Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1CT CP Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội
Số 11 Đường K2 - Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
A Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 42.750.392.090 45.147.159.297
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 3.512.390.596 2.864.143.620
1 Tiền 111 3.512.390.596 2.864.143.620
2 Các khoản tương đương tiền 112
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1 Đầu tư ngắn hạn 121
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 14.411.928.308 16.731.038.394 1 Phải thu của khách hàng 131 14.501.477.958 17.061.413.244 2 Trả trước cho người bán 132 767.064.950 526.239.750 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5 Các khoản phải thu khác 135
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (856.614.600) (856.614.600) IV Hàng tồn kho 140 23.105.105.660 23.864.578.520 1 Hàng tồn kho 141 23.105.105.660 23.864.578.520 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V Tài sản ngắn hạn khác 150 1.720.967.526 1.687.398.763 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 249.296.316 247.120.392 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 1.035.871.684 975.494.909 5 Tài sản ngắn hạn khác 158 435.799.526 464.783.462 B Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260) 200 20.972.935.714 20.046.898.684 I Các khoản phải thu dài hạn 210
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213
4 Phải thu dài hạn khác 218
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
II Tài sản cố định 220 20.620.710.450 19.672.165.395 1 TSCĐ hữu hình 221 20.620.710.450 19.672.165.395 - Nguyên giá 222 34.300.775.655 32.817.929.895 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (13.680.065.205) (13.145.764.500) 2 TSCĐ thuê tài chính 224
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
3 TSCĐ vô hình 227
- Nguyên giá 228 16.274.000 16.274.000 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (16.274.000) (16.274.000) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230
III Bất động sản đầu tư 240
- Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn luỹ kế 242
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
3 Đầu tư dài hạn khác 258
Ngày 30 tháng 9 năm 2009
Đơn vị: đồng
Bảng cân đối kế toán
Mẫu só B01- DN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Trang 2ChØ tiªu M· sè Sè cuèi kú Sè ®Çu kú
4 Dù phßng gi¶m gi¸ ®Çu t− tµi chÝnh dµi h¹n (*) 259
Trang 3Chỉ tiêu Mã số Số cuối kỳ Số đầu kỳ
V Tài sản dài hạn khác 260 352.225.264 374.733.289
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 352.225.264 374.733.289
2 Tài sản thuế thu nhập hoSn lại 262
3 Tài sản dài hạn khác 268
Tổng cộng tài sản (270=100+200) 270 63.723.327.804 65.194.057.981 A Nợ phải trả (300=310+330) 300 26.282.748.340 26.575.935.738 I Nợ ngắn hạn 310 26.276.362.346 26.558.749.744 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 8.099.491.605 9.071.595.560 2 Phải trả người bán 312 8.733.425.241 11.125.947.056 3 Người mua trả tiền trước 313 3.666.007.060 2.490.743.300 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 349.508.778 443.751.690 5 Phải trả người lao động 315 2.806.590.720 2.867.970.010 6 Chi phí phải trả 316 136.102.500 251.059.986 7 Phải trả nội bộ 317
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 2.485.236.442 307.682.142 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
II Nợ dài hạn 330 6.385.994 17.185.994 1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332
3 Phải trả dài hạn khác 333
4 Vay và nợ dài hạn 334
5 Thuế thu nhập hoSn lại phải trả 335
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 6.385.994 17.185.994 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337
B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 37.440.579.464 38.618.122.243 I Vốn chủ sở hữu 410 37.173.794.962 38.459.187.741 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 30.000.000.000 30.000.000.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 3.267.775.000 3.267.775.000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413
4 Cổ phiếu quỹ (*) 414
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 2.583.775.960 2.583.775.960 8 Quỹ dự phòng tài chính 418
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 1.322.244.002 2.607.636.781 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 266.784.502 158.934.502 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 159.284.502 158.934.502 2 Nguồn kinh phí 432 107.500.000 3 Nguồn kinh phí đS hình thành tscđ 433
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 63.723.327.804 65.194.057.981 Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi
4 Nợ khó đòi đS xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Lê vân anh Nguyễn thị lý
Ngày……tháng…….năm 2009 Người lập biểu kế toán trưởng giám đốc
Trang 4Số 11 Đường K2 - Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 651.615.100 868.226.413 2.109.709.818
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30=20+(21-22)-(24+25)} 30 1.235.754.472 1.812.629.450 3.893.465.679
11 Thu nhập khác 31 0
12 Chi phí khác 32 0
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 0
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 1.235.754.472 1.812.629.450 3.893.465.679
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 121.147.251 165.038.074 371.221.677
16 Chi phí thuế TNDN hoSn lại 52 0
17 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60 1.114.607.221 1.647.591.376 3.522.244.002
18 LSi cơ bản trên cổ phiếu 70 372 549 1.174
CT CP Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Từ ngày 01/07/2009 đến ngày 30/09/2009
Mẫu só B02- DN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Ngày……tháng…….năm 2009Người lập biểu kế toán trưởng giám đốc
Lê vân anh Nguyễn thị lý
Phần I - Lãi Lỗ
Trang 5CT CP Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội
Số 11 Đường K2 - Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD
1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 17.465.495.256 16.149.158.259
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 2 (12.865.839.100) (12.571.586.589)
3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (1.143.215.390) (1.186.544.400)
4 Tiền chi trả lSi 4 (25.860.286) (26.934.141)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (38.266.688)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 206.237.100 1.448.421.670
7 Tiền chi khác cho hoạt động sản xuất kinh doanh 7 (1.082.652.623) (507.917.993) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SX-KD 20 2.554.164.957 3.266.330.118
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (954.845.760) (3.024.548.100)
2 Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7 Tiền thu lSi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 21.031.734 26.395.691 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (933.814.026) (2.998.152.409)III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại c/phiếu đS p/hành 32
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 -
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (972.103.955) (3.000.000.000)
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đS trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (972.103.955) (3.000.000.000)Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 648.246.976 (2.731.822.291)Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 2.864.143.620 5.595.965.911 ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 3.512.390.596 2.864.143.620
Mẫu só B03- DN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Người lập biểu kế toán trưởng giám đốc
Lê vân anh Nguyễn thị lý
Từ ngày 01/07/2009 đến ngày 30/09/2009
Ngày……tháng…….năm 2009
Trang 7Đơn vị: CT CP Chế tạo biến thế & VLĐ HN
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 - Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất, dịch vụ, thương mại
3- Ngành nghề kinh doanh:
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III - Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
3 - Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
2 - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110 kV
- Xây lắp đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110 kV
- Đại lý, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hàng hoá, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống và cho thuê văn phòng ( không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường)
4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
1 - Kỳ kế toán năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
1 - Chế độ kế toán áp dung: Chế độ kế toán Doanh nghiệp (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
2 - Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đS áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đS ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
IV - Các chính sách kế toán áp dụng
1 - Nguyên tắc áp dụng các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn
có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị hàng tồn kho: hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: tính theo phương pháp bình quân gia quyền
Trang 8- Ph−¬ng ph¸p h¹ch to¸n hµng tån kho: h¹ch to¸n theo ph−¬ng ph¸p kª khai th−êng xuyªn
Trang 94 - Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
5 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
6 - Nguyên tắc ghi nhận, vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
7 - Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác
8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: căn cứ vào só chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện của chúng
3 -Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số
206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
- Phương pháp lập dự phòng giảm gía đầu tư ngắn hạn, dài hạn
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay được ghi nhận vào giá trị sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ đi chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số
16 "Chi phí đi vay"
- Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lSi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
- Chi phí trả trước: Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: 0%
- Các chi phí sau đây đS phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn
để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
+ Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: phân bổ theo đường thẳng
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
+ Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn
cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
- Chi phí khác:
Trang 109 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10 - Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
11 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
14 - Nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ
để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó thực tế phát sinh, nếu có chênh lệch với số đS trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần tiền chênh lệch
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Thặng dự vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành
và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
- Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp
được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu, sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được biếu tặng này; và khoản bổ sung từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ vốn góp sau khi được Hội đồng quản trị phê duyệt và sau khi đS trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam
12 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:
- Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tài chính
- Chi phí cho vay hoặc đi vay vốn
- Doanh thu bán hàng: doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hoá đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối kỳ
- Doanh thu hoạt động tài chính: Doanh thu phát sinh từ tiền lSi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia
và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thoả mSn đồng thời 2 điều kiện: có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán
- Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
13 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoSn lại
Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm hiện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc được thu hồi) từ cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm