Báo cáo tài chính năm 2011 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế tài liệu, giáo án, bài gi...
Trang 1
CONG TY CO PHAN XAY DUNG
Báo cáo tài chính Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Trang 2CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUE BAO CAO TAI CHÍNH
Lô 77, Phạm Văn Đẳng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T.Huế Cho năm tài chỉnh kết thúc ngày 31/12/2011
“Các Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán 5-6
Trang 3CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUE BAO CAO TAI CHINH
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vy Da, Tinh T.T.Hué Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BAO CAO CUA BAN TỎNG GIÁM ĐÓC
Bạn Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế công bố báo cáo này cùng với các Báo cáo tài chính đã được kiêm toán cho năm tải chính kết thúc ngảy 31/12/2011
'Thông tin khái quát
Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên
cơ sở cỗ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước (Công ty Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế thuộc Ủy ban
“Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế) theo Quyết định số 139/QĐ/UBND ngày 16/01/2006 của Chủ tịch Ủy ban 'Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo
Giấy chứng nhận đãng ký kinh doanh số 3103000161 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tinh Thừa Thiên Huế cấp ngày 10/02/2006 (Giấy chứng nhận đãng ky kinh doanh này đã được điểu chỉnh lần thứ 5 vào ngày
05/08/2011 với số chứng nhận đăng ký kinh doanh mới là 330010101 1), Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công
ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan
Công ty được chấp thuận giao dịch cổ phiếu phổ thông trên thị trường UPCoM tại Sở giao dịch chứng
khoản Hà Nội theo Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 64/2009/GCNCP-VSD ngày 02/10/2009 của
Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán GTH
« _ Đội liên kết xây dựng số 7;
« _ Xí nghiệp liên kết Xây dựng số 3;
+ Xí nghiệp Sản xuất vật liệu xây dựng và thi công xây lắp;
+ Xínghiệp Khai thác đá và xây dựng công trình;
© Xinghiép Cơ khí,
s Xí nghiệp Câu;
Nha may gach Tuynen Hai Lang;
© Cita hang Xăng dầu An Lễ
Trang |
Trang 4CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THU THIEN HUE BAO CAO TAI CHINH
Lô 77, Phạm Văn Déng, Khu QH Nam V¥ Da, Tinh T,T.Hué Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC (tiép theo)
«_ Gia công sửa chữa phương tiện vận tải, xe máy thỉ công;
* Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi;
« Xây dựng, sửa chữa, tư vấn, khảo sát và thiết kế các công trình giao thông;
« _ San lấp mặt bằng hạ tầng đô thị;
« Thi công lưới điện hạ thế và hệ thống cấp nước sinh hoạt;
s Cung ứng phương tiện vật tư thiết bị, phụ tùng giao thông vận tải;
« Khai thác, chế biển và kinh doanh khoáng sản phi quặng, khai hoang đồng ruộng;
© Kinh doanh xăng đầu;
« Kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bêtông đúc sẵn;
s _ˆ Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và theo tuyến cố định, dai lý vận tải;
» _ Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
« Thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình giao thông
Các thành viên của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng trong năm tải
chính và đến ngày lập Báo cáo tài chính này gồm có:
Hội đồng quản trị
« _ Ông Nguyễn Viết Phú Phó Chủ tịch Bổ nhiệm lại ngày 17/04/2009
«_ Bả Ngô Thị Lệ Hương Thành viên Bổ nhiệm ngày 17/04/2009
Ban Kiểm soát
»_ Bà Ngô Thị Hạnh Trưởng ban Bồ nhiệm ngày 17/04/2009
Trang 2
Trang 5
CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUE BAO CAO TAI CHINH
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T.Huế Cho nẵm tài chỉnh kết thúc ngày 31/12/2011
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC (tiép theo)
Ban Téng Gidm déc va Ké todn truong
¢ Ong Dương Việt Sum Phó Tổng Giám đốc Bé nhiệm ngày 04/05/2009
« ÔngLê Quang Hùng Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 04/05/2009
« _ Ông Nguyễn Dang Bảo Phó Tổng Giám đốc Bố nhiệm ngày 23/12/2009
« _ Ông Trần Phúc Tuấn Phó Tổng Giám đốc Bồ nhiệm ngày 23/12/2009
5 _ Bà Ngô Thị Lệ Hương Kế toán trưởng, Bổ nhiệm lại ngày 04/05/2009 Kiểm toán độc lập
Các Báo cáo tải chính này được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toản AAC (Trụ sở chính
217 Nguyễn Văn Linh, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: (84) 511.3655886; Fax: (84) 511.3655887; Website: www.aac.com.yn; Email: aae(dng.vnn.vn)
Trách nhiệm của Ban Tông Giám đốc trong việc lập các Báo cáo tải chính
Bạn Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập các Báo cáo tải chính này trên cơ sở:
© Tuan thủ các định pháp lý lên hành khác có liên quan; uy định của các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán Việt Nam và các quy
* _ Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
+ Đưa ra các phán đoán và ước tính kế toán một cách hợp lý và thận trọng;
« Lập các Báo cáo tài chính trên nguyên tắc hoạt động liên tục
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc Công ty, bằng báo cáo này xác nhận rằng: Các Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các 'Thuyết minh Báo cáo tài chính kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tải chính của Công
ty tại thời điểm 31/12/2011 và kết quả hoạt động kinh doanh cũng như các luồng lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực, Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định hiện hành về lập và trình bày Báo cáo tài chính
Trang 6THANH VIEN QUOC TE CUA POLARIS INTERNATIONAL
BT Spin in Lah Thanh Kh Tp DA Ng Sa (Tangs Tost ong in)
‘sats aesse, fx 8311685807 Erm sccng mv Gage Lp Hew ai ‘Taras tooas, rx Be 820102509 Wabtie D0iemrae-gmii Eel eachen@ueceomve
BAO CÁO KIÊM TOÁN
Kính gửi: Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc và các Cổ đông
Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế
Ching t6i đã kiểm toán các Báo cáo tai chính năm 2011, gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày
31/12/2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết mình báo cáo
tải chính cho năm tải chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày 20/03/2012 của Công ty Cổ phần Xây
dựng Giao thông Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là “Công ty”) đỉnh kèm từ trang 5 đến trang 25 Cac
Báo cáo tài chính nây được lập theo Chế độ kế toán Việt Nam
‘Trach nhiệm của Ban Tổng Giám đốc Công ty và của Kiểm toán viên
Việc lập các Báo cáo tài chính này là trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm của
Kiểm toán viên là dựa trên các bằng chứng kiểm toán để đưa ra ý kiến độc lập của minh vẻ tính trung
thực và hợp lý của các Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Cơ sở đưa ra ý kiến
Ching tdi da tiến hành công việc kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam Theo đó, chúng
tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tỉn trong các Báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các Chuẩn mực và CÍ toán Việt Nam hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các
a xét đoán quan trọng của Ban Tổng Giám đốc Công ty cũng như cách trình bày tổng quát các
cl in rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý
'Ý kiến của Kiểm toán viên
Công ty chưa thực hiện trích quỹ đầu tư phát triển (766.776.237 đồng), quỹ dự phòng tài chính {255.592.080 đồng) và quy dự trữ bắt buộc (255.592.080 đồng) theo Nghị quyết Đại hội cỗ đồng thường
niên năm 201 1số 01/2011/ĐHĐCĐ ngày 14/05/2011
Theo ý kiến chúng tôi, xét trên mọi khía cạnh trọng yếu, ngoại trừ sự ảnh hưởng của vấn đề nêu trên thì
các Báo cáo tải chính đã phân ảnh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính của Công ty tại ngà
Trang 7CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUE
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T.Hué
BANG CAN DOI KE TOAN
Ngay 31 thang 12 năm 2011
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
Mẫu số B 01 - DN Ban hinh theo QD sé 13/2006/0Đ-BTC ngây 20/03/2006 vũ các quy định sửa đổi bổ sung có liền quan của Bộ Tài chính
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 110 11.435.344.748 9.691.523.543
IHI Các khoản phải thu ngắn han 130 81336.164.925 93.501.811.919
1 Phải thu khách hang 131 63.992432.915 77311338473
2 Trả trước chơ người bán 132 17450293426 — 17014457444 3 Các khoản phải thu khác 135 6 3.051.699.028 2.334.276.506 4 Dự phòng phai thu ngắn hạn khó đồi 139 (3.158.260.504) (3.158.260.504)
TY, Hàng tổn kho 140 65.668.919.912 61431.168.719
1 Hang tin kho l1 7 65.668.919.912 61431.168.719
2 Tai san dai hạn khác 268 13 135.171.500 155.171.500
Trang 8CONG TY CÓ PHẢN XÂY DỰNG GIAO THONG THUA THIEN HUE
Lô 77, Phạm Văn Đềng, Khu QH Nam V9 Da, Tinh T.T.Hué BAO CAO TÀI CHÍNH
"Cho năm tài chính kắt thúc ngày 31/12/2011
3 Người mua trả tiền trước 313 42.521.326.752 36.061.729.949
4, Thué và các khoản phải nộp Nhà nước 314 15 9.654.703.697 6.494.345.228
5 Phải trả người lao động 315 1.468.877.422 2.225.889.559
6 Chỉ phí phải trả 316 16 1.314.304.636 310.118.049 7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 — 17 8.424.770.986 1342.461.091
8 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 551.784.161 333.615.822
IL Ne dai han 330 41.666.697.525 47.736.970.450
1, Phải trả dài hạn người bán 331 27.568.443.251 23.829.095.598
2 Vay và nợ dai hạn 334 18 13.786.374.670 23.688.659.106 3 Dự phòng trợ cấp mắt việc làm 336 311.879.604 219.215.746
Von chữ sở hữu 410 30.611.200.469 30.824.922.396 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 19 24.000.000.000 20.520.000.000
Quỹ dự phòng tai chính 418 19 559.488.350 359.488.350 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 19 945.955.533 945.955.533 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 19 1.478.119.653 5.111.841.580
TONG CONG NGUON VON 440 254.301.454.133 255.065.486.570
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOLKE TOAN
ND VND 'Nợ khó đồi đã xử lý 3.535.322.380 5.535.322.380
Trang 9CONG TY CO PHAN XÂY DỰNG GIAO THÔNG THỪA THIÊN HUẾ 'BÁO CÁO TÀI CHÍNH
r & Ÿ Ề : Ban hành theo OÐ số 15/2008/0Đ-BTC ngày
BẢO CÁO KÉT QUÁ KINH DOANH 20/03/2006 và các quy định sửa đổi bổ sung cỏ
F Cho nim tài chính kết thúc ngày 31/12/2011 ‘We quart ones BOTA chs
Mã Thuyét Năm 2011 Năm 2010
1, Doanh thu bán hằng & cc địch vụ 01 20 224995641482 26.191.670.373
Fr 2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0220 5.655.733.277 1.831.444.070
ki 3 Doanh thu thuần về bán hàng & ce dich vụ 10 20 219339908205 264.360226.303
4 Giá vốn hàng bán 1 21 191744.134.525 _— 237079.525.860
r 5 - Lợi nhuận gộp về bin hing & ce dich vụ 20 27.595.773.680 — 27.280.700.443
a 7 Chi phi tai chính 2 2B 19.740.204.263 8.656.932.034
Trong đỏ: Chỉ phí lãi vay 23 19.740.204.263 8.656.932.034
TP 8 Chi phi bin hàng 24 4.996.472.628 7.194.225.401
- 9 Chi phi quan lý doanh nghiệp 25 3.060.177.445 4.416.150.275
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh — 30 (104.632.609) 7.202.790.873
Ag l8, Lãi cơ bản trên cổ phiếu T0 27
„hổ 'Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu
Trang 10BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE ca ete
Cho nim tai chính kết thúc ngày 31/12/2011 sung có liên quan của Bộ Tải chỉnh
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, CC DV và doanh thu khác O1 239.118.410.506 245.132340301
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp HH và DV 02 (238.003.950498) (226.649.820.565)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (21226132407) — (24.123.116.209) 4 Tiền chỉ trả lãi vay 04 (19740204263) (8.656.932.034)
5 chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (776.137.883) (313.685.500) 6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 88.124.572.585 62.567.863.436
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 _ (37459015214 (68.037.479.772)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 10.037.542.826 (20.080.830.343)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm XD TSCĐ và các TS DH khác 21 (3.520.691.093) (40.154.269.103)
2 Tiền thu từ TLý, nhượng bán TSCĐ và các TS DH khác 22 711.750.910 220.000.000
3 lần thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 96.448.047 189.998.140
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (2.712.492.136) (39.744.270.963) IIL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 137.278.630.548 174372174885
2 chỉ trả nợ gốc vay 34 (139.5766604033) - (16.892.529.119) 3 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chữ sở hữu 36 _(3.283.200.000) (1.425.000.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (5.581.229.485) 56.54.645.766
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 1.743.821.205 (3.770.455.540)
‘Téng Giảm đốc \ Kế toán trưởng Người lập biểu
Trang 11
CONG TY CO PHAN XÂY DỰNG GIAO THÔNG THỪA THIÊN HUE BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T,Huế Cho năm tài chính kết thức ngày 31/12/2011
THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
1 Đặc điểm hoạt động,
Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước (Công ty Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế thuộc
Uy ban Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế) theo Quyết định số 139/QĐ/UBND ngày 16/01/2006 của Chủ
tịch Ủy ban Nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3103000161 đo Sở Kế hoạch và Đâu tư Tỉnh
Thừa Thiên Huế cấp ngày 10/02/2006 (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh này đã được điều chỉnh
lần thứ 5 vào ngày 05/08/2011 với số chứng nhận đăng ký kinh doanh mới là 3300101011), Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan
Công ty được chấp thuận giao dịch cổ phiểu phổ thông trên thị trường UPCoM tại Sở giao dịch chứng
khoán Hà Nội theo Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 64/2009/GCNCP-VSD ngày 02/10/2009 của Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán GTH
Ngành nghề kinh doanh chính:
+ Gia công sửa chữa phương tiện vận tải, xe máy thi cong;
+ Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, thủy lợi;
+ Xây dựng, sửa chữa, tư vấn, khảo sát và thiết kế các công trình giao thông;
« _ San lấp mặt bằng hạ tẳng đô thị;
« _ Thi công lưới điện hạ thế và hệ thống cấp nước sinh hoạt;
* Cung ứng phương tiện vật tư thiết bị, phụ ting giao thông vận tai;
s Khai thác, chế biến và kinh doanh khoảng sản phi quặng, khai hoang đồng ruộng;
© - Kinh doanh xăng dâu;
« _ Kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bêtông đúc sẵn;
+ _ Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và theo tuyến cổ định, đại lý vận tải;
+ Kính doanh vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
« Thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình giao thông,
Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
"Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Bao cdo tai chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi số bằng Đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, Hệ thông Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và các quy định về bổ sung, sửa đổi có liên quan
Trang 12CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUE, BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T.Hué Cho năm tài chỉnh kết thức ngày 31/12/2011
Các khoản tương đương tiên là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không
quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyên đỗi để đàng thành một lượng tiền xác định và không
có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đồi sang đồng Việt Nam theo ty gid do Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam công bổ trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh Các
hoàn có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ
'n ngân hàng tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán
phat sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá đo đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối
quả hoạt động kinh doanh trong kỳ,
'Chênh lệch tỷ giá ngoại
kỳ được phản ánh vào
Cúc khoản phải thực
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghỉ số các khoản phải thu khách
hàng và phải thu khác
Dự phòng nợ phải thu khó di thể hiện phan giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ
kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
7/12/2009 của Bộ Tài chính
Hang tén kho
‘Hang ton kho được ghỉ nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực h
sốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chi phí chế biển và các chỉ phí liên quan trục
sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện lả giá bán
ước tính trừ đi chỉ phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chỉ phí ước tính cẩn thiết cho việc tiêu
thụ chúng
Giá gốc hàng tổn kho được tính theo phương pháp nhập trước xuất trước và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT- BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính
Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tải chính khác được ghỉ nhận theo giá gốc
Dự phòng được lập cho các khoản giảm giá đầu tư nếu phát sinh tại ngày kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của
Trang 13CONG TY CO PHAN XAY DUNG GIAO THONG THUA THIEN HUẾ BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Lô 77, Phạm Văn Đồng, Khu QH Nam Vỹ Dạ, Tỉnh T.T,Huế Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011
THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH điếp theo)
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
4.6 Tài sản cỗ định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khẩu hao lũy kế
"Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cổ định tính cđến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phi phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tài sản có định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ich kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận
4.8 Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước
Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước được ghỉ nhận cho sổ tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa dơn của nhà cung cấp hay chưa
4.9 Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mat làm được dùng để chỉ trả trợ cấp thôi việc, mắt việc cho khoảng thời sian người lao động làm việc tại Công ty đến ngày 31/12/2008 Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm là tir 1% dén 3% quy lương làm cơ sở đồng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chỉ phí trong ky Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm không đủ đẻ chỉ trợ cấp thì phẩn chênh lệch thiểu được hạch toán vào chỉ phí
Quỹ dự phòng về trợ cấp mat việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chỉnh