1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi hóa học 1 p1 IUH đại học công nghiệp TP HCM

15 1,2K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 16,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH TAG : BÁO CÁO THỰC TẬP , BAO CAO THUC TAP , BÁO CÁO THỰC HÀNH, BAO CAO THUC HANH ,BÁO CÁO THỰC TẬP IUH , BAO CAO THUC TAP IUH, ĐỀ THI CÁC NĂM CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM, DE THI IUH, HUI.EDU.VN, IUH, DAI HOC CONG NGHIEP, KET QUA HOC TAP IUH , KẾT QUẢ HỌC TẬP , LỊCH HỌC, LỊCH THI IUH

Trang 1

Môn thi : HÓA HỌC 1 Ngày thi : 11/01/2010 _

- Thời gian : 60 phút

Cầu 1: Nguyễn tõ R (Z = 25), vây:

Cau 2:

3 C 16; 16; 8; 5, 33 A 16;5, 33; 16:8 : .— #` 16;8; 5,33; 16 D 5, 33; 8; 16; 16

C4u3: Cac nguyen tổ trong cùng một chu kỷ có:

@) (A.) Cùng giá tri n - B Có cùng phân lớp điện tử

C Giống nhau về lớp điện tử ngoài củng _ D Củng giá trị m,

am ` ` wee wee

ba Vee mee y _ Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyễn tổ R là 4s24pý,

A R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB, là phi kim

C R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, là phi kim

Cầu 5: Chọn phát biểu đúng:

+

Á Đối với các phân mức có tổng (n+m, a bằng nhau B,

C Đổi với các phân mức có tổng (n + m ¡ bằnc nhau D,

Ss Renadt <aehioetern oe sake dasa te Re SF AS Cae ee ene ane ~esen: PPO Os creme ree mew on sem see ee Câu 6: Hằng số khí R sử dụng trong các phương trình trạng thái có giá trị:

._ Á, 1,987 atm.if/molđộ

vn C 0,082 cal/mol.độ

na

B.8,314.10!2 ere“moi.độ

6) 8,314 J/mol.độ

Cau 7 Chon cau phat biếu đúng: oF ea

A Trong một nguyên tử có ít nhất hai Mi, tử sảng được đặc tr:rng bởi 4 số lượng tử như nhau - năng lượng có g'1 trị n lớn trước, +) Trong một nguyên tử không thể có 2 điện tử có

nên hộ phần aa

e M Câu 8: _ Nguyên tố R thuộc chu : 4, nhóm VIB có cấu hình electron trang thải cơ bản là:

B 1522512p63s13n63,16a c2

‘8 1522s22p63s?3p 3d °4s1LẢ D 19225!2p63s23n53d144s2,

‘about:blank ‘

SG

Scanner py CamScanner

Đương lượng của nguyên tố lưu hùynh trong các hợp chất H;S, SO., SO; vả FeS lần lượt là:

FS Cee me Oe tees iy

B._R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIB, là kim loại

D _R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA, là khí hiếm,

Oe nem tees ete wy

Kye thi: Hoc fy) 1 (2009-2010) cx? HOÁ HOC 1_NCOT2RI T_11, 01 20169 ee

A R thudc chu ky 4, nhém VIIA, là phí km - B R thudc chu ky 3, nhém VIIB, là kim loại

@ R thuộc chư kỳ 4, nhóm VIIB, là kim loại - Ð, R thuộc chu kỳ 3, nhóm n VIA, là phi kim

Han an

Đối với các phân mức có tổng (n +1) bing nhau thi

thi electron sé wu tian điền vào phân lớp cỏ trị số electron sẽ ưu tiên điền vào phân lớp có a số n nhỏ

Đối với các phân mức có tang (n +1) bằng vii thi

- thì electron sẽ ưu tiên điền vào phân lớp có tị electron sẽ ưu tiên điền len vào phãn * cả trị số I lớn

mm” me

in cán se ———— een ee nee

B O trang thÝi cơ Kăh các điện tử sẽ xếp vã các mức

D Các nguyễn tử Có củng số lượng tử chính n sẽ lập

ang 4 số lông tử,

Ae eee me ene

1/4/2010

eae

Trang 2

KH

À®32;2À241442v0,

RAGS

mạn

To:

›canned Dy CamScanner ˆ

Chon cau phát biểu đúng: Ba số lượng tử: n,1, m, cho biết:

Nang lượng của các đảm mây điện tir B Hinh dang cua cac dam may điện tử

C các thước của các đầm mây điện tử D Tất cả đều đúg

Câu 10: Mo có cấu hình 1S22s°2p53s?3053d104s24p64d55s! nên nó:

A La phi kim, chu ky S va phan nhom chinh nhomI B* La kim loai chuyển tiếp, chu kỳ: 5 và phân nhóm

C La kim loai chuyén tiếp, chu kỳ 5 và phân nhóm D Là kim loại chuyển tiếp, chu kỳ 5 và phân nhóm

Cau 11: Cho cac nguyén té: F, Cl, Br, 1 Năng lượng ion hóa tăng dần theo dãy sau:

Cau 12: Ton X°* có phan lớp ngoài cùng là 3p® nén X có cấu hỉnh lớp electron ngoài cùng là:

Câu 13: Chọn phát biểu đúng:

A Anh sang có tính chất sóng và hạt

6) Không thể xác định đồng thời chính xác tọa độ và vận tốc của các hạt vĩ mô

—— T966 1 een veeminingien Cte Se ye mum mppeemrman eemnce tows ewe Ga se

Sere

Ne

_——— —.——— SỐ

Ä Na* < K* < Li* < Rb†

C Lit < Nat< Kt < Rbt

là PLA Ae hie oe Ce Vee en ome Sammeepes &

Câu 15:

thay đổi như thế nào:

của dung môi nguyên chất

của aoe mdi Rguyện Phật

~————— nnHĐ———BB-Ssseeeees _—_- Khi hòa tan chất rần vào chất lỏng tạo thành dung dịch chất tan không bay hơi, _Á n¡iệt độ sôi của dung dịch tăng so với nhiệt độsôi B \ nhiệt độ sôi của dung dịch

Cc ap suat hoi cua dung dich giam so với áp suất hơi

B Các hạt vi mô là các hạt có khối lượng lớn

D Có thể xác định chính xác tọa Hộ va vén tốc của hạt vi mo

te mre eee wen 2 ee Ont Oe a ee a ae ee —————-———Ầ.SBSỏSSÂộS Cho các ion Na*, K*, Lit, Rb*, ban kinh i ion tang d&n theo thứ tự sau:

B Nat < Lit < Kt < Rb?

D Lit < Kt < Nat < Rbt

tinh chất của dung dịch sẽ

giảm so với nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất, |

D cảavàc đúng

_- -” ——r=-veeieeS SN CC 24264 so c2 KH =

lớp ngoài cùng là 3p và 4s tương ứng Biết tống số điện tử của hai phan

wt em ween te, NT "se,

J]†Ƒ————_

B Năng lượng ion hóa thứ nhất của P nhỏ hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của S, ` D._ Nẵng lượng ion hóa thứ nhất của p lớn hơn năng

Câu 16:, :Hai nguyên tử A và B có các phân

- đớp là 5 và hiệu số là es Hai nguy n- tố A và B tương ứng là:

Câu 17: Cho2 nguyễn tố hóa học P; ts?2522p83523p? va S: 1s22s?2p63s23n4,

‘ A: Nắng lượng ion hóa thứ nhất của P bằng năng

‹ lượng ion hóa thứ nhất của S;

C Nẵng lượng ion hóa thứ nhất của S !#n hơn năng about:blank

1/4/2010

Trang 3

TƯ on

ren: nh —-L'———z¿á Ái 0c G2, hie we viên

Các nguyên tố thuộc phân nhóm VIA Cấu hình electron lớp ngoải các nguyên tố đỏ có đạng:

Cau 19: Chọn phat biểu đúng:

about:blank

canned Dy CamScanner

Nguyên tố hóa học bị phân chia trong các phản B Nguyên tố hóa học là chất mà các nguyên tử của nó

trong bảng hệ thống tuần hoàn

C - 1 Nguyên tố hóa học được tạo thành từ một số D Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học luôn

Bee Phun tử có khối lượng giống mae : giống nhau về eunh oe vat ny và hóa hoc

Câu 20: Nguyên tố R thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB Vậy R là các nguyên tố sau:

Cau 21: Đương lượng của nguyên tố hóa học:

A._ phụ thuộc vào số nguyên tử hydro mà nó kết hợp B luôn luôn là đại lượng không đổi

hoặc thay thế

C là số phần khổi lượng của nguyên tố đó kếthợp D là số nguyên tử hydro có trong phần từ,

hoặc thay thế vừa đủ với một phần khối lượngcủa -

Cau 22: Bộ 4 số lượng tử (n, I, mụ m,) của electron cudi cung theo trinh tu’ mị tếng dần của nguyên tố Z = 21:

A Là số nguyên tử hydro có trong phân tử _ —B Luôn luôn tà đại iượng không đổi

C Là số phần khối lượng của nguyên tố đó kết hor @ Phụ thuộc vào số nguyên tử oxy m3 nó kết hợp hoặc hoặc thay thế vừa đủ với một phần khối lượng của

thay thế

oxy

Cau 24: Số lượng tử chính n cho biết: -

A {rạng thải năng lượng của một điện tử trong B8 Các phân lớp electrun

C Tổng số e: :ctron cực đại trong một lớp @ Tất cả đều đúng °

¡ Câu 25: Cấu hình electron đứng của một nguyen ty fa:

! C 1522s22p53s23pŠ3d84s!, D 1522522 93523p%3qi04s?,

Trang 4

sas

| | cầu 27 Cho cdc phản Ung hoe lo sau |

| | HCl + Cu(OH), = Cu(OH)CI a HG o (2)

| Đương lương của Cu(OH), trong cac Sa ứng hỏa hoc (1) và (2) có giả trị lần lượt là:

| C 98;49 ; D 49: 49

| Cau 28: Khối lượng phân tử của KCI bang 74,551 (đ.v.C) có nghĩa là:

| | A Phân tử KCI có khối lượng gấp 74,551 lần sovới B Phân tử KCI có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối

| khối lượng của nguyên tử 60, lượng của nguyên tử 32s,

Ỹ C Phan tu gam cua KCI 1a 74,5519 D Phân tử KCI có khối lượng gấp 74,551 lần so với khối

“gna của nguyễn từ 12C

Cau 29: Cho phản ứng hóa học sau:

FeCl: + se =, 2FeCl, + SnCl,

Đương lượng của hợp chất FeCl, (M = = 162,5) va SnCl, (M = 189) trong phan Ứng hóa học trên có giá trị lần

lượt là:

A đồng nhất giữa hai pha: pha phan tan và nha liên B đồng thể có từ hai chất trở lên

tị C đồng thể giữa hai pha: pha phân tán và pha liên D đồng nhất có từ hai chất trở lên

A Là năng lượng cần thiét dé bit electron ra khỏi B Là năng lượng cần thiết để bit electron ra khỏi

| C Là năng lượng cần thiết để bứt _iectron ra khỏi g Là năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi

i Cau 32: | Chon phat biéu đúng:

2 - _.Ä, Hỗn hợp 1 axit với bazơ liên hợp của nó là mộ: hôn B Hỗn hợp 1 bazơ với 1 axit liên hợp của nó là một hỗn

ĐÀ c Han hgp 1 bazo yếu với 1 axit Fân hợp củ: nó là _D HAn hợp 1 bazơ mạnh với 1 axit liên hợp của nó là

xxx et teen

- một hỗn hợp đệm

eee eee, —— = -—=-=————-~. _- *

CẦu 33: Độ âm điện của các nguyên tố giảm dan theo thứ tự sau:

D Cl>P>Si>Al

1 gic REN EUS iS oe edly ARNE Se a eee a Selig ak pe Marae Tata a RE Oth a

§

=

ì

Trang 5

.¬nmn ~ « -

gwen ste wew wo ogee yuee au oe wee oe "S2 ubiy ta

Cỏ lớp vo điện tử ns° npÉ, - 8 Có lớp vỏ điện tử npÊ

C C6 cling mat chu kỳ D Cé dé dm dién Idn nhit

Cau 36: Chon phat biéu dung:

A Độ âm điện qiảm dần khi đi từ trái qua phải của B Độ âm điện tăng dần khi đi từ trải qua phải của chụ chu kỳ nhưng lại tăng khi đi từ trên xuống trong

kỷ và cũng tăng đần khi đi từ trên xuống trong phân

C Độ âm điện tăng dần khi đi từ trái qua phải của /®) Độ âm điện giảm dân khi đi từ trái qua phải của chụ Chư kỷ nhưng lại giảm khi đi từ trên xuống trong phan nhom chinh nhóm - kỳ và cũng giảm đần khi đi từ trên xuống trong phân -

:

` Độ điện ly của chất điện ly có thể lớn hơn 1 6) Khi pha loãng dung dịch, độ điện ly của chất điện ly yếu tăng

D Độ điện ly chỉ phụ thuộc bản chất chất điện li

C Chỉ có những hợp chất ion khi bị hòa tan trong nước mới bị điện lì

Cau 38: Chọn phát biểu đúng:

Ä - Đương lượng của Fe trong FeO nhỏ hơn trong Fe,0; se 8 Đương lượng của nhau Fe trong FeO và trong Fe.O,bằng _

_€ Đương lượng của Fe trong FeO lớn hơn trong Đ Không so sánh được đương lượng của Fe Fe;O Fe;O; và FeO vì tùy thuộc phản ứng trong'

;.————r rsoekiieieebiae com seeoveeveee m—.———=m '

Themen eee ——— Somme some neces ss emmenes ane

}

Cau39:

Bốn số lượng tử ứng với electron ngoài cùng của Sỉ (Z = 14) theo trinh tự m tầng dần sẽ là: ⁄

Ce n=4,1=6,m,=0,m, = -1/2

3, n=3,1=1, fy = -2, my = +1/2, `

owen wee wee ow

°

Cầu 49: Cho cấu hình nhân lớp ngoài của Cr là 3d54s!, Cấu hình phân lớp ngoài của Cr?* là; fa) 3d34s0

34 3d14s0

3 .ờc BS

Câu 41: _ Nguyên tố Ag (Z = 47) co cau hinh electron 6 trang thái cơ bản là:

A, 15°2s?2p6353p63d104s24p54q94f2 BY 1522522p®3s23p63d!04s)4n64g10e «1

_ 192s22p63s23p63d!04c24p64g9s«2 D 15°2s22p53s23p53d104c24n64q10.gl

Câu 42: Tính chất tuần hoàn của các nguyên tố trong hậ thỄng tuần hoàn các nguyên tố là do:

?) Sự tăng đần độ âm ciện từ trái sang phải của chư E Cấu trú \ ⁄

c tuần hoàn của các đám may dién ter

Kỳ, nhưng lai gidm ‘dan khi đi từ trên xuống dưới

about:blank

canned py CamScanner

Trang 6

C.:

Cầu 44:

AL

` C

Câu 45:

\A)

E:

›canne Gg by cam

Nẵng lượng ion hóa tăng dần của ngư/êntôhóa D,

vs &

om wee

+

whO 2 tguyều tổ lúa hục-Be 1s?2»` và 6, L3 2512p”

B cung chu ky 2,

khong thẻ xác dịnh được, vị Be và

lon hóa thứ nhất theo qui luật chung thì năng lượng

Nẵng lượng ion hỏa thứ nhất của B lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất của Be

Năng lung t0 hóa thú nhất của Be lớn non nang BL

lượng ion hỏa thử nhất của B

Nẵng lượng ion hóa thứ nhất của Be bằng năng D,

lượng ion hóa thứ nhất của B

Cho dung dịch chứa chất tan không bay hơi Khi nồng độ của dung địch tăng thì nhiệt độ sôi của dung dịch

;

B chưa xác định được

- % a serie eee = `: TS nu co,

Trộn 0,35 mol khí A và 0,25 mol khí B (xem A, B là hai khí lý tưởng) Áp suất tổng cộng là P = 76 cmHg Ap

suất riêng phần (cmHg) của các khí A và B tương ứng là:

*

To Oe ewe oem ees pee ow

ore et se: s * bo ‘ Se art

on Tr

we &

-~ $

>

Trang 7

Ky

Dung dịch nước

A la hé vi dị thể

C la hé di thé “

Cầu 1:

A 86 dai lién két là

G Bặc liên kết càn

— owe cee

A Chất đa hình có Cc

hơn \

Voa đa hình là m nhiều đạng cấu tr

nhần trong đó xác nhất (khoảng 95%

C- Mây điện tử là vù

scanned by CamScanner

kì Viên thi: HOA HOC 1 (

nguyên tử trong liên kết

g lớn, độ dài liên kết Cảng nhỏ, năng lượng liên kết càng cao thì liên kết càng

bền

chuyển hóa lẫn nha

ng không gian xun

“D_CQ_HK - Bo dé sé : 677

thi : Học ky 1 (2009-2010

Mon thi : HOA HOC 1_CD_CQ_HK Ngay thi: 18/10/2009, Thời gian : 60 phút

muố: chưa bão hòa:

là hệ 2 pha

D là hệ đồng thể

Chọn phát biểu đúng:

khoảng cách giữa hai hạtnhân 8 Bậc liên kết là s

hai nguyên tử

~- _ e.-

“o>

Chon phat biéu dung:

ủng tinh chất hóa học và : có ,

u.từ dạng kém bền Ssangdạng và cacbin nên ta

ột chất mà có thể tồn tại dưới

) (10_HH1_NC2_CA_

thé 8 Cacbon cỏ ba dan

10G00)

~ a ~,

0 lién két được hình thành giữa

D Tất cả đều đúng

g thù hình: kim cương, grafit

gọi cacbon là chất động hình

D Chất đồng hình là những chất rẳn có cùng

Úc tinh thể khác nhau ; ‘ ! - công thức hóa hợc nhưng khác nhau-về cấu - -

suất bắt gặp điện tử là lớn Jes

trúc mạng lưới tỉnh

3u 45°: lon X?+ có phần lớp ngoài cùng là 3pŠ nên X có cấu A- 3p54st, hình lớp electron ngoài củng là:

lá 3p%4s2, (/

C- 3p63g),

D 3n63q2, Cầu 5: Theo quan điểm của cơ học luợng tử:

_Ñ Mầy điện tử là vừng không gian xung quanh hạt 8 Không thể xác định được đám mây điên tử

y đi la ving

g quanh hạt Đảm mäy điện tử của các nguyên tử có đạng

nhân tim thấy điện từ

_

¬v Câu 6: 'Cấu hình electron dung cua một nguyên tử là: ee

A [5° 2S22p%3°3p? à 1345"

8 ] $ 2°2p*3s 13,53

eM

OE CS du Hệnk Che lug MO: dee ha tan pls 49 y ld

AL ing; N Đám cục geen oa a

8 Tim phần tục, khác nhị,

te vary “lì thôn: ihe

ĐÓ cho my khác nh

hE ROA yp

a

Trang 8

Môn thí

Cảu8: Số lượng đám mây diện tử của AO s: A 3 2

Cg

om

‘Cau 9: Cho Các nguyên tố: Cu ie 39) “ (Z = 47) ) Cấu hinh electron Idp ngoai các nguyên tố đỏ có dạng:

;

D (n - 1)d8ns2,

Cau 105" X cóZ = 8, jon x2 ed cấu hình điện tự là: Lư ch hệ

B 1522522p 6362,

© 1s225!ap7

D- 1522522p5

_- .—.— wee

cm 6 ~ ˆ ————

ene

Cầu 11: Trong một phần lớp, các điện tử được sắp xếp sao cho "tổng spin là cực đại”, đó là nội dung của qui

8 Lewic

-Ð Pau|

“Cu 12: ' C8U hình một phần tử cỏ dang AX e, theo isthe tác _ Ở dạng lai hóa: thực Phiêu nguyễn tử uc ime cua chi tứ đó

Đà Chế

Cau 13: Cã

u hình electron lớp ngoải củng của nguyên tổ R là 3d54s',

: ` R thuộc chu kỷ 4, nhóm VIIIB, la kim loai

C R thuộc chu ký 4, nhóm VIHA, là kim loại

vậy;

:

B R thuộc chu kỷ 3, nhóm VIB, là kim loại

DB R thude chu ky 3, noon VIA, la kim loại

Cầu 14: Đối với chất ran, dé tan S được biếu diễn bởi:

A Số gam chất tan có thể mỗi, e hỏa tan trong 100g dung B Số mọi chất tan có thế hòa tan trong 100g

dung dịch

f Số moi chất tan có thể hỏa tan trong 100g dung

D Sỹ gam chất tan có thế hòa tan trong 100g ị

mới

-_ dung địch,

Cầu !5: Nguyên tả Mo {2 = 42) có cấu hình electron ‘* trang thai co ban là:

15225:'2p' 38/3" Id 0qs-anSqgicggs

C

j 1

| i

B 15225” 2pŠ3s23p53q!'11 '4pÊ4/j6ss0

15? 25-21 362 3,9: 11194s4p54dq4gs2

15725 29836230" 3q!"14., "10644251

Cau :ø CAO oat phar i duny

5A, (0G fyery Pete FY lon hen cha NH vị: , Be Gor ti

tricuadyt PN

và bang GỌC ï ! -

are 7

nh sC

Scanned by CamScanner

Trang 9

canned by CamScanner

HOA HOC 1 CD_CQ HK -Bédé sé: 677 —" - Pape3oFB

`

Góc hỏa trị của H ,0 nhỏ hơn của NH; và nhỏ Føn D- Góc hóa trị của H,O là 900

góc tử điện fais,

(Cau 17: Chất vô định hình là chất:

A- Không tự kết tỉnh thành những tính thể có hìn: ˆ 8 Các tiểu phân sắp Xếp r rất hỗn độn và 'không

C- Khöng cỏ nhiệt độ nông chảy Xâể định, khi đun ` jỆ” Tất cả đều đúng -

, nóng thi nhiệt độ tăng lên liên tục, có tinh dang hưởng và có thể biến đạng tự nhiên khi có lực tác -

dụng

.: Câu 18: Chọn câu phát biểu đúng: : A Năng lượng ion hóa tăng dần khi đi từ phải sang 8- Nang lugng ion hóa giảm đần khi đi từ trải qua trái của chu kỳ nhưng lại giảm khí đi từ dưới lên - phải của chu kỷ và cũng giảm khi đi từ trên

cC Năng lượng ¡ ion hóa tăng dan khi di tir trai qua - V Năng lượng ion hóa tăng dần khi đi từ trái qua

phải của chu kỳ và cũng tăng khi đi từ trên xuống ` phải của chu kỳ nhưng lại giảm khi đi tử trên trong phân nhóm chỉnh : : xuOng trong phan nhóm chính _

Câu 19: Nguyên tố La (Z = 57) có cấu hình electron ở trang thái cơ bản là:

A- 122s12p63s?3p53d104s24p64d! ope: AK 15225°2p83s13p53d104s24pS4d!05;25p 1652,

C- 1s22sˆ2p53s23p53d!094s24p54d!4ƒ7Ss25pP6st D I9992gtstayS60Öacsgfadhsosp sd 6s"

Sele ` pay > - wT t oP VÀ 2 , “^^ eT RS ae te! 7 es, - om — oe ee

<“

-~.-

.Câu 20: Số lượng tử tử m:

A‹ Nhân các giá trị nguyên từ 0 đến (n - 1) và cho 8- Cho biết sư quay của điện tử xung quanh trục

„ biết số lượng các dám mây điện tử : cua no

- Nhãn 2I + 1 giả trí Ứng với một giá trị củal — - Ð Cho biết sự quay của điện tử xung nh hạt

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân 8 Chu ký là tập hợp các nguyên tố có số oxi hóa

nhóm bao giờ cũng có năng lượng ion hóa như dương cao nhất bằng nhau

nhau

Tinh chät hỏa học của các nguyên tổ trong củng _Ð Nguyễn tử của các nguyễn tố trong cùng nhỏm phan nhom thi bao giờ cũng tương tu nhau (ở co số electron đốc thản bang nhau

mức đồ nhất định)

Ỏ Sinh c3 momer: đồng lượng sin M,, va ạ nhận ge D 0 thẻ nñàn các diả trị từ 0 đến (n-1)

Trang 10

Môn thi : HÓA HỌC 1_CD_CQ_HK - Bộ đề số : 677

Á :

2 oor xi0 de Seo +

|

Page 4 of 8

A Cấu trúc tuần hoàn của các đám mây điện tử x Cấu trúc tuần hoàn của vỏ điện tử lo

C Năng lượng tăng dần của các của các lớp điện tử © Năng lương ion hóa tăng dần của nguyên tố

— Chị Mới ban lơ) tái

Cầu 24: Cho các nguyện tõ: C, M, O, F Độ âm điện tăng đần theo dãy sau: ng Lm !

Eek ie Se geg: Mi stot Fa qua)"

C C<O<N<F,

Cau 25: Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào:

C áp suất hơi, nông độ và trạng thái của dung dịch D áp suất hơi của dung dịch

4h 44-4 =43 |

'Cầu 26: Theo thuyết MO, cấu hình electron lớp ngoài phân tử lon N;” theo trình tự năng lượng tăng dần là:

“(0,7 2a, < Go <M") <(0,,,.)' (0, <(-0,,")? <( Magy)? = (Mp2)? <( ay

Câu 27: Góc hóa tri của phân tử H,Se theo thuyết cắp điện tử liên kết là: -

Câu 28: Lại hóa sp);

Â: Góc giữa các œbital lai hỏa là 109928., - 8 Do sự trôn lẫn của đắm mãy s và ba đám mây

p của củng một nguyên tứ:

Cầu 39: Áp suất thẩm thấu của dung dich tăng khi:

A nhiét dé cua dung dich giam ` B cả a và c đều dúng

C áp suất hơi của dung dich giảm : ÈX nhiệt đồ của dung dịch tăng :

Cau 30: Cau hinh electron lớp ngoài củng của nguyên tố R là 4s”4p9,-

A R thuộc chu ky 4, nhỏr + /{11A, là khi hiếm, B Ethirec.¡s:-Ÿ, : nhóm VIA, là phi kun

© -R thude chu ky 4, nhor- VIS, la phy kim Do tia ) nhom VIB, là kim loại

C14 31: Trong liên ket hỏa học "¬ang lương liên kết cang lớn thị

A try tỊ, TT fren k.1 ang nt ì ben ket ‘ang ben 8

fale Acer hat ils v3 ' 1) và wen ket : ang kom

te bar frank + ang lo hom ket ng kẽn ăn D, - eM có VÀ 1n ket co irg bea

Scanned by CamScanner

Ngày đăng: 25/06/2016, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm