Báo cáo tài chính năm 2010 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận...
Trang 1THÔNG TIN CHUNG
Trước khi lập báo cáo nên gõ vào thơng tin chung này dịng màu xanh
Địa chỉ
Tổng Giám Đốc
Kế Toán Trưởng
Quy định lập báo cáo:
Định dạng trang:
Kích thước từng dịng: 16 Kích thước dịng Tiêu đề: 30 Khoảng cách lề trái ( left): 0,75 Khoảng cách lề phải ( right): 0,25 - 0.5 Top and bottom : 0,5
Khoảng cách Header & Footer: 0,25
Font: Vni-times Size: 10
Số trang đặt bên lề phải dưới.
Lưu ý khi lập báo cáo tài chính
Khi gửi dữ liệu cho khách hàng nên gởi ở dạng Copy - Paste Value hoặc chuyển sang dạng PDF.
Thơng tin chung : Dịng đánh màu Xanh thì là dịng
cần thay đổi Dịng cĩ màu đen thì khơng cần thay
đổi Các thơng tin chung này sẽ link sang tồn bộ các
BCTC
Trong các dịng merge cĩ nhiều dịng: 2 dịng đầu kích thước 35, cứ thêm 1 dịng cộng thêm 15
Tuyệt đối khơng delete dịng dữ liệu Vì các dữ liệu sẽ
link với nhau
Nếu chèn vào dịng thì xin vui lịng kiểm tra cơng
thức cộng.
Bảng CDKT, KQKD, LCTT, khơng hide hoặc delete
dịng, cột khi khơng cĩ phát sinh Giữ nguyên Form
Đối với TMBCTC các dịng khơng cần trình bày thì vui
lịng Hide
Trang 2thông tư hướng dẫn quy định - được trình bày ví dụ đầy đủ các trường hợp, ở các dạng cty khác nhau Khi lập báo cáo tài chính kiểm toán viên phải điều chỉnh cho phù hợp theo nguyên tắc kế toán của đơn vị mà mình kiểm toán thực hiện - Trường hợp các nguyên tắc kế toán tại đơn vị khác biệt so với chính sách kế toán phải xem xét và cân nhắc lại liệu đơn
vị đã làm đúng chế độ chưa?
Mẫu thuyết minh này trình bày theo form QD15 được điều chỉnh theo TT244 và TT 206 - Có một vài chỉ tiêu trong quyết định 15 không trình bày - nên form này cũng không thể hiện Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là sẽ không trình bày khi lập báo cáo tài chính, nếu kiểm toán viên thấy các mục không có trong form QD15 - nhưng ảnh hưởng trọng yếu, cần phải nêu lên thuyết minh thì phải trình bày - điều này được quy định trong VAS 21" trình bày báo cáo tài chính"
Các chính sách kế toán tại phần thông tin khác (mục III.15) chỉ để hướng dẫn KTV khi nào cần trình bày các thông tin khác Không cần trình bày hết lên thuyết minh BCTC.
Phần thuyết minh báo cáo tài chính có thể đánh số thứ tự lại tùy theo quan điểm của đơn vị mà mình kiểm toán
Trang 3BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
Trang 4MUÏC LUÏC
oOo
Trang 5-CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
1 Các hoạt động chính
2 Tình hình tài chính & kết quả hoạt động
3 Thành viên Hội Đồng Quản Trị và Ban Tổng Giám Đốc.
Thành viên Hội đồng quản trị
Ông Nguyễn Văn Trung Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Thế Hùng Phó chủ tịch HĐQT
Ông Phan Đăng Trúc Ủy viên
Ông Phạm Quang Nghiêm Ủy viên
Ban Tổng Giám Đốc
Ông Nguyễn Văn Trung Tổng Giám Đốc
4 Kiểm toán độc lập
5 Cam kết của Ban Tổng Giám Đốc
- Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng một cách nhất quán;
- Thực hiện các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
Ban Tổng Giám Đốc trân trọng đệ trình báo cáo này cùng với các Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010.
