Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2015 - Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 2CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KHi Quoc TE
“Tầng 9, Tòa nhà Green Power, 35 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP.IICM
Mii s6 B O1-DN (Ban hành theo Thong te 200/2014/QD-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
1 Tiền và các khoăn tương đương tiền 1 Tiên no 37,466,336,322 36,445,685,389
m4 27,466,336,322 26445685389
1 Chứng khoán kỉnh doanh ĐI 2a : -
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 12 2a : :
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 2b — 211500000000 176500000000
TH Các khoản phải thu ngắn hạn 1 Phải thu của khách hằng, 130 105,992,062,959_57,157,470,903
BỊ 3 98,564,328,728 52309.444,19Ị
` Trả trước cho người bán 3 Phi thủ nội bộ ngắn hạn 132 84,263,783 $3,847,940
4, Phải thu theo tiền độ kế hoạch HĐXD 134 2 :
3 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 : :
6 Các khoản phải thu khác 6 3 7838026836 5268504243
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó dồi (*) B7 4 (494,556,388) (564325471)
IV, Hang tồn kho 1, Hàng tồn kho 140 Mls 14956,506/67 — 19615/619,969
14,936,506,067 19,615,619,969
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) M9 5 - :
V Tài sân ngắn hạn khác 1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 150 2302311479 24615711715
151 2,302,311,479 2606265,594
di 152 4b - S
3 Thu và ác khoản phải thụ Nhà nước 153 1Mb - 9,446,121
4 Giao djch mua bam la trái phiếu Chính phủ 134 = =
B TÀI SÂN DÀI HẠN 200 290,924,866,531 315,462/249,513 (2
‘Cée khodn phải thu dai han 1 Phải thú đãi hạn của khách 210 1,632,450,635 1632450635 9
hàng, 21 3 - : (> (yi
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 : ° *
4, Phải thủ về cho vay dài hạn 214 : -
2 Tai sản cổ định thuê tài 224 : -
3 Tài sân cổ định vô hình ~ Nguyên giá 227 : -
28 8 262,420,550 262,420,550
~ Giá tị hao môn lũy kế (*) 29 8 (363.4204550) (262420550)
Trang 3CONG TY CO PHAN VAN TAISAN PHAM KHi QUOC TE
Ting 9, Toa nha Green Power, 35 'T6n Die Thing, Quin 1, 7P.HCM
AMẫu số B 01-DN (Ban hành heo Thong te 200.2014/QB-BTC ngdy 22/12/2014 eta BS tring BIC)
IV Tai sim dé dang dài hạn 2 Chỉ phí xây dựng 1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dé dang dai han cơ bản dở dang 240 2 6a 22 6b : : 2 : +
1, Đầu tự vào Cong ty con 251 2e ˆ :
3 Đầu tư khác vào công cụ vốn 253 2c : -
4 Dự phòng đầu tư tải chính đãi hạn (®) 254 * :
VI Tai sin đài hạn khác 260 24,240,969,805 _25,250,907,935
1 Chỉ phí trả trước dai han 261 lIb 23886021655 24541011068
3 Tai sin dai hạn khác 268 + :
4 Lagi thể thương mại 269 354,948,150 709,896,867
TONG CỘNG TÀI SÂN 270 663/142083.358 — 607796,737489
A NQPHALTRA 1 Nợ ngắn h 300 243271391833 178024726266
310 158,025,397.833 83,075,726,266
1, Phải trả người bán ngắn hạn 312 83/459,966,739 — 52277908/84T
2 Người mua trả tiền trước 313 - -
4, Phải trả người lao động 315 179338580714 5813175517
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 316 18 2371041244 4351203319
6, Phải trả nội bộ ngắn hạn 317 é
7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318 - -
8 Doanh thù chưa thực biện ngắn hạn 319 17a : :
9 Phải trả ngắn hạn khác 320 lóa — 26375149347 1493.841930
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn ẬH 124 15/246,000/000 14.966,000,000
11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 8a z ‘
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 3,568,113,349 1768179419
14, Giao dịch mua bán lại trái phiéu Chí 324 - -
II Nợ dài hạn 330 85,246,000,000 _94,949,000,000
1,Phải trả người bán dài hạn 331 - -
2 Chỉ phí phải trả dải hạn 332 : a
4 Phai trả nội bộ đãi hạn 334 =
5 Doanh thụ chưa thực hiện dài hạn 335 17h - -
6 Phải trả đài hạn khác 336 18b - +
7 Vay và nợ thu tải chính đài hạn 337 12 — 85246000000 94949000000
8 Trái phiếu chuyển đổi 388 13 - +
9 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 339 = -
10 Dự phòng phải trả dài hạn 340 s s
Trang 4-CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KHi QUOC TE,
“Tầng 9, Tòa nhà Green Power, 35 Tôn Đức Thắng, Quận I, TP.HCM
‘Mau số B 01-DN (Ban hành theo Thông tư 200/2014/QĐ.BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)
7 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 417 - :
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 1709511521 1,709,511,521
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phât phối 421 41.566,572,009 48,236,634,836
ca LNST chưa phân phi lũy kế đến cuối kỳ trước 41a 219,093,497 48,236,634,836
6 LNST chưa phân phối k) nay 42In 41,347,478,512 s
13, Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 57,906,199,19363,160,063,182
11 Nguồn kinh phí, quĩ khác 1 Ngudn kinh phi 430 432 - z - +
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 43 - =
‘TONG CONG NGUON VON 440 663/149/083.358 607796131489
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỞNG
lì
Phan Văn Long Đỗ Đức Hùng
=
390 1G1 PHÍ SÀN
Qual
ee
Trang 5CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KHi QUOC TE
“Tầng 9, Tòa nhà Green Power, 35 Tôn Đức Thắng, Quận I, TPAICM
‘Mau sé B 02-DN (Bạn hàn theo Thing ne 2002014 QD-BTC ngiy 22/12/2014 cia BO ting BTC)
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT
Qui 2 NAM 2015
Don vi tính : ding
Nam nay Năm trước “Năm nay: Năm trước
1 Doanh thu bán hàng vả cung cấp dich vụ 01L 1 269316632448 184449211528 501,317,684,009 447,382,634,852
3 Các khoản giảm tr doanh thụ m2
3 Doanh thu thuằn về bán hàng và cung cắp dich
w 10 269,316,632,448 184449211528 501,317,684,009 447382634852
4, Gia win hang bin HH C3 23600686990 646894812 43365256256 397758930861
.5 Lợi nhuận gộp về bản hàng vả cung cấp dịch vụ 20 37.715.945.458 18581016716 68,665,%27.753 49623703988
.6 Doanh thu hoạt động tải chính 21 4 3451.934413 24824.178.359 6322866321 S,8S5,599,%46
7 Chi ph tả chính RS 1640,889,509 28628683 3404200336 - 57373804633
"rong đó Chỉ phí i vay m 1290211381 2323935269 - 2764455 - 4950898255
3 Chỉphí bán hàng x 334964671 34428467 334964671 196891017
9 Chi phi quin fy doanh nghiệp 2 12,157,703,869 8500169373 21,182445315 1916053831
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 271034321822 9/937730362 50/066783/762 _30,384,494,053
11 Thụ nhập khác 4D c6 5868683 - ——— 480696433 40000
12, Chi phi kc 321 HRG8MNH2 (489,872,863) 282,442,580 127494973
13, Lợi nhiệp khác 40 354809411 189872863 255253943 (127444973)
13, Lãi (08) trong công ty liên kết, liên doanh 45 : - - -
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế $0 27389,171233 10127603225 50322037705 30257049080
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hảnh Lò 6064662031 2485038794 11148937012 6/952/561272
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 32 10 + - - 130,237,193
17 Lợi nhuận sa thuế thu nhập doanh nghiệp 60 21324509203 1640564431 391T4I00690 231250615
“Trong đó; Cổ đông thiểu số 61 2,680,094,350 2,595,839,292 $,71,221,283 5.768665,885
Cé dong Cong ty me “ 18,644,414,853 5,046,725,139 33,601,879,409 17,405,584.730
18, Lai cơ bản rên cổ phiếu *) 1m đi 168 120 380
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) Hì
NGƯỜI LẬP KẾ TOÁN TRƯỜNG
Trang 6CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHÁM KHÍ QUỐC TẾ Z
‘Ting 9, Tda nha Green Power, 36 Tén Đức Thắng, Quận 1, TP.HCM
Méu 36 B 03-DN (Bạn hành theo Thong te 200/2014/QD-BTC ngay 22/12/2014 ciia BG trwéng BIC)
BAO CAO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT
1 LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Lợi nhuận trước thuế 01 50322037705 30,257/049,080
2 Điều chỉnh cho các khoản
~ Lãi, lỗ CUTG hồi đoái do đánh gi lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại 04 559,890,148 493,980,179
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 70805804441 — 58527331717
~ Tăng, giảm các khoán phải trả (không kể Lãi vay, thuế TNDN phải nộp) II — 34538059610 (37110285695)
~ Tiền chỉ khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh 16 (546,000,000) (1,631,119,690)
„LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dải hạn khác a - (240,400,000)
.2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và các tài sản dài hạn khác 2 +
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (55000000000)
4 Tiền thu bỗi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 — 20000000000 115000000000
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận duge chia 27 3,447,312,040 6,035,432,438
II LƯU CHUYEN TIEN ‘TR TU HOAT DONG TAI CHINE
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 `
2.Tiênchỉ trả vốn gớp cho các chủ sở hữu, mua i sổ phiêu của d nghiệp đã phát hành 32 5
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (21785003941) - (43688970034)
Luu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (1834503941) - (§3313/075,297)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ 61 100,852
“Tiền và tương đương tiền cuối kỳ TỦ — 37466/336,322 131/468,649,784 7 năm 2015
Trang 7CONG TY CÓ PHAN VAN TAI SAN PHAM KHI QUOC TE
Ting 9, Tod nha Green Power, 35 Ton Đức Thắng, Quận Tp Hồ Chí Minh
7 : Mẫu số l 09-DN
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
1 Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 Lĩnh vực kỉnh doanh: Dịch vụ - Thương mại
3 Ngành nghề kinh doanh: Hoạt động chính của công ty là hoạt động địch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận ti, địch vụ đại
lý tàu biển, dịch vụ môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tâu biễn, dịch vụ cho thuê tàu bin, kinh doanh vận ái biển; vận tải
"hàng hóa bằng đường bộ; hoạt động dịch vụ hỖ trợ trực iếp cho vận tải đường thủy; vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; gio dục nghề nghiệp; bản buôn nhiên liệu rắn, lông khí và các sản phẩm có liên quan; bán buôn chuyên doanh khác
4, Chu kj sin xudt, kính doanh thông thường: từ 1/1 đến 31/12 hàng năm,
5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính: không có
6, Cấu trúc doanh nghiệp
.6.1 Danh sách các công ty con: Công ty Cổ phần Vận tải Nhật Việt là công ty con của công ty với tỷ lệ phần sở hữu là 51%,
tỷ lệ quyền biểu quyết là 51%
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong 1 Niên độ kế toán của Công kế toán:
ty bắt đầu từ ngày 01/01/2015 kết thúc ngày 31/12/2015
3 Đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán ; Đẳng Việt Nam
ML, Chun mye va Chế độ kế toán áp dụng,
1 Chế độ kế toán áp đụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán theo Thing tw 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014 và có hiệu lực cho năm tài chính bắt đầu vào hoặc sau ngày 01/1/2015
2 Tuyên bồ về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty tuân thủ nghiêm túc Chuẩn mực kế toán và
chế độ kế toán căn cứ theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 và tuân thủ kịp thời các Thông tr khác của Bộ tài chính ban hành;
TV Các chính sách kế toán áp dụng
1 Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tải chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam : Báo cáo ti chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyén te giá sốc và phù hợp với chuẳn mục kế toán, chế độ kể oán doanh nghiệp Vigt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bảy báo cáo tải chính
2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền
một tại quỹ, các khoản iền gửi không kỷ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, đễ đàng chuyển,
đổi thành tiền và Ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị
3 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
Đầu tư vào công ty con: Công ty con là một công ty mà công ty giữ cổ phần chỉ phối (trên 50%) cũng như quyền soát tương ng Các khoản đầu tư vào công ty con được hạch toán theo giá gốc bao gồm các chỉ phí liên quan trực tiếp đến
khoản đầu tư Tại các kỳ kế toán tiếp theo khoản đầu tư được xác định theo nguyên giá trừ các khoản giảm giá đầu tư Cée khoản cổ tức nhận được bằng tiền được ghỉ nhận giảm nguyên giá khoản đầu tư đối với phần phát sinh trước ngày
mua và ghỉ nhận tăng doanh thủ hoạt động tài chính đối với phần phát sinh kể từ ngày mua "Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: giá trị ghỉ số được hạch toán theo giá gốc
5 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thắp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có
thể thực hiện được, Giá gốc hàng tồn kho bao gồm giá mua và các chí phí có lin quan đễ có được hàng tồn kho ở địa điểm
và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thể
thực hiện được được xác định theo đúng quy định của chuẫn mực kế toán "hàng tỒn kho
"Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập trên cơ sở chênh lệch giữa giá gốc và giá trị thuần có th thực hiện
được của hàng tổn kho
Trang 8CONG TY CO PHÁN VẬN TẢI SÂN PHẨM KHÍ QUOC TE
“Ting 9, Tod nh Green Power, 35 Ton Đức Tháng, Quận Ì,Tp Hỗ Chí Minh
6 Nguyên ắc ghỉ nhận và khẩu hao TSCD, TSCĐ (huê tài chính, bắt động sản đầu tr: Tài sản cổ định hữu hình được
trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kể Nguyên giá tài sản cổ định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các
chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
Máy móc thiết bị:
Phương tiện vận tải
7 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại: Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghỉ số
và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính và được gỉ nhận theo phương
pháp bảng cân đối kế toán Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất eả các khoản chênh lệch tạm thời
còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ
các khoản chênh lệch tạm thời
8 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước:
“Chỉ phí trả trước bao gồm khoản trả trước tiền thuê văn phòng, thuê xe và các khoản chỉ phí trả trước khác Tiên thuê
văn phòng và thuê xe trả trước được phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp dường thẳng,
tương ứng với thời gian thuê,
“Các khoản chỉ phí trả trước dài hạn khác bao gồm giá trị vật tư xuất dùng cho tàu và chỉ phí sửa chữa lớn tàu định kỳ
được coi là có khả năng đem lại lợi ích kỉnh tẾtrong tương lai cho Công ty với thời hạn từ một năm tr lên Các chỉ phí này
.được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước dai han va được phân bỏ vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương,
pháp đường thẳng từ hai năm rười đến ba năm
9 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả theo dõi chỉ tiết theo từng đổi tượng, theo dõi theo thời hạn nợ và thường xuyên tiến
¿u kiểm tra, đôn đốc việc thanh toán được kịp thời
10 Nguyên tắc phí nhận vay và nợ phải trả thuê tải chính: phải theo dõi chỉ tiết số tiền đã vay, li vay, số tiền vay đã trả
(gốc và lãi vay), số tiền còn phải trả (heo từng đối tượng cho vay, theo từng khé ước vay
11 Nguyên tắc ghi nhận và vồn hóa các khoản chỉ phí đì vay: Chỉ phí đi vay được ghỉ nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh
doanh trong ky khi phát sinh, trữ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành
12 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả ghỉ nhận các khoản chỉ phí ước tính cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kj
nhưng thực tế chưa phát sinh việc chỉ trả đo chưa có số liệu quyết toán chính thức với đơn vị cung cấp hàng hóa, dịch vụ
13 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu:
Doanh thụ của giao dịch về cung cắp dịch vụ được ghỉ nhận khi kết quả của giao địch đó được xác định một cách đáng,
tin cậy Trường hợp giao dịch về cung cắp địch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được gỉ nhận trong kỷ theo kết
cquả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao địch cung cấp dịch vụ
được xác định khi thóa mãn tắt cả bốn (4) điều kiện sau:
() Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế ừ giao địch cung cấp địch vụ đó;
€) Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân đối kế toán; và pHi (@) Xée dinh duge chi phi phat sinh cho giao dich va chi ph dé hoàn thành giao địch cung cấp dịch vụ đó À
Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn tắt cả năm (5) điều kiện sau:
(a) Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyển sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người m
(b) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyển kiểm soát hàng hóa;
(e) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(€) Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và
©) Xác định được chỉ phí iên quan đến giao dịch bán hàng
14, Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
= Ghỉ nhận và trình bày cỗ phiêu mua lại:Căn cứ điều lệ hoạt động, cỗ phiếu đang lưu hành được mua lại là cỗ phiếu
ngân quỹ được hạch toán giảm nguồn vốn cổ phản
~ _ Ghi nhận cỗ tức: Cổ tức được gỉ nhận trên cơ sở trích theo tỷ lệ đăng ký rên lợi nhuận sau thuế được thông qua tại kỳ
họp đại hội cổ đông thường niên
~ _ Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế; Các quỹ Công ty được ghỉ nhận trên cơ sở trích
theo tỷ ệ % trên lợi nhuận sau thuế được thông qua tại kỳ họp đại hội cổ đông thường niên
15 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính: ghỉ nhận vào báo cáo kết quả hoat động kinh doanh khi có phát sinh
Trang 9
CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KHL QUOC TE
Ting 9, Tod ahi Green Power, 36 Ton Dức Thắng, Quận Ì,Tp, Hỗ Chí Minh
16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hoãn lại: Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoàn lại
“Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận thuần
được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay
chỉ phí tính thuế hoặc được khắu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm
các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ
"Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị
khoản mục tải sản hoặc công ng trên báo cáo tài chính và được ghi nhận theo phương pháp bảng cân đối kế toán Thuế thu
nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tắt cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tải sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ
được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời
"Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thụ hỗi hay nợ phải trả
được thanh toán Thuế thu nhập hoãn lại được ghí nhận vào kết quả hoại động kính doanh và chỉ ghi vào vốn chủ sở hữu
khi khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghỉ thẳng vào vốn chủ sở hữu
“Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thụ nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khỉ Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ
giữa tải sản thuế thụ nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phái nộp và khi các tài sản thuế thụ nhập hoàn lại và thuế
thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có
dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần
Việc xác định thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về:
thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp
tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền
“Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam,
17 Nguyên tắc và phương pháp lập báo cáo tải chính hợp nhất: áp dụng theo đúng quy định
BTC ngày 22/12/2014 hướng dẫn lập và trình bày báo cáo tải chính hợp nhất
` Các chính sách kể toán áp dụn
1 Cổ ải phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dải hạn thành ngắn hạn
2 Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu
hồi, giá tị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành )
3 Nguyên tắc xử lý tải chính đối với:
~ Tiên gửi ngân hàng không ky han 21313957135 26232749097
~ Tiền đang chuyển
Trang 10CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KH QUOC TE
“Ting 9, To nha Green Power, 35 Tôn Đức Thắng, Qun 1,Tp Hỗ Chí Minh
Giá gốc Giá trị hợp lý Giá gốc Giá trị hợp lý
¢) Diu tgp vin vio om ị khác 362015 32014
Gigi | Dyphg | GámhpW | Gigốc | Dyph»g | Git hy) [Din tw vio cbngtycon
- Phải thụ về cổ tức và lợi nhuận được chỉa mee = s 5
- Phải thu người lao động 1,129,324,960 =| 1.247,643,468, =
Trang 11CÔNG TY CÔ PHÁN VẬN TẢI SÂN PHẨM KHÍ QUỐC TẾ
“Tầng 9, Toà nhà Green Power, 35 Tôn Đức Thẳng, Quận I,Tp Hỗ Chí Minh
6 Tài sân đỡ dang đài hạn 3060015 3/12/2014
i Giá trị có thể thu 2 Giá trị có thể thu
a) Chi phi SX, KD đỡ dang dài hạn
Cộng 5 a â 8 b) Chỉ phí SX, KD dở dang dài hạn II
- Mua sắm
- Xây dựng cơ bản
= Sia cha Zea
Trang 12CONG TY CO PHAN VAN TAI SAN PHAM KHi QUOC TE
“Tầng 9, Toả nhà Green Power, 35 Tôn Dức Thắng, Quân 1,Tp Hồ Chí Minh
7ˆ Tăng, giảm tài sân cố định hữu hình:
_—_ - Thanh lý hương bán -) Shaw culty idm de - - =| ssnaseo| sesnsns7| mimo See - - = - 5 = sss ễ
(ie bao nàn ly kế
shu du atm Kio 1g - | 3AĐ26] 29804is8S] 9ssi0.785 = exctsigscon| — aapensiganoo | — saonoas = pass = [aamauas |
- Tang khác Si 2 = 5
- Chyễn ang BĐS đầu)
Thanh ij, thượng bản () - =