Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2010 - Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn,...
Trang 1Công ty CP Cavico khoáng sản & công nghiệp
Tầng 7, toà nhà HH3, KĐT Sông Đà-Mỹ Đình, TL, HN
Đơn vị tính: VNĐ
A Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 85.822.884.257 23.930.017.672
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 2.138.068.465 30.694.353
1 Tiền 111 V.01 2.138.068.465 30.694.353
2 Các khoản tương đương tiền 112
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 2.131.000.000 150.000.000
1 Đầu tư ngắn hạn 121 2.131.000.000 150.000.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 60.840.366.580 12.518.413.411
1 Phải thu của khách hàng 131 33.274.947.743 10.001.466.138
2 Trả trước cho người bán 132 16.991.229.677 2.117.358.113
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 10.574.189.160 399.589.160
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139
IV Hàng tồn kho 140 8.677.460.344 4.848.196.049
1 Hàng tồn kho 141 V.04 8.677.460.344 4.848.196.049
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149
V Tài sản ngắn hạn khác 150 12.035.988.868 6.382.713.859
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 484.414.294 261.125.960
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 2.679.627.467 692.651.772
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 8.871.947.107 5.428.936.127
B Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200 43.479.558.747 21.317.132.059
I Các khoản phải thu dài hạn 210 1.092.020.000 1.092.020.000
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 6.975.000 6.975.000
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
4 Phải thu dài hạn khác 218 V.07 1.085.045.000 1.085.045.000
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219
II Tài sản cố định 220 31.935.914.153 18.145.820.902
1 TSCĐ hữu hình 221 V.08 6.715.887.059 7.664.782.481
- Nguyên giá 222 9.584.707.900 9.448.327.376
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (2.868.820.841) (1.783.544.894)
2 TSCĐ thuê tài chính 224 V.09 5.862.351.056
- Nguyên giá 225 6.029.846.800
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 (167.495.744)
3 TSCĐ vô hình 227 V.10 9.726.291.681 3.666.675
- Nguyên giá 228 9.987.000.000 12.000.000
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (260.708.319) (8.333.325)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 9.631.384.357 10.477.371.746
III Bất động sản đầu tư 240 V.12
- Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn luỹ kế 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 6.373.984.863 60.886.863
1 Đầu tư vào công ty con 251 5.133.984.863 60.886.863
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 30.000.000
3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 1.210.000.000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259
V Tài sản dài hạn khác 260 4.077.639.732 2.018.404.294
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 3.719.159.732 2.010.404.294
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo tài chính
Quý III năm 2010
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2010
Trang 2Chỉ tiêu Mã số Thuyết
3 Tài sản dài hạn khác 268 358.480.000 8.000.000
Tổng cộng tài sản (270=100+200) 270 129.302.443.005 45.247.149.731
A Nợ phải trả (300=310+330) 300 61.818.539.367 18.826.092.720
I Nợ ngắn hạn 310 56.371.539.367 17.730.023.095
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 30.290.752.500 8.881.319.513
2 Phải trả người bán 312 8.170.512.675 5.852.559.088
3 Người mua trả tiền trước 313 5.786.746.438 222.096.494
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 6.676.817.634 662.472.741
5 Phải trả người lao động 315 1.779.028.986 1.354.426.818
6 Chi phí phải trả 316 V.17 178.865.553 87.493.312
7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 3.283.462.257 364.744.351 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 320A 205.353.324 304.910.778 II Nợ dài hạn 330 5.447.000.000 1.096.069.625 1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19
3 Phải trả dài hạn khác 333
4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 5.447.000.000 1.096.069.625 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 67.483.903.638 26.421.057.011 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 67.483.903.638 26.421.057.011 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 57.000.000.000 23.859.860.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412
3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
4 Cổ phiếu quỹ 414
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 304.910.779 304.910.779 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 138.955.389 152.455.389 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 10.040.037.470 2.103.830.843 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1 Nguồn kinh phí 432 V.23
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ 433
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 129.302.443.005 45.247.149.731 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
1 Tài sản thuê ngoài V.24
2 Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Người lập biểu
(Đã ký)
Bùi Bích Liên
Kế toán trưởng
Nguyễn Văn Hùng
Tổng Giám đốc
Trần Thanh Hiệp
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2010
(Đã ký) (Đã ký)
Trang 5Công ty CP Cavico khoáng sản & công nghiệp
Tầng 7, toà nhà HH3, KĐT Sông Đà-Mỹ Đình, TL, HN
1 tiền
Tiền mặt
Tiền gửi Ngân hàng
Tiền VND gửi ngân hàng: No&PTNT - CN Hoàng Quốc
Tiền VND gửi ngân hàng: NH An Bình CN TP Hà Nội
Tiền VND gửi ngân hàng: VP đại diện HCM
Tiền VND gửi ngân hàng: Công thương VN - CN TP H
Tiền VND gửi ngân hàng: NH Đầu tư BIDV CN Bắc HN
Tiền VND gửi ngân hàng: No&PTNT CN Đông Đô, HN
Tiền VND gửi ngân hàng: NH Vietcombank Hoàn Kiếm
Tiền VND gửi ngân hàng: NH An Bình CN Trần Phú
Tiền VND gửi ngân hàng: NH đầu tư BIDV - CN Tây
Tiền VND gửi ngân hàng: Mỏ Quỳ Hợp
Tiền ngoại tệ gửi ngân hàng - NH No&PTNT CN Hoàn
Cộng 2 các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn VND VND Chứng khoán đầu tư ngắn hạn Đầu tư ngắn hạn khác Cộng 3 các khoản phảI thu ngắn hạn khác VND VND PhảI thu về cổ phần hoá PhảI thu về cổ tức và lợi nhuận được chia PhảI thu khách hàng từ hđkd Cộng 4 hàng tồn kho VND VND Hàng mua đang đI trên đường Nguyên liệu, vật liệu Công cụ, dụng cụ Chi phí SX, KD dở dang Thành phẩm Hàng hoá Hàng gửi đI bán Hàng hoá kho bảo thuế Hàng hoá bất động sản Cộng giá gốc của hàng tồn kho 5 thuế và các khoản phảI thu nhà nước VND VND Thuế GTGT được khấu trừ Thuế xuất nhập khẩu
1,000,000
95,461,553
1,000,000
1,000,000
1,000,000
1,000,000
2,131,000,000 170,000,000 2,679,627,467 516,088,606 8,677,460,344 8,310,153,416 30/9/2010 30/6/2010 1,861,283,422 2,087,672,445 6,100,061,297 6,049,357,645 716,115,625 173,123,326 30/9/2010 30/6/2010
10,574,189,160 11,475,189,160 10,574,189,160 11,475,189,160 2,138,068,465 1,678,053,824 30/9/2010 30/6/2010 30/9/2010 30/6/2010 2,131,000,000 170,000,000 578,776,335 1,283,138,285 12,375,012 12,375,012 543,146,293 95,344,847 2,994,379 99,477,457 72,774,011 102,239,581 Báo cáo tài chính Quý III năm 2010 30/9/2010 30/6/2010 81,322,961
