3-Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung IV-Các chính sách kế toán áp dụng: 1-Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán lμ
Trang 1Cộng hoμ xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
~~~~~~~~~***~~~~~~~~
Hải phòng,ngμy 20 tháng 01 năm 2016
V/v Công bố BCTC quý 4/2015
Kính gửi: Uỷ ban Chứng khoán Nhμ nước
Sở giao dịch chứng khoán Hμ nội
1 Tên Công ty: Công ty CP thương mại dịch vụ vận tải xi măng HP
2 Mã chứng khoán: HCT
3 Địa chỉ trụ sở chính: 290 đường Hμ Nội - Sở Dầu - Hồng bμng - HP
4 Điện thoại: 031.3540418 Fax: 031.3540417
5 Người đại diện theo pháp luật: Giám đốc Khoa Năng Tuyên
6 Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tμi chính quý 4 năm 2015 được lập ngμy 20/01/2016; Bao gồm : Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tμi chính
7 Địa chỉ Website đăng tải báo cáo tμi chính: http://vtxmhp.com
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây lμ đúng sự thật vμ hoμn toμn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố
Trang 2CÔNG TY: Cổ phần thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng
Địa chỉ: Số 290 đường Hà Nội, Hồng Bàng, Hải Phòng
Tel: 031.3540418 Fax: 031.3540417
Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 20,505,915,178 15,045,945,371
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 2,643,186,609 2,930,886,109
1 Tiền 111 V.01 2,643,186,609 530,886,109
2 Các khoản tương đương tiền 112 2,400,000,000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1 Chứng khoán kinh doanh 121
-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122
-3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 15,981,350,631 11,095,506,818 1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 13,357,387,528 10,641,972,491 2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 2,382,413,553 426,385,544 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
-5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
-6 Phải thu ngắn hạn khác 136 V.03 820,082,571 457,281,804 7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (578,533,021) (430,133,021) 8 Tài sản Thiếu chờ xử lý 139
-IV Hàng tồn kho 140 1,633,161,662 467,391,460 1 Hàng tồn kho 141 V.04 1,633,161,662 467,391,460 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149
-V.Tài sản ngắn hạn khác 150 248,216,276 552,160,984 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 248,216,276 273,447,574 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 207,799,109 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 70,914,301 4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154
-5 Tài sản ngắn hạn khác 155
-B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 28,223,196,015 27,163,229,879 I Các khoản phải thu dài hạn 210 500,000 500,000 1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
-2 Trả trước cho người bán dài hạn 212
-3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
-4 Phải thu nội bộ dài hạn 214
-5 Phải thu về cho vay dài hạn 215
-6 Phải thu dài hạn khác 216 500,000 500,000 7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
-II.Tài sản cố định 220 28,010,920,551 26,919,675,261 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 27,832,098,067 26,733,974,989 - Nguyên giá 222 48,303,612,906 44,150,576,541 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (20,471,514,839) (17,416,601,552) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế 226
-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 178,822,484 185,700,272 - Nguyên giá 228 285,410,000 285,410,000 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 (106,587,516) (99,709,728) III Bất động sản đầu tư 230
- Nguyên giá 231
- Giá trị hao mòn lũy kế 232
-IV Tài sản dở dang dài hạn 240
-1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241
-2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.11
-V Đầu tư tài chính dài hạn 250
-1 Đầu tư vào công ty con 251
-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
-3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253
-4 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254
-5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255
-VI Tài sản dài hạn khác 260 211,775,464 243,054,618 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 211,775,464 243,054,618 2 Tài sản thuế thu nhập hoàn lại 262
-3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
-Báo cáo tài chính Quý IV năm tài chính 2015 Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 3Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Thuyết
minh Số cuối kỳ Số đầu năm
4 Tài sản dài hạn khác 268
-5 Lợi thế thương mại 269
-TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 48,729,111,193 42,209,175,250 NGUỒN VỐN C NỢ PHẢI TRẢ 300 7,291,088,477 1,807,699,116 I Nợ ngắn hạn 310 7,291,088,477 1,807,699,116 1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 2,548,393,352 518,013,074 2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
-3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 V.16 461,595,293 4,313,450 4 Phải trả người lao động 314 2,146,369,722 1,011,711,527 5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.17 362,015,878 90,835,815 6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
-7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
-8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
-9 Phải trả ngắn hạn khác 319 V.18 449,799,512 129,423,069 10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 1,000,000,000
-11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 322,914,720
-12 Quỹ khen thưởng phúc lợi 322 53,402,181 13 Quỹ bình ổn giá 323
-14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324
-II Nợ dài hạn 330
-1 Phải trả người bán dài hạn 331
-2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332
-3 Chi phí phải trả dài hạn 333
-4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
-5 Phải trả nội bộ dài hạn 335
-6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
-7 Phải trả dài hạn khác 337
-8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
-9 Trái phiếu chuyển đổi 339
-10 Cổ phiếu ưu đãi 340
-11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
-12 Dự phòng phải trả dài hạn 342
-13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
-D.VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 41,438,022,716 40,401,476,134 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 41,438,022,716 40,401,476,134 1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 20,163,850,000 20,163,850,000 - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a
Cổ phiếu ưu đãi 411b
-2 Thặng dư vốn cổ phần 412 11,520,577,295 11,520,577,295 3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
-4 Vốn khác của chủ sở hữu 414
-5 Cổ phiếu quỹ 415
-6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
-7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
-8 Quỹ đầu tư phát triển 418 7,552,956,575 7,552,956,575 9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
-10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
-11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 2,200,638,846 1,164,092,264 - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 403,277,000 1,164,092,264 - LNST chưa phân phối kỳ này 421b 1,797,361,846
-12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422
-13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
-1 Nguồn kinh phí 431
-2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 48,729,111,193 42,209,175,250
Hải Phòng, ngày 20 tháng 01 năm 2016
GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Khoa Năng Tuyên
TP KẾ TOÁN-TÀI CHÍNH (Ký, họ tên)
Phạm Thế Hưng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
Vũ Thanh Tùng
Trang 4CÔNG TY: Cổ phần thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng
Địa chỉ: Số 290 đường Hà Nội, Hồng Bàng, Hải Phòng
Tel: 031.3540418 Fax: 031.3540417
tiêu
Thuyết minh Quý này năm nay Quý này năm trước
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)
Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 29,678,445,464 16,664,288,342 91,115,736,953 64,179,789,828
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 VI.27 29,678,445,464 16,664,288,342 91,115,736,953 64,179,789,828
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 26,323,393,485 15,774,576,825 81,073,585,829 58,662,729,332
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 20 3,355,051,979 889,711,517 10,042,151,124 5,517,060,496
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 58,535,578 60,040,053 199,010,346 291,415,461
7 Chi phí tài chính 22 VI.30 14,194,444 - 14,194,444
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 14,194,444 14,194,444
8 Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh liên kết 24
9 Chi phí bán hàng 25 947,608,033 571,863,164 2,976,004,472 2,205,474,254
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 1,865,508,182 717,892,615 4,836,056,739 3,454,503,489
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22)+24-(25+26)} 30 586,276,898 (340,004,209) 2,414,905,815 148,498,214
12 Thu nhập khác 31 132,600,001 96,227 161,169,646 1,424,319,404
13 Chi phí khác 32 37,167,273 11,589,750 254,729,505 72,167,023
14 Lợi nhuận khác(40=31-32) 40 95,432,728 (11,493,523) (93,559,859) 1,352,152,381
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 50 681,709,626 (351,497,732) 2,321,345,956 1,500,650,595
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 158,160,117 (70,914,301) 523,984,110 336,558,331
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 60 523,549,509 (280,583,431) 1,797,361,846 1,164,092,264
18.1 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 62
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 70 260 (139) 891 577
20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71 - - -
-Hải Phòng, ngày 20 tháng 01 năm 2016
Báo cáo tài chính Quý IV năm tài chính 2015 Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC22/12/2014 của Bộ tài chính)
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Khoa Năng Tuyên
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên)
Phạm Thế Hưng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
Vũ Thanh Tùng
Trang 5CÔNG TY: Cổ phần thương mại dịch vụ vận tải xi măng Hải Phòng
Địa chỉ: Số 290 đường Hà Nội, Hồng Bàng, Hải Phòng
Tel: 031.3540418 Fax: 031.3540417
tiêu
Thuyết minh
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh -
-1 Lợi nhuận trước thuế 01 2,321,345,956 1,500,650,595 2 Điều chỉnh cho các khoản - Khấu hao TSCĐ 02 3,061,791,075 2,253,979,838 - Các khoản dự phòng 03 148,400,000 77,534,176 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (71,224,846) (700,365,838) - Chi phí lãi vay 06 14,194,444
-3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 5,474,506,629 3,131,798,771 - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (4,742,627,105) (1,717,215,433) - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (1,165,770,202) (247,645,664) - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11 4,290,082,360 (1,348,786,324) - Tăng, giảm chi phí trả trước 12 56,510,452 (352,828,619) - Tiền lãi vay đã trả 13 -
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (295,403,992) (836,773,802) - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (407,940,445) (39,618,452) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 3,209,357,697 (1,411,069,523) II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -
-1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (4,153,036,365) (1,323,940,132) 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 511,500,000 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -
-4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -
-5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -
-6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -
-7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 55,321,548 203,182,861 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (4,097,714,817) (609,257,271) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -
-1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -
-2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 -
-3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 1,000,000,000
-4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -
-5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (399,342,380) (403,277,000) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 600,657,620 (403,277,000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 (287,699,500) (2,423,603,794) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 2,930,886,109 5,354,489,903 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 -
-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 2,643,186,609 2,930,886,109
22/12/2014 của Bộ tài chính)
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPGT
Hải Phòng, ngày 20 tháng 01 năm 2016
Báo cáo tài chính Quý IV năm tài chính 2015 Mẫu số B01-DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
GIÁM ĐỐC (Ký, họ tên, đóng dấu)
Khoa Năng Tuyên
TP KẾ TOÁN-TÀI CHÍNH (Ký, họ tên)
Phạm Thế Hưng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
Vũ Thanh Tùng
Trang 6Céng hoμ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam
§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
H¶i phßng, ngμy 20 th¸ng 01 n¨m 2016
KÝnh göi: ñy ban Chøng kho¸n Nhμ n−íc
Së giao dÞch chøng kho¸n Hμ néi
C«ng ty cæ phÇn th−¬ng m¹i dÞch vô vËn t¶i xi m¨ng H¶i Phßng, m· chøng kho¸n HCT xin gi¶i tr×nh chªnh lÖch 10% LNST quý 4 n¨m 2015 nh− sau:
Trang 7Tổng công công nghiệp ty xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
,
1-Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2-Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại, dịch vụ, vận tảI
3-Ngμnh nghề kinh doanh:
Giấy đăng ký kinh doanh số: 0203000727 đăng ký lần đầu ngμy 24 tháng 02 năm 2004, thay đổi lần 2: 13/09/2008
Đăng ký thay đổi lần thứ 3; Giấy ĐKKD & MST số: 0200577563 , ngμy 20 tháng 10 năm 2010, lần thứ 4: ngμy 14 tháng 05 năm 2015
-Vận chuyển bằng phương tiện vân tảI thuỷ bộ -Khai thác cát đá sỏi, đất sét
-Sửa chữa phương tiện vận tảI -Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng
-Kinh doanh xi măng, xăng dầu, vật tư, vật liệu xây-Đại lý vμ điều hμnh tua du lịch
-Kinh doanh kho, bén bãi -Nhμ hμng, quán ăn,dịch vụ ăn uống
-Dịch vụ xây dựng , san lấp mặt bằng -Cung ứng vật tư đầu vμo (than, phụ gia …) cho ngμnh xi măng./ Bảng theo dõi tình hình biến động giá xăng dầu
Giá Mức Đ/c Giá Mức Đ/c Giá Mức Đ/c Giá Mức Đ/c
06/12/2014 19,930 18,410 19/08/2015 18,530 (770) 13,420 (440)
22/12/2014 17,880 (2,050) 16,990 (1,420) 03/09/2015 17,330 (1,200) 13,310 (110)
06/01/2015 17,570 (310) 16,630 (360) 18/09/2015 17,950 620 13,880 570
21/01/2015 15,670 (1,900) 15,170 (1,460) 03/10/2015 18,130 180 13,720 (160)
11/03/2015 17,280 1,610 15,880 710 19/10/2015 18,000 (130) 13,940 220
05/05/2015 19,230 1,950 15,880 - 03/11/2015 17,230 (770) 13,510 (430)
20/05/2015 20,430 1,200 16,380 500 18/11/2015 17,050 (180) 13,510
-04/06/2015 20,430 - 16,360 (20) 03/12/2015 16,790 (260) 13,230 (280)
19/06/2015 20,710 280 16,070 (290) 18/12/2015 16,400 (390) 11,980 (1,250) 04/07/2015 20,380 (50) 15,790 (570) 04/01/2016 16,030 (370) 11,110 (870)
04/07/2015 20,380 (330) 15,790 (280) 19/01/2016 15,440 (590) 10,200 (910) 20/07/2015 20,120 (260) 14,680 (1,110)
04/08/2015 19,300 (820) 13,860 (820) Tổng cộng: (4,540) (8,780) II-Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1-Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngμy 01/01kết thúc vμo ngμy 31/12 năm dương lịch)
2-Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt nam
III-Chuẩn mực vμ chế độ kế toán áp dụng:
1-Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán doanh nghiệp theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngμy 24/12/2014 của Bộ trưởng BTC 2-Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán:
Báo cáo tμI chính năm được lập vμ trình bμy phù hợp với các Chuẩn mực vμ Chế độ kế toán Việt Nam
3-Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV-Các chính sách kế toán áp dụng:
1-Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền:
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán lμ Đồng Việt Nam, Đối với ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá liên ngân hμng tại thời
đIểm hạch toán, chênh lệch tỷ giá hạch toán vμo TK413 Các khoản tương đương tiền được ghi nhận theo giá trị thực tế
2-Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:
Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho: theo giá gốc
Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: theo giá bình quân gia quyền
Phương pháp hạch toán hμng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho: trên cơ sở chênh lệch lớn hơn của giá gốc vμ giá trị thuần
hμng tồn xác đinh theo chuẩn mực KT số 02 "hμng tồn kho"
3-Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư: theo Thông tư 203/2009/TT-BTC ngμy 20/10/2009
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): theo nguyên giá , phản ánh theo ba chỉ tiêu
lμ nguyên giá, hao mòn luỹ kế vμ giá trị còn lại
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): khấu hao theo đường thẳng
4-Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
Ngμy
bản thuyết minh báo cáo tμI chính
Quý IV.2015
Xăng A92 Dầu Diesel 0,05% Xăng A92 Dầu Diesel 0,05% Ngμy
Pages1
Trang 8Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
5-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμI chính:
-Các khoản đầu tư vμo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vμo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
-Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
-Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμI hạn khác;
-Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμI hạn
6-Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí đi vay;
-Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: căn cứ chuẩn mực số 16-Chi phí đi vay, ban hμnh theo QĐ số: 165/2002/QĐ-BTC -Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: theo hợp đồng tín dụng
7-Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác
-Chi phí trả trước; được vốn hoá vμ phân bổ dần vμo chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ gồm:
=>Chi phí bảo hiểm phương tiện thuỷ bộ hạch toán phân bổ vμo giá thμnh qua TK2422, TK2424
=>Chi phí CCDC hạch toán phân bổ vμo giá thμnh qua TK2422
-Chi phí khác;
-Phương pháp phân bổ chi phí trả trước;
Phân bổ đều trong kỳ
-Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại:
8-Nguyên tắc ghi nhận chi phí phảI trả:
=>Các khoản chi phí dịch vụ mua ngoμI căn cứ vμo bản tổng hợp quyết toán khối lượng hoμn thμnh đã được các bên
ký xác nhận vμ đơn giá thực hiện trên hợp đồng kinh tế lμm cơ sở ghi nhận chi phí phảI trả trong kỳ.
=>Chi phí phảI trả hạch toán trên TK335,331
9-Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả;
10-Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu;
-Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần,vốn khác của chủ sở hữu:
Theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
-Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tμI sản:
-Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá;
-Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối;
11-Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu
-Doanh thu bán hμng;
-Doanh thu cung cấp dịch vụ;
-Doanh thu hoạt động tμI chính;
-Doanh thu hợp đồng xây dựng;
12-Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính
13-Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn lại
14-Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15-Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác
V-Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán
31/12/2015 01/01/201501-Tiền 2,643,186,609 530,886,109
Trang 9Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Cty CP TMDV vận tảI XMHP
02-Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn: 31/12/2015 01/01/2015
-Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác -
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
-Cộng -
-03-Các khoản phải thu ngắn hạn khác 31/12/2015 01/01/2015 -Phải thu của khách hμng 13,357,387,528 10,641,972,491 Trong đó 1.Phải thu tiền bán xi măng: 2,138,344,500 1,369,225,000 2.Công ty CP Vĩnh Thuỷ 3,185,712,470 3,680,942,630 3.Công ty xi măng HP TCT 2,663,320,991 4,499,644,759 3.Công ty TNHH Quảng Tân 65,500,000 65,500,000 4.Công ty CP Đức Minh 155,068,352 155,068,352 5.Trung tâm tiêu thụ XMHP TCT 2,323,785,000
-6.Công ty TNHH Tuấn Loan 110,000,000 189,000,000 7.CN Cty CP xi măng Hμ Tiên 1 TCT 2,197,301,670
-8.Khách hμng khác 518,354,545 682,591,750 -Trả trước cho người bán TCT 2,382,413,553 426,385,544 -Phải thu người lao động -Phải thu khác: 820,082,571 457,281,804 -Dự phòng nợ phải thu khó đòi (578,533,021) (430,133,021) Cộng 15,981,350,631 11,095,506,818 15,981,350,631 11,095,506,818 04-Hμng tồn kho 31/12/2015 01/01/2015 -Hμng mua đang đi đường -
Nguyên liệu vật liệu 480,707,328 460,413,231 -Công cụ, dụng cụ 1,955,000 3,281,000 -Chi phí SX, KD dở dang -Thμnh phẩm -Hμng hoá 1,150,499,334 3,697,229 -Hμng gửi đI bán -
Hμng hoá kho bảo quản thuế -
hμng hoá bất động sản Cộng giá gốc hμng tồn kho 1,633,161,662 467,391,460 *Giá trị ghi sổ của hμng tồn kho dùng để thế chấp cầm cố -
-đảm bảo các khoản nợ phải trả: -
-*Giá trị hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong năm -
-*Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phảI trích thêm hoăc -
-hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho -
-05-Thuế vμ các khoản phải thu Nhμ Nước 31/12/2015 01/01/2015 -Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa - 70,914,301
Các khoản khác phải thu Nhμ Nước -
bản thuyết minh báo cáo tμI chính
Quý IV.2015
Pages3
Trang 1006-Ph¶i thu dμi h¹n néi bé 31/12/2015 01/01/2015
-Cho vay dμi h¹n néi bé -
Ph¶i thu dμi h¹n néi bé kh¸c -
-Céng -
-07-Ph¶i thu dμi h¹n kh¸c 31/12/2015 01/01/2015 -Ký quü, ký c−îc dμi h¹n 500,000 500,000 -C¸c kho¶n tiÒn nhËn uû th¸c -
Cho vay kh«ng cã l·I -
Ph¶i thu dμi h¹n kh¸c -
-Céng -
-Pages3