1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập tại nhà thốc Kim Chi

54 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

L I M Ờ Ở ĐẦUTrong thời gian thực tập tại Nhà Thuốc KIM CHI, em đã có cơ hội tiếp cận với thực tiễn và vận dụng lý thuyết đã học vào công việc thực tế để hoàn thành bài thu hoạch này.. C

Trang 1

L I M Ờ Ở ĐẦU

Trong thời gian thực tập tại Nhà Thuốc KIM CHI, em đã có cơ hội tiếp cận với thực tiễn và vận dụng lý thuyết đã học vào công việc thực tế để hoàn thành bài thu hoạch này.

Để có kết quả như vậy, bên cạnh sự hổ trợ của gia đình và bạn bè, em xin chân thành cảm ơn Anh Chị tại Nhà Thuốc KIM CHI đã tạo điều kiện cho em thực tập Các Anh Chị đã chỉ bảo em những kinh nghiệm cũng như những kiến thức trong quá trình thực tập Em xin cảm ơn các Thầy cô Trường Trung Cấp Quang Trunq đã dạy dỗ em tận tình những bài học quý giá trong suốt 2 năm qua Công ơn của các Thầy Cô em không bao giờ dám quên, chỉ biết cố gắng học tập và vận dụng kiến thức áp dụng trong cuộc sống một cách tốt nhất Đặt biệt là Dược Sĩ NGUYỄN KIM CHI đã tận tình hướng dẫn em trong quá trình làm bài báo cáo này Em không biết nói gì hơn chỉ biết kính chúc các Anh Chị, DS NGUYỄN KIM CHI tại Nhà Thuốc

KIM CHI, Quý Thầy Cô Trường Trung Cấp Quang Trung được nhiều Sức Khoẻ – Hạnh Phúc – Thành Công

Trang 2

M C L CỤ Ụ

Lời cảm ơn Trang 3 Nhận xét của đơn vị thực tập Trang 4 Nhận xét của giáo viên Trang 5

Sơ lược về nhà thuốc nơi thực tập Trang 6 Nội dung và thời gian thực tập Trang 7 Mục đích thực tập tại nhà thuốc Trang 8 Làm dự trù Trang 9 – 10 Nhu cầu thuốc Trang 11

Tư liệu tham khảo Trang 12 Một số thuốc kèm hình ảnh Trang 13 Một số đơn thuốc Trang 54 Lời kết Trang 55

Trang 3

N i dungộ th c t p và th i gian th c t pự ậ ờ ự ậ

M c tiêu th c t p :ụ ự ậ

Quản lý, sử dụng, phân phối thuốc và dụng cụ y tế tại cơ sở Cách tổ chức quản lý một cơ sở

kinh doanh thuốc, dụng cụ y tế bao gồm :

 Tiếp cận thị trường

 Chủng loại thuốc, chất lượng thuốc

 Chế độ sổ sách, báo cáo kiểm tra hoạch toán tạo nguồn hàng, giới thiệu thốc

Th i gian th c t p :ờ ự ậ

Thực tập tại nhà thuốc từ :

Trang 4

S l c v nhà thu c n i em th c t pơ ượ ề ố ơ ự ậ

- Nhà thuốc đã được cấp giấy phép hành nghề và giấy phép kinh doanh, đã có đủ điều kiện, cơ

sở pháp lý để hành nghề Dược tư nhân

- Địa chỉ nhà thuốc :

- Nhà thuốc có đủ các trang thiết bị như : có đủ quầy tủ chắc chắn, có ngăn để thuốc độc riêng,

thuốc hướng tân thần riêng

- Nhà thuốc có bảng hiệu đúng quy định: chữ xanh trên nền trắng, ghi đầy đủ tên địa chỉ nhà

thuốc, tên dược sĩ chủ nhà thuốc, phạm vi kinh doanh, số giấy phép hành nghề

- Nghĩa vụ của nhà thuốc: phải thực hiện đúng quy chế chuyên môn, có đủ các sổ sách ghi chép

theo quy định ( sổ mua bán thuốc độc, thuốc hướng tâm thần, sổ theo dõi hạn dùng, sổ bántheo đơn ) và thực hiện các chương trình thuốc chủ yếuở địa phương

- Nhà thuốc chỉ được nhận những mặt hàng của doanh nghiệp nhà nước giao, không được mua

thuốc ở bất kỳ nguồn hàng khác để bán

- Giá cả bán theo quy định của nhà nước phù hợp với nhu cầu của người mua.

- Khi người tiêu dùng muốn mua sản phẩm mới thì nhà thuốc cung cấp thông tin bằng các tờ

bớm quảng cáo của trình dược viên về dạng thuốc mới cho người mua

- Thuốc được sắp xếp theo nhóm tác dụng đảm bảo dễ thấy, dễ lấy, dễ tìm tránh được nhầm lẫn.

- Thuốc được bảo đảm ở nhiệt độ thích hợp, chống ánh sáng, chống mối mọt, chống hỏng vỡ,

chống ầm ướt, chống cháy nổ Thuốc độc A, B, thuốc hướng tâm thần phải được bảo quảnriêng trong tủ có khóa chắc chắn

- Chất lượng thuốc phải tốt đem lại hiệu quả và phải đảm bảo sức khỏe của người bệnh.

- Thái độ giao tiếp phải ân cần, niềm nở, tận tình và chu đáo để đem lại sự an tâm và tin tưởng

cho người đến mua thuốc

Trang 5

M C ÍCH TH C T P NHÀ THU CỤ Đ Ự Ậ Ở Ố Nhằm tạo điều kiện cho học viên làm quen với các dạng thuốc, tìm hiểu về thuốc, cáchsắp xếp thuốc theo từng nhóm thuốc hay vị trí thuốc trong nhà thuốc, các phương pháp bốc thuốc

và chia liều cho thích hợp Nâng cao trình độ hiểu biết về chuyên môn nghiệp vụ, nhận thức đúngtrách nhiệm của người thầy thuốc thực hiện “ Lương y như từ mẫu”

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy chế, chế độ chuyên môn như: chế độ “ 3tra, 3đđối” để kịp thờingăn chặn các hiện tượng nhầm lẫn thuốc, vì chỉ một sơ xuất nhỏ cũng gây nguy hiểm đến tínhmạng con người Do đó, các học viên cần phải chấp hành đúng các quy định của nhà thuốc trongthời gian thực tập và phụ giúp một số công việc để tiện lợi cho việc học hỏi thêm kiến thức Nắmvững các thông tin về thuốc hướng dẫn cho mọi người cách sử dụng và bảo quản thuốc hợp lý antoàn Đó chính là hành trang tốt nhất để bước vào đời phục vụ cho nhân dân nhưng trước hết làvượt qua kỳ thi tốt nghiệp sắp tới

Trang 6

: sổ này cho phép quản lý lượng thuốc xuất nhập và tồn

Sổ thuốc độc A, B : sổ này cho phép quản lý số lượng bán ra và nhập vào, kể cả lượng thuốc độc

A, B còn tồn tại lại đổ đúng hạn kỳ báo cáo với sổ y tế

Trang 7

Theo định kỳ hoặc đột xuất, sở y tế kiểm tra nhà thuốc về việc thực hiện các quy định của sở y tế.

Sổ này được sở y tế phê duyệt hoặc ghi nội dung vi phạm và cách xử phạt bao gồm các nội dung :

- Việc thực hiện các quy định về nhà thuốc và người bán thuốc.

- Chất lượng thuốc.

- Cách bảo quản thuốc.

- Thái độ giao tiếp.

Thànhtiền

H nạdùngxa

h nơ

Trang 8

Nhu c u thu cầ ố

-Là những thuốc nằm tronh danh mục thuốc thiết yếu, chủ yếu phục vụ cho tuyến C

- Những thuốc này đáp ứng được nhu cầu thực tế chăm sóc ban đầu cũa nhân dân

- Luôn có sẵn, đủ về số lượng, đa dạng về dạng bào chế, đảm bảo chất lượng, đảm bảo chất lượng,giá cả phù hợp

LƯỢNG

QUY CÁCHĐÓNG GÓI

SLNHẬP

SLXUẤT

 Kiểm tra kỹ đơn phiếu, đơn thuốc

 Kiểm tra nhãn in trên chai lọ, ống đong, liều dùng có đúng không

 Kiểm tra chất lượng thuốc bằng cảm quan

3 đối :

 Đối chiếu tên thuốc trên đơn phiếu so cvới nhãn

 Đối chiếu nồng độ, hàm lượng, số lượng thuốc trên phiếu so với nhãn

 Đối chiếu số khoản ghi trên đơn phiếu

Trang 9

M t s đ n thu c th ng g pộ ố ơ ố ườ ặ

a) Viêm h ng c p ( u ng trong ọ ấ ố 05 ngày )

 Cefalexine 500mg x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Klion 250mg x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Prednisolone x 10 viên Ngày u ng ố 2 l n m i l n 1 viêầ ỗ ầ n

b) Ho _ c m s t ( u ng trong ả ố ố 05 ngày )

 Panadol 500mg x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Cefalexin 500mg x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Terpin codein x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Vitamin 3B x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Perdnisolon 5mg x 15 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

c) Loét d dày ( u ng trong 05 ngày ạ ố ).

 Phosphalugel x 15 gói Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Spasmonavine x 10 viên Ngày u ng ố 2 l n m i l n 1 viêầ ỗ ầ n

 Famotidin x 10 viên Ngày u ng ố 2 l n m i l n 1 viêầ ỗ ầ n

d) D ng n i m đay (u ng trong 05 ngàyị ứ ổ ề ố ).

 Loratadin 10mg x 09 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Prednisolon 5 mg x 09 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

 Vitamin C x 09 viên Ngày u ng 3 l n m i l n 1 viêố ầ ỗ ầ n

Trang 10

MỘT SỐ NHÓM THUỐC:

1 Nhĩm giảm đau – hạ sốt – kháng viêm

2 Thuốc kháng Histamin – thuốc chống đơng máu

3 Thuốc ho – long đàm- hen phế quản

Trang 11

4 Kháng sinh.

5 Thuốc chữa loét dạ dày – tá tràng – nhuận tẩy

6 Thuốc trị tiêu chảy – lỵ - giun sán

7 Thuốc tim mạch – lợi tiểu

Gi m các c n đau nh và c n đau do: nh c đ u, nh c r ng, đau nh c c ,ả ơ ẹ ơ ứ ầ ứ ă ứ ơ

viêm xoang, đau nh c do th p kh p, c m l nh thơng th ngứ ấ ớ ả ạ ườ

Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị

Quá m n v i các thành ph n c a thu c.ẫ ớ ầ ủ ố

Ph n cĩ thai ho c đang cho con bú Khơng dùng h n 10 ngày để gi mụ ữ ặ ơ ả

đau ho c lâu h n 3 ngày đ h s t tr khi cĩ s h ng d n c a bác s ặ ơ ể ạ ố ừ ự ướ ẫ ủ ĩ

Trang 12

Chú ý đ phòng:ề

Tái khám khi s t kéo dài ho c n ng h n ho c xu t hi n ban đ hay s ng.ố ặ ặ ơ ặ ấ ệ ỏ ư

Tác d ng ngoài ý:ụ

- Dùng li u cao kéo dài, có th gây suy t bào gan N i m n da & ph n ng d ng khác.ề ể ế ổ ẩ ả ứ ị ứ

- M t ng , m t m i, b n ch n, bu n nôn, ói, kích ng d dày ấ ủ ệ ỏ ồ ồ ồ ứ ạ

- Nhi m khu n đ ng hô h p trên: đau tai, đau h ng, viêm m iễ ẩ ườ ấ ọ ũ

xoang do nhi m khu n hay do th i ti t ễ ẩ ờ ế

- Sau ph u thu t c t amiđan, nh r ng, m c r ng, nh c r ng.ẫ ậ ắ ổ ă ọ ă ứ ă

Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị

Quá m n v i paracetamol Các tr ng h p: thi u h t glucose - 6 - phosphat dehydrogenase; suy ch c ẫ ớ ườ ợ ế ụ ứ

n ng gan, có ti n s s i th n, lo n chuy n hóa oxalată ề ử ỏ ậ ạ ể

Tác d ng ph :ụ ụ

Hi m g p ph n ng d ng Có th gây suy gan (do h y t bào gan) khi dùng li u cao, kéo dài ế ặ ả ứ ị ứ ể ủ ế ề

Trang 13

- Vitamin C th ng dung n p t t Li u cao cĩ th gây tiêu ch y, r i lo n tiêu hĩa khác và tri u ch ng tan ườ ạ ố ề ể ả ố ạ ệ ứhuy t ng i thi u G6PD ế ở ườ ế

- Th a vitamin C cĩ th gây uric ni u, tích t oxalat th n ừ ể ệ ụ ở ậ

- Thơng báo cho bác s nh ng tác d ng khơng mong mu n g p ph i khi s d ng thu c.ĩ ữ ụ ố ặ ả ử ụ ố

Li u l ng:ề ượ

Cách m i 6 gi u ng m t l n, khơng quá 5 l n/ngày ỗ ờ ố ộ ầ ầ

Li u u ng: trung bình t 10 - 15 mg/kg th tr ng/l n T ng li u t i đa khơng quá 60 mg/kg th ề ố ừ ể ọ ầ ổ ề ố ể

Ch đ nhỉ ị : sốt cao, nhức đầu đau mình mẩy, đau dây

thần kinh ,thấp khớp, đau gân,đau cơ

Tác d ng phụ ụ: dùng liều cao,kéo dài trên 2 tuần cĩ thể

gây tổn thương gan

Ch ng ch đ nhố ỉ ị : bệnh nhân suy gan thận.

Diclofenac

Thành ph n:ầ Diclofenac natri

Ch đ nh:ỉ ị

Các tình trạng viêm khớp cấp và mãn,viêm khớp cột sống cổ

Các tình trạng đau cấp trong sản phụ khoa,răng hàm mặt,tai -mũi

Trang 14

- Ði u tr tri u ch ng viêm kh p d ng th p, viêmề ị ệ ứ ớ ạ ấ

x ng kh p, viêm đ t s ng d ng th p & các tìnhươ ớ ố ố ạ ấ

tr ng viêm & đau khác ạ

Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị

- Quá m n v i thành ph n thu c ẫ ớ ầ ố

- Ti n s hen, phù m ch, m đay khi dùng aspirin.ề ử ạ ề

- Loét d dày tá tràng.ạ

Trang 15

- Suy gan, suy th n n ng ậ ặ

- Tr < 15 tu i ẻ ổ

- Ph n có thai ho c cho con bú.ụ ữ ặ

Tác d ng ph :ụ ụ

- Khó tiêu, bu n nôn, đau b ng, táo bón, đ y h i, tiêu ch y ồ ụ ầ ơ ả

- Hi m: viêm th c qu n, loét d dày tá tràng, xu t huy t tiêu hoá, th ng, viêm ru t k t.ế ự ả ạ ấ ế ủ ộ ế

_ Ng i có tri u ch ng hen, ti n s hen, viêm m i, mày đay.ườ ệ ứ ề ử ũ

_ Ng i có b nh a ch y máu, gi m ti u c u, loét d dày tá tràng, suy tim, suy gan th n.ườ ệ ư ả ả ể ầ ạ ậ

Tác d ng phụ ụ

Bu n nôn, nôn, khó tiêu, loét d dày – ru t m t m i, ban, mày đay, y u c , khó th , s c ph n v ồ ạ ộ ệ ỏ ế ơ ở ố ả ệ

Trang 16

Tr ch ng đau trung bình và n ng không gi m khi dùngị ứ ặ ả

aspirin hay paracetamol đ n thu n.ơ ầ

Ch ng ch đ nh: ố ỉ ị

_ Tr d i 15 tu i.ẻ ướ ổ

_ D ng v i paracetamol và /hay dextropropoxyphen.ị ứ ớ

_ B nh th n hay b nh gan n ng.ệ ậ ệ ặ

_ Đang cho con bú

_ K t h p v i buprenorphin, nalbuphin, pentazocin.ế ợ ớ

Trang 17

THUỐC KHÁNG HISTAMIN - THUỐC CHỐNG THIẾU MÁU

Thu c cĩ th gây ng gà, n ng h n khi u ng r u Cĩ thai: nên dùng ng n h n, vài ngày; dùng quá nhi u vào ố ể ủ ặ ơ ố ượ ắ ạ ề

cu i thai k s cĩ h i cho thai Khơng dùng khi cho con bú.ố ỳ ẽ ạ

Trang 18

Thành ph n: ầ Cetirizine ᄃ 10mg.

Ch đ nhỉ ị

Viêm m i d ng theo mùa, viêm m i d ng quanh n m & m ũ ị ứ ũ ị ứ ă ềđay t phát m n tính nh h t h i, s m i, xu t ti t vùng m i ự ạ ư ắ ơ ổ ũ ấ ế ũsau, đ m t & ch y n c m t, ng a & phát ban.ỏ ắ ả ướ ắ ứ

Ph n có thai & cho con bú, tr < 12 tu i, ng i đang lái xe & v n hành máy móc không dùng ụ ữ ẻ ổ ườ ậ

- B nh nhân Suy th n hay suy gan trung bình: kh i đ u li u 5 mg.ệ ậ ở ầ ề

Trang 19

Nh c đ u, bu n ng , bu n nôn, choáng váng & m t m i.ứ ầ ồ ủ ồ ệ ỏ

- D ngị ứ tiêu hóa ᄃ, r i lo nố ạ tiêu hóa ᄃ, đi u tr táo bón ề ị

- Viêm mãn tính đ ng hô h p: viêm m i, viêm m i h ng ườ ấ ũ ũ ọ

- Gi i d ng, thông m t, gi i đ c, dùng nh thu c gi i đ c ả ị ứ ậ ả ộ ư ố ả ộtrong m t vài tr ng h p nhi m đ c.ộ ườ ợ ễ ộ

Trang 20

Ph n cĩ thai & cho con búụ ữ

- Điều trị và dự phòng các loại thiếu máu do

thiếu sắt,cần bổ sung sắt

- Các tr ng h p t ng nhu c u t o máu: ph nườ ợ ă ầ ạ ụ ữ

mang thai, cho con bú, thi u dinh d ng, sauế ưỡ

khi m , giai đo n h i ph c sau b nh n ng.ổ ạ ồ ụ ệ ặ

- Ng i cĩ l ng s t trong máu bình th ng tránh dùng thu c kéo dài ườ ượ ắ ườ ố

- Ng ng thu c n u khơng dung n p.ư ố ế ạ

Tác d ng ngồi ý:ụ

- ơi khi cĩ r i lo n tiêu hĩa: bu n nơn, đau b ng trên, táo bĩn ho c tiêu ch y Đ ố ạ ồ ụ ặ ả

- Phân cĩ th đen do thu c.ể ố

Trang 21

Li u l ng:ề ượ

Li u dùng theo ch đ nh c a bác s ho c dùng li u trung bình cho ng i l n là: ề ỉ ị ủ ĩ ặ ề ườ ớ

- i u tr : 3 - 4 viên/ngày, t i đa là 6 viên/ngày Đ ề ị ố

- Ph n có thai và cho con bú ụ ữ

- Ho do hen suy n Suy hô h p ễ ấ

Trang 23

- Hi m th y x y ra ng a, đ da và r i lo n đ ng tiêu hóa.ế ấ ả ứ ỏ ố ạ ườ

- Thông báo cho bác s nh ng tác d ng không mong mu n g p ph i khi s d ng thu c.ỹ ữ ụ ố ặ ả ử ụ ố

Chú ý đ phòng:ề

- Không nên dùng cho ph n có thai, cho con bú, b nh nhân có ti n s m c b nh suy n.ụ ữ ệ ề ử ắ ệ ễ

- C n th n tr ng khi dùng cho nh ng ng i lái tàu, xe, v n hành máy, thi t b ầ ậ ọ ữ ườ ậ ế ị

Trang 25

Có báo cáo r ng dùng menthol li u l n qua đ ng tiêu hoá có th có đau b ng, nôn ói, chóng m t, bu n ng ằ ề ớ ườ ể ụ ặ ồ ủ

Thông báo cho bác s nh ng tác d ng không mong mu n g p ph i khi s d ng thu c.ĩ ữ ụ ố ặ ả ử ụ ố

Trang 26

ni u đ o, viêm b th n ệ ạ ể ậ

Tiêu ch y, ngo i ban, ng a ả ạ ứ

- Ít g p: t ng b ch c u ái toan, bu n nôn, nôn, viêm da, vàng da m t, t ng men gan ặ ă ạ ầ ồ ứ ậ ă

- Hi m g p: ph n v , phù Quincke, gi m nh ti u c u, gi m b ch c u, thi u máu tán huy t, viêm đ i ế ặ ả ệ ả ẹ ể ầ ả ạ ầ ế ế ạtràng gi m c, h i ch ng Stevens-Johnson, ban đ đa d ng, viêm da tróc v y, ho i t bi u bì nhi m đ c, ả ạ ộ ứ ỏ ạ ẩ ạ ử ể ễ ộviêm th n k ậ ẽ

Trang 27

Nhi m trùng hô h p, tai m i h ng, r ng mi ng, sinhễ ấ ũ ọ ă ệ

d c,ụ tiêu hóa ᄃ & gan m t.ậ

Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị

D ng v i penicillin Nhi m virus thu c nhómị ứ ớ ễ ộ

Trang 28

Herpes, nh t là b nh t ng b ch c u đ n nhân nhi m khu n.ấ ệ ă ạ ầ ơ ễ ẩ

R i lo n tiêu hoá, nh c đ u, n i m n, m đay, ng a, s t, đau kh p gi m ti u c u, gi m b ch c u, t ng ố ạ ứ ầ ổ ẫ ề ứ ố ớ ả ể ầ ả ạ ầ ă

b ch c u ái toan, thay đ i ch c n ng gan, th n.ạ ầ ổ ứ ă ậ

Chú ý đ phòng:ề

- Quá m n v i penicillin, ng i suy th n, ti n s b nh d dày - ru t, b nh đ i tràng ẫ ớ ườ ậ ề ử ệ ạ ộ ệ ạ

- Ph n có thai & cho con bú, tr d i 6 tháng tu i không dùng.ụ ữ ẻ ướ ổ

Li u l ng:ề ượ

- Ng i l n & tr > 12 tu i: 50 - 100 mg x 2 l n/ngày, có th t ng lên 200 mg x 2 l n/ngày ườ ớ ẻ ổ ầ ể ă ầ

- Nhi m khu n đ ng ti u do l u li u duy nh t 400 mg Suy th n: gi m li u.ễ ẩ ườ ể ậ ề ấ ậ ả ề

Ciprofloxacin 500mg

Trang 29

Thành ph n: ầ Ciprofloxacin ᄃ 500mg

Ch đ nh:ỉ ị

Nhi m khu n hô h p, tai m i h ng, th n ho c đ ngễ ẩ ấ ũ ọ ậ ặ ườ

ni u, sinh d c k c b nh l u,ệ ụ ể ả ệ ậ tiêu hóaᄃ, ng m t, xố ậ ương

kh p, mô m m, s n ph khoa, nhi m trùng máu, viêm màngớ ề ả ụ ễ

não, viêm phúc m c, nhi m trùng m t.ạ ễ ắ

Ch ng ch đ nh:ố ỉ ị

Quá m n v i ciprofloxacin hay nhóm quinolone Ph n cóẫ ớ ụ ữ

thai & cho con bú Tr em & tr nh Ð ng kinh Ti n sẻ ẻ ỏ ộ ề ử

đ t gân & viêm gânứ

Tác d ng ph :ụ ụ

- Th nh tho ng: chán n, tiêu ch y, r i lo n tiêu hóa, , nôn, đau b ng, tr ng b ng, nh c đ u, chóng m t,ỉ ả ă ả ố ạ ợ ụ ướ ụ ứ ầ ặ

t ng BUN, creatinin, t ng men gan ă ă

- Hi m khi: viêm mi ng, s c, nh y c m ánh sáng, phù, ban đ , suy th n c p, vàng da, thay đ i huy t h c, ế ệ ố ạ ả ỏ ậ ấ ổ ế ọviêm k t tràng gi m c, đau kh p, đau c ế ả ạ ớ ơ

Chú ý đ phòng:ề

B nh nhân suy th n n ng, r i lo n huy t đ ng não Ng i cao tu i Ng ng thu c khi đau, viêm, đ t gân.ệ ậ ặ ố ạ ế ộ ườ ổ ư ố ứ

Li u l ng:ề ượ

Ng i l n: ườ ớ

- Nhi m khu n nh - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 l n.ễ ẩ ẹ ầ

- Nhi m khu n n ng - có bi n ch ng: 750 mg, ngày 2 l n Dùng 5 - 10 ngày ễ ẩ ặ ế ứ ầ

+ Suy th n: ClCr 30 - 50 mL/phút: 250 - 500 mg/12 gi ậ ờ

Suy th n: ClCr 5 - 29 mL/phút: 250 - 500 mg/18 gi ậ ờ

+ L c th n: 250 - 500 mg/24 gi ọ ậ ờ

Ngày đăng: 25/06/2016, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w