270= 100+200 ) 270 1.005.972.753.593 1.092.402.520.325

Trang 1

Trang 2

NGUỒN VỐN MÃ |Thuyết | số cUỐI KỲ SỐ ĐẦU NĂM

SỐ | minh

3| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.12 3.713.669.411 3.209.757.975

10 | Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | V.11 480.895.440.789 491.090.120.484

2_| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 | V.1I 13.049.999.999 17.939.999.999

|- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 210.000.000.000 210.000.000.000 Ú

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 43.105.597 24.333.739.527

TONG CONG NGUON VON (430 = 3004400) 440 1.005.972.753.593 1.092.402.520.325

Người lập biểu

Mai Viết Thanh Vân

tháng Ú7 năm 2015 lám đốc

i

Trang 2

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ TP HCM

Địa chi: 193 Dinh Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Quận 1, TP.HC

Mau số B 02 -

Ban hành theo Thông từ số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Qui 2 Nam 2015

Đơn vị tính : đồng

Lũy kế từ đầu năm

Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 |Doanh thu bán hàng và CCDV 01 490.239.800.998 | 625.281.628.971 936.110.310.848 | 1.113.878.996.912

3 | Doanh thu thuần về bán hàng và 10 490.200.029.799 | 625.281.628.971 934.851.522.629 | 1.113.878.996.912 cung cấp dịch vụ (10=01-02)

4 | Giá vốn hàng bán 11 479.593.582.037 | 602.625.192.066 908.384.947.134 | 1.065.630.621.274

5 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và 20 10.606.447.762 22.656.436.905 26.466.575.495 48.248.375.638 cung cấp dịch vụ (20=10-11)

| 6 | Doanh thu hoat động tài chính 21 2.956.992.703 5.971.167.835 4.955.387.277 6.463.508.141

7 |Chỉ phí tài chính 22 9.591.062.768 9.929.210.676 17.208.005.299 18.349.462.566

7 Trong do: Chỉ phílãivay _ 23 _Ở 918 533.083 9.022.783.423 16.442.356.486 17.390 777.748

8 Chi phi ban hang 25 9.429.194.163 10.215.686.942 16.171.859.849 18.216.221 665 |

9 Chi phi quản lý doanh nghiệp 26 3.362.330.781 1.828.821.763 7.916.763.739 5.110.590.635

10 L gi nhuận từ ' từ hoạt động k kinh doanh| 30 (10.819.147.247) 6.653.885.359 (9.874.666.115) 13.035.608.213

d 3 Lợi nhuận khác (40= 31-32) 40 16.981.429.413 8.732.468 17.060.446.721 129.729.186

14 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 6.162.282.166 6.662.617.827 7.185.780.606 13.165.338.099

|@0=30+40)

|1S | Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 51 1.507.323.402 1.441.094.703 1.732.493.059 3.043.224.678

17 | Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 4.654.958.764 5.221.523.124 5.453.287.547 10.122.113.421

9: bap nek [XVháng 07 năm 2015

! VJL~ as CHÍ MÍNH aa

Trang 4

CÔNG TY CP KIM KHÍ TP HCM

Dia chi: 193 Định Tiên Hoàng, P.Đa Kao, Quân ], TP.HCM

Mẫu số B 03-DN Ban hành theo Thông từ số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính

BAO CAO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

( Theo phương pháp gián tiếp )

Quí 2 Năm 2015

Don vi tinh: Dong

1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoẳn :

_ Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 456.109.756 1.528.274.613

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những

_ Tăng, giầm các khoản phải thu 09 93.577.346.406 (19.033.402.948) È)

_ Tăng, giảm các khoắn phải trả (không kể lãi vay

_ Ting, giảm chứng khoán kinh doanh 13

|Luưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 31.544.632.504 (21.984.147.063)

II - 1uưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

I Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCP và các tài sản

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCPĐ và các tài

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (21.079.250.000)

Trang 5

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 2.508.383.300 -

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 4.618.154.643 6.384.759.818

Lưu chuyển tiền tệ thuần từ hoạt động đầu tư 30 5.888.195.871 (15.157.321.500)

1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của - l

2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại |

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32

5 Tién chi tra ng thué tai chinh 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (20.982.680.000) (7.533.367.070)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (45.847.359.695) 31.409.909.178

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(20+30+40) 50 (8.414.531.320) (5.731.559.385)

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 7.616.556

Tiên và tương đương tiền cuối kỳ(50+60+61) 70 2.420.941.361 22.802.021.809

ae 8uày Ạ háng 07 năm 2015

/S/ CO PHAN /\

Mai Viết Thanh Vân Võ Thị Lệ Châu »È/ Hô tZWuy Hiệp

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ TP HCM Mẫu số B 09 - DN

Địa chỉ: 193 Định Tiên Hoàng, P.Đạ Kao, Quận l, TP.HCM (Ban hành theo Thông từ số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

06 tháng- Năm 2015

L- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần (Nhà nước giữ cổ phần chỉ phối)

2 Lĩnh vực kinh doanh : Bán buôn, bán lẻ, dịch vụ các mặt hàng Kim khí, VT thứ liệu, Phế liệu,

cho thuê văn phòng , kho bãi

3 Ngành nghề kinh doanh : Kim khí, vật tư thứ liệu, phế liệu, máy móc thiết bỊ Vv

cho thuê văn phòng, kho bãi

H- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tê sử dụng trong kế toán :

1.Kỳ kế toán : bắt đầu 07⁄01⁄2015 kết thúc 31⁄12/2015

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là tiền đồng Việt Nam

IH - Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng: theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ban hành ngày 22/12/2014 của BTC

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam:

Doanh nghiệp đã tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam đã ban hành đến ngày

30/06/2015

3 Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chứng từ trên máy vi tính

IV - Các chính sách kế toán áp dụng:

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiễn: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền dang chuyển gồm:

- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc

đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền

xác định

- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Tuân thủ chuẩn mực số 10 (đoạn 8, 10,12): Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng đồng tiền khác được

chuyển đổi ra tiền VNĐ theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam

công bố tại thời điểm phát sinh

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho : theo chuẩn mực số 02

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho: nguyên tắc giá gốc

- Phương pháp xác định giá trị hàng tổn kho cuối kỳ : Theo phương pháp đích danh và giá bình quân

gia quyền cho Chỉ nhánh Miền tây

- Phương pháp hạch toán hàng tổn kho : 7heo phương pháp kê khai thường xuyên

- Lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho : Theo nguyên tắc tài sản khi giá trị thuần có thể thực hiện

được của hàng tôn kho nhỏ hơn giá gốc.

Trang 7

3 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: eo nguyên tắc giá gốc

- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: khấu hao đường thẳng quy định tại

Thông tu 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính

4 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :

- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay: chi phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ

phí kinh doanh trong kỳ phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo chuẩn mực 16: chỉ phí đi vay

5 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:

+ Chỉ phí trả trước

+ Chỉ phí khác

- Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước: phân bổ theo tiêu thức thời gian và phương pháp đường thẳng

6 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Lợi nhuận chưa phân phối: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên Bảng CĐKT là số lợi

nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các khoản

điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của

các năm trước

7 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng: Việc ghỉ nhận doanh thu bán hàng của doanh nghiệp đã tuân thủ đầy đủ 5 điều

kiện ghỉ nhận doanh thu quy định tại chuẩn mực kế toán số 14 “doanh thu và thu nhập khác" Doanh thu

bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được theo nguyên tắc

kế toán dồn tích Các khoản nhận trước của khách hàng không ghi nhận là doanh thu trong kỳ

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: Việc ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ đã tuân thủ đầy đủ 4 điều kiện

ghỉ nhận doanh thu cung cấp dịch vụ quy định tại chuẩn mực kế toán số 14 "doanh thu và thu nhập khác"

- Doanh thu hoạt động tài chính: Việc ghi nhận doanh thu tài chính đã tuân thủ đầy đủ 2 điều kiện ghỉ

nhận doanh thu hoạt động tài chính quy định tại chuẩn mực số 14 "doanh thu và thu nhập khác"

8 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính: Chỉ phí tài chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là chỉ phí tài chính phát sinh trong kỳ

9, Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác: Với mục đích giúp cho người sử dụng hiểu được là

báo cáo tài chính của doanh nghiệp đã được trình bày trên cơ sở tuân thủ hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành.

Trang 8

Báo cáo kết quả hoạt đông kinh doanh

1 Tiền và các khoản tương đương tiền

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

2 Các khoản đầu tư tài chính

a Chứng khoán kinh doanh

+ Công ty CP thép Nhà Bè : 1.150.000 cổ phần

Cộng

*_ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh:

Trích lập cho 1.150.000 CP Cty CP thép Nhà Bè

- Số trích lập

Giá trị hợp lý sau khi trích lập dự phòng:

b Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

* Đầu tư dài hạn khác

- Góp vốn liên doanh Công ty TNHH VNS DAEWOO

- Góp vốn thành lập Công ty cổ phần Depot sài Gòn

- Cố phiếu

+ Công ty CP thép tấm lá Thống Nhất : 1.400.000 cổ phần

+ Ngân hàng CP Công thương VN : 209.687 cổ phần

Cộng

* Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính đài hạn:

Trích lập cho 1.400.000 CP Cty CP thép tấm lá Thống Nhất

- Số trích lập

Giá trị hợp lý sau khi trích lập dự phòng:

3 Phải thu khác

- Phải thu khác ngắn hạn

Cộng

4 Hàng tôn kho

4.1 Giá gốc của hàng tồn kho

- Nguyên, nhiên, vật liệu, phụ tùng

- Công cụ, dụng cụ

- Hàng hóa

- Chi phí mua hàng

4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

4.3 Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho:

5, Tài sản dở đang dài hạn:

- Chi phí XDCB dở dang:

Trong đó: + Dự án số 5 Quốc Hương, Thảo Điền, Quận 2

+ Dự án chung cư Phú Thuận

+ Dự án dây chuyển cán thép cuộn bẹp, pup

Cộng

V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và

^^ Ts

698.785.186 1.604.283.241 1.722.156.175 9.231.189.440 2.420.941.361 10.835.472.681

23.000.000.000 23.000.000.000

23.000.000.000 23.000.000.000

(17.710.000.000) (18.745.000.000)

5.290.000.000

21.079.250.000 29.517.000.000

4.255.000.000

21.079.250.000

14.000.000.000 14.000.000.000

2.508.383.300 64.596.250.000 37.587.633.300

Cuối kỳ Đầu năm

(14.000.000.000) (14.000.000.000) 50.596.250.000 23.587.633.300

Cuối kì Đầu năm

13.476.002.490 7.860.128.865 13.476.002.490 7.860.128.865

420.573.697.772 443.997.395.778 90.676.307 78.667.393

411.151.227.642 436.883.965.105 9.252.956.313 7.034.763.280 (16.003.375.241) (10.197.284.904) 404.570.322.531 433.800.110.874

1.934.691.817 2.766.622.639 1.025.290.908 986.927.272 909.400.909 863.946 364

1.934.691.817 2.766.622.639

Trang 9

6 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

PVT: dong

Chi tiéu Nhà cửa, Máy móc Phương tiện vt| Thiết bị, TSCĐ TỔNG CỘNG

vật kiến trúc thiết bị truyền dẫn | deu quản lý khác

Số dư đầu kỳ —_ _—_ | 32436.943.758 | 31.106.005.285 | 4.026.294.749 | 362.875.055 | 1.290.770.831 | 89.222.889.678

-Muatrongky - Đầu t, XDCB hoàn thành | | 1271990408] 140000600| 214348000 | 1636338403

_—

Số dư cuối kỳ 34.460.567.645 | 31.459.924.609 | 3.923.834.697 | 577.223.055 | 1.290.770.831 | 71.712.320.837

Số dư đầu kỳ 19.914.573.821 | 13.796.895.852 | 3.510.548.685 | 275.141.276 | 701.788.600 | 38.198.948.234

|Khấu hao trong kỳ 1.372.276.182 1.474.529.181 102.940.722 44.224.494 60.783.456 | 3.054.754.035

Giảm khác | 7.199239063| 809306418| 206.091000| _ 8214.636.481

Số dư cuối kỳ 14.087.610.940 | 14.462.118.615 | 3.407.398.407 | 319.365.770 762.572.056 | 33.039.065.788

Tại ngày đấu kỳ | 32522369937 | 17309109433| 515746064| 87733779 | 588.982.231 | 51023.941.444

Tại ngày cuối kỳ _ at 20.372.956.705 | 16.997.805.994 — S16,436.290 257.857.285_ 328.198.775 | 38.673.255.049

* LY DO TANG TSCD :

Hé thong Camera quan sat kho Linh Trung

Dây chuyền máy cắn thép cuộn bẹp-cuộn pup Linh Trung

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản Vay:

* Nguyên giá TSCĐ cuối quý đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng

* Nguyên giá TSCĐ cuối quý chờ thanh lý

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

* Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

214.348.000 1.271.990.408

7.602.513.854

Trang 10

7 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

PVT: dong

Chi tiéu

Quyền sử dụng

đất

Bản quyền,

bằng sáng

chế

Nhấn

hiệu hàng hoá

Phần

mềm máy vi

TSCĐ

vô hình khác

TỔNG CỘNG

Nguyên giá /

Sodudauky

- Tạo ra từ nội b6 DN

- Tăng do hợp nhất kinh doanh

- Tăng khác

- Giảm khác

Số dư cuối kỳ 91.195.670.450

Số dư đâu kỳ 666.365.994 666.365.994

Tăng khác

Thanh lý, nhượng bán -

Giảm khác

Số dư cuối kỳ _

Giá trị còn lại

Tạingày đầu kỳ —

Tại ngày cuốikỳ _

_| 90.529.304.456

—_ 761.561.136

90.434.109.314 |

90.434.109.314

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu vô hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng

- Thuyết minh số liệu và giải trình khác

6.092.489.032

Ngày đăng: 26/06/2016, 04:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm