1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I

18 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 249,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long I tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...

Trang 1

Chỉ tiêu Mã chỉ

tiêu

Thuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3,253,332,510 1,103,024,190

Tel: 033 3 682 723 Fax: 033 3 681 743

Mẫu số B01 - DN

DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Địa chỉ:Km7 -P Cộng hoà -Quảng Yên - Quảng Ninh Quí III Năm 2014

Trang 2

NGUỒN VỐN 48,411,650,879 48,083,746,819

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 749,664,476 1,647,478,852

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 -643,719,548 -1,763,556,543

Ngày 15 tháng 10 năm 2014 Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 3

Báo cáo tài chính Quý III năm tài chính năm 2014

tiêu

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 227,319,851 -1,207,700,287

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 2,407,625,517 2,448,464,240 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 2,634,945,368 1,240,763,953

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 3,253,332,510 2,284,943,544

Ngày 15 tháng 10 năm 2014 Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPGT - QUÝ III Năm 2014

CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG I

Địa chỉ: Km 7 - P Công hoà - Quảng Yên - Quảng Ninh

Tel: 033 3682723 Fax: 033 681743

Mẫu số B 03 - DN

Trang 4

Báo cáo tài chính

tiêu

Thuyết minh

Quý này năm nay

Quý này năm trước

Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)

Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 12,748,380,132 12,159,302,686 42,257,610,359 43,078,890,456

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 12,748,380,132 12,159,302,686 42,257,610,359 43,078,890,456

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 2,192,758,492 1,258,901,795 6,618,628,385 5,028,730,873

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 458,989,994 -530,613,945 1,145,336,995 -1,452,381,776

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) 60 458,989,994 -530,613,945 1,145,336,995 -1,452,381,776

Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Ngày 15 tháng 10 năm 2014

Mẫu số B 02 - DN

DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ III Năm 2014

CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA HẠ LONG I

Tel: 033 3 682 723 Fax: 033 3 681 743

Trang 5

1 Năm nay Năm trước

+ Tiền đang chuyển

+ Kỳ phiếu ngân hàng

+ Tín phiếu kho bạc

+ Các khoản tương đương tiền khác

+ Phải thu nội bộ

+ Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD

* Tạm ứng

* Ký quỹ, ký cược ngắn hạn

+ Dự phòng phải thu khó đòi

3,926,738,178 3,071,954,584

+ Hàng mua đang đi trên đường

+ Hàng hoá

+ Hàng gửi bán

+ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

14,818,539,210 10,600,658,419

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm

* Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ

* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

VI- thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong bản cân đối kế toán vμ

Giá trị thuần của phải thu thương mại và phải thu khác

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho

Trang 6

4 Các khoản thuế phải thu Năm nay Năm trước + Thuế GTGT còn được khấu trừ

+ Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước

* Thuế thu nhập doanh nghiệp

+ Phải thu dài hạn khách hàng

+ Phải thu dài hạn nội bộ

* Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

* Cho vay nội bộ

* Phải thu nội bộ khác

+ Phải thu dài hạn khác

Cộng giá gốc

+ Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi

Giá trị thuần của các khoản phải thu dài hạn

Trang 7

6- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

thiết bị truyền dẫn quản lý

1 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

- Số d− đầu năm 16,428,500,109 11,040,544,462 2,950,771,006 31,972,582 30,451,788,159

- Tăng trong năm

+ Mua trong năm:

+ Đầu t− XDCB hoàn thành

+ Do điều động

+ Tăng do nhận bàn giao

+ Do kiểm kê

+ Do luân chuyển nhóm

+ Tăng do đánh giá lại

+ Tăng do sáp nhập

+ Tăng khác

- Giảm trong năm

+ Chuyển sang bất động sản đầu t−

+ Chuyển sang công ty cổ phần

+ Thanh lý, nh−ợng bán

+ Điều động tài sản

+ Giảm do bàn giao

+ Chuyển thành công cụ dụng cụ

+ Giảm do đánh giá lại

+ Không cần dùng, chờ thanh lý

+ Giảm khác

- Số d− cuối năm 16,428,500,109 11,040,544,462 0 2,950,771,006 31,972,582 30,451,788,159

