1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty Cổ phần Full Power

19 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 364,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành lập Full Power là một công ty 100% vốn đầu tư nước ngoài “FDI” được thành lập tại Việt Nam vào tháng 02 năm 2000 với ngành kinh doanh chính là xây dựng, thiết kế, sản xuất và kin

Trang 1

MẪU CBTT-02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Tên tổ chức niêm yết: Công ty cổ phần Full Power

Năm báo cáo 2008

I LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1 Thành lập

Full Power là một công ty 100% vốn đầu tư nước ngoài (“FDI”) được thành lập tại Việt

Nam vào tháng 02 năm 2000 với ngành kinh doanh chính là xây dựng, thiết kế, sản xuất và kinh doanh bất động sản Full Power là một trong những doanh nghiệp FIE đầu tiên được Bộ KH&ĐT chấp thuận cho chuyển đổi thành công ty cổ phần vào năm 2005

Full Power cũng là doanh nghiệp FIE thứ ba tại Việt Nam được chấp thuận cho niêm yết trên HOSE Tổng cổ phiếu được niêm yết trên HOSE tính đến ngày 31/12/2007 là 13.106.292 cổ phiếu trong tổng số 32.999.991 cổ phần đã phát hành

Tính đến cuối năm 2008, Full Power đã thành lập hơn 10 công ty đầu tư, 4 chi nhánh trải dài từ Bắc xuống Nam và đã thành lập các văn phòng ở nước ngoài như Đài Bắc, Quảng Châu, Kunshan, Thượng Hải và Abu Dhabi

2 Quá trình phát triển

+ Ngành nghề kinh doanh:

Xây dựng

Full Power bắt đầu hoạt động kinh doanh xây dựng vào đầu năm 2000 và điều này đã tạo lập nên nền tảng kinh doanh của Full Power cho đến ngày nay Full Power hoạt động tích cực trong hàng loạt các dự án xây dựng, bao gồm các dự án phát triển trong nước, thương mại và bán lẻ Full Power đảm nhận vai trò là nhà thầu chính trong việc xây dựng nhà xưởng, lắp đặt hệ thống điện, nước và trang trí nội ngoại thất cho văn phòng, nhà xưởng, Nhà đầu tư chỉ việc đem máy móc thiết bị vào sản xuất

Thiết kế

Ngành kinh doanh thiết kế của Full Power được dựa trên đội ngũ các kiến trúc sư chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm Đội ngũ trên 100 người cung cấp đầy đủ các dịch vụ thiết kế xây dựng cho nhiều dự án xây dựng, bao gồm các dự án phát triển công nghiệp, văn phòng, dân cư, bán lẻ và khu nghỉ mát Full Power cũng có một đội ngũ thiết kế nội thất cho chính mình và năng lực bố trí cảnh quan (một phần của ngành kinh doanh xây dựng) cho phép Full Power có thể giao một giải pháp thiết kế toàn diện cho từng dự án, cả nội thất và ngoại thất

Sản xuất

Full Power đang trong quá trình xây dựng các nhà máy sản xuất như khung kèo, đá granite, cửa nhôm, bê tông Việc tích hợp theo hàng dọc này của các hoạt động kinh doanh xây dựng và sản xuất một mặt bảo đảm tính cung cấp liên tục và mặt khác giảm chi phí vật liệu, cho phép Full Power tích cực cạnh tranh trong ngành xây dựng

Trang 2

Bất động sản

Các dự án bất động sản của Full Power sẽ được kiểm soát chặt chẽ hơn và sẽ được thực hiện với giá cả hợp lý hơn do Full Power có đầy đủ chức năng để thực hiện đầy đủ các công đoạn trong công trình xây dựng Hơn nữa, Full Power cũng đã thiết lập một hệ thống các công ty liên kết có đầy đủ các chức năng khác nhau để có thể thực hiện trọn gói các khâu trong công trình, từ khâu xây dựng, lắp đặt hệ thống điện nước và hệ thống phòng cháy chữa cháy, trồng và ươm cây kiểng, trang trí nội ngoại thất và các hoạt động khác nhằm hoàn thiện công trình

3 Định hướng phát triển

Hiện nay, đối tượng khách hàng của Công ty chủ yếu là các nhà đầu tư đến từ Đài Loan, Hàn Quốc Trong thời gian tới, Công ty cũng có chiến lược mở rộng đối tượng khách hàng của Công ty gồm các nhà đầu tư đến từ Nhật Bản, các quốc gia Châu Âu

II BÁO CÁO CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 2008

Trong năm 2008, do tài chánh toàn cầu bị khủng hoảng, hầu hết các chủ đầu tư của các hợp đồng xây dựng đã ký kết đều tạm ngừng hoặc dãn tiến độ xây dựng khiến cho doanh thu giảm sút Mặt khác, chi phí cố định lớn và gia tăng, do đó công ty đã tiến hành sáp nhập các bộ phận và lập ra kế hoạch tinh giản biên chế nhân viên:

Năm 2008 chi phí quản lý trung bình hàng tháng của công ty là: 774.600 USD

KẾT QUẢ KINH DOANH CỤ THỂ NĂM 2008:

Đơn vị: tỷ đồng

Kết quả kinh doanh năm 2008 % thay đổi so với năm 2007

Tình hình tài chính năm 2008 % thay đổi so với năm 2007

Ý kiến đánh giá :

Trang 3

Năm 2008 các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh so với năm 2007 tương đối bị giảm sút , lợi nhuân sau

thuế thua lổ trầm trọng đạt khoản 225,05%

III BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

1 Báo cáo tình hình tài chính

+ Các chỉ tiêu về tình hình tài chính của doanh nghiệp:

Cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn Năm 2008

Tài sản cố định/Tổng tài sản: 37,05%

Tài sản lưu động/Tổng tài sản: 62,95%

Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn: 33,97%

Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn: 66,53%

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản: (6,82)%

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/N.Vốn chủ sở hữu: (10,25)%

+ Giá trị sổ sách tính cho 1 cổ phần đến thời điểm 31/12/2008: 28.857,71 VNĐ/CP

+ Số lượng cổ phiếu đang lưu hành theo từng loại:

LOẠI CỔ PHIẾU SỐ LƯỢNG CỔ PHẦN

1 Cổ phiếu ưu đãi 0

Trong đó:

+ Cổ phiếu đã niêm yết tại SGDCK TP.HCM 13.106.292

+ Cố phiếu chưa niêm yết 19.893.699

+ Những thay đổi về vốn góp: Không

+ Thặng dư vốn cổ phần của Công ty đến ngày 31/12/2008: 550.000.000.000 VNĐ

+ Cổ tức chia cho các thành viên góp vốn năm 2008: Do báo cáo tài chính năm 2008 của

đơn vị kiểm toán cho thấy niên khoá năm 2008 công ty đã thua lổ nên năm 2008 công ty không

chia cổ tức cho các thành viên góp vốn

2 Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2008:

Kết quả kinh doanh năm 2008 % thay đổi so với năm 2007

Trang 4

Lãi sau thuế (83,21) tỷ đồng -225,05%

Tình hình tài chính năm 2008 % thay đổi so với năm 2007

4 Kế hoạch phát triển trong tương lai

1 Chỉ tiêu kế hoạch cơ bản đặt ra cho năm 2009 cho Công ty cổ phần Full Power

ĐVT: Tỷ Việt Nam đồng

Chỉ tiêu Thực hiện năm 2008 Kế hoạch và mục tiêu trong năm 2009 % tăng so với năm 2008

2 Lĩnh vực xây lắp

- Căn cứ vào các hợp đồng nhận thầu đã ký kết đến ngày 31/12/2008 và sau khi khấu

trừ doanh số đã thực hiện trong các năm qua, tổng giá trị công trình còn được thực hiện

và chưa ghi nhận doanh thu tại năm 2008 đạt 261,83 tỷ đồng

Như vậy, nhiệm vụ đặt ra cho năm 2008 là tiếp tục thực hiện các công trình đã trúng

thầu trong các năm qua để ghi nhận được 540 tỷ đồng doanh thu cho năm 2009

- Ngoài ra, Công ty Phấn đấu ký kết thêm hợp đồng xây dựng năm 2009 với giá trị

30.000.000 USD

- Không ngừng nâng cao trình độ thiết kế ưu việt, góp phần thắng lợi trong đấu thầu

công trình

Kế hoạch về vốn :

1 Những khu đất nhàn rổi của Công ty cổ phần Full Power sau khi đầu tư xây dựng sẽ

được bán ra để tạo vốn lưu động và tạo vốn đầu tư cần thiết đáp ứng cho chiến lược phát triển của công ty

2 Thanh lý hàng tồn kho nhằm thu hồi tiền mặt

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN

1 Bảng cân đối kế toán hợp nhất

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT Ngày 31 tháng 12 năm 2008

Đơn vị tính: VNĐ

TÀI SẢN Mã số TM 31/12/2008 01/01/2008

Trang 5

1 2 3 4 5

A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 =

110+120+130+140+150) 100 767.934.986.647 675.281.918.089

I.Tiền và các khoản tương đương tiền 110 13.144.318.412 26.009.583.812

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2

1 Đầu tư ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư

III Các khoản phải thu 130 391.103.217.222 340.813.229.535

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139

IV Hàng tồn kho 140 334.600.648.451 285.234.309.742

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (2.797.749.676)

V Tài sản ngắn hạn khác 150 29.086.802.562 23.224.795.000

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà

B TÀI SẢN DÀI HẠN (200 =

210+220+240+250+260) 200 451.922.451.133 431.329.832.754

I Các khoản phải thu dài hạn 210 1.850.404.520 1.851.204.520

1 Phai thu dài hạn của khách hàng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

Trang 6

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.6

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

II Tài sản cố định 220 90.434.379.588 99.495.862.909

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (51.095.189.295) (35.898.506.122)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.9 407.815.483

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 (62.740.848)

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 6.817.806.276 4.409.250.057

- Giá trị hao mòn lũy kế 242

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 295.079.271.453 295.079.271.453

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.13a 290.737.200.000 290.737.200.000

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư

V Tài sản dài hạn khác 260 64.558.395.572 34.903.493.872

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 63.474.385.352 34.864.993.872

VI Lợi thế thương mại 269

Trang 7

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100+200) 270 1.219.857.437.780 1.106.611.750.843

NGUỒN VỐN Mã số TM 31/12/2008 01/01/2008

A NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+330) 300 414.389.406.532 154.106.090.820

I Nợ ngắn hạn 310 414.073.315.975 148.772.302.151

4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 V.16 16.782.760.679 14.832.302.748

7 Phải trả nội bộ 317

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn 319 V.18 105.002.380.517 14.332.301.381

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+430) 400 811.619.685.526 952.304.077.882

I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 810.754.060.771 951.438.453.127

Trang 8

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 329.999.910.000 329.999.910.000

4 Cổ phiếu quỹ(*) 414

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 865.624.755 865.624.755

C Lợi ích cổ đông thiểu số 439 (6.151.654.278) 201.582.141

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

( 430 = 400+300 ) 440 1.219.857.437.780 1.106.611.750.843

2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất

Đơn vị tính: VNĐ

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 471.160.315.011 582,067,395,648

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung

cấp dịch vụ (10=01-02) 10 VI.27 471.160.315.011 582,067,395,648

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ (20=10-11) 20 77.016.002.137 165,148,197,470

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 1.615.248.990 34,451,638,674

Trang 9

7 Chi phí tài chính 22 VI.30 16.571.973.288 12,812,660,152

- Trong đó chi phí lãi vay : 23 12.775.797.999 11,943,219,418

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 143.181.386.890 105,690,076,961

10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

( 30=20+21-22-24-25) 30 (81.122.109.051) 81,097,099,031

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 (1.405.724.600) (27,991,539)

13a Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết, liên

14a Tổng lợi nhuận kế toán trước

thuế(50a=30+40) 50a (82.527.833.651) 81,069,107,492

14b Tổng lợi nhuận chịu thuế TNDN 50b (76.416.454.528) 84,683,018,108

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 1.590.291.961 14,526,403,164

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp (60=50a-51-52) 60 (83.214.397.236) 66,542,704,328

18 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu

19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của

công ty mẹ 62 (77.062.742.958) 66,341,122,187

3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

Đơn vị tính:

VNĐ

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Lợi nhuận trước thuế 01 (82.527.833.651) 81,069,107,492

Điều chỉnh cho các khoản :

- Lãi(-), lỗ (+) chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện 04 344.222.912 453,954,269

Lợi nhuận kinh doanh trước những thay đổi vốn

- Tăng (-), giảm (+) các khoản phải thu 09 (62.278.743.281) (181,603,538,704)

Trang 10

- Tăng (-), giảm (+) tồn kho 10 (52.164.088.385) (83,907,354,188)

- Tăng (+), giảm (-) các khoản phải trả (không kể lãi vay

phải trả, thuế thu nhập phải nộp) 11 168.659.668.836 (8,600,075,906)

- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (1.158.353.614)

Lưu chuyển tiền thuần từ các hoạt động kinh doanh 20 (46.939.724.484) 277,322,467,853

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản

Tiền thu tiền gửi, lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (4.880.658.345) (263,370,076,505)

LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ

Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 248.493.178.634 191,035,890,035

Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (209.538.061.205) (347,262,206,478)

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 38.955.117.429 (6,226,316,443)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (12.865.265.400) 7,726,074,905

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 26.009.583.812 18,279,433,717

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 4,075,189

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 13.144.318.412 26,009,583,812

V BẢN GIẢI TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KIỂM TOÁN

1 Kiểm toán độc lập

- Công ty kiểm toán và dịch vụ tin học AISC

- Ý kiến kiểm toán độc lập: “Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng

yếu,Các báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ảnh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu

tình hình tài chính của CÔNG TY CỔ PHẦN FULL POWER và các công ty con tại ngày

31/12/2008, cũng như kết quả kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ trong niên độ kế toán kết

31/12/2008, cũng như kết quả sản xuất kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của Công ty và

các công ty con cho niên độ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chế độ kế toán Việt nam hiện

hành và các quy định pháp lý pháp lý có liên quan”

Trang 11

2 Kiểm toán nội bộ

1 Kiến nghị cải thiện lại quy trình thu chi của Công ty Các phòng ban nên xem trọng

công tác tự kiểm tra tài liệu để tránh sai sót nhằm giảm bớt thời gian của khâu kiểm sóat thu chi và nâng cao được hiệu quả công việc

2 Sử dụng linh hoạt hệ thống thông tin kế toán tài vụ, để giảm thiểu công tác kế toán và

tránh sai sót, đồng thời kết hợp với hệ thống ERP nhằm tổng hợp quản lý công tác kế toán tài chính và hoạt động kinh doanh của công ty đạt hiệu quả hơn

III Kết quả giám sát tình hình hoạt động và tài chính của Công ty:

Báo cáo tài chính niên độ 2008 của Công ty đã được HĐQT phê duyệt, đã được Công ty kiểm toán AISC kiểm tóan và đã được Ban kiểm soát phúc tra lại đều phù hợp với quy định của pháp luật, phản ánh một cách chính xác tình hình tài chính, kết quả sản xuất kinh doanh, dòng lưu chuyển tiền tệ của Công ty cổ phần Full Power tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2008

IV Kết quả phối hợp làm việc của ban kiểm soát đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban giám đốc và các cán bộ quản lý:

Thành viên Hội đồng quản trị đa số là cổ đông nước ngoài và sở hữu phần lớn cổ phần tại Công ty Do vậy HĐQT đã không ngừng yêu cầu nâng cao thêm hiệu quả quản lý điều hành của Công ty, cố gắng trong công tác khai thác thị trường, tìm kiếm khách hàng, nhận thầu thêm nhiều công trình nhằm gia tăng lợi nhuận cho Công ty Tuy nhiên do ảnh hưởng của thị trường tài chính và thị trường bất động sản không thuận lợi nên trong năm 2008, tổng doanh thu của công ty chỉ đạt 471,16 tỷ VND, giảm 13,86% so với năm trước, lợi nhuận giảm sút mạnh dẫn đến thua lỗ

V Đánh giá thái độ hợp tác giữa Ban kiểm soát với Hội đồng quản trị, Ban giám đốc

và cổ đông:

Trong suốt quá trình hoạt động của Ban kiểm soát, HĐQT và ban giám đốc đều phối hợp làm việc tốt, dưới nguy cơ ảnh hưởng kinh tế suy thoái các bên đã kịp thời điều chỉnh sách lược quản lý , đảm bảo công ty hoạt động bình thường trong năm 2009, đặt ra con đường triển vọng phát triển cho năm 2009, đồng thời tiến hành triển khai thuận lợi những hạng mục đầu

tư chưa hoàn tất của năm 2008

VI Các công ty có liên quan

- Hiện nay Công ty đang nắm giữ trên 50% vốn cổ phần tại các công ty sau:

1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế liên hiệp Quốc Tế

- Giấy chứng nhận đầu tư số: 411023000022

- Vốn điều lệ: 3.200.000.000 đồng, công ty cổ phần Full Power chiếm 70%

- Địa chỉ: 275B Phạm Ngũ Lão, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

- Ngành, nghề kinh doanh: dịch vụ thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng và thiết kế trang trí nội thất, thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp

2 Công ty TNHH Thanh Mộc

- Giấy chứng nhận đầu tư số: 471023000007

- Vốn điều lệ: 2.415.300.000 đồng, Công ty cổ phần Full Power chiếm 70%

- Địa chỉ: K1/41, ấp Tân Bản, phường Bửu Hòa, TP.Biên Hòa, Đồng Nai

- Ngành, nghề kinh doanh: Thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

3 Công ty TNHH Tường Tuấn

- Giấy chứng nhận đầu tư số: 471023000006

Ngày đăng: 26/06/2016, 02:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất - Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty Cổ phần Full Power
1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT   Ngày 31 tháng 12 năm 2008 - Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty Cổ phần Full Power
g ày 31 tháng 12 năm 2008 (Trang 4)
SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY - Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty Cổ phần Full Power
SƠ ĐỒ BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w