CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAIĐịa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp.. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT I.. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 3..
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
I BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: đồng
1 Tiền và các khỏan tương đương tiền 3,592,499,891 20,641,517,661
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 67,519,533,726 80,771,913,367
4 Hàng tồn kho 85,991,233,813 92,343,696,648
5 Tài sản ngắn hạn khác 1,020,175,778 1,184,424,902
1 Các khỏan phải thu dài hạn -
-2 Tài sản cố định 66,898,651,208 84,774,526,165
_ Tài sản cố định hữu hình 29,006,143,178 29,348,766,824
_ Tài sản cố định vô hình 283,067,019 277,541,139
_ Tài sản cố định thuê tài chính
_ Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 37,609,441,011 55,148,218,202
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khỏan đầu tư tài chính dài hạn 83,200,278,232 83,200,278,232
5 Tài sản dài hạn khác 45,435,675,322 43,934,129,592
1 Nợ ngắn hạn 38,204,087,177 69,178,170,987
2 Nợ dài hạn 14,666,278,147 28,226,565,694
1 Vốn chủ sở hữu 297,168,481,170 306,456,948,410
_ Vốn đầu tư của chủ sở hữu 181,490,980,000 181,490,980,000
_ Thặng dư vốn cổ phần 76,827,250,400 76,827,250,400
_ Cổ phiếu quỹ
QUÝ I NĂM 2009
Trang 2_ Chênh lệch đánh giá lại tài sản
_ Chênh lệch tỷ giá hối đóai
_ Các quỹ 18,133,941,626 18,133,941,626 _ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 20,716,309,144 30,004,776,384 _ Nguồn vốn đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 3,619,201,476 2,988,801,476
_ Quỹ khen thưởng phúc lợi 3,619,201,476 2,988,801,476 _ Nguồn kinh phí
_ Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
II KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 64,567,997,964 64,567,997,964
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 64,567,997,964 64,567,997,964
4 Giá vốn hàng bán 47,319,275,331 47,319,275,331
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp d 17,248,722,633 17,248,722,633
6 Doanh thu hoạt động tài chính 95,329,422 95,329,422
7 Chi phí tài chính 836,444,756 836,444,756
8 Chi phí bán hàng 952,164,702 952,164,702
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,203,593,199 3,203,593,199
10 Lợi nhuận thuần từ họat động kinh doanh 12,351,849,398 12,351,849,398
11 Thu nhập khác 33,567,145 33,567,145
12 Chi phí khác 793,557 793,557
13 Lợi nhuận khác 32,773,588 32,773,588
14 Tổng lợi nhuận kế tóan trước thuế 12,384,622,986 12,384,622,986
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3,096,155,746 3,096,155,746
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 9,288,467,240 9,288,467,240
18 Cổ tức đã trả
Trang 3Lập ngày 16 tháng 4 năm 2009
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TỐN TRƯỞNG
BÙI THỊ HOAN NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỄN CÔNG LÝ
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tháng 3 năm 2009
,
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 20,641,517,661 3,592,499,891
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129
-III Các khoản phải thu 130 80,771,913,367 67,519,533,726
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD 134
-3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154
CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
Trang 5BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
I Các khoản phải thu dài hạn 210
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
-2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 -
-3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
-4 Phải thu dài hạn khác 218
-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 -
-II Tài sản cố định 220 84,774,526,165 66,898,651,208 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.7 29,348,766,824 29,006,143,178 Nguyên giá 222 113,656,560,530 111,861,494,758 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (84,307,793,706) (82,855,351,580) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
-Nguyên giá 225 -
-Giá trị hao mòn lũy kế 226 -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.8 277,541,139 283,067,019 Nguyên giá 228 356,157,560 356,157,560 Giá trị hao mòn lũy kế 229 (78,616,421) (73,090,541) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.9 55,148,218,202 37,609,441,011 III Bất động sản đầu tư 240 -
-Nguyên giá 241 -
-Giá trị hao mòn lũy kế 242 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 83,200,278,232 83,200,278,232 1 Đầu tư vào công ty con 251 V.10 22,969,993,232 22,969,993,232 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
-3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.11 60,230,285,000 60,230,285,000 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 259
-V Tài sản dài hạn khác 260 43,934,129,592 45,435,675,322 1 Chi phí trả trước dài hạn 261
-2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 124,300,000 124,300,000
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.13 35,634,093,001 15,151,800,000
4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 V.16 4,650,274,998 1,199,558,828
7 Phải trả nội bộ 317 -
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
-9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 12,999,246,252 12,993,721,764 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -
-II Nợ dài hạn 330 28,226,565,694 14,666,278,147 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
-3 Phải trả dài hạn khác 333 -
-4 Vay và nợ dài hạn 334 26,939,355,797 13,425,444,224 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 1,240,833,923 1,240,833,923 6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 V.19 46,375,974 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -
-B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 309,445,749,886 300,787,682,646 I Vốn chủ sở hữu 410 306,456,948,410 297,168,481,170 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 V.20 181,490,980,000 181,490,980,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 76,827,250,400 76,827,250,400 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -
-4 Cổ phiếu quỹ 414 -
-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 -
-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 11,243,301,309 11,243,301,309 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 6,890,640,317 6,890,640,317 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
-10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 30,004,776,384 20,716,309,144 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
Trang 7-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 2,988,801,476 3,619,201,476
2 Nguồn kinh phí 432 -
-3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 -
-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 406,850,486,567 353,658,047,970 CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
Thuyết
1 Tài sản thuê ngoài -
-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công V.22 418,290,000 9,458,742,000
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
-4 Nợ khó đòi đã xử lý 39,460,608 39,460,608
5 Ngoại tệ các loại :
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Đồng Nai, ngày 16 tháng 4 năm 2009
BÙI THỊ HOAN NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỄN CÔNG LÝ
Người lập biểu Kế Toán Trưởng Tổng Giám đốc
Trang 8CƠNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu cơng nghiệp Biên Hịa 1, Tp Biên Hịa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quý I/2009
Đơn vị tính = đồng
CHỈ TIÊU
Quý I Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 64,567,997,964 34,138,396,822 64,567,997,964 34,138,396,822
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV 64,567,997,964 34,138,396,822 64,567,997,964 34,138,396,822
4 Giá vốn hàng bán 47,319,275,331 22,101,351,960 47,319,275,331 22,101,351,960
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp DV 17,248,722,633 12,037,044,862 17,248,722,633 12,037,044,862
6 Doanh thu hoạt động tài chính 95,329,422 662,830,434 95,329,422 662,830,434
7 Chi phí tài chính 836,444,756 836,444,756
8 Chi phí bán hàng 952,164,702 570,476,202 952,164,702 570,476,202
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,203,593,199 3,029,898,978 3,203,593,199 3,029,898,978
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 12,351,849,398 9,099,500,116 12,351,849,398 9,099,500,116
13 Lợi nhuận khác 32,773,588 56,500,159 32,773,588 56,500,159
14 Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế 12,384,622,986 9,156,000,275 12,384,622,986 9,156,000,275
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 3,096,155,746 1,281,840,039 3,096,155,746 1,281,840,039
16 Chi phí thuế TNDN hỗn lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 9,288,467,240 7,874,160,236 9,288,467,240 7,874,160,236
Lập, ngày 16 tháng 4 năm 2009
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TỐN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC
BÙI THỊ HOAN NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỄN CÔNG LÝ
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản:
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 V.17 (2,114,104,723)
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (630,400,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 2,378,100,603
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài
- Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (4,400,000,000)
- Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26
- Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 8,555,556
CÔNG TY CỔ PHẦN TẤM LỢP VLXD ĐỒNG NAI
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý 1/ 2009
Trang 10Địa chỉ: Đường số 4, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tại ngày 31 tháng 3 năm 2009
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tiếp theo)
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết minh Quý 1/2009
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở
2 phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Đồng Nai, ngày 20 tháng 4 năm 2009
BÙI THỊ HOAN NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỄN CÔNG LÝ
Người lập biểu Kế tóan trưởng Tổng Giám Đốc