CÔNG TY CỔ PHẦN FULL POWERI... Đơn vị tính: VNĐ1.
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN FULL POWER
I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
01/01/2008
Số dư cuối kỳ 30/09/2008
I Tài sản ngắn hạn 675,281,918,089 831,273,536,552
II Tài sản dài hạn 431,329,832,754 427,546,826,939
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TÓM TẮT
QUÝ 3 NĂM 2008
Trang 24 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 295,079,271,453 295,079,271,453
IV Nợ phải trả 154,106,090,820 366,849,596,881
V Nguồn vốn chủ sở hữu 952,304,077,882 891,970,766,610
Trang 3- Quỹ khen thưởng phúc lợi 865,624,755 865,624,755
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ -
-VI Lợi ích cổ đông thiểu số 201,582,141
-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,106,611,750,843 1,258,820,363,491
-Bình Dương, ngày 23 tháng 10 năm 2008
Kế toán trưởng
CHAN SHIH CHI
Tổng giám đốc
TORNG JENN SHIAW
Trang 4Đơn vị tính: VNĐ
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 106,647,509,263 356,906,143,758
-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02) 10 VI.27 106,647,509,263 356,906,143,758
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 40,277,389,415 122,355,106,823
- Trong đó chi phí lãi vay : 23 4,738,432,048 8,560,689,986
10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh ( 30=20+21-22-24-25) 30 1,899,532,373 10,528,589,702
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Quý 3 năm 2008
Trang 513a Phần lãi, lỗ trong công ty liên kết, liên doanh -14a Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50a=30+40) 50a 1,960,236,593 9,841,192,141
-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50a-51-52) 60 860,885,039 5,188,165,418
19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ 860,885,039 5,057,450,149
20 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (EPS) 70 26 153
Bình Dương, ngày 23 tháng 10 năm 2008
Kế toán trưởng
CHAN SHIH CHI
Tổng giám đốc
TORNG JENN SHIAW