1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến

21 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 377,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khoản tương đương tiền 112 II... Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 2... Các chính sách kế toán áp dụng 1/ Nguyên tắc xác định các khoản tiền : tiền mặt , tiền gửi ngân hμng ,

Trang 1

Địa chỉ : Xã Bá Hiến - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc

A Tμi sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 32,915,616,495 28,845,657,746

I Tiền vμ các khoản tương đương tiền 110 766,457,167 2,096,995,388

1 Tiền 111 V.01 766,457,167 2,096,995,388

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tμi chính ngắn hạn 120

1 Đầu tư ngắn hạn 121

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129

III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 8,777,400,416 6,062,211,286 1 Phải thu của khách hμng 131 4,303,665,675 4,733,135,052 2 Trả trước cho người bán 132 4072089718 1,212,055,714 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 2708341079 2,423,716,576 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (2,306,696,056) (2,306,696,056) IV Hμng tồn kho 140 22,420,382,259 19,602,587,433 1 Hμng tồn kho 141 V.04 22420382259 19,602,587,433 2 Dự phòng giảm giá hμng tồn kho (*) 149

V Tμi sản ngắn hạn khác 150 951,376,653 1,083,863,639 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 215,725,439 102,402,183 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 115,016,499 21,105,177 3 Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước 154 V.05 15,556,800 124,479,200 - Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3331) 154A V.05

- Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3332) 154B V.05

- Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3333) 154C V.05

- Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3334) 154D V.05

- Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3335) 154E V.05 15,556,800 124,479,200 - Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3338) 154F V.05

- Thuế vμ các khoản khác phải thu Nhμ nước (3337) 154H V.05

5 Tμi sản ngắn hạn khác 158 605,077,915 835,877,079 B Tμi sản dμi hạn (200=210+220+240+250+260) 200 32,387,278,040 31,666,240,638 I Các khoản phải thu dμi hạn 210

1 Phải thu dμi hạn của khách hμng 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

3 Phải thu dμi hạn nội bộ 213 V.06

4 Phải thu dμi hạn khác 218 V.07

5 Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi (*) 219

II Tμi sản cố định 220 31,441,127,486 30,818,723,370 1 TSCĐ hữu hình 221 V.08 28,742,249,332 24,197,964,136 - Nguyên giá 222 51,504,788,288 45,316,607,180 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (22,762,538,956) (21,118,643,044) 2 TSCĐ thuê tμi chính 224 V.09 283,235,971 327,638,902 - Nguyên giá 225 592,039,090 592,039,090 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 (308,803,119) (264,400,188) 3 TSCĐ vô hình 227 V.10 1,304,057,028 1,464,771,313 - Nguyên giá 228 3,012,000,000 3,012,000,000 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (1,707,942,972) (1,547,228,687) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 1,111,585,155 4,828,349,019 III Bất động sản đầu tư 240

- Nguyên giá 241

- Giá trị hao mòn luỹ kế 242

IV Các khoản đầu tư tμi chính dμi hạn 250 650,000,000

Bảng cân đối kế toán

Tại ngμy 30 tháng 9 năm 2011

Trang 2

ChØ tiªu M· sè ThuyÕt minh Sè cuèi n¨m Sè ®Çu n¨m

1 §Çu t− vμo c«ng ty con 251

Trang 3

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

2 Đầu tư vμo công ty liên kết, liên doanh 252

3 Đầu tư dμi hạn khác 258 V.13 650,000,000 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tμi chính dμi hạn (*) 259

V Tμi sản dμi hạn khác 260 296,150,554 847,517,268 1 Chi phí trả trước dμi hạn 261 V.14 296,150,554 847,517,268 2 Tμi sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21

3 Tμi sản dμi hạn khác 268

Tổng cộng tμi sản (270=100+200) 270 65,302,894,535 60,511,898,384 A Nợ phải trả (300=310+330) 300 45,263,938,004 40,224,393,979 I Nợ ngắn hạn 310 36,694,724,180 28,035,466,030 1 Vay vμ nợ ngắn hạn 311 V.15 22,534,821,579 16,846,600,203 2 Phải trả người bán 312 5,690,805,906 4,848,427,435 3 Người mua trả tiền trước 313 89,427,344 509,407,532 4 Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước 314 V.16 2,929,677,819 1,704,918,991 - Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3331) 314A V.16 1,961,203,700 538,948,807 - Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3332) 314B V.16

- Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3333) 314C V.16

- Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3334) 314D V.16 413,756,331 977,585,393 - Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3335) 314E V.16

- Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3338) 314F V.16 185,384,791 188,384,791 - Thuế vμ các khoản phải nộp Nhμ nước (3337) 314H V.16 369,332,997 5 Phải trả người lao động 315 2,927,973,160 2,358,987,772 6 Chi phí phải trả 316 V.17 443,018,445 150,494,182 7 Phải trả nội bộ 317 417,640,438 486,353,738 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 1,928,214,489 1,130,276,177 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 (266,855,000) II Nợ dμi hạn 330 8,569,213,824 12,188,927,949 1 Phải trả dμi hạn người bán 331

2 Phải trả dμi hạn nội bộ 332 V.19

3 Phải trả dμi hạn khác 333

4 Vay vμ nợ dμi hạn 334 V.20 8,566,148,808 12,110,673,807 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21

6 Dự phòng trợ cấp mất việc lμm 336 3,065,016 78,254,142 7 Dự phòng phải trả dμi hạn 337

8 Doanh thu chưa thực hiện được 338

9 Quỹ phát triển khoa học vμ công nghệ 339

B Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 20,038,956,531 20,287,504,405 I Vốn chủ sở hữu 410 20,038,956,531 20,287,504,405 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 10,000,130,000 10,000,130,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 1,364,112,282 1,239,773,265 4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 (280,000,000) (280,000,000) 5 Chênh lệch đánh giá lại tμi sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 6,914,306,918 6,207,224,122 8 Quỹ dự phòng tμi chính 418 443,435,260 443,435,260 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 1,596,972,071 2,676,941,758 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

12 Quỹ hổ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422

II Nguồn kinh phí vμ quỹ khác 430

1 Nguồn kinh phí 432 V.23

2 Nguồn kinh phí đã hình thμnh tscđ 433

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 65,302,894,535 60,511,898,384 Các chỉ tiêu ngoμi bảng cân đối kế toán

1 Tμi sản thuê ngoμi 24

2 Vật tư, hμng hoá giữ hộ, nhận gia công

3 Hμng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

Trang 4

Chỉ tiêu Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm

4 Nợ khó đòi đã xử lý

Trang 5

ChØ tiªu M· sè ThuyÕt minh Sè cuèi n¨m Sè ®Çu n¨m

5 Ngo¹i tÖ c¸c lo¹i

6 Dù to¸n chi sù nghiÖp, dù ¸n

Trang 6

Chỉ tiêu Mã số Thuyết

minh Quý nμy năm nay Quý nμy năm trước

Số lũy kế từ dầu năm đến cuối quý nμy ( Năm nay)

Số lũy kế từ dầu năm đến cuối quý nμy ( Năm trước)

1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch vụ 1 24 15,854,820,425 15,198,048,079 49,569,486,511 42,596,924,556

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 972,306,968 1,480,793,523 3,377,652,634 4,234,394,096

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+( 30 136,795,917 528,594,464 1,667,494,681 1,155,627,529

11 Thu nhập khác 31 46,137,305 128,106,000 184,858,020 430,474,753

12 Chi phí khác 32 17,390,393 31,786,120

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 28,746,912 128,106,000 153,071,900 430,474,753

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 165,542,829 656,700,464 1,820,566,581 1,586,102,282

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 51 28 41,385,707 164,175,116 455,141,645 396,525,571

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-5 60 28 124,157,122 492,525,348 1,365,424,936 1,189,576,712

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh - Quý III/2011

Trang 7

CÔNG TY CỔ PHẦN VIGLACERA BÁ HIẾN Báo cáo tài chính

Địa chỉ: Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Cho giai đoạn từ ngày 01/07/2011 đến 30/09/2011

Mẫu: B03-DN

Đơn vị tính: VND

số

Thuyế t minh

Từ 01/07/2011 đến 30/9/2011

Từ 01/07/2010 đến 30/9/2010

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản 2,245,860,990 1,531,058,541

02 - Khấu hao TSCĐ 771,886,945 579,522,912

03 - Các khoản dự phòng

04 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện -

-05 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

-06 - Chi phí lãi vay 1,473,974,045 951,535,629 08 3 Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu động 2,411,403,819 2,187,759,005 09 - Tăng, giảm các khoản phải thu (1,155,411,357) 613,041,816 10 - Tăng, giảm hàng tồn kho (1,708,571,568) (1,403,935,102) 11 - Tăng, giảm các khoản phải trả 1,545,407,195 1,073,076,004 12 - Tăng, giảm chi phí trả trước 294,953,873 5,676,000 13 - Tiền lãi vay đã trả (1,473,974,045) (953,035,629) 14 - Thuế TNDN đã nộp (573,496,000) (400,000,000) 15 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh (4,950,000) 20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (659,688,083) 1,117,632,094 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -

-21 - Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các TSDH khác (51,436,401) (7,408,500) 22 - Tiền thu từ T.lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác

-23 - Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -

-24 - Tiền thu hồi C.vay, bán lại các công cụ nợ của đ.vị khác -

-25 - Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

-26 - Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (200,000,000)

-27 - Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (251,436,401) (7,408,500) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

-33 - Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 11,901,433,751 11,881,771,312 34 - Tiền chi trả nợ gốc vay (10,931,492,730) (12,611,126,073) 35 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 36 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -

40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 969,941,021 (729,354,761) 50 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 58,816,537 380,868,833 60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 707,640,630 1,078,185,415 61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -

Vĩnh Phúc, ngày 10 tháng 10 năm 2011

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tếp)

Từ 01/07/2011 đến 30/09/2011

CHỈ TIÊU

9

Trang 8

I Đặc điểm hoạt động của Doanh nghiệp

1/ Hình thức sở hữu vốn : 51% vốn Nhμ nước, vốn góp của các CĐ 49%

2/ Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất gạch ngói

3/ Nghμnh nghề kinh doanh :

II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.

1/ Niên độ kế toán áp dụng ( Bắt đầu 01/07/2011 kết thúc 30/09/2011 )

2/ Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : VNĐ

III Chế độ kế toán áp dụng :

1/ Chế độ kế toán áp dụng :

2/ Hình thức kế toán áp dụng : Nhật ký chung.

IV Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán vμ chế độ kế toán Việt nam.

V Các chính sách kế toán áp dụng

1/ Nguyên tắc xác định các khoản tiền : tiền mặt , tiền gửi ngân hμng , tiền đang chuyển gồm:

- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:

- Nguyên tắc vμ phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

2/ Chính sách kế toán đối với hμng tồn kho :

- Nguyên tắc đánh giá hμng tồn kho : giá mua + chi phí vận chuyển + chi phí khác

- Phương pháp xác định giá trị hμng tồn kho cuối kỳ : Bình quân

- Phương pháp hoạch toán hμng tồn kho : Kê khai thường xuyên

- Lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho :

3/ Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại vμ các khoản phải thu khác :

- Nguyên tắc ghi nhận :

- Lập dự phòng phải thu khó đòi :

4/ Nguyên tắc xác định khoản phải thu , phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng :

- Nguyên tắc xác định khoản phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng:

- Nguyên tắc xác định khoản phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng:

5/ Ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

6/ Hợp đồng thuê tμi chính :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình

- Nguyên tắc vμ phương pháp khấu hao TSCĐ thuê tμi chính

7/ Ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư

-Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư;

-Nguyên tắc vμ phương pháp khấu hao bất động sản;

Bản thuyết minh báo cáo tμi chính

Trang 9

8/ Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay vμ các khoản chi phí khác:

-Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay

-Tỷ lệ vốn hoá chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ;

-Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí khác:

+Chi phí trả trước;

+Chi phí khác;

-Phương pháp phân bổ chi phí trả trước : theo thời gian sử dụng

-Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại

9/ Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu vμ triển khai:

10/ Kế toán các khoản đầu tư tμi chính:

-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vμo công ty con, công ty liên kết:

-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dμi hạn ;

-Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dμi hạn khác:

-Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dμi hạn;

11/ Kế toán các hoạt động liên doanh :

12/ Ghi nhận các khoản phải trả thương mại vμ phải trả khác

14/ Ghi nhận các khoản chi phí trả trước, dự phòng

15/ Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi

16/ Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ vμ các nghiệp cụ dự phòng rủi ro hối đoái.

17/ Nguồn vốn chủ sở hữu:

+ Ghi nhận vμ trình bμy cổ phiếu mua lại

+ Ghi nhận cổ tức

+ Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế

18/ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu :

+ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hμng

+ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu cung cấp dịch vụ

+ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hoạt độngt μi chính

19/ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng XD :

+ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Nguyên tắc ghi nhận chi phí hợp đồng xây dưng

-Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh dưới hình thức: Hoạt động kinh doanh đồng

kiểm soát vμ tμi sản đồng kiểm soát; Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát.: Cơ sở kinh doanh đồng

kiểm soát

13/ Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hμnh sản

phẩm, trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lμm.

VI - Thông tin bổ sung cho các mục trình bμy trong bảng cân đối kế toán vμ báo cáo

kết quả hoạt động kinh doanh

Page 2

Trang 10

2/ Các khoản phải thu ngắn hạn: Quý 2-2011 Quý 3-2011

-Trả trước cho người bán 3,906,369,684 4,072,089,718 -Phải thu nội bộ

-Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD

Giá trị thuần của phải thu thương mại, phải thu khác:

-Hμng mua đang đi trên đường

-Dự phòng giảm giá hμng tồn kho

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hμng tồn kho

*Giá trị hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong năm

*Giá trị hμng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:

*Lý do trích thêm hoặc hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho:

-Thuế GTGT còn được khấu trừ 82,977,727 130,573,299

- Chi phí trả trước ngắn hạn: 326,879,920 215,725,439

- tμi sản ngắn hạn khác( 141) 746,105,337 605,077,915

Cộng 1,155,962,984 951,376,653

-Phải thu dμi hạn khách hμng

-Phải thu nội bộ dμi hạn

+Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

+Cho vay nội bộ

+Phải thu nội bộ khác

-Phải thu dμi hạn khác

Cộng giá gốc -

-Dự phòng phải thu dμi hạn khó đòi

Giá trị thuần của các khoản phải thu dμi hạn

Page 3

Ngày đăng: 25/06/2016, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

21.1/ Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu - Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - Công ty Cổ phần Viglacera Bá Hiến
21.1 Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w