1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2015 - Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh

28 137 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 11,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính của Công ty là : - Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức hợp đồng xây dựng- kinh doanh- chuyên giao BO

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỖ CHÍ MINH

50 Tôn Thất Đạm, P.Nguyễn Thái Bình, Q.1, Tp.HCM

Trang 2

CONG TY ME-CTY CP DAU TU’ HA TANG KỸ THUẬT TP.HCM

DIA CHi: 50 TON THAT DAM, QUAN 1, TP.HCM

Mẫu số B01-DN Ban hành theo TT200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 thang 03 nam 2015

Don vi tinh: dong

A - TAI SAN NGAN HAN 100 2.730.106.480.649 1.154.160.561.478

I Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | V.0I 729.859.263.010 387.209.093.464 Ten {111 124.329.263.010 62.587.657.135

2 Các khoản tương đương tiền H2 _—_ 695.330.000000[ 324.621.436.329 |/

II Các khoản đầu tư tài chính ngắnhạn | 120| _ - - „ HHI Các khoản phải thu ngắn hạn - | 130 1.864.194.734.642 601.748.566.254 |\ _1.Phai thu ngan han khach hang 131 - _37.187.270.507 _ 37310.298.007

| 2 Tra trước cho người bán ngắn hạn 132 " 62.840.592.241 61397.107.992

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn có 133 HA

6 Phải thu ngắn hạn khác _— | 136 | V02 | 1774.503.100.261 511.211.993.589 _7 Dy phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 — (104336.228367)| (8.170.833.334)

_3 Thuế và các khoản phải thu của nhà nước | 153 - 13.399.061.662

5 Tài sản ngắn hạn khác | 155 240.000.000 Trang ]204.400.000

Trang 3

B- TAI SAN DAI HAN 200 4.256.571.410.414 5.522.453.553.103

I Các khoản phải thu dài hạn 210 143.440.151.470 753.149.399.519

| 1 Phải thu dài hạn kháchhảng — — 211 -

_ 2 Tes new he ipo ies DI UỢU 212) |} - fe a

6 Phai thu dai han khac 216 | V.04 193.440.151.470 | 788.1494399.519

7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 29| | (50.000.000.000 (35.000.000.000)

IH Bất động sản đầu tư s 230 fo cơ -

IV Tài sản đổ dangdàihn —- _240 78.026.151.044 74.879.060.408

1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 eS

2 Chi phi xây dựng cơ bản dở dang 242 | V7 | 78026151044| 74.879.060.408

V Đầu tư tài chính dài hạn - 250 | V.§ 3.223.039.592.464 | 3.803.479.141.462

1 Đầu tư vào công ty con 251 | | 1363351.961730| _ 1.963.186.291.891

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 1.244.454.429.946 1.046.530.082.599_

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 615.945.591 019 793.762.766.972 |

4 Dự phòng đầu tư tài chính dài han (*) 4 _ ŒI239L80) —

Trang 4

|_1.Phải trả nợ người bán ngắnhn | SIN | [| 335.146.269/790 334.812.102.685

|_4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 62.402.759.209 49.810.730.489

3 Chi phíphảitảdàhn _ _ | 333 | V.I3 | 223460105267| 244.403.577521

_ 5 Vay va ng thué tai chinh dai han 338 V.14a 851.872.000.000 774.064.000.000

6 Trai phiéuchuyénddi - — | 339 | V.14b I.095.009.679.028 1.198 122.000.000

B - VÓN CHỦ SỞ HỮU 400 2.539.615.270.017 | _ 2.399.961.610.290

I Vốn chủ sở hữu 410 | V.15 2.539.615.270.017 | — 2.399.961.610.290

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 | _ 1.952.909.040.000 | 1.867.549.040.000

| Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết — | 4i1a I.952.909.040.000 | 1.867.549.040.000

Cổ phiếu ưu đãi Sa 411b i oo -

_ 2 Thặng dư vốn cổ phẩn | 412 143522399777 — 143.522399.777

| 8.Quydautuphattrién 418 100.461.873.682 100.461.873.682

11 Lợi nhuận sau thué chua phan phdi | 421 342.721.956.558 288.428.296.831

LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 421a _.¬ LNST chưa phân phối kỳ này 421b 288.106.161.868 228.141.584.072 TONG CONG NGUON VON 440 6.986.677.891.063 6.676.614.114.581

Báo cáo tài chính CHI Trang 3

Trang 5

CÁC CHỈ TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN

TPHCM, Ngay 9+ thang 4 nam.2015

Trang 6

CÔNG TY MẸ-CTY CP ĐẦU TƯ HẠ TẢNG KỸ THUẬT TP.HCM Mẫu số B 02a - DN

DIA CHI: 50 TON THAT DAM, QUAN 1, TP.HCM 22/12/2014 của Bộ Tài Chính

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Cho kj ké todn tir 01/01/2015 dén 31/03/2015

Đơn vị tính : đồng

Chỉ tiêu Mã số | Thuyết minh y y

Nam nay Năm trước Năm nay Năm trước

Trong đó: Chỉ Phi lai vay 23 58.762.027.299| 45.715.116.547 58.762.027.299 45.715.116.547

8 Chi phi ban hàng 24 56.748.887.577| 39.257.152.573 56.748.887.577 39.257.152.573

9 Chi phí quản lý đoanh nghiệp 25 26.753.769.564 5.933.946.013 26.753 769.5 564 5.933.946.013

;a_ Lợi nhuận thuần từ HÐ linh doanh|30=20+021- 10 22)+24 - (25+26)] | 2 | | 30 373.449.963.183] ¬ 82.425.344.475] 1% os ee eee coe

373.449.963.183 82.425.344.475

Báo cáo tài chính CII

Trang 5

Trang 7

15 Thué thu nhập doanh amie: hiện hành 51 VIS 717.593.463.284 16 ete 905 014 71 .593.463.284 16.867.905.014

Hồ Thuế ‘thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 - -

Trang 8

CONG TY ME-CTY CP ĐẦU TƯ HẠ TÀNG KỸ THUẬT TP.HCM

DIA CHi: 50 TON THAT DAM, QUAN 1, TP.HCM

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

Cho niên độ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/03/2015 Đơn vị tính: đồng

Báo cáo tài chính CII

> chu so hữu, mua lại ri cổ 6 phiéu cia J -

Chí tiêu Mã số Từ 01/01/2015 đến | Từ 01/01/2014 đến

31/03/2015 31/03/2014

I Lưu chuyến tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh - SỐ

| 1.7 Tién thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác - oe | 82.168.497.500 | 90.354.669 9.000

2 Tiền chỉ trả cho người cung cắp hàng hóa dịch, sf (0 (59.997.294.622)| — (28.091.751.163)

_3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (15.143.279.493)| (10.091.520.513)

4 Tiền chỉ trả lãi MỊ _ là (47.042.539.786) _ (21.472.648.214)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doamh - Mr Oe _ 97.894.496.000 6452201 2681

| 7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 Ì (138.501.987448)| — (67394.994.843)

(Luu ¡chuyển tiền thuần tir he hoat t dong sản xuất kinh di doanh - 20 (80.622.107.849) 27.825.766.948

II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đu | L oe

l I Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài han 21 (103.204.368.293) (2.742.563.381)

ánh hen thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn a ˆ mủ mm

| 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác nee 897.858.000.000 4] 7.505.779.102

Š Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khá | 25 [ (827.674.951.490) 301.046.1 167.030)

| 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác _ 26 | 1.252.342.220.000 9.265.550.000

7 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 55.152.361.203 29.385.240.139

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 233 509.928 gi _ (285 932 tới, 170)

JIH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính of

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu Ha Py fe Trang 7

Trang 9

6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sởhữu _”6 | (259342070/780|_ (133.343.695.860)

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động tài chính — 40- 7 189.762.348.577 59.294.793.931

Luu chuyén tién tệ thuần trong ky (20430440) 50 342.650.169.546 (198.81 1.600.291)

Tiền và tương đương tiền đầu) | _ 60 | 387.209.093.464| 547.490.549.341

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đỏi ngoại tệ 61 foe

Tiền và tương đương tiền cuối ky (50+60+61) 70 729.859.263.010 348.678.949.050

Trang 10

Ä , - - Mau sé B 09a - DN

CONG TY ME-CTY CP DAU TU’ HA TANG KY THUAT TI (Ban hành theo QÐ 15/2006/QĐ-BTC

ĐIA CHỈ: 50 TON THAT DAM, QUAN 1, TP.HCM Ngày 20/03/2006 và bổ sung, sửa đổi theo TT 244/2004/TT-

BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài Chính)

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

Niên độ kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2015 Đơn vị tính: đồng

Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 03 năm 2015 là 132

Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính của Công ty là :

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức hợp đồng xây dựng-

kinh doanh- chuyên giao (BOT); hợp đồng xây dựng- chuyên giao (BT);

- Nhận quyền sử dụng đất đê xây dựng nhà ở, để bán hoặc cho thuê, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo

quy hoạch, xây dựng nhà ở đê chuyên quyên sử dụng đât;

- Dịch vụ thu phí giao thông

- Sản xuất, mua bán các thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thu phí giao thông và xây dựng:

- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính;

- Xây dựng Công trình dân dụng, Công trình Công nghiệp, Công trình giao thông, Công trình đường ống

câp thoát nước San lâp mặt băng

- Dịch vụ thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ

- Kinh doanh nhà vệ sinh Công cộng, nhà vệ sinh lưu động thu gom rác thải (không hoạt động tại trụ sở)

- Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và rửa xe ôtô, xe gắn máy Cung cấp nước sạch

- Cho thuê kho bãi

IH.CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KY KE TOÁN

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập bằng đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các nguyên tắc kế

toán được chấp nhận chung tại Việt Nam Những nguyên tắc này bao gồm các quy định tại các Chuẩn mực kế toán

Việt Nam, Hệ thông kê toán Việt Nam và các quy định hiện hành về kế toán tại Việt Nam

Các báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình

hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt

Nam

Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

Trang 11

Kỳ kế toán Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm Báo cáo tài chính

kèm theo được lập cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2015

III ÁP DỤNG CHUẢN MUC VA CHE DQ KE TOAN

Công ty đã tuân thủ các chuẩn mực kế toán hiện hành trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này

Báo cáo tài chính được lập theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính

IV TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHỦ YÊU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:

Ước tính kế toán

Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuân mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh

doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

Công cụ tài chính Tài sản tài chính: Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghỉ nhận theo giá gốc cộng các chi phi giao dich

có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền, các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng, các khoản ký cược, ký quỹ, phải thu khác và các khoản đầu tư tài chính

Công nợ tài chính: Tại ngày ghỉ nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chỉ phí giao dịch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó Công nợ tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, phải trả khác, các khoản chỉ phí phải trả dự phòng phải trả, các khoản vay và trái phiếu

phát hành

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyên đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán theo cam kết hoặc các khoản phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

để hoàn thành cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất trong trường hợp giá trị thực tế của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thẻ thực hiện được tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán

Trang 12

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa

tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do các nhà thầu xây dựng bao gồm giá trị công trình hoàn thành bàn giao, các chỉ phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ, nếu có

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Thông tư

203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 do Bộ Tài chính ban hành

Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cố định vô hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế

Tài sản cố định vô hình của Công ty bao gồm giá trị của các quyền thu phí giao thông và phần mềm máy tính

Quyền thu phí giao thông là tài sản cố định vô hình có được từ các hợp đồng B.O.T được ký giữa Công ty và Ủy ban Nhân dân Thành phó Hồ Chí Minh do Sở tài chính làm đại diện Nguyên giá của tài sản được xác định theo giá trị quyết toán giữa Công ty và Sở Tài chính trên cơ sở là các chỉ phí mà Công ty đã bỏ ra dé thực hiện đầu tư xây dựng các dự án theo hợp đồng đã ký

Quyền thu phí giao thông được khấu hao theo tỷ trọng doanh thu, theo đó giá trị trích khấu hao hàng năm được tính

bằng nguyên giá nhân với tỷ lệ giữa doanh thu thu được hàng năm và tổng doanh thu ước tính

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản tri hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc Chỉ phi này bao gồm chỉ phí dịch vụ và chỉ phí lãi vay CÓ liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Các khoản đầu tư tài chính và chứng khoán

Các khoản đâu tư vào công ty con Các công ty được xem là công ty con của Công ty khi Công ty nam quyén kiểm soát tại các công ty này Quyền kiểm soát được xác lập khi Công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con để có quyền kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty đó

Tại ngày 31/03/2015, Công ty có các công ty con như sau :

Tên Cty Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ Tỷ lệ quyền biểu quyết

|Công ty CP Đầu tư và Xây dựng cầu đường Bình Triệu 69,19% 98,85%

Công ty CP Đầu tư Cao ốc Văn phòng Điện Biên Phủ 90,00% 90,00%

Trang 13

Các khoản đâu tu vao công ty liên kết Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty Ảnh hưởng đáng kể thẻ hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này

Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong Báo cáo tài chính sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong Bảng Cân đối kế toán theo giá gốc được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần vốn góp của Công ty vào phần tài sản thuần của công ty liên

kết sau ngày mua khoản đầu tư Các khoản lỗ của công ty liên kết vượt quá khoản góp vốn của Công ty tại công ty

liên kết đó (bao gồm bắt kể các khoản góp vốn dài hạn mà về thực chất tạo thành đầu tư thuần của Công ty tại công

ty liên kết đó) không được ghi nhận

Trong trường hợp một công ty thành viên của Công ty thực hiện giao dịch với một công ty liên kết với Công ty,

lãi/lỗ chưa thực hiện tương ứng với phần góp vốn của Công ty vào công ty liên kết, được loại bỏ khỏi Báo cáo tài chính hợp nhất

Tại ngày 31/03/2015 , Công ty có các công ty liên kết như sau :

Tên Cty Tỷ lệ năm giữ vốn điều lệ| Tỷ lệ quyền biểu quyết

Cty CP ĐT HT Kỹ thuật Vinaphil 36,38% 49,50%

Các khoản đầu tư chứng khoán

Các khoản đầu tư chứng khoán được ghi nhận bắt đầu tư ngày mua khoản đầu tư chứng khoán và được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá và các chỉ phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư chứng khoán

Tại các kỳ kế toán tiếp theo, các khoản đầu tư chứng khoán được xác định theo nguyên giá trừ các khoản giảm giá

đâu tư chứng khoán

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành Theo đó, Công ty

được phép trích lập dự phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do trao đổi có giá trị ghỉ số cao hơn giá thị

trường tại ngày kết thúc niên độ kế toán

Các khoản trả trước dài hạn Chi phi trả trước dài hạn chủ yếu bao gồm chỉ phí phát hành, bảo lãnh phát hành trái phiếu, chỉ phí bảo dưỡng đường xá, di dời trạm, chỉ phí in vé cầu đường, chỉ phí công cụ, dụng cụ Các chỉ phí này được phân bỏ theo phương pháp đường thắng, trong đó chỉ phí phát hành và bảo lãnh phát hành trái phiếu được phân bỏ theo thời hạn của trái phiếu, các chỉ phí khác phân bổ trong thời hạn từ 2 đến 3 năm

Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến các dự án B.O.T trong giai đoạn khai thác hoàn vốn sẽ được ghi nhận là một khoản chỉ phí trả trước và được phân bổ vào kết quả kinh doanh trong kỳ theo tỷ lệ doanh thu hàng năm của ự án

Báo cáo tài chính CII

Trang 12

Trang 14

Ghi nhận vốn chủ sở hữu

Von chủ sở hữu được ghi nhận theo sô vôn thực góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cô phan được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn gita g giá thực tế phát sinh

và mệnh giá cổ phiếu phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu ngân quỹ

Vốn khác của chủ sở hữu được ghi nhận theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản nhận được

do biếu, tặng, sau khi trừ đi thuế phải nộp liên quan đến các tài sản này

Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế số cổ phiếu do Công ty phát hành sau đó mua lại được trừ

vào vốn chủ sở hữu của Công ty Công ty không ghi nhận các khoản lã¡/(lỗ) khi mua, bán, phát hành các công cụ vốn chủ sở hữu

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối là số lợi nhuận (hoặc lỗ) từ kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trừ (- -) chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp của kỳ hiện hành và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tế sai sót trọng yếu của các năm trước

Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế căn cứ vào Điều lệ của Công ty và quyết định của Đại hội Đồng Cổ đông hàng năm

Ghi nhận doanh thu Doanh thu được ghỉ nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có khả nang thu được các lợi ich kinh tế từ giao dịch này Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày

kết thúc niên độ kế toán

Doanh thu hoạt động tài chính chủ yếu là lãi tiền gửi, tiền cho vay và cô tức, lợi nhuận từ đầu tư chứng khoán và đầu tư vào công ty con, công ty liên kết Lãi tiền gửi, tiền cho vay ghi nhận trên cơ sở dồn tích, lãi tiền gửi ngân hàng được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng theo thông báo về lãi tiền gửi hàng tháng của ngân hàng; lãi tiền cho vay được tính căn cứ vào số dư khoản cho vay và lãi suất phù hợp với, hợp đồng vay; cổ

tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi có thông báo chia cổ tức của đơn vị nhận đầu tư và công ty con

Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc niên độ kế toán không được dùng để chia cho các

cô đông

Chi phí đi vay Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian

tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản

đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đâu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan

Tất cả các chi phí lãi vay khác được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh

Báo cáo tài chính CTII Trang 13

Ngày đăng: 25/06/2016, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm