1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết đề thi thử môn Hóa chuyên Nguyễn Huệ lần 3 năm 2016

13 2,2K 33

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là lời giải chi tiết của hoahoc975.com với đề thi thử Hóa học chuyên Nguyễn Huệ lần 3 năm 2016Hóa học 9.75 với kinh nghiệm nhiều năm ôn thi đại học môn Hóa, mong muốn mang tới các bạn những lời giải chi tiết để làm rõ vấn đề thắc mắc của các bạn.

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H: 1; C: 12; N: 14; O : 16; Na: 23; Mg: 24; Al: 27; S: 32; K; 39; Ca: 40; Fe: 56; Cu: 64; Ag: 108; Ba: 137;

Câu 1: Dung dịch X gồm 0,12 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,05 mol SO42- Cho 400 ml dung dịch Y gồm KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 12,44 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là:

Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được m gam xà phòng Giá trị của m là

Câu 3: Mì chính là một hợp chất hữu cơ có thể được sản xuất từ prolamin trong đậu xanh Oxi hóa hoàn

toàn 33,8 g mì chính thu được sản phẩm gồm 20,16 lít CO2(đktc), 2,24 lít N2 (đktc); 14,4 g H2O và 10,6 g

Na2CO3 Phần trăm khối lượng của cacbon trong mì chính là:

Câu 4: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt mang

điện gấp hai lần số hạt không mang điện Phát biểu không đúng là

A Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2

B Liên kết hoá học trong phân tử X2 là liên kết cộng hoá trị không cực

C X tan ít trong nước

D X là chất khí ở điều kiện thường

Câu 5: Ankan X có 83,72% khối lượng Cacbon Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 6: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại

kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ

Câu 7: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M

Câu 8: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic),

C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi (°C) 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho BaCl2 dư vào X, khối lượng kết tủa thu được là

Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; Cho Fe dư

vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 11: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?

A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch HCl hoặc dung dịch KOH vào

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+

D Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl

Câu 12: Trong khí quyển có các chất sau: O2, Ar, CO2, H2O, N2 Những chất nào là nguyên nhân gây ra sự

ăn mòn kim loại phổ biến?

A O2 và H2O B CO2 và H2O C O2 và N2 D O2, CO2, H2O

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3 Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Câu 14: Cho dung dịch Na2S vào dung dịch muối clorua X thấy xuất hiện kết tủa keo màu trắng đồng thời

có khí mùi trứng thối Công thức của X là

Câu 15: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6

gam Na, thu được 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là

A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Be, Mg Số kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

là:

Câu 18: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là ?

Câu 19: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường kiềm?

Câu 20: Etilen có lẫn tạp chất là SO2, CO2, hơi nước Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây?

A Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc

B Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư

C Dẫn hỗn hợp qua bình đựng NaOH dư và bình đựng CaO

D Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư

Câu 21: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

Câu 22: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

Câu 23: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?

A C + 2H2

0

t

0

t

2CO

Câu 24: Cho các chất sau: MnO2, KMnO4, Fe, CaOCl2, K2Cr2O7, H2SO4 Số chất tác dụng được với HCl

có thể tạo khí Cl2 là

Câu 25: Cho phản ứng hóa học sau:

Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

(1) Tăng nhiệt độ (2) Tăng nồng độ Na2S2O3 (3) Giảm nồng độ H2SO4

(4) Giảm nồng độ Na2SO4 (5) Giảm áp suất của SO2

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Câu 26: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

Câu 27: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, SO3, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là

Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau :

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh :

Câu 29: Axit 2-hiđroxibutanđioic (axit malic) là một axit hữu cơ trong phân tử vừa có nhóm COOH , vừa

có nhóm OH, là thành phần chính gây ra vị chua của táo Số nhóm OH và nhóm COOH trong phân tử axit này là:

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ (b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất (c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ (d) CrO3 là một oxit axit

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Khi để một vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn điện hóa tại catot xẩy ra quá trình

nào sau đây ?

C O2 + 2H2O +4e → 4OH

-D Fe → Fe2+ + 2e

Câu 32: Đun 3,0 gam CH3COOH với ancol isoamylic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 3,25 gam este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là

Câu 33: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm

hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây ?

Câu 34: Dãy các chất đều làm mất màu nước Br2

nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]3-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-COOH D H2N-[CH2]2-COOH

Câu 36: Cho dãy các chất sau: metan, xiclopropan, etilen, axetilen, benzen, stiren Kết luận nào sau đây là

đúng khi nói về các chất trong dãy trên ?

A Có 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat

B Cả 6 chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề thi 132

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Có 1 chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac

Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C3H2O3 và hợp chất Y có công thức phân tử C3H4O2 Biết khi đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol X hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol

Ag Tổng số công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn điều kiện bài toán là

Câu 38: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm axit butanoic, butan-1,4-điamin, but-2-en-1,4-điol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,1 M thu được kết tủa

và dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 lại thấy xuất hiện kết tủa Tổng khối lượng kết tủa ở hai lần là 4,97 gam Giá trị của m là

Câu 40: Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các  - amino axit đều có công thức dạng H2NCxHyCOOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, chỉ thu được N2; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là

Câu 41: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3 và 0,12 mol H2SO4, thu được dung dịch Y và 224 ml NO (đktc) Cho 2,56 gam Cu vào Y, thu được dung dịch

Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

Khối lượng muối trong Z là:

Câu 42: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hiđro (0,195 mol), axetilen (0,15 mol), vinyl axetilen (0,12

mol) và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hidro bằng 19,5 Khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,21 mol AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa và 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Khí Z phản ứng tối đa với 0,165 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của

m là?

Câu 43: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với

200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4loãng

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khí ozon vào dung dịch KI

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(5) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

HCl 20% vừa đủ thu được 2,72 gam hỗn hợp khí và dung dịch Z chứa một chất tan có nồng độ 23,3% Cô cạn dung dịch Z rồi tiến hành điện phân nóng chảy thu được 4,8 gam kim loại ở catot Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Xem như các khí sinh ra không tan trong nước Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 47: Chia 0,15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (trong phân tử cùng chứa C, H và O) thành ba

phần bằng nhau Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,64 gam Ag Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0,448 lít

H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của 0,15 mol hỗn hợp X là

Câu 48: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và anđehit Z (X, Y, Z đều

no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3:1:2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là:

Câu 50: Có các ứng dụng sau:

(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám, (2) Trong công nghiệp hạt nhân, flo được dùng để làm giàu 235

U (3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(5) Hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit

(6) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật chân không

(7) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

(8) Gang trắng được dùng để luyện thép

Số ứng dụng đúng là:

-

- HẾT -

Trang 6

Mã đ 132 ề

Câu 1.

K t t a đ u tiên là BaSO4 có m = 0,04 * 233 = 9,32 gamế ủ ầ

n(OH-) = 0,32 mol nên sau khi ph n ng v i H+ còn d 0,2 mol.ả ứ ớ ư

n(Al(OH)3) = 0,04 mol nên ch ng t OH- ph n ng v i z mol Al3+ v n còn d và làm tan k t t a.ứ ỏ ả ứ ớ ẫ ư ế ủ 0,2 = 3z + z – 0,04 ↔ 4z = 0,24 ↔ z = 0,06

Đáp án A.

Câu 2.

Thường thì mình khuyên m i ngọ ườ ừi đ ng nh công th c c a tristearin, mà ch c n nh axit stearic ớ ứ ủ ỉ ầ ở

có công th c là C18H36O2.ứ

Ta có 3 C18H36O2 + C3H8O3 → 3H2O + C57H110O6

nên M(tristearin) = 890 nên n = 44,5/890 = 0,05 mol → n(NaOH) = 0,15 mol và n(glixerol) = 0,05

B o toàn kh i lả ố ượng m = 44,5 + 0,15 * 40 – 0,05*92 = 45,9 gam

Đáp án A.

Câu 3.

n(CO2) = 0,9 mol, n(Na2CO3) = 0,1 mol nên t ng c ng trong 33,8 g mì chính có 1 mol C.ổ ộ

C% = 12/33,8 = 35,5%

Đáp án B.

Câu 4.

Ta có 2p + n = 24; 2p = 2n nên p = n = 8 → Nguyên t X là oxi.ố

Câu A sai vì oxi không ph i là nguyên t m nh nh t nên trong h p ch t v i flo thì oxi còn có s oxi ả ố ạ ấ ợ ấ ớ ố hóa dương, còn đ n gi n nh t là trong oxi già H2O2 thì oxi có s oxi hóa -1.ơ ả ấ ố

Đáp án A.

Câu 5.

G i công th c c a ankan là CnH2n+2 ọ ứ ủ

Ta có 12n/(2n+2) = 83,72/16,28 ↔ n = 6

M ch th ng: 1ạ ẳ

M ch nhánh có 5C: có 2 vào v trí s 2 và 3ạ ị ố

M ch nhánh có 4C: có 2 trạ ường h p, 2 nhánh CH3- cùng g n vào 1C và vào 2 C khác nhau.ợ ắ

T ng có 5.ổ

Đáp án C

Câu 6

Th y tinh h u có là Poli (metyl metacrylat) v i monome là CH2=C(CH3)-COOCH3.ủ ữ ớ

Đáp án B.

Câu 7

B o toàn kh i lả ố ượng n(Cl2) = 0,6 mol nên s mol e cho = 1,2 molố

M/(s e cho) = 10,8/1,2 = 9 → Al.ố

Đáp án C.

Trang 7

Câu 8

Nhi t đ sôi tăng d n theo chi u tăng c a s C nên X là HCOOH, Y là CH3COOH, T là C2H5COOHệ ộ ầ ề ủ ố còn Z là C6H5COOH

Đáp án A.

Câu 9

T ng s mol C là 0,3 mol và t ng s mol ion trong (CO3)2- và OH- là 0,35 mol nên sau ph n ng có ổ ố ổ ố ả ứ 0,05 mol (CO3)2- và 0,25 mol HCO3-

→ m(BaCO3) = 0,05 * 197 = 9,85 gam

Đáp án C.

Câu 10:

Fe + HCl → FeCl2 + H2

Fe + Cl2 → FeCl3

Fe d + HNO3 → Fe2+ vì n u lên Fe3+ thì b Fe kéo h t xu ng Fe2+ư ế ị ế ố

Fe + Ag+ d → Fe3+ vì Ag/Ag+ đ ng sau Fe2+/Fe3+ trong dãy đi n hóaư ứ ệ

Fe + KHSO4 → Fe2+

T ng c ng có 3.ổ ộ

Đáp án B.

Câu 11:

Đáp án D vì Cr(OH)3 lưỡng tính còn Cr(OH)2 là hidroxit kim lo i.ạ

Câu 12:

Đáp án A vì O2 có tính oxi hóa m nh, đi n hình nh làm s t g và H2O thì làm môi trạ ể ư ắ ỉ ường N2 là

ch t tr , r t khó ph n ng, ph i c s m sét m i có ph n ng CO2 thì ph n ng v i h p ch t ch ấ ơ ấ ả ứ ả ỡ ấ ớ ả ứ ả ứ ớ ợ ấ ứ khó ph n ng tr c ti p v i kim lo i.ả ứ ự ế ớ ạ

Câu 13:

KNO3 → KNO2 + O2

Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2

AgNO3 → Ag + NO2 + O2

Ch t r n g m KNO2, CuO, Ag.ấ ắ ồ

Đáp án D.

Câu 14:

Khí mùi tr ng th i đó là H2S → Th t ng ch t 1 xem ch t nào t o ra H2S.ứ ố ử ừ ấ ấ ạ

FeCl2 và MnCl2 tác d ng v i Na2S t o FeS và MnS k t t a.ụ ớ ạ ế ủ

2FeCl3 + Na2S → 2FeCl2 + S + 2NaCl

AlCl3 + Na2S + H2O → Al(OH)3 + H2S + NaCl

Đáp án C.

Trang 8

Câu 15:

Zn đ ng trứ ước Ni nên không có ph n ngả ứ

Cu và Ag đ ng sau nên có ph n ng ăn mòn đi n hóaứ ả ứ ệ

Ni tác d ng v i Fe3+ thành Fe2+ nh ng Fe đ ng trụ ớ ư ứ ước Ni nên sau đó không có ph n ng ăn mòn ả ứ

đi n hóa.ệ

Đáp án A.

Câu 16:

B o toàn kh i lả ố ượng n(ancol) = m(H2) = 7,8 + 4,6 – 12,25 = 0,15 mol

M = 7,8/0,15 = 52 = 14n + 18 ↔ n = 2,43

(Gi s là ancol no và tìm đả ử ược ngay đáp án nên không ph i xét ancol không no n a)ả ữ

Đáp án D.

Câu 17:

Kim lo i ki m đ u tác d ng v i nạ ề ề ụ ớ ước → Li, Na

Ki m th : Caề ổ

Đáp án D.

Câu 18:

0,8 mol CO2

B o toàn kh i lả ố ượng → n(H2O) = 0,65 mol

B o toàn oxi → n(este) = 0,15 mol = CO2 - H2O nên axit là đ n ch c, m ch h , có 1 n i đôi.ả ơ ứ ạ ở ố M(este) = 15,7/0,15 = 104,57 = 14n + 30 → n = 5,33 nên este 5C có 0,1 mol còn este 6C có 0,05 mol C%(C5H8O2) = 0,1*(5*14+30)/15,7 = 63,69%

Đáp án B.

Câu 19:

Dung d ch xenlulozo ch phân h y trong môi trị ỉ ủ ường axit

A và C đ u là các este nên tan trong môi trề ường ki mề

Protein có liên k t CONH tan trong c ki m và axit.ế ả ề

Đáp án B.

Câu 20:

T t nh t là d n qua NaOH d thì c SO2 và CO2 b gi l i, còn h i nố ấ ẫ ư ả ị ữ ạ ơ ước b CaO gi l i vì CaO ị ữ ạ háo nước và hút nướ ố ạc t t t o Ca(OH)2

Đáp án C.

Câu 21:

Kh đử ược Fe2+ t c là Fe2+ ph i nh n e t o thành Fe → ch t đó đ ng trứ ả ậ ạ ấ ứ ước Fe trong dãy đi n hóa ệ

→ Mg

Đáp án D.

Câu 22:

C6H5OH + 3Br2 → C6H5OHBr3 + 3HBr

Đáp án A.

Trang 9

Câu 23

Đáp án C vì C t 0 xu ng -4 trong CaC2 và t 0 lên +4 trong CO2.ừ ố ừ

Câu 24:

MnO2, KMnO4, CaOCl2, K2Cr2O7

Đáp án B.

Câu 25:

(2) và (4) hi n nhiên đúng vì tăng n ng đ ch t ph n ng và gi m n ng đ ch t s n ph mể ồ ộ ấ ả ứ ả ồ ộ ấ ả ẩ

Nh là t c đ ph n ng đớ ố ộ ả ứ ược tính b ng n ng đ các ch tằ ồ ộ ấ

→ (1) lo i vì nhi t không có vai trò gì đây cạ ệ ở ả

→ (3) sai vì gi m n ng đ ch t ph n ngả ồ ộ ấ ả ứ

→ (5) sai vì PV = nRT nên P gi m thì V tăng → tăng n ng đ SO2 → tăng n ng đ ch t s n ph m.ả ồ ộ ồ ộ ấ ả ẩ

Đáp án D (2) và (4).

Câu 26:

Y có th vi t g n l i là C2H3COONa hay CH2=CHCOONa nên Z là CH2=CHCOOCH3 ể ế ọ ạ

Đáp án A.

Câu 27:

Cl2, H2S, SO2

Đáp án A.

Câu 28:

Đây là ph n ng ch ng t vi c tan nhi u trong nả ứ ứ ỏ ệ ề ướ ủc c a HCl ho c NH3, nó làm gi m áp su t gi a ặ ả ấ ữ

2 bình nên m i có tia nớ ước phun lên

Vân đ tia nề ước có màu h ng nên ch t đó làm h ng phphtalein → NH3.ồ ấ ồ

Đáp án C.

Câu 29:

Ta có butanđioic mà đi = 2 (đi, tri, tetra, penta, …) nên có 2 nhóm COOH và 1 nhóm OH = nhóm hiđoxi

Đáp án C.

Câu 30:

(a), (c), (d) đúng

Đáp án B.

Câu 31:

Tên g i catot, anot, c c âm, c c dọ ự ự ương r t d làm cho m i ngấ ễ ọ ười nh m l n → Các b n ch đ ng ầ ẫ ạ ủ ộ tìm cách nh ớ

Catot trong ph n ng ăn mòn đi n hóa → Quá trình nh n electron.ả ứ ệ ậ

Đáp án C.

Trang 10

Câu 32:

Ancol isoamylic: (CH3)2-CH2-CH2-CH2OH

Có 0,05 mol CH3COOH và 0,025 mol este → H = 0,025/0,05 = 50%

Đáp án D.

Câu 33: Đáp án B.

Câu 34:

B lo i vì có butanạ

C lo i vì có metan, benzenạ

D lo i vì có etilenglicolạ

Đáp án A.

Câu 35:

B o toàn kh i lả ố ượng tính được n(HCl) = 0,3 = n(amino axit)

→ M = 26,7/0,3 = 89 = 14n + 32 + 15 → n = 3 → Alanin

Đáp án C.

Câu 36:

Câu A sai vì ch có 3 ch t có liên k t pi là làm m t màu KMnO4 ỉ ấ ế ấ

Câu B sai vì metan và benzen không tham gia ph n ng c ng.ả ứ ộ

Câu C sai vì ngoài metan và benzen thì c 4 ch t còn l i đ làm m t màu dung d ch brom.ả ấ ạ ề ấ ị

Câu D đúng, ch t đó là C2H2.ấ

Đáp án D.

Câu 37:

X cũng có 2 nhóm -CHO và v n có thi u 1 liên k t pi nên nó là O=C-(CHO)2.ẫ ế ế

Y có 2 nhóm -CHO nên có th là OHC-CH2-CHO.ể

Ngoài ra, còn 1 công th c c u t o n a mà mình nghĩ nó khá hi m, thi th t s s không cho vì l t léo ứ ấ ạ ữ ể ậ ự ẽ ắ quá, đó là HCOOCH=CH2

Đây là m t este, khi vào môi trộ ường ki m là dung d ch NH3 thì có ph n ng:ề ị ả ứ

HCOOCH=CH2 + NH3 + H2O → HCOONH4 + CH3CHO

Đáp án B.

Câu 38:

HNO3 = 1,2 mol Mg = 0,252 mol KOH = 1,4 mol

Gi s h n h p ch t r n g m x mol KOH d , y mol KNO2 và 0,252 mol MgO.ả ử ỗ ợ ấ ắ ồ ư

Ta có: x + y = 1,4; 56x + 85y + 0,252 * 40 = 118,06 ↔ x = 0,38 và y = 1,02

B o toàn N thì trong h n h p khí có 0,18 mol Nả ỗ ợ

B o toàn O thì trong h n h p khí có 0,18 * 3 – 1,02/2 = 0,03 mol O Gi i tích thêm m t chút ch ả ỗ ợ ả ộ ở ỗ này, 1,02/2 là s mol H2O tính theo s mol HNO3 ph n ng, còn 0,18 là s mol HNO3 t o khí.ố ố ả ứ ố ạ

→ m(khí) = 3 gam

→ m(X) = 6,048 + 189 – 3 = 192,048 → C% = 0,252 * 148/192,048 = 19,42%

Đáp án D.

Ngày đăng: 25/06/2016, 17:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh : - Giải chi tiết đề thi thử môn Hóa chuyên Nguyễn Huệ lần 3 năm 2016
Hình v ẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w