Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội tài liệu, giáo án, bài giảng...
Trang 1CT CP CH T O BI N TH VÀ V T LI U I N HÀ N I
S 11 ng K2 - C u Di n - T Liêm - Hà N i
A Tài s n ng n h n (100=110+120+130+140+150) 100 45,466,777,392 44,186,508,055
I Ti n và các kho n t ng đ ng ti n 110 5,595,965,911 6,463,740,363
1 Ti n 111 5,595,965,911 6,463,740,363
2 Các kho n t ng đ ng ti n 112 0 0
1 u t ng n h n 121 0 0
2 D phòng gi m giá đ u t ng n h n (*) (2) 129 0 0
III Các kho n ph i thu ng n h n 130 10,778,291,176 10,650,761,877
1 Ph i thu c a khách hàng 131 11,185,248,163 11,161,770,927
2 Tr tr c cho ng i bán 132 449,657,613 333,140,750
3 Ph i thu n i b ng n h n 133 0 0
4 Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 134 0 0
5 Các kho n ph i thu khác 135 0 12,464,800
6 D phòng ph i thu ng n h n khó đòi (*) 139 (856,614,600) (856,614,600)
IV Hàng t n kho 140 25,935,230,177 23,700,816,013
1 Hàng t n kho 141 25,935,230,177 23,700,816,013
2 D phòng gi m giá hàng t n kho (*) 149 0 0
V Tài s n ng n h n khác 150 3,157,290,128 3,371,189,802
1 Chi phí tr tr c ng n h n 151 279,949,457 399,033,217
2 Thu GTGT đ c kh u tr 152 1,058,914,415 956,422,218
5 Tài s n ng n h n khác 158 1,818,426,256 2,015,734,367
B Tài s n dài h n (200=210+220+240+250+260) 200 17,553,845,269 18,078,320,058
I Các kho n ph i thu dài h n 210 0 0
1 Ph i thu dài h n c a khách hàng 211 0 0
2 V n kinh doanh đ n v tr c thu c 212 0 0
3 Ph i thu dài h n n i b 213 0 0
4 Ph i thu dài h n khác 218 0 0
5 D phòng ph i thu dài h n khó đòi (*) 219 0 0
II Tài s n c đ nh 220 17,223,087,390 17,706,202,179
1 TSC h u hình 221 17,203,087,390 17,686,202,179
- Nguyên giá 222 29,847,279,144 29,847,279,144
- Giá tr hao mòn l y k (*) 223 (12,644,191,754) (12,161,076,965)
2 TSC thuê tài chính 224 0 0
- Nguyên giá 225 0 0
- Giá tr hao mòn l y k (*) 226 0 0
3 TSC vô hình 227 0 0
- Nguyên giá 228 16,274,000 16,274,000
- Giá tr hao mòn l y k (*) 229 (16,274,000) (16,274,000)
4 Chi phí xây d ng c b n d dang 230 20,000,000 20,000,000
III B t đ ng s n đ u t 240 0 0
- Nguyên giá 241 0 0
- Giá tr hao mòn lu k 242 0 0
1 u t vào công ty con 251 0 0
2 u t vào công ty liên k t, liên doanh 252 0 0
M U SÓ B01- DN (Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/3/2006 c a B tr ng BTC)
Ngày 31 tháng 3 n m 2009
n v : đ ng
Trang 2Ch tiêu Mã s S cu i k S đ u k
3 u t dài h n khác 258 0 0
4 D phòng gi m giá đ u t tài chính dài h n (*) 259 0 0
V Tài s n dài h n khác 260 330,757,879 372,117,879
1 Chi phí tr tr c dài h n 261 330,757,879 372,117,879
2 Tài s n thu thu nh p hoãn l i 262 0 0
3 Tài s n dài h n khác 268 0 0
T ng c ng tài s n (270=100+200) 270 63,020,622,661 62,264,828,113
A N ph i tr (300=310+330) 300 26,050,091,794 26,054,342,651
I N ng n h n 310 26,029,746,800 26,018,297,557
1 Vay và n ng n h n 311 12,071,595,560 10,184,112,110
2 Ph i tr ng i bán 312 7,234,549,122 6,079,179,116
3 Ng i mua tr ti n tr c 313 3,903,225,200 2,142,127,242
4 Thu và các kho n ph i n p Nhà n c 314 195,352,541 47,628,189
5 Ph i tr ng i lao đ ng 315 2,183,975,010 3,292,495,874
6 Chi phí ph i tr 316 218,291,505 26,753,796
7 Ph i tr n i b 317 0 0
8 Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng 318 0 0
9 Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác 319 222,757,862 4,246,001,230
10 D phòng ph i tr ng n h n 320 0 0
II N dài h n 330 20,344,994 36,045,094
1 Ph i tr dài h n ng i bán 331 0 0
2 Ph i tr dài h n n i b 332 0 0
3 Ph i tr dài h n khác 333 0 0
4 Vay và n dài h n 334 0 0
5 Thu thu nh p hoãn l i ph i tr 335 0 0
6 D phòng tr c p m t vi c làm 336 20,344,994 36,045,094
7 D phòng ph i tr dài h n 337 0 0
B V n ch s h u (400=410+430) 400 36,970,530,867 36,210,485,462
I V n ch s h u 410 36,949,163,461 36,189,118,056
1 V n đ u t c a ch s h u 411 30,000,000,000 30,000,000,000
2 Th ng d v n c ph n 412 3,267,775,000 3,267,775,000
3 V n khác c a ch s h u 413 0 0
4 C phi u qu (*) 414 0 0
5 Chênh l ch đánh giá l i tài s n 415 0 0
6 Chênh l ch t giá h i đoái 416 0 0
7 Qu đ u t phát tri n 417 1,583,775,960 1,583,775,960
8 Qu d phòng tài chính 418 0 0
9 Qu khác thu c v n ch s h u 419 0 0
10 L i nhu n ch a phân ph i 420 2,097,612,501 1,337,567,096
11 Ngu n v n đ u t xây d ng c b n 421 0 0
II Ngu n kinh phí và qu khác 430 21,367,406 21,367,406
1 Qu khen th ng, phúc l i 431 21,367,406 21,367,406
2 Ngu n kinh phí 432 0 0
3 Ngu n kinh phí đã hình thành tscđ 433 0 0
T ng c ng ngu n v n (440=300+400) 440 63,020,622,661 62,264,828,113
Các ch tiêu ngoài b ng cân đ i k toán
1 Tài s n thuê ngoài
2 V t t , hàng hoá gi h , nh n gia công
3 Hàng hoá nh n bán h , nh n ký g i
4 N khó đòi đã x lý
5 Ngo i t các lo i
6 D toán chi s nghi p, d án
Ngày……tháng…….n m 2009
NG I L P BI U K TOÁN TR NG GIÁM C
Trang 3S 11 ng K2 - C u Di n - T Liêm - Hà N i
n v tính: đ ng
Ch tiêu Mã s K này K tr c Lu k t đ u n m
1 Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v 1 8,864,785,691 34,037,524,743 8,864,785,691
2 Các kho n gi m tr 2 0
3 Doanh thu thu n v BH và c/c DV (10=01- 03) 10 8,864,785,691 34,037,524,743 8,864,785,691
4 Giá v n hàng bán 11 7,177,581,241 31,834,989,143 7,177,581,241
5 L i nhu n g p v BH và c/c DV
(20=10-11) 20 1,687,204,450 2,202,535,600 1,687,204,450
6 Doanh thu ho t đ ng tài chính 21 28,141,913 36,765,811 28,141,913
7 Chi phí tài chính 22 226,955,326 253,493,100 226,955,326
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 0 - 0
8 Chi phí bán hàng 24 53,440,975 69,391,196 53,440,975
9 Chi phí qu n lý doanh nghi p 25 589,868,305 612,953,944 589,868,305
10 L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh
{30=20+(21-22)-(24+25)} 30 845,081,757 1,303,463,171 845,081,757
11 Thu nh p khác 31 0 - 0
12 Chi phí khác 32 0 - 0
13 L i nhu n khác (40=31-32) 40 0 - 0
14 T ng l i nhu n k toán tr c thu (50=30+40) 50 845,081,757 1,303,463,171 845,081,757
15 Chi phí thu TNDN hi n hành 51 85,036,352 65,190,388 85,036,352
16 Chi phí thu TNDN hoãn l i 52 0 - 0
17 L i nhu n sau thu TNDN (60=50-51-52) 60 760,045,405 1,238,272,783 760,045,405
18 Lãi c b n trên c phi u 70 253.35 413 253
Ngày……tháng…….n m 2009
NG I L P BI U K TOÁN TR NG GIÁM C
LÊ VÂN ANH NGUY N TH LÝ
PH N I - LÃI L
T ngày 01/01/2009 đ n ngày 31/03/2009
(Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/3/2006 c a B tr ng BTC)
Trang 4CT CP CH T O BI N TH VÀ V T LI U I N HÀ N I
S 11 ng K2 - C u Di n - T Liêm - Hà N i
I L u chuy n ti n t ho t đ ng SX-KD
1 Ti n thu bán hàng, cung c p d ch v và doanh thu khác 1 12,174,496,822 39,035,785,266 2 Ti n chi tr cho ng i cung c p hàng hóa và d ch v 2 (8,577,364,308) (32,220,695,329) 3 Ti n chi tr cho ng i lao đ ng 3 (1,786,253,692) (1,238,228,400) 4 Ti n chi tr lãi 4 (6,998,822) (198,337,800) 5 Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi p 5 - (336,000,000) 6 Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh 6 232,862,884 1,851,195,850 7 Ti n chi khác cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh 7 (256,248,699) (2,071,483,061) L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng SX-KD 20 1,780,494,185 4,822,236,526 II L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t
1 Ti n chi mua s m, xây d ng TSC và các tài s n dài h n khác 21 (513,894,000) (503,380,330) 2 Ti n thu thanh lý, nh ng bán TSC và các TS dài h n khác 22
3 Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v khác 23
4.Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a đ n v khác 24
5 Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khác 25
6 Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khác 26
7 Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia 27 28,141,913 36,765,811 L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t 30 (485,752,087) (466,614,519) III L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính
1 Ti n thu t phát hành c phi u, nh n v n góp c a ch s h u 31
2 Ti n chi tr v n góp cho các CSH, mua l i c/phi u đã p/hành 32
3 Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đ c 33 1,864,595,555
4 Ti n chi tr n g c vay 34 (4,027,112,105)
5 Ti n chi tr n thuê tài chính 35
6 C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h u 36 (1,980,000,000) L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính 40 (2,162,516,550) (1,980,000,000) L u chuy n ti n thu n trong k 50 (867,774,452) 2,375,622,007 Ti n và t ng đ ng ti n đ u k 60 6,463,740,363 4,088,118,353 nh h ng c a thay đ i t giá h i đoái quy đ i ngo i t 61
Ti n và t ng đ ng ti n cu i k (50+60+61) 70 5,595,965,911 6,463,740,363
NG I L P BI U K TOÁN TR NG GIÁM C
LÊ VÂN ANH NGUY N TH LÝ
T ngày 01/01/2009 đ n ngày 31/03/2009
Ngày……tháng…….n m 2009
M U SÓ B03- DN (Ban hành theo Q s 15/2006/Q -BTC Ngày 20/3/2006 c a B tr ng BTC)
BÁO CÁO L U CHUY N TI N T
Trang 5Đơn vị: CT CP Chế tạo biến thế & VLĐ HN
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 - Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 - Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất, dịch vụ, thương mại
3- Ngành nghề kinh doanh:
II - Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
III - Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
3 - Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
2 - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: tính theo phương pháp bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: căn cứ vào só chênh lệch giữa số dự phòng phải lập năm nay với số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng hết,
3 -Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
IV - Các chính sách kế toán áp dụng
1 - Nguyên tắc áp dụng các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn
có thời gian đáo hạn không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền
- Nguyên tắc ghi nhận giá trị hàng tồn kho: hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
1 - Kỳ kế toán năm: bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
1 - Chế độ kế toán áp dung: Chế độ kế toán Doanh nghiệp (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
2 - Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng
- Đại lý, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hàng hoá, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống và cho thuê văn phòng ( không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bả, vũ trường)
4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
Quý I Năm 2009
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110 kV
- Xây lắp đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110 kV
Mẫu số B 09-DN
Địa chỉ: Số 11 - K2- Cầu Diễn - Từ Liêm - HN (Ban hành theo quyết định số 1/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006
của Bộ trưởng BTC)
Trang 64 - Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
5 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
6 - Nguyên tắc ghi nhận, vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
7 - Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác
8 - Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
9 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
10 - Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
11 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
14 - Nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
15 - Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
- Doanh thu hoạt động tài chính: Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: căn cứ vào tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ
13 - Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách
- Doanh thu bán hàng: doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hoá đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối kỳ
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: phân bổ theo đường thẳng
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: chi phí đi vay được ghi nhận vào giá trị sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ:
- Chi phí trả trước: Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất
- Chi phí khác:
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
- Phương pháp lập dự phòng giảm gía đầu tư ngắn hạn, dài hạn
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số
206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư:
Trang 7Cộng 0 0
Cộng 1,058,914,415 956,422,218
06 - Phải thu dài hạn nội bộ
05 - Thuế và các khoản phải thu nhà nước
Cộng giá gốc hàng tồn kho 25,935,230,177 23,700,816,013
- Hàng hoá
- Hàng mua đang đi đường
Cộng 951,364,150 1,171,011,450
04 - Hàng tồn kho
03 - Các khoản phải thu ngắn hạn khác
02 - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Cộng 5,595,965,911 6,463,740,363
01 - Tiền và các khoản tương đương tiền
V - Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
( Đơn vị tính: đồng)
Khoản mục 31/3/2009 1/1/2009
Trang 8TB quản lý Tổng cộng
1,210,944,848 29,847,279,144
0 0 0 0 0 1,210,944,848 29,847,279,144
879,477,432 12,161,076,965
0 0 0 0 909,062,004 12,644,191,754
331,467,416 17,686,202,179 301,882,844 17,203,087,390
Nguyên giá
TSCĐ thuê tài
chính
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính tr
- Mua lại TSCĐ
thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ
thuê tài chính
- Giảm khác
Số dư cuối năm
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình
09 - Tăng, giảm TSCĐ thuê tài chính:
Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tải,
truyền dẫn Tài sản cố định vô hình
- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
- Các cam kết về mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Giảm khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Tăng khác
Giá trị hao mòn luỹ kế
- Giảm khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Tăng khác
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
07- Phải thu dài hạn khác
Trang 9Giá trị hao mòn l
Số d− đầu năm
- Khấu hao trong
- Mua lại TSCĐ
thuê tài chính
- Tăng khác
- Trả lại TSCĐ
thuê tài chính
- Giảm khác
Số d− cuối năm
Giá trị còn lại
của TSCĐ thuê
tài chính
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối nă
Nguyên giá
TSCĐ vô hình
Số d− đầu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ
DN
- Tăng do hợp
nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý,
nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị hao mòn
luỹ kế
Số d− đầu kỳ
- Khấu hao trong
kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý,
nh−ợng bán
- Giảm khác
Số d− cuối kỳ
Giá trị còn lại
của TSCĐ vô
hình
- Tại ngày đầu
năm
- Tại ngày cuối
k
* Thuyết minh số liệu và các giải trình khác
0 0 16,274,000
16,274,000 16,274,000
16,274,000
hành
Bản quyền, bằng
* Tiền thuê phát sinh thêm đ−ợc ghi nhận là chi phí trong năm
* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm
* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền đ−ợc mua tài sản
10 - Tăng giảm tài sản cố định vô hình
Trang 10Số cuối năm
a, Thuế phải nộp nhà nước
Cộng 12,071,595,560 10,184,112,110
16 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 31/3/2009 01/01/2009
- Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng 330,757,879 372,117,879
15 - Vay và nợ ngắn hạn 31/3/2009 01/01/2009
- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ
tiêu chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn
14 - Chi phí trả trước dài hạn 31/3/2009 01/01/2009
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ
- Đầu tư dài hạn khác
Cộng
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
- Cho vay dài hạn
- Đầu tư cổ phiếu
- Đầu tư trái phiếu
* Thuyết minh các số liệu và giải trình khác
13 - Đầu tư dài hạn khác 31/3/2009 01/01/2009
- Cơ sở hạ tầng
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Nhà
- Quyền sử dụng đất
Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư
- Cơ sở hạ tầng
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Nhà
- Quyền sử dụng đất
Giá trị hao mòn luỹ kế
- Cơ sở hạ tầng
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Nhà
- Quyền sử dụng đất
Nguyên giá bất động sản đầu tư
12 - Tăng giảm bất động sản đầu tư:
11 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 31/3/2009 01/01/2009