Thành lập: Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 1462/QĐ-CT.UB ngày
26/4/2002 do Chủ tịch UBND Tỉnh Cần Thơ cấp và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cổ phần số
5703000022 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Cần Thơ cấp ngày 08 tháng 6 năm 2004, đã đăng ký thay đổi lần thứ 5ngày 26 tháng 7 năm 2008
Ngày 18 tháng 01 năm 2010, cổ phiếu của Công ty đã chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch Chứngkhoán Hà Nội (HNX) với mã chứng khoán là CPC
Hình thức hoạt động: Công ty Cổ phần
Hoạt động chính của Công ty
Nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, các chế phẩm sinh học và hóa chất các loại; Nhậpkhẩu kinh doanh phân bón, máy móc thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất nông nghiệp; Sản xuất kinh doanh thuốc vàhóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản
Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học TP.HCM (AISC) được chỉ định là kiểm toán viên cho năm kết thúcngày 31 tháng 12 năm 2010
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập các báo cáo tài chính thể hiện trung thực và hợp lý tình hình tài chính củaCông ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của năm tàichính kết thúc cùng ngày Trong việc soạn lập các báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc đã xem xét và tuân thủcác vấn đề sau đây:
Tình hình tài chính tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyểntiền tệ Cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty được trình bày trong báo cáo tài chính đính kèm báo cáonày, từ trang 4 đến trang 23
Trụ sở chính: Trụ sở hoạt động của Công ty: Km 14, Quốc lộ 91, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP Cần Thơ.
Trang 5
Trang 6BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Cho niên độ kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
6 Xác nhận
Báo cáo tài chính của Công ty được lập phù hợp với chuẩn mực và hệ thống kế toán Việt Nam
TP Cần Thơ, ngày 31 tháng 3 năm 2011
Thay mặt Ban Tổng Giám Đốc
Nguyễn Văn Trung
Tổng Giám Đốc
Theo ý kiến của Ban Tổng Giám Đốc, chúng tôi nhận thấy rằng các Báo cáo tài chính bao gồm Bảng cân đối kế toán,Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các Thuyết minh đính kèm được soạn thảo đãthể hiện quan điểm trung thực và hợp lý về tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưuchuyển tiền tệ của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các sổ sách kế toán thích hợp đã được thiết lập và duy trì để thểhiện tình hình tài chính của Công ty với độ chính xác hợp lý tại mọi thời điểm và làm cơ sở để soạn lập các báo cáo tàichính phù hợp với chế độ kế toán đã đăng ký được nêu ở Thuyết minh cho các Báo cáo tài chính Ban Tổng Giám đốccũng chịu trách nhiệm đối với việc bảo vệ các tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp hợp lý để phòng ngừavà phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác
- Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hoạt động liên tục, trừ trường hợp không thể giả định rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục
Trang 7Số: 06.10.304 /AISC-DN7
Kính gởi : Hội Đồng Quản Trị & Ban Tổng Giám Đốc
TP.HCM, ngày 14 tháng 4 năm 2011
KT TỔNG GIÁM ĐỐC
Huỳnh Thị Thu Thủy Đặng Ngọc Tú
Số chứng chỉ KTV: 0978/KTV Số chứng chỉ KTV: 0213/KTV
Bộ Tài Chính Việt Nam cấp Bộ Tài Chính Việt Nam cấp
Việc lập và trình bày các báo cáo tài chính này thuộc về trách nhiệmBan Tổng Giám đốc quý Công ty Tráchnhiệm của Chúng tôi là căn cứ vào việc kiểm toán để hình thành một ý kiến độc lập về các báo cáo tài chính này
Cơ sở ý kiến
BÁO CÁO KIỂM TOÁN VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHO NIÊN ĐỘ KẾT THÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2010 CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
Chúng tôi đã kiểm toán các báo các tài chính gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày31 tháng 12 năm 2010, Báo cáokết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày
31 tháng 12 năm 2010, được lậpngày 30 tháng 1 năm 2011củaCÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦNTHƠ từ trang 04 đến trang 23 kèm theo
Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu côngviệc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báo cáo tài chính không còn chứa đựng cácsai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cầnthiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong Báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực vàchế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quantrọng củaBan Tổng Giám ĐốcCông ty cũng như cách trình bày tổng quát các Báo cáo tài chính Chúng tôi cho rằngcông việc kiểm toán đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của Chúng tôi
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo quan điểm của chúng tôi, xét trên các khía cạnh trọng yếu, các báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực vàhợp lý tình hình tài chính củaCÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠtạingày 31 tháng 12 năm
2010, cũng như kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của Công ty cho năm tàichính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và tuân thủ các quy định pháp lý có liênquan
Trang 3
Trang 8BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Mẫu số B 01 - DN
TÀI SẢN Mã số Thuyết minh 31/12/2010 01/01/2010
( 100 = 110+120+130+140+150)
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.01 2,832,311,230 2,497,107,550
1 Tiền 111 2,832,311,230 2,497,107,550
2 Các khoản tương đương tiền 112 -
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 11,500,000,000
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 11,500,000,000
2 Dự phòng đầu tư ngắn hạn khác 122 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 26,362,993,666 17,874,833,218
1 Phải thu của khách hàng 131 24,092,319,864 17,064,994,224
2 Trả trước cho người bán 132 2,226,536,802 49,290,055
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 44,137,000 760,548,939
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 -
-IV Hàng tồn kho 140 V.04 31,984,810,583 47,499,375,289
1 Hàng tồn kho 141 31,984,810,583 49,117,920,867
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (1,618,545,578)
V Tài sản ngắn hạn khác 150 255,940,021 755,164,302
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 65,626,078 603,311,691
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154
-4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 157
5 Tài sản ngắn hạn khác 158 V.05 190,313,943 151,852,611
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
Thuyết
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 11,585,876,728 14,475,697,528
( 200 = 210+220+240+250+260)
I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-II Tài sản cố định 220 7,193,461,888 6,042,182,688 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.06 6,962,371,104 5,900,375,234 - Nguyên giá 222 27,961,589,397 24,995,536,491 - Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (20,999,218,293) (19,095,161,257) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
- Nguyên giá 225 -
- Giá trị hao mòn luỹ kế 226 -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 V.07 145,680,784 41,666,654 - Nguyên giá 228 847,491,235 701,810,435 - Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (701,810,451) (660,143,781) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.08 85,410,000 100,140,800 III Bất động sản đầu tư 240 -
- Nguyên giá 241 -
- Giá trị hao mòn luỹ kế 242 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
-1 Đầu tư vào công ty con 251 -
-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
-3 Đầu tư dài hạn khác 258 -
-4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 -
-V Tài sản dài hạn khác 260 4,392,414,840 8,433,514,840
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.09 4,392,414,840 8,433,514,840
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3 Tài sản dài hạn khác 263
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 84,521,932,228 83,102,177,887
Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 5
Trang 10BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Mẫu số B 01 - DN
A NỢ PHẢI TRẢ ( 300 = 310 + 330) 300 13,992,012,842 11,331,139,562
I Nợ ngắn hạn 310 12,697,314,665 9,884,449,585
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.10 3,020,160,000 967,194,000
2 Phải trả cho người bán 312 2,784,427,682 3,514,801,374
3 Người mua trả tiền trước 313 2,700,523,683 1,555,816,506
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.11 1,457,759,606 1,521,468,039
5 Phải trả người lao động 315
6 Chi phí phải trả 316 V.12 36,462,651 32,595,045
8 Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.13 2,680,256,983 1,772,333,670
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 17,724,060 520,240,951
12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 327
-II Nợ dài hạn 330 1,294,698,177 1,446,689,977
1 Phải trả dài hạn người bán 331 -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -
-3 Phải trả dài hạn khác 333 930,000,000 1,180,000,000
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 364,698,177 266,689,977
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
B VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 = 410 + 430) 400 70,529,919,386 71,771,038,325
I Vốn chủ sở hữu 410 V.14 70,529,919,386 71,771,038,325
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 41,088,000,000 41,088,000,000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 10,234,018,300 10,234,018,300
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 3,903,636,467 3,903,636,467
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 3,186,403,717 3,150,367,281
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 3,790,541,371 3,294,021,559
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 12,328,191,886 10,100,994,718
11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 -
-II Nguồn kinh phí, quỹ khác 430 - TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 84,521,932,228 83,102,177,887
-Kế Toán Trưởng
TP Cầm Thơ, ngày 30 tháng 1 năm 2011
Tổng Giám Đốc
Các thuyết minh báo cáo tài chính là phần không thể tách rời của báo cáo này Trang 7
Trang 12KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Mẫu số B 02 - DN
Mã số Thuyết
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI 15 137,455,484,185 115,009,497,422
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI 16 2,510,000,000 2,591,142,532
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI 17 134,945,484,185 112,418,354,890
4 Giá vốn hàng bán 11 VI 18 107,542,197,786 92,811,649,417
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 27,403,286,399 19,606,705,473 ( 20 = 10 -11)
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.19 1,030,483,671 162,621,390
7 Chi phí tài chính 22 VI 20 3,222,934,058 2,200,277,940
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 551,642,224 262,249,375
8 Chi phí bán hàng 24 7,122,402,397 4,926,813,509
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 5,673,615,722 4,478,143,119
10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 30 12,414,817,893 8,164,092,295 ( 30 = 20 + 21 - 22 - 24 - 25)
11 Thu nhập khác 31 V.21 729,563,440 3,866,116,431
12 Chi phí khác 32 V.22 20,329,045 444,518,536
13 Lợi nhuận khác 40 709,234,395 3,421,597,895
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 13,124,052,288 11,585,690,190 ( 50 = 30 + 40)
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 V.23 1,341,676,150 1,097,748,276
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 -
-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 11,782,376,138 10,487,941,914 ( 60 = 50 - 51 -52)
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 V.24 2,891 2,553
Kế Toán Trưởng
CHỈ TIÊU
TP Cầm Thơ, ngày 30 tháng 1 năm 2011
Tổng Giám Đốc
Trang 13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC SÁT TRÙNG CẦN THƠ
( Theo phương pháp trực tiếp)
Mã số TM
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ, doanh thu khác 01 130,363,270,340 248,793,114,259
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ 02 (64,084,659,295) (71,731,618,452)
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (9,358,179,324) (7,830,694,586)
4 Tiền chi trả lãi vay 04 (551,642,224)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (622,648,344) (3,805,255,019)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 5,700,350,005
7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07 (17,827,142,269) (127,574,145,078)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD 20 43,619,348,889 37,851,401,124
II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSCĐ khác 21 (908,523,459) (472,684,747)
2 Tiền thu từ thanh lý, bán TSCĐ và các TSDH khác 22
-3 Tiền chi cho vay, mua bán công cụ nợ của đơn vị khác 23 32,500,000,000
-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 (44,000,000,000)
-5 Tiền chi góp vốn đầu tư vào đơn vị khác 25 -
-6 Tiền thu hồi vốn đầu tư vào đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu từ lãi cho vay, cổ tức lợi nhuận được chia 27 273,169,144 126,773,339 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 (12,135,354,315) (345,911,408) III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 -
-2 32 (4,000,872,355) (196,653,452) 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đươc 33 42,974,400,160 24,271,696,738 4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (63,548,238,699) (52,333,870,114) 5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (6,574,080,000) (7,601,280,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (31,148,790,894) (35,860,106,828)
CHỈ TIÊU
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành
Các thuyết minh báo cào tài chính là phần không thể tách rời của Báo cáo tài chính này Trang 9
Trang 14BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Mẫu B03-DN
( Theo phương pháp trực tiếp)
Mã số TM
CHỈ TIÊU