1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 4 năm 2011 - Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề

18 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 370,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tμi sản ngắn hạn I.Tiền vμ các khoản tương đương tiền 1.Tiền 2.. Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 1.. Các khoản phải thu dμi hạn khác 5.. Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn - Nguyên g

Trang 1

Nhμ xuất bản Giáo dục Việt Nam

Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề

100 20,778,194,749 23,129,872,473

110 2,841,398,570 2,047,965,452

120 4,700,000,000 6,000,000,000

129

130 3,857,160,800 7,145,181,959

133 134

139 (840,707,884) (1,011,659,271)

140 9,379,635,379 7,936,725,062

141 10,223,305,794 10,432,107,304

149 (843,670,415) (2,495,382,242)

150

151 152 154 158

210

211 212 213 218 219

223 (1,255,906,862) (984,289,710)

224

225 226

227

228 229

230 240

241 242

minh

Báo cáo tμi chính Quý 4 năm 2011 Mẫu số: B01a-DN

5

bảng cân đối kế toán Tại ngμy 31/12/2011

6

7 8 9

10

11

A Tμi sản ngắn hạn

I.Tiền vμ các khoản tương đương tiền

1.Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn

1 Hμng tồn kho

2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho

1 Đầu tư ngắn hạn

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

III Các khoản phải thu ngắn hạn

1 Phải thu của khách hμng

2 Trả trước cho người bán

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD

5 Các khoản phải thu khác

6 Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi

IV Hμng tồn kho

4 Các khoản phải thu dμi hạn khác

5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi

V Tμi sản ngắn hạn khác

1 Chi phí trả trước ngắn hạn

2 Thuế GTGT được khấu trừ

3 Thuế vμ các khoản khác phải thu

4 Tμi sản ngắn hạn khác

B Tμi sản dμi hạn

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3 Tμi sản cố định vô hình

I Các khoản thu dμi hạn

1 Phải thu dμi hạn của khách hμng

2 Vốn kinh doanh ở đon vị trực thuộc

3 Phải thu dμi hạn nội bộ

II Tμi sản cố định

1 Tμi sản cố định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Tμi sản cố định đi thuê tμi chính

- Nguyên giá

1 Nguyên giá

2 Giá trị hao mòn luỹ kế

IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III Bất động sản đầu tư

Đơn vị tính: đồng

1

Trang 2

Tμi sản Mã số Thuyết Số cuối kì Số đầu năm

minh

251 252

259 (387,000,000) (208,400,000)

262 268

269

270 21,048,592,137 23,839,702,760

300 5,896,734,825 8,215,605,392

310 5,841,734,825 8,150,605,392

311

317 318

320

331 332

334 335 336 337 338 339

400 15,151,857,312 15,624,097,368

410 15,151,857,312 15,624,097,368

411 10,000,000,000 10,000,000,000

413 414 415 416

419

421 422

430

432 433

12

13

14

3 Tμi sản dμi hạn khác

VI Lợi thế thương mại

1 Đầu tư vμo công ty con

2 Đầu tư vμo CT liên kết,liên doanh

3 Đầu tư dμi hạn khác

4 Dự phòng giám giá CK ĐT dμi hạn

V Tμi sản dμi hạn khác

1 Chi phí trả trước dμi hạn

2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại

8 Phải trả theo tiến độ KH HĐ XD

Tổng cộng tμi sản

A Nợ phải trả

I Nợ ngắn hạn

Nguồn vốn

1 Vay vμ nợ ngắn hạn

2 Phải trả cho người bán

3 Người mua trả tiền trước

4.Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước

6 Chi phí phải trả

4 Cổ phiếu quỹ

3 Phải trả dμi hạn khác

4 Vay vμ nợ dμi hạn

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm

7.Dự phòng phải trả dμi hạn

8 Doanh thu chưa thực hiện

I Vốn chủ sở hữu

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

7 Phải trả nội bộ

Số đầu năm

3 Vốn khác của chủ sở hữu

9 Các khoản phải trả,phải nộp khác

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

11 Quỹ khen thưởng phúc lợi

II Nợ dμi hạn

1 Phải trả dμi hạn người bán

2 Phải trả dμi hạn nội bộ

5 Phải trả người lao động

Số cuối kì

8 Quỹ dự phòng tμi chính

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

2 Thặng dư vốn cổ phần

1 Nguồn kinh phí

2 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

6 Chênh lệch tỉ giá hối đoái

7 Quỹ đầu tư phát triển

Mã số

11 Nguồn vốn đầu tư XDCB

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

II Nguồn kinh phí, quỹ khác

5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản

9 Quỹ phát triển khoa học vμ công nghệ

B Nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 3

Tμi sản Mã số Thuyết Số cuối kì Số đầu năm

minh

439

440 21,048,592,137 23,839,702,760

01 02 03 04 05 06

Người lập biểu Kế toán trưởng

Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012

Giám đốc

Tổng cộng nguồn vốn

C Lợi ích cổ đông thiểu số.

1 Tμi sản thuê ngoμi

6 Dự toán chi sự nghiệp dự án

Ngô Thị Thanh Bình

Lê Quang Dũng

2 Vật tư, hμng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

Các chỉ tiêu ngoμi bảng

Trang 4

Nhμ xuất bản Giáo dục Việt Nam

Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề

1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 15 4 843 597 575 5 875 691 323 24 615 263 097 27 684 733 309

3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

5 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ

6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 17 285 026 379 470 477 094 1 002 331 625 1 035 671 129

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

doanh[30=20+(21-22)-(24+25)] 30 923 134 154 1 903 534 931 3 358 437 629 4 682 594 200

14, Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 45

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 50 685 325 766 1 899 837 827 3 115 949 108 4 689 978 167

Đơn vị tính: đồng

Báo cáo tμi chính Quý 4 năm 2011 Mẫu số: B02a-DN

báo cáo kết quả kinh doanh

Quý 4 năm 2011

Trang 5

Chỉ tiêu Mã số T.Minh Quý 4/2011 Quý 4/2010 Luỹ kế 2011 Luỹ kế 2010

18 Lợi nhuận sau thuế TNDN(60=50-51-52) 60 337 929 329 1 291 026 516 2 313 437 147 3 485 601 125

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61

18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62

Người lập biểu

Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012

Trang 6

Chỉ tiêu Mã số Năm 2011 Năm 2010

1 Tiền thu từ bán hμng,CCDC vμ doanh thu khác 01 29,294,487,053 29,160,070,186

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hóa vμ dịch vu 02 (20,880,255,751) (24,141,374,729)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (6,966,861,169) (6,812,844,400)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (570,849,497) (938,761,758)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 33,127,233 443,636,322

7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07 (514,213,042) (477,129,353)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 395,434,827 (2,766,403,732)

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các tμi sản dμi hạn

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24 1 300 000 000

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 997,998,291 1 038 726 685

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư 30 2,297,998,291 915,926,685

1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

6 Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (1,900,000,000) (2,500,000,000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 (1,900,000,000) (2,500,000,000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 793,433,118 (4,350,477,047) Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 2,047,965,452 6,398,442,499

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 2,841,398,570 2,047,965,452

Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012

nhμ xuất bản giáo dục việt nam

Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Năm 2011

Trang 7

CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)

1

1 c đi m ho t đ ng

Công ty C ph n Sách i h c - D y ngh (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành l p theo quy t

đ nh s 710/Q -TC ngày 11 tháng 06 n m 2004 c a Nhà Xu t b n Giáo d c Công ty là đ n v h ch

toán đ c l p, ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s 0101517669

ngày 28 tháng 07 n m 2004 và đ ng ký thay đ i l n 2 ngày 28 tháng 6 n m 2010 c a S K ho ch và

u t Thành ph Hà N i, Lu t Doanh nghi p, i u l Công ty và các quy đ nh pháp lý hi n hành có

liên quan

Ngành ngh kinh doanh chính

 T ch c biên t p, in và phát hành sách ph c v giáo d c;

 Phát hành sách, báo, t p chí, b n đ , tranh nh, đ a CD và các n ph m khác đ c Nhà

n c l u hành;

 S n xu t, buôn bán các lo i v n phòng ph m, thi t b d y ngh

2 Niên đ k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán

Niên đ k toán b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng n m

Báo cáo tài chính và các nghi p v k toán đ c l p và ghi s b ng ng Vi t Nam (VND)

3 Chu n m c và ch đ k toán áp d ng

Công ty áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam, ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày

20/03/2006 và s a đ i b sung theo TT 244/2009/ TT BTC ngày 31/12/2009 h ng d n s a đ i, b

sung ch đ k toán doanh nghi p H th ng Chu n m c K toán Vi t Nam do B Tài chính ban

hành

Hình th c k toán: Nh t ký chung

4 Tóm t t các chính sách k toán ch y u

4.1 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

Ti n bao g m: Ti n m t, ti n g i ngân hàng và ti n đang chuy n

Các kho n t ng đ ng ti n là các kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá

3 tháng k t ngày mua, có kh n ng chuy n đ i d dàng thành m t l ng ti n xác đ nh và không có

nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n

4.2 Các nghi p v b ng ngo i t

Các nghi p v phát sinh b ng ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá do Ngân

hàng Nhà n c Vi t Nam công b trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m phát sinh

Các tài kho n có s d ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá trên th tr ng

ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m k t thúc niên đ k toán

Chênh l ch t giá ngo i t phát sinh trong k và chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i

k c a các kho n n dài h n đ c ph n ánh vào k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k Chênh l ch

t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a ti n m t, ti n g i, ti n đang chuy n, các kho n n

ng n h n thì đ l i s d trên báo cáo tài chính, đ u n m sau ghi bút toán ng c l i đ xóa s d

4.3 Các kho n ph i thu

Các kho n ph i thu đ c trình bày trên báo cáo tài chính theo giá tr ghi s các kho n ph i thu khách

hàng và ph i thu khác

D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr d ki n b t n th t do các kho n ph i thu không

đ c khách hàng thanh toán phát sinh đ i v i s d các kho n ph i thu t i th i đi m k t thúc niên đ

k toán Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày

07/12/2009 c a B Tài chính

Trang 8

CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)

(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)

2

4.4 Hàng t n kho

Hàng t n kho đ c ghi nh n theo giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n đ c Giá

g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát

sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th th c hi n là giá bán

c tính tr đi chi phí c tính đ hoàn thành hàng t n kho và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu

th chúng

Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán theo

ph ng pháp kê khai th ng xuyên

D phòng gi m giá hàng t n kho đ c trích l p khi giá tr thu n có th th c hi n đ c c a hàng t n

kho nh h n giá g c Vi c trích l p d phòng th c hi n theo Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày

07/12/2009 c a B Tài chính

4.5 Các kho n đ u t tài chính

Các kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t, công ty liên doanh và các kho n đ u t tài chính

khác đ c ghi nh n theo giá g c

D phòng gi m giá các kho n đ u t ch ng khoán đ c l p cho các lo i ch ng khoán đ u t c a

Công ty b gi m giá t i ngày k t thúc niên đ k toán

D phòng t n th t các kho n đ u t đ c l p cho các kho n v n T ng Công ty đang đ u t vào các t

ch c kinh t khác n u các t ch c này b l t i ngày k t thúc niên đ k toán (tr tr ng h p l theo

k ho ch đã đ c xác đ nh trong ph ng án kinh doanh tr c khi đ u t )

4.6 Tài s n c đ nh h u hình

Nguyên giá

Tài s n c đ nh h u hình đ c ph n ánh theo nguyên giá tr đi kh u hao l y k

Nguyên giá bao g m giá mua và toàn b các chi phí mà Công ty b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính

đ n th i đi m đ a tài s n c đ nh đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi

nh n ban đ u ch đ c ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i

ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi

nh n là chi phí trong k

Kh u hao

Kh u hao đ c tính theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c tính c a tài s n

M c kh u hao phù h p v i Thông t s 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 n m 2009 c a B Tài

chính

4.7 Chi phí tr tr c dài h n

Chi phí tr tr c dài h n ph n ánh các chi phí th c t đã phát sinh nh ng có liên quan đ n k t qu

ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a nhi u niên đ k toán Chi phí tr tr c dài h n đ c phân b

trong kho ng th i gian mà l i ích kinh t đ c d ki n t o ra

4.8 Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c

Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c đ c ghi nh n cho s ti n ph i tr trong t ng lai liên quan

đ n hàng hóa và d ch v đã nh n đ c không ph thu c vào vi c Công ty đã nh n đ c hóa đ n c a

nhà cung c p hay ch a*

4.9 Phân ph i l i nhu n thu n

Trang 9

CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)

(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)

3

L i nhu n thu n sau thu , đ c trích l p các qu nh sau:

 Chi tr c t c n m 2011 v i t l 18% theo Ngh quy t H đ ng c đông th ng niên n m 2011

 Ph n còn l i đ c chuy n vào Qu khen th ng, Phúc l i n m 2011

4.10 Ghi nh n doanh thu

 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v đ c ghi nh n khi có kh n ng thu đ c các l i ích kinh

t và có th xác đ nh đ c m t cách ch c ch n, đ ng th i th a mãn đi u ki n sau:

 Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi nh ng r i ro đáng k và quy n s h u v s n ph m đã

đ c chuy n giao cho ng i mua và không còn kh n ng đáng k nào làm thay đ i quy t đ nh

c a hai bên v giá bán ho c kh n ng tr l i hàng

 Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi đã hoàn thành d ch v Tr ng h p d ch v đ c

th c hi n trong nhi u k k toán thì vi c xác đ nh doanh thu trong t ng k đ c th c hi n c n c vào t l hoàn thành d ch v t i ngày k t thúc n m tài chính

 Doanh thu ho t đ ng tài chính đ c ghi nh n khi doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n và

có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch đó

 Ti n lãi đ c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t th c t

 C t c và l i nhu n đ c chia đ c ghi nh n khi c đông đ c quy n nh n c t c ho c các bên tham gia góp v n đ c quy n nh n l i nhu n t vi c góp v n

4.11 Thu thu nh p doanh nghi p

Chi phí thu thu nh p doanh nghi p trong k bao g m thu thu nh p hi n hành và thu thu nh p hoãn

l i

Thu thu nh p hi n hành là kho n thu đ c tính d a trên thu nh p ch u thu trong k v i thu su t có

hi u l c t i ngày k t thúc k k toán Thu nh p ch u thu chênh l ch so v i l i nhu n k toán là do

đi u ch nh các kho n chênh l ch t m th i gi a thu và k toán c ng nh đi u ch nh các kho n thu

nh p và chi phí không ph i ch u thu hay không đ c kh u tr

Thu thu nh p hoãn l i đ c xác đ nh cho các kho n chênh l ch t m th i t i ngày k t thúc k k toán

gi a c s tính thu thu nh p c a các tài s n và n ph i tr và giá tr ghi s c a chúng cho m c đích báo cáo tài chính Thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ c ghi nh n cho t t c các kho n chênh l ch t m

th i Tài s n thu thu nh p hoãn l i ch đ c ghi nh n khi ch c ch n trong t ng lai s có l i nhu n tính thu đ s d ng nh ng chênh l ch t m th i đ c kh u tr này Giá tr c a thu thu nh p hoãn l i

đ c tính theo thu su t d tính s áp d ng cho n m tài s n đ c thu h i hay n ph i tr đ c thanh toán d a trên các m c thu su t có hi u l c t i ngày k t thúc niên đ k toán

Giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ph i đ c xem xét l i vào ngày k t thúc

k k toán và ph i gi m giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p hoãn l i đ n m c đ m b o ch c ch n

có đ l i nhu n tính thu cho phép l i ích c a m t ph n ho c toàn b tài s n thu thu nh p hoãn l i

đ c s d ng

4.12 Thu su t và các l phí n p Ngân sách mà Công ty đang áp d ng

 Thu Thu nh p doanh nghi p: Áp d ng m c thu su t thu Thu nh p doanh nghi p là 25%

 Thu su t thu Giá tr gia t ng: Các lo i sách cho i h c và d y ngh là hàng hóa thu c đ i t ng không ch u thu i v i t đi n các lo i áp d ng m c thu su t 5% i v i các lo i s sách chuyên môn áp d ng m c thu su t 10%

 Các lo i Thu khác và L phí n p theo quy đ nh hi n hành

4.13 Các bên liên quan

Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h ng đáng k đ i v i

Trang 10

CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)

(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)

4

bên kia trong vi c ra quy t đ nh v các chính sách tài chính và ho t đ ng

5 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n

31/12/2011 01/01/2011

Ti n g i ngân hàng công th ng HN 789.181.416 914.676.238

Ti n g i ti t ki m k h n 1 tháng NH công th ng HN 2.000.000.000 1.000.000.000

6 Các kho n đ u t tài chính ng n h n

31/12/2011 01/01/2011

7 Các kho n ph i thu khác

31/12/2011 01/01/2011

Lãi d thu ti n g i k h n 1 tháng 20.533.540 7.333.333

8 D phòng ph i thu khó đòi

31/12/2011 01/01/2011

D phòng n ph i thu quá h n 681.144.539 1.011.659.271

Trong đó

D phòng n ph i thu quá h n t 6 tháng đ n 1 n m 788.400 92.333.015

D phòng n ph i thu quá h n t 1 n m đ n 2 n m 13.401.065 305.999.898

D phòng n ph i thu quá h n t 2 n m đ n 3 n m 33.099.378 613.326.358

D phòng n ph i thu quá h n trên 3 n m 793.419.041

9 Hàng t n kho

31/12/2011 01/01/2011

Ngày đăng: 26/06/2016, 03:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w