3,155,681
1,559,292,130 394,915,539 374,526,636
454,014,246
Trang 6C¸c kho¶n kh¸c ph¶I thu nhµ n−íc
Cộng
6 ph¶I thu dµi h¹n néi bé
Cho vay dµi h¹n néi bé
Ph¶I thu dµi h¹n néi bé kh¸c
Cộng
7 ph¶I thu dµi h¹n kh¸c
Ký quü, ký c−îc dµi h¹n
C¸c kho¶n tiÒn nhËn uû th¸c
Cho vay kh«ng cã l·i
Ph¶I thu dµi h¹n kh¸c
Cộng
8 T¨ng, gi¶m tµi s¶n h÷u h×nh
§¬n vÞ tÝnh: VND
Nguyªn gi¸
Sè d− ®Çu kú
Sè t¨ng trong kú
- Mua trong kú
- §Çu t− XDCB h.thµnh
- T¨ng kh¸c
Sè gi¶m trong kú
- ChuyÓn sang B§S ®.t−
- Thanh lý, nh−îng b¸n
- Gi¶m kh¸c
Sè d− cuèi kú
Gi¸ trÞ hao mßn luü kÕ
Sè d− ®Çu kú
Sè t¨ng trong kú
- KhÊu hao trong kú
- T¨ng kh¸c
Sè gi¶m trong kú
- ChuyÓn sang B§S ®.t−
- Thanh lý, nh−îng b¸n
- Gi¶m kh¸c
Sè d− cuèi kú
Gi¸ trÞ cßn l¹i
T¹i ngµy ®Çu kú
T¹i ngµy cuèi kú
9 T¨ng, gi¶m tµi s¶n h÷u h×nh thuª tµi chÝnh
§¬n vÞ tÝnh: VND
Nguyªn gi¸
vËn t¶i dông cô QL
Cộng VËt kiÕn tróc ThiÕt bÞ
1,443,525,000 1,443,525,000
358,480,000 358,480,000
1,085,045,000 1,085,045,000
7,962,800,228 (83,238,293)
117,998,457
-2,006,167,028 252,598,408
-532,289,881
-193,596,865
168,877,434 168,877,434 938,148
1,473,877,148 193,596,865
59,001,543
-9,557,507,900 169,360,115
4,406,336,9704,877,668,997 104,141,818
9,674,930
-7,639,885
-9,674,930
-7,639,885
-130,505,454
-177,000,000
-Cộng VËt kiÕn tróc ThiÕt bÞ vËn t¶i dông cô QL
2,679,627,467 516,088,606
Trang 7Số d− đầu năm
Số tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu t− XDCB h.thành
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Chuyển sang BĐS đ.t−
- Thanh lý, nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d− đầu năm
Số tăng trong kỳ
- Khấu hao trong kỳ
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Chuyển sang BĐS đ.t−
- Thanh lý, nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối kỳ
10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Đơn vị tính: VND
Nguyên giá
Số d− đầu năm
Số tăng trong kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ DN
- Tăng do hợp nhất kinh d
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số d− đầu năm
Số tăng trong kỳ
- Khấu hao trong năm
- Tăng khác
Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm
Tại ngày cuối kỳ
11 chi phí xây dựng cơ bản dở dang
-167,495,744
-167,495,744
167,495,744 -
-6,029,846,800
6,029,846,800-
-6,029,846,800
-9,892,541,679
-83,124,999
-10,333,323
-9,987,000,000
-9,975,000,000
Cộng dụng đất thác (Sở hữu mỏ) hàng hoá máy tính
Quyền sử Giấy phép khai Nhãn hiệu Phần mềm
Trang 8Công trình đường lên mỏ Quỳ Hợp
Xây dựng nhà máy nghiền bột CaCo3
Xây dựng cơ bản lán trại tại mỏ Quỳ Hợp
Xây dựng cơ bản xưởng xẻ
XDCB dở dang: XDCB - Đường từ Hang Goong đi KCN
XDCB - GPKT mỏ đá Quỳ Hợp XDCB - Kho mìn (mỏ Quỳ Hợp) XDCB dở dang: Mỏ sắt Yên Bái
XDCB dở dang: Mỏ đá Hòa Bình
XDCB dở dang: Công ty con tại Lào
XDCB dở dang: Dự án đầu tư BĐS
XDCB dở dang: Dự án chung mỏ Quỳ Hợp
XDCB dở dang: Dự án Trạm nghiền tại Quỳ Hợp
XDCB dở dang: Đường trong mỏ Thung Xán
Cộng 13 các khoản đầu tư tài chính dài hạn VND VND Đầu tư cổ phiếu Đầu tư tráI phiếu Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu Cho vay dài hạn Đầu tư dài hạn khác Cộng 14 Chi phí trả trước dài hạn VND VND Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ Chi phí văn phòng chờ phân bổ Chi phí khác Chi phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Chi phí thuê khảo sát và xin giấy phép khai thác mỏ Cộng 15 vay và nợ ngắn hạn VND VND Vay ngắn hạn - NH NN&PTNT - CN Hoàng Quốc Việt (Bắc Hà Nội) - NH công thương việt Nam CN Hà Nội - NH CP An Bình - CN Hà Nội - NH đầu tư & PT VN CN Tây Hà Nội - Vay đối tượng khác PhảI trả nhà cung cấp Cộng 16 thuế và các khoản phảI nộp nhà nước VND VND Thuế GTGT Cộng 17 chi phí phảI trả 5,000,000,000
-877,577,546
45,107,879
23,387,000
6,425,000
29,635,800
123,280,222
317,189,981
11,440,000
74,830,051
246,711,174
627,820,393
1,090,909,091
1,090,909,091
232,296,065
7,956,940
3,850,000,000
1,800,000,000
2,680,661,013
-30/9/2010 30/6/2010 21,882,000,000 5,893,575,000 30/9/2010 30/6/2010 2,680,661,013
-21,882,000,000 5,900,000,000 (6,425,000) 250,000,000
4,992,000,000
11,890,000,000
30/9/2010 30/6/2010
3,719,159,732 3,686,640,297
-626,562,819 161,792,784 3,092,596,913 3,524,847,513
1,210,000,000
-30/9/2010 30/6/2010
30/9/2010 30/6/2010 1,210,000,000
-1,160,470,720 942,819,185 9,600,708,902 12,267,274,259 244,516,835 244,516,835 461,741,589 461,741,589 7,956,940
5,000,000,000
4,519,330,619 4,519,330,619
Trang 9VND VND Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép
Trích trước chi phí sửa chữa TSCĐ
Chi phí lãi vay
Cộng
18 các khoản phảI trả, phảI nộp khác
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Các khoản phảI trả, phảI nộp khác
Cộng
19 phảI trả dài hạn nội bộ
Vay dài hạn nội bộ
PhảI trả dài hạn nội bộ khác
Cộng
20 vay dài và nợ dài hạn
Vay Ngân hàng
- NH CP An Bình- CN Hà Nội
- NH Công thương Việt Nam - CN Hà Nội
Vay đối tượng khác
- Thuê tài chính
- Nợ dài hạn khác
Cộng
21 Tài sản thuế thu nhập ho∙n lại và thuế
thu nhập ho∙n lại phảI trả
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh
lệch tạm thời được khấu trừ
-Thuế thu nhập hoãn lại phảI trả
- Thuế TNDN
-Cộng
22 vốn chủ sở hữu
a) Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu
b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
200,000,000
1,375,000,000
30/6/2010
500,000,000 1,640,829,125
30/9/2010
500,000,000
4,947,000,000
30/9/2010
3,975,239,621 1,987,179,565
5,447,000,000 1,640,829,125
4,947,000,000
265,829,125
3,050,000,000 3,050,000,000
29,661,010,000 29,661,010,000
9,975,000,000
3,886,000,000
9,975,000,000
3,886,000,000
10,227,990,000 10,227,990,000
30/6/2010
-3,083,111,641 1,356,471,641
3,243,573,941 1,444,170,941
16,667,000 12,383,000
56,933,900
115,104,900
28,690,400 18,382,400
178,865,553 182,665,553
178,865,553 182,665,553
200,000,000
1,987,179,565
3,975,239,621
1,987,179,565
3,975,239,621
Trang 10- Do pháp nhân nắm giữ 9% 9%
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu kỳ
- Vốn góp tăng trong kỳ
- Vốn góp giảm trong kỳ
- Vốn góp cuối kỳ
Cổ tức lợi nhuận đã chia
d) Cổ tức
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
Cổ tức của cổ phiếu ưu đãI luỹ kế chưa được ghi nhận
đ) Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành
e) Các quỹ của công ty
- Quỹ đầu tư phát triển
- Quỹ dự phòng tài chính
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
23 nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí được cấp trong năm
Chi sự nghiệp
Nguồn kinh phí còn lại cuối năm
Cộng
24 Tài sản thuê ngoài
Giá trị tài sản thuê ngoài
- TSCĐ thuê ngoài
- Tài sản khác thuê ngoài
Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng
thuê h.động tài sản không huỷ ngang theo các thời hạn
- Từ 1 năm trở xuống
205,353,324
30/6/2010
30/9/2010
10.000 VND/cổ phiếu
5,700,000
-5,700,000
304,910,779 304,910,779
138,955,389 152,455,389
-5,700,000
-5,700,000
5,700,000 5,700,000
57,000,000,000
-57,000,000,000 57,000,000,000
57,000,000,000
5,391,100,000 5,391,100,000
24,269,910,000 24,269,910,000
205,353,324