Báo cáo tài chính quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1o cáo tài chính
n m tài chính 2010.
CÔNG TY CP CH T O BI N TH VÀ V T LI U I N HÀ N I
a ch : C u Di n - T Liêm - Hà N i
Tel: 04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796
M u s B01-DN
Trang 2Ch tiêu Mã ch tiêu Thuy t minh S cu i k S đ u n m
9 Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác 319 V.18 259,028,750 2,373,925,200
LÊ VÂN ANH NGUY N TH LÝ OÀN TH D NG
Hà N i, ngày ……tháng 1 n m 2011
NG I L P BI U K TOÁN TR NG T NG GIÁM C
Trang 3Báo cáo tài chính Quý 4 n m tài chính 2010
tiêu
Thuy t minh Quý này n m nay
Quý này n m
tr c
S l y k t đ u
n m đ n cu i quý này (N m nay)
S l y k t đ u
n m đ n cu i quý này (N m tr c)
1 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 01 VI.25 37,069,296,041 34,822,592,222 89,705,843,835 78,731,871,143
3 Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v (10 = 01 - 0 10 37,069,296,041 34,822,592,222 89,705,843,835 78,731,871,143
5 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v (20=10-11) 20 2,903,971,754 3,434,038,208 7,036,578,645 10,287,358,673
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (2 30 1,815,580,959 1,759,426,106 3,329,677,000 5,652,891,785
15 T ng l i nhu n k toán tr c thu (50=30+40) 50 1,809,880,898 1,727,610,318 3,332,856,973 5,621,075,997
18 L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p(60=50-51-52) 60 1,578,035,155 1,568,812,253 2,881,412,594 5,091,056,255
NG I L P BI U K TOÁN TR NG GIÁM C
M u s B 02 - DN
BÁO CÁO K T QU KINH DOANH - QUÝ 4 n m 2010
CÔNG TY CP CH T O BI N TH VÀ V T LI U I N HÀ N I
a ch : C u Di n - T Liêm - Hà N i
Tel:04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796
Hà n i, ngày … tháng 1 n m 2011
Trang 4Báo cáo tài chính Quý 4 n m tài chính 2010
tiêu
Thuy t minh
L y k t đ u n m
đ n cu i quý này (N m nay)
L y k t đ u n m
đ n cu i quý này (N m tr c)
1 Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác 01 102,738,678,495 63,125,168,649
2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v 02 -82,562,531,204 -49,081,929,928
5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 05 -540,809,500 -38,266,688
6 Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh 06 2,190,716,266 2,088,615,135
7 Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanh 07 -4,288,289,177 -3,591,008,026
1.Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khá 21 -344,610,236 -4,736,922,900 2.Ti n thu t thanh lý, nh ng bán TSC và các tài s n dài h n k 22 0 66,150,000 3.Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác 23 -24,500,000,000 0 4.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác 24 13,500,000,000 0
7.Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 263,500,934 98,509,010
1.Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u 31 6,000,000,000 0 2.Ti n chi tr v n góp cho các ch s h u, mua l i c phi u c a d 32 0 0
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k (70 = 50+60+61) 70 V.01 5,923,208,742 5,565,807,904
Hà N i, ngày ……tháng 1 n m 2011
NG I L P BI U K TOÁN TR NG T NG GIÁM C
CÔNG TY CP CH T O BI N TH VÀ V T LI U I N HÀ N I
a ch : C u Di n - T Liêm - Hà N i
Tel: 04.3764.4795 Fax: 04.3764.4796
M u s B03-DN
BÁO CÁO L U CHUY N TI N T - PPTT - QUÝ 4
Trang 5Đơn vị: CT CP Chế tạo biến thế & VLĐ HN
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 - Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất, dịch vụ, thương mại
3- Ngμnh nghề kinh doanh:
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III - Chuẩn mực vμ chế độ kế toán áp dụng
3 - Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
2 - Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:
- Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho: tính theo phương pháp bình quân gia quyền
IV - Các chính sách kế toán áp dụng
1 - Nguyên tắc áp dụng các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền
Tiền vμ các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hμng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dμng thμnh các lượng tiền xác định vμ không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thμnh tiền
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị hμng tồn kho: hμng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến vμ các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hμng tồn kho ở địa điểm
vμ trạng thái hiện tại
1 - Kỳ kế toán năm: bắt đầu từ ngμy 01 tháng 01 kết thúc vμo ngμy 31 tháng 12 hμng năm
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
1 - Chế độ kế toán áp dung: Chế độ kế toán Doanh nghiệp (Ban hμnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính)
2 - Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam vμ các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhμ nước đã ban hμnh Các báo cáo tμi chính được lập
vμ trình bμy theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực vμ Chế độ
kế toán hiện hμnh đang áp dụng
- Đại lý, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hμng hoá, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhμ hμng ăn uống vμ cho thuê văn phòng ( không bao gồm kinh doanh phòng hát
Karaoke, quán bar, vũ trường)
4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tμi chính có ảnh hưởng đến báo cáo tμi chính
Quý 4 năm 2010
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp vμ các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110 kV
- Xây lắp đường dây vμ trạm biến áp có điện áp đến 110 kV
Mẫu số B 09-DN
Địa chỉ: Số 11 - K2- Cầu Diễn - Từ Liêm - HN (Ban hμnh theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC Ngμy
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 6- Ph−¬ng ph¸p h¹ch to¸n hμng tån kho: h¹ch to¸n theo ph−¬ng ph¸p kª khai th−êng xuyªn
Trang 74 - Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư
5 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:
6 - Nguyên tắc ghi nhận, vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
7 - Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác
8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
- Chi phí khác:
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: phân bổ theo đường thẳng
- Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại
- Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tμi chính nhưng được hạch toán vμo chi phí trả trước dμi hạn
để phân bổ dần vμo kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
+ Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
+ Chi phí sửa chữa lớn tμi sản cố định phát sinh một lần quá lớn
Việc tính vμ phân bổ chi phí trả trước dμi hạn vμo chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn
cứ vμo tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp vμ tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước
được phân bổ dần vμo chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay được ghi nhận vμo giá trị sản xuất kinh doanh trong
kỳ khi phát sinh, trừ đi chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 "Chi phí đi vay"
- Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tμi sản dở dang được tính vμo giá trị của tμi sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hμnh trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình lμm thủ tục vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: 0%
- Chi phí trả trước: Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tμi chính hiện tại được ghi nhận lμ chi phí trả trước ngắn hạn vμ được tính vμo chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tμi chính
- Các khoản đầu tư vμo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vμo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμi hạn khác:
- Phương pháp lập dự phòng giảm gía đầu tư ngắn hạn, dμi hạn
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): Tμi sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên giá tμi sản cố định bao gồm toμn bộ các chi phí mμ Công ty phải bỏ ra
để có được tμi sản cố định tính đến thời điểm đưa tμi sản đó vμo trạng thái sẵn sμng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tμi sản cố định nếu các chi phí nμy chắc chắn lμm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tμi sản đó
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tμi chính): Tμi sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngμy 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tμi chính
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho: căn cứ vμo só chênh lệch giữa giá gốc của hμng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện của chúng
3 -Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư:
Trang 89 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10 - Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
11 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu
14 - Nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 - Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
- Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tμi ch
13 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Tμi sản thuế vμ các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hμnh vμ các năm trước được xác định bằng số tiền
dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi) từ cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất vμ các luật thuế có hiệu lực đến ngμy kết thúc kỳ kế toán năm
12 - Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tμi chính
- Chi phí cho vay hoặc đi vay vốn
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ
- Doanh thu bán hμng: doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro vμ lợi ích gắn liền với việc sở hữu hμng hoá đó được chuyển giao cho người mua vμ không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan
đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hμng bán bị trả lại
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vμo tỷ lệ hoμn thμnh dịch vụ tại ngμy cuối kỳ
- Doanh thu hoạt động tμi chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia vμ các khoản doanh thu hoạt động tμi chính khác được ghi nhận khi thoả mãn đồng thời 2 điều kiện: có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó vμ doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Thặng dự vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hμnh
vμ mệnh giá cổ phiếu khi phát hμnh cổ phiếu lần đầu, phát hμnh bổ sung hoặc tái phát hμnh cổ phiếu quỹ
- Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tμi sản mμ doanh nghiệp
được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu, sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tμi sản được biếu tặng nμy; vμ khoản bổ sung từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: lμ số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí thuế TNDN của năm nay vμ các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhμ đầu tư dựa trên tỷ lệ vốn góp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt vμ sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty vμ các quy định của pháp luật Việt Nam
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vμo chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ
để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu vμ chi phí Khi các chi phí đó thực tế phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hμnh ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần tiền chênh lệch
Trang 9V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bμy trong Bảng cân đối kế toán (Đơn vị tính: đồng)
Trang 10Cộng 0 0
- Cho vay không có lãi 0 0
- Phải thu dμi hạn khác 0 0
- Ký quỹ, ký cược dμi hạn 0 0
- Các khoản tiền nhận uỷ thác 0 0
07- Phải thu dμi hạn khác
- Cho vay dμi hạn nội bộ 0 0
- Phải thu dμi hạn nội bộ khác 0 0
06 - Phải thu dμi hạn nội bộ
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 0 0
- Các khoản phải thu Nhμ nước 0 0
05 - Thuế vμ các khoản phải thu nhμ nước
- Thuế GTGT còn được khấu trừ (TK 133) 6,233,453 994,138,724
- Dự phòng giảm giá hμng tồn kho 0 0
- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hμng tồn 26,481,026,952 19,550,902,513
Cộng giá gốc hμng tồn kho 26,481,026,952 19,550,902,513
- Thμnh phẩm 4,491,745,182 4,004,075,170
- Hμng hoá
- Chi phí SXKD dở dang 4,989,702,678 2,070,551,568
- Hμng mua đang đi đường
- Nguyên liệu, vật liệu 16,999,579,092 13,476,275,775
Cộng -519,190,719 -1,056,981,682
04 - Hμng tồn kho
+ Ký quỹ, ký cược ngắn hạn (TK 144) 1,133,209,039 389,242,500
- Dự phòng phải thu khó đòi (TK139) -1,652,399,758 -1,446,224,182
+ Phải thu BHXH, BHYT (TK 1388) 0 + Đối tượng khác (TK 1388) 0 0
- Phải thu người lao động 0 0
- Phải thu khác 1,133,209,039 389,242,500
- Phải thu về cổ phần hoá 0 0
- Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia 0 0
03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Đầu tư ngắn hạn khác 11,000,000,000 0
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0
02 - Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn
- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn 0
- Các khoản tương đương tiền 0 0
Cộng 5,923,208,742 5,565,807,904
Tiền ngoại tệ gửi ngân hμng quy ra đồng Việt Nam 0 0
- Tiền gửi ngân hμng 5,802,532,371 5,192,778,549 Trong đó: tiền VNĐ gửi ngân hμng 5,802,532,371 5,192,778,549
01 - Tiền vμ các khoản tương đương tiền
- Tiền mặt 120,676,371 373,029,355
Khoản mục Số cuối kỳ Số đầu năm
Trang 11TB quản lý Tổng cộng
1,155,944,848 33,736,945,322 232,170,236 491,610,236
0 0 0 1,143,047,401 122,500,000 1,388,115,084 32,963,008,157 935,873,055 13,775,112,161 109,927,689 2,423,715,092
0 0 14,496,571 362,847,340
7,350,000 1,031,304,173 15,828,629,913
220,071,793 19,961,833,161 356,810,911 17,134,378,244
Nguyên giá
TSCĐ thuê tμi
chính
Số dư đầu năm
- Thuê tμi chính tr
- Mua lại TSCĐ
thuê tμi chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ
thuê tμi chính
- Giảm khác
Số dư cuối năm
Giá trị hao mòn l
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong
- Mua lại TSCĐ
thuê tμi chính
- Tăng khác
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09 - Tăng, giảm TSCĐ thuê tμi chính:
Nhμ cửa, vật kiến trúc Máy móc
thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Tμi sản cố định vô
hình
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
- Các cam kết về mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai
- Tại ngμy cuối kỳ 6,906,394,011 ########## ######
- Tại ngμy đầu kỳ 7,487,715,819 ########## ######
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
Số dư cuối kỳ 6,159,311,322 ########## ######
- Giảm khác 7,350,000
- Thanh lý, nhượng bán 348,350,769
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Tăng khác
- Khấu hao trong kỳ 581,321,808 ########## ######
Số dư đầu kỳ 5,577,989,514 ########## ######
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư cuối kỳ 13,065,705,333 ########## ######
- Giảm khác 122,500,000
- Thanh lý, nhượng bán ##########
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Tăng khác
- Đầu tư XDCB hoμn thμnh
- Mua trong kỳ 0 259,440,000
Số dư đầu kỳ 13,065,705,333 ########## ######
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Khoản mục Nhμ cửa, vật kiến
trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền
08 - Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình