Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2008 - Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX tài liệu, giáo...
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN CADOVIMEX
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
đến 31/12/2008
Từ 01/10/2007 đến 31/12/2007
Lũy kế từ 01/01/08 đến 31/12/08
Lũy kế từ 01/01/07 đến 31/12/07
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.15 291,249,521,698 192,707,900,091 992,735,730,222 886,203,067,969
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.16 15,709,764,682 523,906,028 27,234,793,385 2,992,489,178
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
14 Lãi (lỗ) trong công ty liên kết, liên doanh 50 - - -
-15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 60 1,504,787,231 4,998,514,921 4,613,964,940 20,498,446,764
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
17.2 Lợi ích sau thuế của cổ đông của Cty mẹ 1,130,158,393 4,998,514,921 3,781,860,106 20,497,543,712
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Cái Đôi Vàm, ngày 15/01/2009
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN CADOVIMEX
BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
2 Các khoản tương đương tiền 112
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTNH (*) 129 -
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 V.02 394,407,595,207 327,389,666,640 1 Phải thu của khách hàng 131 260,487,780,464 217,132,986,441 2 Trả trước cho người bán 132 116,895,047,475 75,671,280,001 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc -
Phải thu nội bộ khác -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXH 134 -
-5 Các khoản phải thu khác 135 17,024,767,268 34,585,400,198 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 -
-IV Hàng tồn kho 140 380,307,142,856 325,001,591,722 1 Hàng tồn kho 141 V.03 380,307,142,856 325,001,591,722 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -
-V Tài sản ngắn hạn khác 150 25,701,039,265 19,494,601,908 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 11,323,286,872 678,652,650 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 14,377,752,393 15,868,987,297 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.04 -
-4 Tài sản ngắn hạn khác 158 - 2,946,961,961 B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 203,014,803,483 127,779,806,307 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -
-2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 -
-3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 -
-4 Phải thu dài hạn khác 218 -
-5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -
-II Tài sản cố định 220 179,935,301,641 84,269,831,868 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.05 89,981,934,644 62,303,488,371 - Nguyên giá 222 134,809,433,285 101,037,972,807 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (44,827,498,641) (38,734,484,436) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
Nguyên giá 225 -
-Trang 2
Trang 3TÀI SẢN Mã số TM 12/31/2008 01/01/2008
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTDH (*) 259 -
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 272 -
(*): Số liệu này đã được phân loại lại cho phù hợp với Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006.
Trang 3
Trang 4NGUỒN VỐN Mã số TM 12/31/2008 01/01/2008
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.10 65,284,090
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318 -
-3 Nguồn kinh phí đã hình thành Tài sản cố định 433 -
-
-4
Trang 5NGUỒN VỐN Mã số TM 12/31/2008 01/01/2008
Cái Đôi Vàm, ngày 15 tháng 01 năm 2009
Tổng Giám đốc Lập biểu Kếâ toán trưởng
5
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN CADOVIMEX
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
minh
Trang 7Năm nay Năm trước
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
minh
Cái Đôi Vàm, ngày 15 tháng 01 năm 2009
Tổng Giám đốc Lập biểu Kế toán trưởng
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN CADOVIMEX
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu:
- Các đơn vị phụ thuộc:
+ Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cadovimex II;
+ Địa chỉ: Lô III-8, Khu C mở rộng, Khu Công nghiệp Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- Tổng số công ty con:
+ Số lượng công ty con được hợp nhất 1 (một)
+ Số lượng công ty con không được hợp nhất 0 (không)
- Thông tin của Công ty con được hợp nhất
+ Địa chỉ: Lô III-8, Khu C mở rộng, Khu Công nghiệp Sa Đéc, xã Tân Khánh Đông, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
+ Tỷ lệ lợi ích của Công ty Mẹ: 93,69%
+ Quyền biểu quyết của Công ty Mẹ: 93,69%
2 Lĩnh vực kinh doanh:
- Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng thuỷ sản
- Nhập khẩu vật tư, công cụ phục vụ chế biến hàng thuỷ sản
3 Ngành nghề kinh doanh:
- Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông, lâm thủy sản;
- Nhập khẩu vật tư, nguyên nhiên vật liệu, hàng hoá tiêu dùng trang thiết bị máy móc phục vụ cho đời sống và sản xuất;
- Nhận thực hiện các dịch vụ thương mại: Nông lâm thủy sản và XNK trong và ngoài nước;
- Đầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sản;
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
5 Nhân sự:
- Tổng số công nhân viên: 3.250 người, Trong đó nhân viên văn phòng: 111 người.
II KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Kỳ kế toán:
- Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12 hàng năm;
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- Đồng Việt Nam được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng:
Góp vốn cổ phần
+ Tên Công ty: Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cadovimex II
Trang 8
Trang 92 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3 Hình thức kế toán áp dụng:
- Chứng từ ghi sổ và trên máy vi tính
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển.
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
+ Quy đổi theo giá thực tế
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo giá gốc;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo giá bình quân;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định:
- Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định (VH, HH, thuê TC): Theo quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao Bất động sản đầu tư:
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn
- Phương pháp khấu hao: theo phương pháp khấâu hao đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng ước tính
- Công ty đãõ tuân thủ các nguyên tắc của các chuẩn mực kế toán Việt Nam cũng như các qui định của chế độ kế toán Việt Nam hiện hành trong việc
lập và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất
- Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (VH, HH, thuê TC): Theo đường thẳng
- Nguyên tắc ghi nhận: Bất động sản đầu tư được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá Nguyên giá của bất động sản đầu tư bao gồm cả các chi phí giao dịch liên quan trực tiếp ban đầu Các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi tăng nguyên giá bất động sản đầu tư khi các chi phí này có khả năng chắc chắn làm cho bất động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu của bất động sản đầu tư hiện tại
Các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rũi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
'+ Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số du các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối niên độ kế toán được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính
Trang 9
Trang 106 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
7 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước;
- Chi phí khác;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước;
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
9 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu;
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản;
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch chênh lệch tỷ giá;
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
13.
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
V.01 Tiền và các khoản tương đương tiền
Doanh thu bán hàng được ghi nhận trên cơ sở hoá đơn đã phát hành, hàng đã chuyển giao cho khách hàng
- Doanh thu bán hàng;
- Doanh thu cung cấp dịch vu;
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
- Doanh thu hợp đồng xây dựng;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
Trang 10
Trang 11c) Tiền đang chuyển 5,000,000,000
Công ty Cadovimex 5,000,000,000
Công ty Cadovimex II
-Tổng cộng 10,962,885,513 10,804,372,389 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 a) Chứng khoán đầu tư ngắn hạn -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
-b) Đầu tư ngắn hạn khác -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
-c) Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
-Tổng cộng -
-V.02 Các khoản phải thu ngắn hạn Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 a) Phải thu khách hàng 260,487,780,464 217,132,986,441 - Công ty Cadovimex 246,422,918,422 217,132,986,441 - Công ty Cadovimex II 14,064,862,042
-b) Trả trước cho người bán 116,895,047,475 75,671,280,001 - Công ty Cadovimex 9,175,623,922 15,249,357,675 - Công ty Cadovimex II 107,719,423,553 60,421,922,326 d) Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng -
Công ty Cadovimex - Công ty Cadovimex II e) Các khoản phải thu khác 8,216,679,479 34,585,400,198 - Công ty Cadovimex 6,902,202,894 9,842,782,734 - Công ty Cadovimex II 1,314,476,585 24,742,617,464 f) Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
-Tổng cộng 385,599,507,418 327,389,666,640 V.03 Hàng tồn kho Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 a) Hàng mua đang đi trên đường -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
Trang 11
Trang 12- Công ty Cadovimex 1,700,488,207 1,879,998,275
- Công ty Cadovimex II 914,319,498
-c) Công cụ, dụng cụ 4,850,200,300 1,723,625,250 - Công ty Cadovimex 2,535,474,369 1,723,625,250 - Công ty Cadovimex II 2,314,725,931
-d) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 132,000,350 195,447,240 - Công ty Cadovimex 132,000,350 195,447,240 - Công ty Cadovimex II -
-e) Thành phẩm 349,417,348,151 265,232,335,667 - Công ty Cadovimex 264,448,118,445 265,232,335,667 - Công ty Cadovimex II 84,969,229,706
-f) Hàng hóa -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II g) Hàng gửi đi bán 23,292,786,350 55,970,185,290 - Công ty Cadovimex 21,128,198,013 55,970,185,290 - Công ty Cadovimex II 2,164,588,337
-h) Hàng hóa kho bảo thuế -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II -
-i) Hàng hóa bất động sản -
Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II j) Điều chỉnh lợi nhuận chưa thực hiện Tổng cộng giá gốc hàng tồn kho 380,307,142,856 325,001,591,722 - Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố và đảm bảo các khoản nợ phải trả; - Giá trị ghi hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm; - Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho; Chi phí trả trước ngắn hạn Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 - Công ty Cadovimex 635,808,199 678,652,650 - Công ty Cadovimex II 10,687,478,673
-Tổng cộng 11,323,286,872 678,652,650 V.04 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa -
+ Công ty Cadovimex - + Công ty Cadovimex II
- Thuế GTGT khấu trừ 14,377,752,393 15,857,623,661 + Công ty Cadovimex 12,137,935,367 15,072,597,253
- Các khoản mục nguyên phụ liệu, thành phẩm đơn vị chưa mở sổ theo dõi mà chỉ tiến hành kiểm kê cuối kỳ để xác định được giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
Trang 12
Trang 13+ Công ty Cadovimex II 2,239,817,026 785,026,408
- Các khoản khác phải thu Nhà nước -
+ Công ty Cadovimex + Công ty Cadovimex II Tổng cộng 14,377,752,393 15,857,623,661 Tài sản ngắn hạn khác Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 a) Tài sản thiếu chờ xử lý 414,332,621
Công ty Cadovimex 414,332,621
Công ty Cadovimex II -
-b) Tạm ứng 8,356,674,503 2,940,947,347 - Công ty Cadovimex 945,116,192 2,940,947,347 - Công ty Cadovimex II 7,411,558,311 c) Ký quỹ, ký cược ngắn hạn 6,000,000 6,000,000 - Công ty Cadovimex 6,000,000 6,000,000 - Công ty Cadovimex II d) Chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn đầu tư XDCB - 14,614 - Công ty Cadovimex -
Công ty Cadovimex II - 14,614 Tổng cộng 8,362,674,503 2,946,961,961 Phải thu dài hạn nội bộ Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 - Cho vay dài hạn nội bộ -
+ Công ty Cadovimex -
+ Công ty Cadovimex II -
Phải thu dài hạn nội bộ khác -
+ Công ty Cadovimex -
+ Công ty Cadovimex II -
-Tổng cộng -
-Phải thu dài hạn khác Đối tượng 12/31/2008 1/1/2008 - Ký quỹ, ký cược dài hạn -
+ Công ty Cadovimex -
+ Công ty Cadovimex II -
Các khoản tiền nhận ủy thác -
+ Công ty Cadovimex -
+ Công ty Cadovimex II -
Cho vay không có lãi -
+ Công ty Cadovimex -
+ Công ty Cadovimex II -
Phải thu dài hạn khác -
-Trang 13