Chênh lệch giữa chi phi dầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được của công ty con tại ngày mưa được ghỉ nhận là lợi thế thương mại..
Trang 1MỤC LỤC
'Báo cáo t
hính hợp nhất giữa niên độ (giai đoạn từ 01/10/2014-31/12/2014)
Bảng cân đối kế toán hợp nhất ngày 31 tháng 12 năm 2014
'Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giai đoạn từ 01/10/2014-
31/12/2014
'Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
cho ky kế toán kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2014
“Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang
6-29
Trang 2CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
Khu Công nghiệp Biên Hoà 1, Phường An Binh, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
BẰNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN HỢP NHẬT GIỮA NIÊN ĐỘ
"Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mẫu số B 018-DN/HN
1 Đầu 2-Dự phòng giảm gi đầu tự ngắn hạn (®) tr ngắn hạn Bị be 212918932080 31059.571.428 :
1 Phải thu của khách hang 131 317.022.584.736 264.772.913.069
2 Trả trước cho người bán 132 |V.04 204.869.858.66L 292.409.054.781
|dựng
Š Các khoán phải thu khác 135 |V.0% 27.197.952.396 3.649.794.273
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 |V.06 (11.255.635.343)| (9.855.730.589)|
2 Thuế GTGT được khẩu trừ 152 34.518.113.678 33.414.183.169
TAL SAN DAL HAN
[eo TT xã 296188123540 | 78506736006
1 Các khoản phải thu đài hạn 210 40.883.565.625 38.857.028.969
Trang 3~ Giá trị hao mòn lũy kế (*) 29 (12.221, 386.228)| (11.680.080.624)}
.4 Chỉ phí xây dựng co ban 230 |V.08e 105.088.872.741 121.495.589.838
UL Bat dong sin diu tw 240 # *
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 |V.03 71.836.654.800 69,072.253.086
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 282 1.061.993.550 1.129.929.336
44 Dự phòng giàm giá đầu tư dải han (*) 259 (7.280.482.434)| (10.112.819.634)
2 Tài sản thuế thu nhập hoán lại 262 - -
4, Loi thé thương mại 269 |V.09 11.451.925.945 12.542.585.559
4 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 314 |V.HI 5.260.033.326 7.536.180.186
§ Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây
Trang 4
Chỉ tiêu Mã số pay Số cuối kỳ Số đầu năm
1 Nguồn vốn, quỹ 410 |V.I5 851.040.351.186 854.172.021.053
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 629.949.180.000 629.949.180.000
2 Thặng dư vốn cỗ phần 412 39.817.240.000 39.817.240.000
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 4l5 :
1 Tài sản thuê ngoài 001 - -
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 002 19.467.381.623 28.191.292.540
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 003 0 0
4 Nợ khó đòi đã xử lý 004 10.708.853.492 10.703.991.527
5 Ngoại tệ các loại (VNĐ) 007 224.996.619 3.714.350.595 USD 10.274 174,314 EUR 250 1.415
Trang 5CONG TY CO PHAN DUGNG BIEN HOA Khu Công nghiệp Hiến Hoả 1 Phường An Bình, Thánh phố Biên Hòa Tỉnh Dang Nai
Mẫu số B 02-DN/HN
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINII DOANL HỢP NHÁT GIỮA NIÊN DO
Giai dogn tir 01/10/2014 đến 31/12/2014
ĐVT: VND
cui neu MA! ryt Từ 01/10 dén 31/12 Lây kế (từ 01/07 dến 31/12/2014)
SỐ Năm say Nâm trước Nam nay Năm trước
1 Đoanh thu bán hàng và cung cắp địch vụ ø1 | VL0I 90.721.378.370 829,S74.3%6,492 1,347,891.865,625 1,697.545.804,216
2 Các khoản giém trừ doanh thụ o2 | vio 3 982.007 802 $61 183.723 4513.018.190 994.951.422
3, Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp _ | ¡ụ | viay 186.139.370.468 | W29.014172.769 | 1.343.378842433| 1.696.550,852.794
dịch vụ (10-01-02)
l4 Giá vốn háng bán 11 | vioz | 7248073632768| 7433676801i00| 124083173639| 156604178679
al Cn vd bán hàng và cung cấp địch | ;o 61.933.006.800 | — 85.646.492.669 132.847.111.103 130.504.674.115
6 Doanh thu hoạt dông tài chính z1 | vies 14.12467972 7321 478 721 24 823656 65% 30670 020 951
2, Chi phi tai chỉnh 22 | viet 12263531275 | — 34335560836 33.038 909,548 41179026 853
Trong đỏ: Chỉ phí lồi vay 23 15.920.494.333 20.997 047 292 34.690.633.408 43.434.363.121
8 Cha phi ban hang 24 | VL05 18.443.493 85] 19.919 829.983 35 807.143 474 42918 031.564
'9 Chi phí quản lý đoanh nghiên 2s | VI06 23384.413.686 17 49W 674.339 45.964 91.437 29.477.953.309
10, Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 22.013.035960 | — 40.713.906.234 42.559,199.299 40.999.733.340
11 Thu nhập khác 31 | vio7 3.399,635.140 762 319.455 1353.765 045 §39 328 532
12 Chỉ phí khác 32 | Vi0s 698.531 019 205 513.692 4.286.812.284 303 816,606
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 2.701.104.121 466.805.763 3064.952.761 35.511.926
16 Pian Ot Roe be oang coc cy Bis hes? 4s (140 357.685) (185 683 831) (67935.786)| (155.682 83L)
KG nhuận kế toắn trước thuế 50 24.513.782.396 | 40.998.1129.166 48.556.216.274 41.349.562.435
16 Chi phí thuê TNDN hiện hành si | VI 4.516 853.326 5.815 586 10 9255.442683 9.064 16742
eee sau thud thu nhập doanh nghiệp | ¿› 19.996.929.070 | — 31.593.244.702 36.300.773.591 31.699.196.399
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của công ty me| 62 19996 929070 | 31393341702 36 300.773.591 31.699.196 399
Trang 6CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
Khu Công nghiệp Biên Hoà 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIÈN TỆ HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp giản tiếp)
Từ ngày 01/07/2014 đến ngày 31/12/2014
Thuyé
Chỉ tiêu w| eich Niên độ này đạo Niên độ trước
1 Lưu chuyển từ hoạt động kính doanh
~ Khẩu hao tùi sản cố định và phân bổ 02 25.758.843.980 7.122.809.111
~ Lãi, lỗ chênh lệch tý giá hối đoái chưa thực hiện 04 (369.900.000) (403.542.000)
_ nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi vốn lưu es 81.222.978.630 66:291.452.700
~ Tăng giảm các khoản phải trả
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 433.927.022.816 500.107.149.278
II Lưu chuyển tiền từ họat động dầu tư
~ Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khúc 21 (37.364.280.129) (35.225.526.518)
~ Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khúc 23 (281.000.000.000) (44.240.000.000)
~ Tiền thu hồi cho vay, bún lại các công cụ nợ của don vị khác 24 99.133.639.348 16.500.000.000
~ Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - (13.040.380.000)
HL Lưu chuyển tiền từ họat dộng tài chính
~ Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhân vốn góp của chủ sở hữu 31 - 314.974,590.000
~ Tiển chỉ trả nợ gốc vay 34 (1.268.604,820,875)] (I.948.564.609.238)
Tiền và các khoán tương đương tiền dầu kỳ 60 71.162.997.242 25.115.531.624
j Thang Fin Nauyin Minh Fin
Hảo cáo này phải được đọc cùng với Han thuyết ninh: Báo cáo tài chính lap nhất giữa miễn dạ
Trang 7
CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
Địa chỉ: Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Phường An Bình Thành phố Hiên Hòa, Tỉnh Đẳng Nai
BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 thắng 10 năm 2014 đến ngủy 31 thẳng ]2 năm 2014
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
GIẢI ĐOẠN TỪ 01/10/2014-31/12/2014
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty Có phần Dường Biên Hòa cho kỳ kế toán từ ngày 01
thắng 10 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014 bao gồm Báo cáo tải chính của Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa và Báo cáo tài chính của Công ty TNHH Hải Ví tại ngày 31 tháng 12 năm
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3600495818 do Sở Kế nh va
Dầu tư Tỉnh Đồng Nai cắp iin đầu ngày 16 tháng 5 năm 2001, thay đổi gân đây
nhất là ngày 21 tháng 01 năm 2015
Công ty có cổ phiếu niêm yết trên Sở Giao giao dịch chứng khoán Thành phố
Hồ Chí Minh theo Giấy phép số 79/UBCK-GPNY ngày 21 tháng 11 năm 2006
của Chủ tịch Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước
Trụ sở chính và các Chỉ nhánh của Công ty như sau;
Trụ sở chính: Khu Công nghiệp Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành
phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Ni
Nhà máy Đường Biên Hòa - Tây Ninh: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chỉ nhánh, mã số chỉ nhánh: 3600495818-001, đăng ký lân
đầu ngày 13/06/2001, đăng ký thay đổi lần thử 9 ngày 04/09/2014
` Nhà máy Dường Biên Hòa - Trị An: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chỉ nhánh, mã số chỉ nhánh: 3600495818-009, đăng ký lần
đầu ngày 07/12/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 14/08/2014
Chỉ nhánh Nông Trường Biên Hòa - Thành Long: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3600495818-011 ngày 26 tháng 04 năm
2014 Nghị quyết số 093/2014/NQ-HĐQT ngày 10 tháng 04 năm 2014 của Hội đồng Quản Trị
Tần tayễt mính này là một bộ phân hợp thành và phái được đọc cùng với Báo cáo tài chỉnh hợp nhát giữa niên độ 6
Trang 8CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
ja chỉ: Khu công nghiệp Biên Hòa I, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đẳng Nai
BAO CAO TAI CHINH HOP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014
minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Công ty có đầu tư vào 2 công ty con như được trình bày dưới đây (cùng với Công ty dưới đây
gọi chung là Tập đoàn)
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3900854955 ngày 08 tháng 12 năm 2009 (chưa phát sinh hoạt động)
Công ty TNHH MTV Hải Vi: thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3900244283-] đăng ký ngày 29 tháng 07 năm 2010
2 lLĩnhvựckinhdoanh : Sản xuất- chế biến
3 Ngành nghề kinh doanh : Các ngành nghề kinh doanh như sau:
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm mía đường, các sản phẩm sản xuất
có sử dụng đường và sản phẩm sản xuất từ phụ phẩm, phế phẩm của ngành mía đường
Trồng cây mía
Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành mía đường
` Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị ngành mía đường
" 'Cho thuê kho bãi, kinh doanh bắt động sản
“Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
Mua bán, đại lý, ký gửi hàng nông sản, thực phẩm công nghệ, nguyên liệu, vật tư ngành mía đường
Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Dịch vụ ăn uống
s Sản xuất, mua bán sản phẩm rượu các loại
Kinh đoanh bắt động sản
Sản xuất, mua bán côn
* Bán buôn cồn, bán buôn nguyên liệu ngành mía đường, bán buôn phân
n
Bain thuyết manh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất gia niên đội 7
Trang 9CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
Dia chi: Khu cong nghigp Bién Hoa |, Phường An Bình, Thành phố tiên Hòa, Tỉnh Dồng Nai
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 thắng 10 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Dịch vụ canh tác cơ giới nông nghiệp
Sản xuất phân bón và hợp chất nỉ tơ Dich vụ: Nông nghiệp (phân bón, máy móc nông nghiệp)
Tring trọt: Cây công, nông nghiệp (mía, mì, bắp)
4 Tổng số các CôngtyCon :02
5 Công ty Con được hợp nhất: Công ty TNHH MTV Hải Vi, ấp Thành Tân, xã Thành
Long, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Tỷ lệ lợi ich 100%
và quyền biểu quyết 100% tại ngày 31 tháng 03 năm 2010
Công ty TNHH MTV Biên Hoà - Thành Long: chưa phát sinh hoạt động
II NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN
1 Niên độ tài chính
Niên độ tài chính của Công ty bắt dầu từ ngày 01 tháng 07 và kết thúc vào ngày 30 tháng
06 năm liền kề
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Dơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
i CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 _ Chế độ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm báo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và
ore Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính hợp
.3, Hình thức kế toán áp dụng: Tập đoàn sử dụng hình thức kế toán nhật ký chung
1V CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
2 Nguyên tắc hợp nhất báo cáo tài chính
Các công ty con là đơn vị chịu sự kiếm soát của công ty mẹ Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chỉ phôi các chính sách tài chính và hoạt
"Bến thoát mình này là một Bộ phốn hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhi giữa niến đổ 8
Trang 10CÔNG TY CÓ PHẢN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Dia chi: Khu cdng nghigp Bign Hoa 1, Phường An Dịnh, Thành ph Biên lòu, Tỉnh Đồng Ni
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
“Từ ngày 01 thắng 10 năm 2014 đến ngây 3I thắng 12 năm 2014
"Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhắt giữa niên độ (iẾp theo)
động của công ty con dé thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh giá
quyền kiểm soát có tính đến quyền biếu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ
được chuyển đổi
Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyển kiếm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý
Chênh lệch giữa chi phi dầu tư và phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được của công ty con tại ngày mưa được ghỉ nhận là lợi thế thương mại
Số dư các tải khoản trên Băng cân đối kế toán giữa các đơn vị trong cùng Tập đoàn, các
giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dich nảy dược loại trừ khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được
Hợp nhất kinh doanh
Các giao dịch hợp nhất kinh doanh được hạch toán kế toán theo phương pháp mua Giá
phí hợp nhất kinh doanh bao gồm giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài săn đem trao đổi, các khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã thừa nhận và các công cụ vốn do bên mua phát hành để đổi lấy quyền kiểm soát bên bị mua, cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh Các tai sản, nợ phải trả có thể xác định được và
nợ tiềm tàng đã thừa nhận trong giao dịch hợp nhất kinh doanh sẽ dược ghi nhận ban đầu
theo giá trị hợp lý tại ngày mua, không tính đến lợi ích của cỗ đông thiểu số
trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng Nếu giá phí hợp nhất thấp hơn giá
hợp lý thuần của tài sản của công ty con được hợp nhất, phần chênh lệch được ghỉ nhận trực tiếp vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Sau ghỉ nhận ban đầu, lợi thế thương mại được xác định bằng nguyên giá trừ giá trị phân
bỏ Việc phân bổ lợi thế thương mại được thực hiện theo phương pháp đường thẳng trong
10 năm là thời gian thu hồi lợi ích kinh tế có thể mang lại cho Công ty
kế từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có
nhiều rủi ro trong việc chuyên đổi
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ
mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đẻ có được hàng tồn
kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Trang 11CÔNG TY CỎ PHẢN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chỉ: Khu công nghiệp Biên Liòa 1, Phường An Binh, Thanh phổ Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT GIỮA NIÊN ĐỘ
“Từ ngày 01 thắng 10 năm 2014 dến ngày 3I thắng 12 năm 2014
Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (iếp theo)
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tudi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thắt có thể xây ra, cụ thể như sau:
« _ Dối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:
30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm
- _ 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ I năm đến dưới 2 năm
~_ 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm
~_ 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm
«_ Dối với nợ phải thu chưa gua hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng
'Tài sản cố định hữu hình
Tai sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế
định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cổ định tính đến
thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng, Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tài sản có định nếu các chỉ phí này chắc chắn
lâm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ
Khi tải sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và
bắt kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chí phí
Riêng đối với tài sản cố định là máy móc thiết bị tại hai nhà máy, thời gian trích khẩu
hao tôi đa là 20 năm
"ùn hay mình này là một Bộ phận hợp thành và phái được đọc cng vi Báo củo ài chính họp nhất giM niên độ 10
Trang 12CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
Dịa c
: Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Diên Hòa, Tính Đồng Nai
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ: ngây 01 thắng I0 năm 2014 đến ngày 3{ thắng 12 nim 2014
Bản thuyết mình Báo cáo
chính hợp nhất giữa niên độ (úếp theo)
khoản thời gian từ 5 đến 20 năm,
8 Chi phidi vay
Chi phi di vay được ghỉ nhận vào chỉ phí trong kỳ Trường hợp chỉ phí đi vay liên quan
trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ
đài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thi chi phí
đi vay này được vốn hóa
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dỡ dang thì chỉ phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chỉ phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản
xuất tải sản đó Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể
9 Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con được ghỉ nhận theo giá gốc
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bản trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên số sách
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phân chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghỉ số được hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỷ
10, Chỉ phí trả trước
Tiên thuê đất trả trước
Tiền thuê đất trả trước thể hiện khoản tiền thuê đất đã trả cho phần đất Công ty đang sử
dụng Tiễn thuê đất được phân bổ theo thời hạn thuê qui định trên hợp đồng thuê đất
11 Chỉ phí phải trả
Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng
hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỷ
12, Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghỉ nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới
do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do vi thanh toán khoản nợ đó đồng thời nghĩa vụ nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy, Nếu ảnh hưởng của thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết
"ấn thoái minh này là một bộ phần hợp thành và phải được đọc cng với áo cáo tài chính hợp nhất giữa nin đ "
Trang 13CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
: Khu cdng nghigp Bign Hae I, Phường An Bình, Thành phổ Biên Ilda, Tinh Đồng Nai
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HIỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2014 đến ngảy 3 thắng 12 năm 2014
ân thuyết mình Báo cáo tài chỉnh hợp abit git nién 49 (Gép theo)
khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ Tỷ lệ chiết khấu được sử
dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó
'Các khoản dự phòng phải trả được xem xét và điều chỉnh lại tại ngày kết thúc kỷ kế toán
13 Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
« _ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghỉ nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông
« _ Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cỗ phiếu cao hơn mệnh giá
« _ Vốn khác: hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, giá trị các tài sản được tặng, biếu, tài trợ và đánh giá lại tài sản
Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty
l4 Cổ tức
Cổ tức được ghỉ nhận là nợ phải trả trong kỳ cỗ tức được công bố
1 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tp doan có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu
thuế
15.1 Công ty mẹ: Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 22% trên thu nhập chịu thuế
15.2 Công ty con: (Công ty TNHH MTV Hải Vì): Đối với hoạt động trồng trot, dich vy
nông nghiệp và dịch vụ vận tải của Công ty TNHH lãi Vĩ: Năm 2013 được ưu đãi với thuế
suất 20% trên thu nhập chịu thuế
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu
nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với
thuế suất áp dụng tại ngày cuối kỳ, Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán
a do điều chỉnh các khoán chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh
các khoản thu nhập và chỉ phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo
giá trị dùng cho mục đích thuế Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được
ghi nhén cho tắt cả các khoản chênh lệch tam thời chịu thuế Tải sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế đề sử dụng những, chênh lệch tạm thời được khẩu trừ này
Trang 14CÔNG TY CÓ PHẢN ĐƯỜNG BIÊN HÒA
Địa chí: Khu công nghiệp Biền Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NH
[ GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2014 đến ngày 31 thắng 12 năm 2014
Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Tai sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải tra được xác định theo thuế
suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa
trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính Thuế thu nhập hoãn lại
được ghỉ nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản
mục được ghỉ thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghỉ
thắng vào vốn chủ sở hữu
Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển dỗi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phi trong kỳ và
chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghí
nhận theo hướng dẫn tại Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính
Tỷ giá sử dụng để qui đối tai thời điểm ngà)
Các nghiệp vụ dự phòng rãi ro hối đoái
Nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái được xem là một hình thức bảo hiểm rủi ro hồi doái nhằm mục đích bảo vệ những nghiệp vụ khác Lãi, lỗ phát sinh từ nghiệp vụ dự phòng rủi
ro hỗi đoái được hạch toán vào thu nhập hoặc chỉ phí vào cùng thời điểm khi thực hiện nghiệp vụ được bảo hiểm rủi ro hồi đoái
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tôn tại
yếu tổ không chắc chắn đáng kế liên quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc
khả năng hàng bán bị trả lại
Khi cung cắp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc
chắn đáng kê liên quan đế: thanh toán tiền hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày cuối ky
Trang 15CONG TY CO PHAN DUONG BIEN HOA
'Địa chỉ: Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT GIỮA NIÊN ĐỘ
Từ ngày 01 tháng 10 năm 2014 đến ngày 3† thẳng 12 năm 2014
Bản thuyết mình Bảo cáo tài chính hợp nhất giữa niễn độ (tiếp theo)
19
20
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghỉ nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi
ích kinh tế tir giao dich và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi
nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Cỗ tức và lợi nhuận được chia được ghỉ nhận
khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn
Lãi đầu tư trồng mía là khoăn lãi phải thu từ khoản ứng vốn cho nông dân trồng mía được chi nhận theo tý lệ tương ứng với thời gian dựa trên số dư gốc và lãi suất áp dụng
'Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận kinh doanh là bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một bộ phận có thể phân biệt được của Công ty tham
gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm các sản
phẩm hoặc các dịch vụ có liên quan mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác
Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiếm soát hoặc có ảnh hưởng đáng
kế đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động
Giao dịch với các bên có liên quan trong kỳ được trình bảy ở thuyết minh số VIII.1, VIIL2
21 Số liệu so sánh
Một vài số liệu so sánh đã được iều chính lại cho phù hợp với việc trình bảy báo cáo tài chỉnh
của kỳ kế toán này:
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (đồng)
(Trình bày lại) — (Đã được trình bảy
trước đây)
Việc thay đổi này do thay đổi vốn điều lệ từ 314.974.590.000 đồng lên 629.949.180.000 đồng Nguyên nhân thay đổi vốn điều lệ là do ngày 26/11/2013 công ty phát hành thêm cổ phiếu va tir ngày 01/01/2014 Công ty chuyển đổi niên tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 07 và kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm sau
"Bán thuyết minh này là một bộ phôn hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhát giữa niền đổ 1