1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

2 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

(Ban hành kèm theo thông tư số 38/2007TT-BTC ngày 18/04/2007 Của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin

công ty cổ phần xi măng bỉm sơn

I.A Bảng cân đối kế toán

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 84,825,495,607 92,386,914,577

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 340,214,394,702 522,777,936,977

4 Hàng tồn kho 2,285,711,656,321 2,310,202,285,694

5 Tài sản ngắn hạn khác 26,257,630,818 11,511,114,780

1 Các khoản phải thu dài hạn

2 Tài sản cố định 1,893,675,386,918 1,926,585,970,514

- Tài sản cố định hữu hình 690,873,291,524 668,377,028,268

- Tài sản cố định vô hình 89,012,903,726 87,723,937,445

- Tài sản thuê tài chính

- Chi phí XDCB dở dang 1,113,789,191,668 1,170,485,004,801

3 Bất động sản đầu tư

4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 5,000,000,000 5,000,000,000

5 Tài sản dài hạn khác 19,134,136 66,908,029

1 Nợ ngắn hạn 518,843,724,760 524,263,743,346

2 Nợ dài hạn 2,935,509,980,779 3,105,469,902,462

1 Vốn chủ sở hữu 1,171,295,576,920 1,237,202,646,062

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 956,613,970,000 956,613,970,000

- Thặng dư vốn cổ phần 57,006,601,053 57,006,601,053

- Vốn khác của chủ sở hữu 6,437,278,738 6,437,278,738

- Cổ phiếu quỹ

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái (138,603,957,388) (138,656,672,388)

- Các quỹ 73,916,003,912 73,916,003,912

- Lợi nhuận chưa phân phối 215,490,099,190 281,447,953,702

- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 435,581,415 437,511,045

2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 10,054,416,043 1,594,838,701

- Quỹ khen thưởng phúc lợi 10,054,416,043 1,594,838,701

Mẫu CBTT-03

Trên thị trường chứng khoán)

Báo cáo tμi chính tóm tắt

(Quí I năm 2009)

Trang 2

- Nguồn kinh phí

- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

II - A Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

1 Doang thu bán hàng và dịch vụ 560,004,424,014 560,004,424,014

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 560,004,424,014 560,004,424,014

4 Giá vốn hàng bán 437,061,807,287 437,061,807,287

5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 122,942,616,727 122,942,616,727

6 Doanh thu hoạt động tài chính 361,664,317 361,664,317

7 Chi phí tài chính 7,163,398,473 7,163,398,473

8 Chi phí bán hàng 18,770,976,504 18,770,976,504

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 22,405,664,900 22,405,664,900

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 74,964,241,166 74,964,241,167

11 Thu nhập khác 2,592,190,244 2,592,190,244

12 Chi phí khác 2,144,740,538 2,144,740,538

13 Lợi nhuận khác 447,449,706 447,449,706

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 75,411,690,872 75,411,690,873

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 9,426,461,359 9,426,461,359

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 65,985,229,513 65,985,229,514

17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 733 733

18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

Giám đốc công ty

Đã ký

Nguyễn Như Khuê

Ngày đăng: 25/06/2016, 13:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm