Tμi sản ngắn hạn I.Tiền vμ các khoản tương đương tiền 1.Tiền 2.. Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 1.. Các khoản phải thu dμi hạn khác 5.. Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn - Nguyên g
Trang 1Nhμ xuất bản Giáo dục Việt Nam
Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề
100 20,778,194,749 23,129,872,473
110 2,841,398,570 2,047,965,452
120 4,700,000,000 6,000,000,000
129
130 3,857,160,800 7,145,181,959
133 134
139 (840,707,884) (1,011,659,271)
140 9,379,635,379 7,936,725,062
141 10,223,305,794 10,432,107,304
149 (843,670,415) (2,495,382,242)
150
151 152 154 158
210
211 212 213 218 219
223 (1,255,906,862) (984,289,710)
224
225 226
227
228 229
230 240
241 242
minh
Báo cáo tμi chính Quý 4 năm 2011 Mẫu số: B01a-DN
5
bảng cân đối kế toán Tại ngμy 31/12/2011
6
7 8 9
10
11
A Tμi sản ngắn hạn
I.Tiền vμ các khoản tương đương tiền
1.Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn
1 Hμng tồn kho
2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho
1 Đầu tư ngắn hạn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu của khách hμng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
5 Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi
IV Hμng tồn kho
4 Các khoản phải thu dμi hạn khác
5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi
V Tμi sản ngắn hạn khác
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế vμ các khoản khác phải thu
4 Tμi sản ngắn hạn khác
B Tμi sản dμi hạn
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3 Tμi sản cố định vô hình
I Các khoản thu dμi hạn
1 Phải thu dμi hạn của khách hμng
2 Vốn kinh doanh ở đon vị trực thuộc
3 Phải thu dμi hạn nội bộ
II Tμi sản cố định
1 Tμi sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2 Tμi sản cố định đi thuê tμi chính
- Nguyên giá
1 Nguyên giá
2 Giá trị hao mòn luỹ kế
IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III Bất động sản đầu tư
Đơn vị tính: đồng
1
Trang 2Tμi sản Mã số Thuyết Số cuối kì Số đầu năm
minh
251 252
259 (387,000,000) (208,400,000)
262 268
269
270 21,048,592,137 23,839,702,760
300 5,896,734,825 8,215,605,392
310 5,841,734,825 8,150,605,392
311
317 318
320
331 332
334 335 336 337 338 339
400 15,151,857,312 15,624,097,368
410 15,151,857,312 15,624,097,368
411 10,000,000,000 10,000,000,000
413 414 415 416
419
421 422
430
432 433
12
13
14
3 Tμi sản dμi hạn khác
VI Lợi thế thương mại
1 Đầu tư vμo công ty con
2 Đầu tư vμo CT liên kết,liên doanh
3 Đầu tư dμi hạn khác
4 Dự phòng giám giá CK ĐT dμi hạn
V Tμi sản dμi hạn khác
1 Chi phí trả trước dμi hạn
2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại
8 Phải trả theo tiến độ KH HĐ XD
Tổng cộng tμi sản
A Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
Nguồn vốn
1 Vay vμ nợ ngắn hạn
2 Phải trả cho người bán
3 Người mua trả tiền trước
4.Thuế vμ các khoản phải nộp nhμ nước
6 Chi phí phải trả
4 Cổ phiếu quỹ
3 Phải trả dμi hạn khác
4 Vay vμ nợ dμi hạn
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm
7.Dự phòng phải trả dμi hạn
8 Doanh thu chưa thực hiện
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
7 Phải trả nội bộ
Số đầu năm
3 Vốn khác của chủ sở hữu
9 Các khoản phải trả,phải nộp khác
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi
II Nợ dμi hạn
1 Phải trả dμi hạn người bán
2 Phải trả dμi hạn nội bộ
5 Phải trả người lao động
Số cuối kì
8 Quỹ dự phòng tμi chính
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cổ phần
1 Nguồn kinh phí
2 Nguồn kinh phí đã hình thμnh TSCĐ
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
6 Chênh lệch tỉ giá hối đoái
7 Quỹ đầu tư phát triển
Mã số
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
II Nguồn kinh phí, quỹ khác
5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản
9 Quỹ phát triển khoa học vμ công nghệ
B Nguồn vốn chủ sở hữu
Trang 3Tμi sản Mã số Thuyết Số cuối kì Số đầu năm
minh
439
440 21,048,592,137 23,839,702,760
01 02 03 04 05 06
Người lập biểu Kế toán trưởng
Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012
Giám đốc
Tổng cộng nguồn vốn
C Lợi ích cổ đông thiểu số.
1 Tμi sản thuê ngoμi
6 Dự toán chi sự nghiệp dự án
Ngô Thị Thanh Bình
Lê Quang Dũng
2 Vật tư, hμng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
Các chỉ tiêu ngoμi bảng
Trang 4Nhμ xuất bản Giáo dục Việt Nam
Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề
1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 01 15 4 843 597 575 5 875 691 323 24 615 263 097 27 684 733 309
3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
5 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 17 285 026 379 470 477 094 1 002 331 625 1 035 671 129
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh[30=20+(21-22)-(24+25)] 30 923 134 154 1 903 534 931 3 358 437 629 4 682 594 200
14, Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh 45
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 50 685 325 766 1 899 837 827 3 115 949 108 4 689 978 167
Đơn vị tính: đồng
Báo cáo tμi chính Quý 4 năm 2011 Mẫu số: B02a-DN
báo cáo kết quả kinh doanh
Quý 4 năm 2011
Trang 5Chỉ tiêu Mã số T.Minh Quý 4/2011 Quý 4/2010 Luỹ kế 2011 Luỹ kế 2010
18 Lợi nhuận sau thuế TNDN(60=50-51-52) 60 337 929 329 1 291 026 516 2 313 437 147 3 485 601 125
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62
Người lập biểu
Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012
Trang 6Chỉ tiêu Mã số Năm 2011 Năm 2010
1 Tiền thu từ bán hμng,CCDC vμ doanh thu khác 01 29,294,487,053 29,160,070,186
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hóa vμ dịch vu 02 (20,880,255,751) (24,141,374,729)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (6,966,861,169) (6,812,844,400)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (570,849,497) (938,761,758)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 33,127,233 443,636,322
7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07 (514,213,042) (477,129,353)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 395,434,827 (2,766,403,732)
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các tμi sản dμi hạn
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ tμi sản dμi hạn
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24 1 300 000 000
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 25
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vμo đơn vị khác 26
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận được chia 27 997,998,291 1 038 726 685
Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư 30 2,297,998,291 915,926,685
1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
6 Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (1,900,000,000) (2,500,000,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 (1,900,000,000) (2,500,000,000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 793,433,118 (4,350,477,047) Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 2,047,965,452 6,398,442,499
ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 2,841,398,570 2,047,965,452
Hμ Nội, ngμy 20 tháng 01 năm 2012
nhμ xuất bản giáo dục việt nam
Công ty CP Sách Đại học - Dạy nghề
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Năm 2011
Trang 7CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
1
1 c đi m ho t đ ng
Công ty C ph n Sách i h c - D y ngh (sau đây g i t t là “Công ty”) đ c thành l p theo quy t
đ nh s 710/Q -TC ngày 11 tháng 06 n m 2004 c a Nhà Xu t b n Giáo d c Công ty là đ n v h ch
toán đ c l p, ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s 0101517669
ngày 28 tháng 07 n m 2004 và đ ng ký thay đ i l n 2 ngày 28 tháng 6 n m 2010 c a S K ho ch và
u t Thành ph Hà N i, Lu t Doanh nghi p, i u l Công ty và các quy đ nh pháp lý hi n hành có
liên quan
Ngành ngh kinh doanh chính
T ch c biên t p, in và phát hành sách ph c v giáo d c;
Phát hành sách, báo, t p chí, b n đ , tranh nh, đ a CD và các n ph m khác đ c Nhà
n c l u hành;
S n xu t, buôn bán các lo i v n phòng ph m, thi t b d y ngh
2 Niên đ k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán
Niên đ k toán b t đ u t ngày 01 tháng 01 và k t thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng n m
Báo cáo tài chính và các nghi p v k toán đ c l p và ghi s b ng ng Vi t Nam (VND)
3 Chu n m c và ch đ k toán áp d ng
Công ty áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam, ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/Q -BTC ngày
20/03/2006 và s a đ i b sung theo TT 244/2009/ TT BTC ngày 31/12/2009 h ng d n s a đ i, b
sung ch đ k toán doanh nghi p H th ng Chu n m c K toán Vi t Nam do B Tài chính ban
hành
Hình th c k toán: Nh t ký chung
4 Tóm t t các chính sách k toán ch y u
4.1 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
Ti n bao g m: Ti n m t, ti n g i ngân hàng và ti n đang chuy n
Các kho n t ng đ ng ti n là các kho n đ u t ng n h n có th i h n thu h i ho c đáo h n không quá
3 tháng k t ngày mua, có kh n ng chuy n đ i d dàng thành m t l ng ti n xác đ nh và không có
nhi u r i ro trong chuy n đ i thành ti n
4.2 Các nghi p v b ng ngo i t
Các nghi p v phát sinh b ng ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá do Ngân
hàng Nhà n c Vi t Nam công b trên th tr ng ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m phát sinh
Các tài kho n có s d ngo i t đ c chuy n đ i sang đ ng Vi t Nam theo t giá trên th tr ng
ngo i t liên ngân hàng t i th i đi m k t thúc niên đ k toán
Chênh l ch t giá ngo i t phát sinh trong k và chênh l ch t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i
k c a các kho n n dài h n đ c ph n ánh vào k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k Chênh l ch
t giá do đánh giá l i s d ngo i t cu i k c a ti n m t, ti n g i, ti n đang chuy n, các kho n n
ng n h n thì đ l i s d trên báo cáo tài chính, đ u n m sau ghi bút toán ng c l i đ xóa s d
4.3 Các kho n ph i thu
Các kho n ph i thu đ c trình bày trên báo cáo tài chính theo giá tr ghi s các kho n ph i thu khách
hàng và ph i thu khác
D phòng n ph i thu khó đòi th hi n ph n giá tr d ki n b t n th t do các kho n ph i thu không
đ c khách hàng thanh toán phát sinh đ i v i s d các kho n ph i thu t i th i đi m k t thúc niên đ
k toán Vi c trích l p d phòng th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 c a B Tài chính
Trang 8CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
2
4.4 Hàng t n kho
Hàng t n kho đ c ghi nh n theo giá th p h n gi a giá g c và giá tr thu n có th th c hi n đ c Giá
g c hàng t n kho bao g m chi phí mua, chi phí ch bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát
sinh đ có đ c hàng t n kho đ a đi m và tr ng thái hi n t i Giá tr thu n có th th c hi n là giá bán
c tính tr đi chi phí c tính đ hoàn thành hàng t n kho và chi phí c tính c n thi t cho vi c tiêu
th chúng
Giá g c hàng t n kho đ c tính theo ph ng pháp bình quân gia quy n và đ c h ch toán theo
ph ng pháp kê khai th ng xuyên
D phòng gi m giá hàng t n kho đ c trích l p khi giá tr thu n có th th c hi n đ c c a hàng t n
kho nh h n giá g c Vi c trích l p d phòng th c hi n theo Thông t s 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2009 c a B Tài chính
4.5 Các kho n đ u t tài chính
Các kho n đ u t vào công ty con, công ty liên k t, công ty liên doanh và các kho n đ u t tài chính
khác đ c ghi nh n theo giá g c
D phòng gi m giá các kho n đ u t ch ng khoán đ c l p cho các lo i ch ng khoán đ u t c a
Công ty b gi m giá t i ngày k t thúc niên đ k toán
D phòng t n th t các kho n đ u t đ c l p cho các kho n v n T ng Công ty đang đ u t vào các t
ch c kinh t khác n u các t ch c này b l t i ngày k t thúc niên đ k toán (tr tr ng h p l theo
k ho ch đã đ c xác đ nh trong ph ng án kinh doanh tr c khi đ u t )
4.6 Tài s n c đ nh h u hình
Nguyên giá
Tài s n c đ nh h u hình đ c ph n ánh theo nguyên giá tr đi kh u hao l y k
Nguyên giá bao g m giá mua và toàn b các chi phí mà Công ty b ra đ có đ c tài s n c đ nh tính
đ n th i đi m đ a tài s n c đ nh đó vào tr ng thái s n sàng s d ng Các chi phí phát sinh sau ghi
nh n ban đ u ch đ c ghi t ng nguyên giá tài s n c đ nh n u các chi phí này ch c ch n làm t ng l i
ích kinh t trong t ng lai do s d ng tài s n đó Các chi phí không th a mãn đi u ki n trên đ c ghi
nh n là chi phí trong k
Kh u hao
Kh u hao đ c tính theo ph ng pháp đ ng th ng d a trên th i gian h u d ng c tính c a tài s n
M c kh u hao phù h p v i Thông t s 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 n m 2009 c a B Tài
chính
4.7 Chi phí tr tr c dài h n
Chi phí tr tr c dài h n ph n ánh các chi phí th c t đã phát sinh nh ng có liên quan đ n k t qu
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a nhi u niên đ k toán Chi phí tr tr c dài h n đ c phân b
trong kho ng th i gian mà l i ích kinh t đ c d ki n t o ra
4.8 Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c
Các kho n ph i tr và chi phí trích tr c đ c ghi nh n cho s ti n ph i tr trong t ng lai liên quan
đ n hàng hóa và d ch v đã nh n đ c không ph thu c vào vi c Công ty đã nh n đ c hóa đ n c a
nhà cung c p hay ch a*
4.9 Phân ph i l i nhu n thu n
Trang 9CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
3
L i nhu n thu n sau thu , đ c trích l p các qu nh sau:
Chi tr c t c n m 2011 v i t l 18% theo Ngh quy t H đ ng c đông th ng niên n m 2011
Ph n còn l i đ c chuy n vào Qu khen th ng, Phúc l i n m 2011
4.10 Ghi nh n doanh thu
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v đ c ghi nh n khi có kh n ng thu đ c các l i ích kinh
t và có th xác đ nh đ c m t cách ch c ch n, đ ng th i th a mãn đi u ki n sau:
Doanh thu bán hàng đ c ghi nh n khi nh ng r i ro đáng k và quy n s h u v s n ph m đã
đ c chuy n giao cho ng i mua và không còn kh n ng đáng k nào làm thay đ i quy t đ nh
c a hai bên v giá bán ho c kh n ng tr l i hàng
Doanh thu cung c p d ch v đ c ghi nh n khi đã hoàn thành d ch v Tr ng h p d ch v đ c
th c hi n trong nhi u k k toán thì vi c xác đ nh doanh thu trong t ng k đ c th c hi n c n c vào t l hoàn thành d ch v t i ngày k t thúc n m tài chính
Doanh thu ho t đ ng tài chính đ c ghi nh n khi doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n và
có kh n ng thu đ c l i ích kinh t t giao d ch đó
Ti n lãi đ c ghi nh n trên c s th i gian và lãi su t th c t
C t c và l i nhu n đ c chia đ c ghi nh n khi c đông đ c quy n nh n c t c ho c các bên tham gia góp v n đ c quy n nh n l i nhu n t vi c góp v n
4.11 Thu thu nh p doanh nghi p
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p trong k bao g m thu thu nh p hi n hành và thu thu nh p hoãn
l i
Thu thu nh p hi n hành là kho n thu đ c tính d a trên thu nh p ch u thu trong k v i thu su t có
hi u l c t i ngày k t thúc k k toán Thu nh p ch u thu chênh l ch so v i l i nhu n k toán là do
đi u ch nh các kho n chênh l ch t m th i gi a thu và k toán c ng nh đi u ch nh các kho n thu
nh p và chi phí không ph i ch u thu hay không đ c kh u tr
Thu thu nh p hoãn l i đ c xác đ nh cho các kho n chênh l ch t m th i t i ngày k t thúc k k toán
gi a c s tính thu thu nh p c a các tài s n và n ph i tr và giá tr ghi s c a chúng cho m c đích báo cáo tài chính Thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ c ghi nh n cho t t c các kho n chênh l ch t m
th i Tài s n thu thu nh p hoãn l i ch đ c ghi nh n khi ch c ch n trong t ng lai s có l i nhu n tính thu đ s d ng nh ng chênh l ch t m th i đ c kh u tr này Giá tr c a thu thu nh p hoãn l i
đ c tính theo thu su t d tính s áp d ng cho n m tài s n đ c thu h i hay n ph i tr đ c thanh toán d a trên các m c thu su t có hi u l c t i ngày k t thúc niên đ k toán
Giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i ph i đ c xem xét l i vào ngày k t thúc
k k toán và ph i gi m giá tr ghi s c a tài s n thu thu nh p hoãn l i đ n m c đ m b o ch c ch n
có đ l i nhu n tính thu cho phép l i ích c a m t ph n ho c toàn b tài s n thu thu nh p hoãn l i
đ c s d ng
4.12 Thu su t và các l phí n p Ngân sách mà Công ty đang áp d ng
Thu Thu nh p doanh nghi p: Áp d ng m c thu su t thu Thu nh p doanh nghi p là 25%
Thu su t thu Giá tr gia t ng: Các lo i sách cho i h c và d y ngh là hàng hóa thu c đ i t ng không ch u thu i v i t đi n các lo i áp d ng m c thu su t 5% i v i các lo i s sách chuyên môn áp d ng m c thu su t 10%
Các lo i Thu khác và L phí n p theo quy đ nh hi n hành
4.13 Các bên liên quan
Các bên đ c coi là liên quan n u m t bên có kh n ng ki m soát ho c có nh h ng đáng k đ i v i
Trang 10CÔNG TY C PH N SÁCH I H C - D Y NGH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TI P THEO)
(Các Thuy t minh này là b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i các Báo cáo tài chính)
4
bên kia trong vi c ra quy t đ nh v các chính sách tài chính và ho t đ ng
5 Ti n và các kho n t ng đ ng ti n
31/12/2011 01/01/2011
Ti n g i ngân hàng công th ng HN 789.181.416 914.676.238
Ti n g i ti t ki m k h n 1 tháng NH công th ng HN 2.000.000.000 1.000.000.000
6 Các kho n đ u t tài chính ng n h n
31/12/2011 01/01/2011
7 Các kho n ph i thu khác
31/12/2011 01/01/2011
Lãi d thu ti n g i k h n 1 tháng 20.533.540 7.333.333
8 D phòng ph i thu khó đòi
31/12/2011 01/01/2011
D phòng n ph i thu quá h n 681.144.539 1.011.659.271
Trong đó
D phòng n ph i thu quá h n t 6 tháng đ n 1 n m 788.400 92.333.015
D phòng n ph i thu quá h n t 1 n m đ n 2 n m 13.401.065 305.999.898
D phòng n ph i thu quá h n t 2 n m đ n 3 n m 33.099.378 613.326.358
D phòng n ph i thu quá h n trên 3 n m 793.419.041
9 Hàng t n kho
31/12/2011 01/01/2011