1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội

22 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 366,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội tài liệu, giáo án, bài giảng...

Trang 1

Chỉ tiêu Mã chỉ tiêuThuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

CÔNG TY CP CHẾ TẠO BIẾN THẾ VÀ VẬT LIỆU ĐIỆN HÀ NỘI

Địa chỉ: Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội

Tel: 04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796

Mẫu số B01-DNBẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Báo cáo tài chính Quý 1 năm tài chính 2011,

Trang 2

Chỉ tiêu Mã chỉ tiêuThuyết minh Số cuối kỳ Số đầu năm

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 335,781,519 277,739,520

LÊ VÂN ANH NGUYỄN THỊ LÝ ĐOÀN THẾ DŨNG

Hà Nội, ngày ……tháng 4 năm 2011

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 3

Báo cáo tài chính Quý 4 năm tài chính 2010

tiêu

Thuyết minh Quý này năm nay

Quý này năm trước

Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)

Số lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 13,559,435,200 11,739,832,498 13,559,435,200 11,739,832,498

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 0 10 13,559,435,200 11,739,832,498 13,559,435,200 11,739,832,498

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 11,736,098,438 10,692,048,339 11,736,098,438 10,692,048,339

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 20 1,823,336,762 1,047,784,159 1,823,336,762 1,047,784,159

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 225,444,011 47,863,133 225,444,011 47,863,133

7 Chi phí tài chính 22 VI.28 190,233,266 170,915,304 190,233,266 170,915,304

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 974,227,081 559,474,065 974,227,081 559,474,065

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 103,070,000 33,990,785 103,070,000 33,990,785

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TR ƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC

Mẫu số B 02 - DN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ 1 năm 2011

CÔNG TY CP CHẾ TẠO BIẾN THẾ VÀ VẬT LIỆU ĐIỆN HÀ NỘI

Địa chỉ: Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội

Tel:04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796

Hà nội, ngày … tháng 4 năm 2011

Trang 4

Báo cáo tài chính Quý 1 năm tài chính 2011

tiêu

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm nay)

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (Năm trước)

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 16,245,005,760 18,540,083,401

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 -22,853,632,714 -14,206,799,375

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 -1,909,755,900 -1,889,543,800

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 -663,616,462 -87,500,000

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 -931,735,405 -3,074,654,830

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khá 21 0 -183,840,000 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn k 22 0 0 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 0 -7,500,000,000 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 0 6,000,000,000

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 301,332,900 47,863,133

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 0 0 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của d 32 0 0

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 -9,890,657,060 -3,356,010,115

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 V.01 7,032,551,682 2,209,797,789

Hà Nội, ngày ……tháng 4 năm 2011

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG TỔNG GIÁM ĐỐC

CÔNG TY CP CHẾ TẠO BIẾN THẾ VÀ VẬT LIỆU ĐIỆN HÀ NỘI

Địa chỉ: Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội

Tel: 04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796

Mẫu số B03-DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QUÝ 1

Trang 5

Đơn vị: CT CP Chế tạo biến thế & VLĐ HN

I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 - Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần

2 - Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất, dịch vụ, thương mại

3- Ngμnh nghề kinh doanh:

II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

III - Chuẩn mực vμ chế độ kế toán áp dụng

3 - Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính

2 - Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:

IV - Các chính sách kế toán áp dụng

1 - Nguyên tắc áp dụng các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền

Tiền vμ các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hμng, các khoản đầu tư ngắn hạn

có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dμng thμnh các lượng tiền xác định vμ không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thμnh tiền

- Nguyên tắc ghi nhận giá trị hμng tồn kho: hμng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến vμ các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hμng tồn kho ở địa điểm vμ trạng thái hiện tại

- Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: tính theo phương pháp bình quân gia quyền

- Đại lý, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hμng hoá, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông

- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện

- Kinh doanh dịch vụ nhμ hμng ăn uống vμ cho thuê văn phòng ( không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường)

4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tμi chính có ảnh hưởng đến báo cáo tμi chính

1 - Kỳ kế toán năm: bắt đầu từ ngμy 01 tháng 01 kết thúc vμo ngμy 31 tháng 12 hμng năm

2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam

1 - Chế độ kế toán áp dung: Chế độ kế toán Doanh nghiệp (Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy

20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính)

2 - Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhμ nước đã ban hμnh Các báo cáo tμi chính được lập vμ trình bμy theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực vμ Chế độ kế toán hiện hμnh đang áp dụng

- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp vμ các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110 kV

- Xây lắp đường dây vμ trạm biến áp có điện áp đến 110 kV

Trang 6

- Ph−¬ng ph¸p h¹ch to¸n hμng tån kho: h¹ch to¸n theo ph−¬ng ph¸p kª khai th−êng xuyªn

Trang 7

4 - Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư

5 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:

6 - Nguyên tắc ghi nhận, vốn hoá các khoản chi phí đi vay:

7 - Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác

8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

- Chi phí khác:

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: phân bổ theo đường thẳng

- Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay được ghi nhận vμo giá trị sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ đi chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số

16 "Chi phí đi vay"

- Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hμnh trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình lμm thủ tục vay

- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: 0%

- Chi phí trả trước: Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tμi chính hiện tại được ghi nhận lμ chi phí trả trước ngắn hạn vμ được tính vμo chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tμi chính

- Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tμi chính nhưng được hạch toán vμo chi phí trả trước dμi hạn

để phân bổ dần vμo kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:

+ Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

+ Chi phí sửa chữa lớn tμi sản cố định phát sinh một lần quá lớn

Việc tính vμ phân bổ chi phí trả trước dμi hạn vμo chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn

cứ vμo tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp vμ tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước

được phân bổ dần vμo chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): Tμi sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên giá tμi sản cố định bao gồm toμn bộ các chi phí mμ Công ty phải bỏ ra để có được tμi sản cố định tính đến thời điểm đưa tμi sản đó vμo trạng thái sẵn sμng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tμi sản cố định nếu các chi phí nμy chắc chắn lμm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tμi sản đó

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): Tμi sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số

206/2003/QĐ-BTC ngμy 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:

- Các khoản đầu tư vμo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vμo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμi hạn khác:

- Phương pháp lập dự phòng giảm gía đầu tư ngắn hạn, dμi hạn

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho: căn cứ vμo só chênh lệch giữa giá gốc của hμng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện của chúng

3 -Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư:

Trang 8

9 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10 - Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

11 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu

14 - Nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15 - Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác

- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán

- Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tμi chí

13 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Tμi sản thuế vμ các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hμnh vμ các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi) từ cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất vμ các luật thuế có hiệu lực

đến ngμy kết thúc kỳ kế toán năm

- Doanh thu bán hμng: doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro vμ lợi ích gắn liền với việc sở hữu hμng hoá đó được chuyển giao cho người mua vμ không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hμng bán bị trả lại

- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vμo tỷ lệ hoμn thμnh dịch vụ tại ngμy cuối kỳ

- Doanh thu hoạt động tμi chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia

vμ các khoản doanh thu hoạt động tμi chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời 2 điều kiện: có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó vμ doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

12 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính:

- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tμi chính

- Chi phí cho vay hoặc đi vay vốn

- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu vμ chi phí Khi các chi phí đó thực tế phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hμnh ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần tiền chênh lệch

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Thặng dự vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hμnh

vμ mệnh giá cổ phiếu khi phát hμnh cổ phiếu lần đầu, phát hμnh bổ sung hoặc tái phát hμnh cổ phiếu quỹ

- Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tμi sản mμ doanh nghiệp

được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu, sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tμi sản được biếu tặng nμy; vμ khoản bổ sung từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: lμ số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí thuế TNDN của năm nay vμ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhμ đầu tư dựa trên tỷ lệ vốn góp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt vμ sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty vμ các quy định của pháp luật Việt Nam

Trang 9

V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán (Đơn vị tính: đồng)

Trang 10

- Phải thu dμi hạn khác 0 0

07- Phải thu dμi hạn khác

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 73,657,817 0

- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hμng 32,755,273,306 27,065,578,268

05 - Thuế vμ các khoản phải thu nhμ nước

- Nguyên liệu, vật liệu 21,765,315,057 16,999,579,092

- Dự phòng phải thu khó đòi (TK139)

04 - Hμng tồn kho

- Hμng mua đang đi đường

+ Phải thu BHXH, BHYT (TK 3384) 41,133,370 18,710,770

- Lãi tiền gửi có kỳ hạn phải thu các NH 0 75,888,889

03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0

02 - Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn

- Các khoản tương đương tiền ( tiền gửi ngân

hμng kỳ hạn dưới 3 tháng) 5,000,000,000 11,000,000,000

Tiền ngoại tệ gửi ngân hμng quy ra đồng Việt Nam 0 0

- Tiền gửi ngân hμng 1,810,136,511 5,802,532,371Trong đó: tiền VNĐ gửi ngân hμng 1,810,136,511 5,802,532,371

01 - Tiền vμ các khoản tương đương tiền

Trang 11

TB quản lý Tổng cộng

1,388,115,084 32,963,008,157

3,525,600,000

000001,388,115,084 36,488,608,157

1,045,800,739 15,828,629,91325,861,020 656,828,133

00001,071,661,759 16,485,458,046

342,314,345 17,134,378,244316,453,325 20,003,150,111

- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình

09 - Tăng, giảm TSCĐ thuê tμi chính:

Nhμ cửa, vật kiến trúc Máy móc

thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Tμi sản cố định vô

hình

- Tại ngμy cuối kỳ 6,762,024,450 11,903,382,595 1,021,289,741

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 3,051,237,908 VNĐ

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý

- Các cam kết về mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai

Giá trị còn lại của TSCĐ HH

- Tại ngμy đầu kỳ 6,907,051,263 8,818,766,437 1,066,246,199

08 - Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình

Khoản mục Nhμ cửa, vật

kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

Trang 12

- Tại ngμy đầu năm

- Tại ngμy cuối nă

* Thuyết minh số liệu vμ các giải trình khác

11 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Số cuối kỳ Số đầu năm

0

016,274,000

16,274,00016,274,000

16,274,000

Quyền sử dụng đất

Quyền phát hμnh

Bản quyền, bằng sáng chế TSCĐ vô hình

khác

* Tiền thuê phát sinh thêm đ−ợc ghi nhận lμ chi phí trong năm

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền đ−ợc mua tμi sản

10 - Tăng giảm tμi sản cố định vô hình

- Máy hồ quang xoay chiều, có biến thế, tụ 484,462,500 484,462,500

Ngày đăng: 25/06/2016, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2011 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w