2 Giá trị hao mòn luỹ kế

- Số d− đầu năm: 9,113,760,253 7,656,806,635 2,950,771,006 31,972,582 19,753,310,476

+ Tăng do nhận bàn giao

+ Do kiểm kê

+ Do luân chuyển nhóm

+ Tăng do sáp nhập

+ Tăng do đánh giá lại

+ Tăng khác

- Giảm trong năm

+ Chuyển sang bất động sản đầu t−

+ Chuyển sang công ty cổ phần

+ Thanh lý, nh−ợng bán

+ Giảm do sáp nhập

+ Do điều động

+ Giảm do bàn giao

+ Chuyển thành công cụ

+ Do luân chuyển nhóm

+ Do đánh giá lại

+ Không cần dùng, chờ thanh lý

+ Giảm khác

- Số d− cuối năm 9,300,155,314 7,756,240,528 2,950,771,006 31,972,582 20,039,139,430

3- Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình 7,128,344,795 3,284,303,934 0 0 0 10,412,648,729

* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nh−ng vẫn còn sử dụng:

Trang 8

* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý :

* Các cam kết về việc mua bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn ch−a thực hiện

7- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

truyền dẫn quản lý

- Số d− đầu năm

- Tăng trong năm

+ Thuê TC trong năm:

+ Mua lại TSCĐ thuê TC

- Giảm trong năm

+ Trả lại TSCĐ thuê TC

2 Giá trị hao mòn luỹ kế

+ Mua lại TSCĐ thuê TC

- Giảm trong năm

+ Trả lại TSCĐ thuê TC

* Tiền thuê phát sinh thêm đ−ợc ghi nhận là chi phí trong năm

* Căn cứ để xác định tiền thuế phát sinh thêm

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền đ−ợc mua tài sản

8 - Tăng giảm tài sản cố định vô hình

- Số d− đầu năm

- Tăng trong năm

+ Mua trong năm

+ Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp

+ Tăng do hợp nhất kinh doanh

+ Tăng khác

- Giảm trong năm

+ Thanh lý nh−ợng bán

+ Giảm khác

+ Tăng khác

- Giảm trong năm

+ Thanh lý nh−ợng bán

+ Giảm khác

Trang 9

14,209,561,897 14,209,561,897

Số đầu năm Tăng trong năm Giảm trong năm Số cuối năm

- Quyền sử dụng đất

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

2- Giá trị hao mòn luỹ kế

3- Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

9- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Năm nay Năm trước

+ Chi phí XDCB dở dang

Trong đó: Những công trình lớn

10- Tăng, giảm bất động sản đầu tư

Khoản mục 1- Nguyên giá bất động sản đầu tư

- Quyền sử dụng đất

- Nhà

Trang 10

11.1 Đầu tư tài chính ngắn hạn Năm nay Năm trước

- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

+ Chứng khoán ngắn hạn là tương đương tiền

+ Chứng khoán đầu tư ngắn hạn khác

- Đầu tư ngắn hạn khác

- Đầu tư vào công ty con

- Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

- Đầu tư dài hạn khác:

+ Đầu tư chứng khoán dài hạn

+ Cho vay dài hạn

+ Đầu tư dài hạn khác

- Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn

0 2,600,000,000

- Đã kết chuyển vào chi phí SXKD trong năm 175,261,983

- Giảm khác

260,602,507 239,385,456

13 Tài sản thuế thu nhập ho∙n lại và thuế thu nhập phải trả

- Trái phiếu phát hành đến hạn trả

15 Phải trả người bán và người mua trả tiền trước Năm nay Năm trước

- Người mua trả tiền trước

3,817,982,858 4,175,752,504

Số dư cuối năm

Cộng

Giá trị thuần của đầu tư tài chính ngắn hạn

11- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, dài hạn

Giá trị thuần của đầu tư tài chính dài hạn

Trang 11

16 Số dư Số dư

-21,249,927 664,693,080 375,601,770 267,841,383

0

0 131,374,073 664,693,080 528,225,770 267,841,383

16.2

207,686,073 664,693,080 604,537,770 267,841,383

17

0

* Chi phí ăn ca

* Chi phí sửa chữa lớn

* Chi phí trích trước khác

đầu năm Số phải trả Số đã trả cuối năm

- Tài sản thừa chờ sử lý

39,740,586 120,704,900 120,691,512 39,753,974 293,109,044 644,527,530 678,378,508 259,258,066

18,797,840 53,073,930 54,368,040 17,503,730

- Quỹ công ích ( CBCNV tự đóng ) -4,333,105 19,940,000 33,839,890 -18,232,995

470,579,302 893,014,420 887,277,950 499,769,331

Số phát sinh trong kỳ

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

(dư co TK 141 )

Cộng

- Doanh thu chưa thực hiện

- Bảo hiểm thất nghiệp

- Bảo hiểm y tế

- Bảo hiểm xã hội

- Kinh phí công đoàn

Tổng cộng

Chi phí phải trả

Các khoản phải trả, phải nộp khác

- Chi phí phải trả

- Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

Cộng

- Các khoản phí, lệ phí

- Các khoản phải nộp khác

Cộng

- Tiền thuê đất

- Thuế thu nhập cá nhân

Cộng

Các khoản phải nộp khác

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế TNDN

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất

- Thuế GTGT

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Số phát sinh trong kỳ

Thuế phải nộp nhà nước

Trang 12

20

20.1

20.2

- Trái phiếu phát hành

Cộng

Nợ dài hạn

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác

Các khoản vay và nợ dài hạn

Vay dài hạn

- Vay ngân hàng

- Vay đối t−ợng khác

- Phải trả dài hạn nội bộ về cấp trên

- Vay dài hạn nội bộ

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng

Phải trả dài hạn nội bộ

Trang 13

* Giá trị trái phiếu có thể chuyển đổi

* Thời hạn thanh toán trái phiếu

20.3 Các khoản nợ thuê tài chính

Diễn

thanh toán lãi thuê gốc thanh toán lãi thuê gốc

Dưới 1 năm

Từ 1-5 năm 135,602,610 22,502,610 113,100,000 86,528,095 9,428,095 77,100,000

Trên 5 năm

21- Vốn chủ sở hữu

21.1 Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu

Vốn góp Thặng dư Cổ phiếu Chênh lệch Chênh Qũy đầu tư Quỹ dự Quỹ khác Lợi nhuân

phối

- Tăng vốn trong năm trước 100,000,000

- Tăng vốn năm

Trang 14

21.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Vốn đầu tư của Nhà nước 2,600,000,000 2,600,000,000 1,950,000,000 1,950,000,000

- Vốn góp ( cổ đông,thành viên ) 7,400,000,000 6,777,000,000 623,000,000 5,550,000,000 4,927,000,000 623,000,000

- Cổ phiếu ngân

Cộng 10,100,000,000 9,377,000,000 623,000,000 7,600,000,000 6,877,000,000 623,000,000

21.3- Các giao dịch về vốn chủ sở hữu và phân phối cổ tức, lợi nhuận

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp giảm trong năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia : đồng

21.4- Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc niên độ kế toán :

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu thường %

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi %

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi luỹ kế chưa được ghi nhận

21.5- Cổ phiếu

- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành

- Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và góp vốn đầy đủ

+ Cổ phiếu thường

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu thường : 999.905

Trang 15

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu thường : 999.905

+ Cổ phiếu ưu đãi

21.6 -Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

- Quỹ hỗ trợ và sắp xếp cổ phần hoá doanh nghiệp :

21.7 - Mục đích trích lập Quỹ đầu tư phát triển , Quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu :

* Quỹ đầu tư phát triển sản xuất được sử dụng vào việc đầu tư mở rộng qui mô sản xuất kinh doanh hoặc đầu tư chiều sâu của doanh nghiệp

* Quỹ dự phòng tài chính nhằm đảm bảo cho Công ty có thể hoạt động bình thường khi gặp rủi ro, thua lỗ trong kinh doanh hoặc đề phòng những tổn thất ,

thiệt hại bất ngờ do nhữngnguyên nhân khách quan , bất khả kháng : thiên tai , hoả hoạn , sự biến động về kinh tế , tài chính trong nước

* Quỹ khen thưởng phúc lợi dùng cho công tác khen thưởng , khuyến khích lợi ích vật chất , phục vụ nhu cầu phúc lợi công cộng , cải thiện và nâng cao

đời sống vật chất , tinh thần của người lao động

21.8 - Thu nhập , chi phí , l∙i hoặc lỗ được hạch toán trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán

22 - Nguồn kinh phí

- Nguồn kinh phí được cấp trong năm

- Chi sự nghiệp

- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ

23 - Tài sản thuê ngoài

23.1 - Giá trị tài sản thuê ngoài

- TSCĐ thuê ngoài

- Tài sản khác thuê ngoài

23.2 - Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không huỷ ngang theo các thời hạn

- Đến 1 năm

- Từ 1- 5 năm

- Trên 5 năm

Năm nay

Năm nay

Năm trước

Năm trước

Trang 16

26- Chi phí tài chính Năm nay Năm trước

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn

- Lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ

- Chi phí hoạt động tài chính khác

27- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

13,835,612,271 13,049,707,776

28- Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và lợi nhuận sau thuế trong kỳ

Năm nay Năm trước

- Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán

để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN

+ Các khoản điều chỉnh tăng

+ Các khoản điều chỉnh giảm

- Thuế TNDN phải nộp

29- Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ

29.1 Các giao dịch không bằng tiền

- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ

cho thuê tài chính

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu

- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu

29.2 Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo cáo

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các khoản tương đương tiền

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh

khác được mua hoặc thanh lý

- Phần giá trị tài sản và công nợ không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong

Công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ

+ Đầu tư tài chính ngắn hạn

Cộng

Trang 17

+ Các khoản phải thu

+ Hàng tồn kho

+ Tài sản cố định

+ Đầu tư tài chính dài hạn

+ Nợ ngắn hạn

+ Nợ dài hạn

29.3 Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp nắm giữ nhưng không sử dụng

- Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn, dài hạn : 20.000.000 đồng

- Kinh phí dự án

1 - Những khoản nợ ngẫu nhiên , khoản cam kết và những thông tin tài chính khác :

2 - Thông tin so sánh ( những thay đổi về thông tin năm trước )

3 - Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của DN

1 Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn

1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn

2 Khả năng thanh toán

3 Tỷ suất sinh lời

3.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

chủ sở hữu

Lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

VII - Những thông tin khác

1

Ngày 15 tháng 10 Năm 2014

Trang 18

1- Những khoản nợ ngẫu nhiên, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác

2- Thông tin so sánh ( những thay đổi về thông tin năm trước )

3- Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nhiệp

1 Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn

1.1 Bố trí cơ cấu tài sản

- Tài sản cố định/Tổng tài sản

- Tài sản lưu động/Tổng tài sản

1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn

- Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn

- Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn

2 Khả năng thanh toán

2.1 Khả năng thanh toán hiện hành

2.2 Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

2.3 Khả năng thanh toán nhanh

2.4 Khả năng thanh toán nợ dài hạn

3 Tỷ suất sinh lời

3.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu

3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản

3.3 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên nguốn vốn chủ sở hữu

VII- những thông tin khác

Ngày đăng: 26/06/2016, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm