Vốn điều lệ của Tổng Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là 17.260.852.000.000 đồng, Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt: TÔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Tên giao dịch Q
Trang 1; BQ GIAO THONG VAN TAI TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM
BAO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II - 2015
Tháng 8, năm 2015
Trang 2TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
MỤC LỤC NỘI DỤNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BANG CAN BOI KE TOAN BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
THUYET MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 3TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH
$8 Trường Sơn Phường 02 Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý I1- 2015
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
A TAI SAN NGAN HAN 100 18,578,372,582,038 17,770,518,519,720
và các khoản tương đương tiền "10 | 41 3,211,105,894,747 3,206,075,515,335
1 Tiền HH 3,211,105,894,747 3,206,075,515,335
2 Các khoản tương đương tiền 112 :
II, Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | 42 10,732,900,000,000 10,523,400,000,000
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 12 " :
3 Đầu tư nám giữ đến ngày đáo hạn 123 10,732,900,000,000 10,323,400,000,000
HHI Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3,899,752,578,847 3,276,071,504,360
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 1| 43 1,833,664,662,671 911,265,264,061
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 1,548,464,420,372 1,611,786,564,069
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4 Phai thu theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
1 Chi phi trả trước ngắn hạn lãi | 410 2,157,724,326 2,633,595,464
2 Thuế giá trị gia tăng được khâu trừ 152 443,003,379,380 452,810,650,122
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 | 4.13 439,031,044 19,423,671,159
4 Giao địch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -
Trang 438 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
BANG CAN DOI KE TOAN (TIẾP)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
Z
B TAISAN DAL HAN 200 23,978,789,700,991 24,024,078,258,523
I Các khoản phải thu đài hạn 210 40,000,000 50,000,000
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 21 | 43 26,365,737,313 26,375,737,313
2 Trả trước cho người bán dài hạn 212 :
3, Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
1 Phải thu nội bộ dài hạn 214 -
6 Phải thu dài hạn khác 216 | 44 272,450,000,000 272,450,000,000
7 Dự phòng phải thu dai hạn khó đòi (*) 219 | 4.5 (298,775,737,313) (298,775,737,313)
IL, Tai san cố định 220 19,356,285,081,440 | 20,637,132,015,183
1 Tài sản cố định hữu hình 221 | 48 19,316,830,660,335 | 20,589,828,677,249
- Nguyên giá 222 34,011475,425,705 | 33,568,751,687,611
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (14,694,644,765,370)| _ (12,978,923,010,362)
2 Tài sản có định thuê tài chính 224
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 z
3 Tài sản có định vô hình 27 | 49 39,454,421, 105 47,303,337,934
- Nguyén gia 228 118,933,542,895 © 118,594,362,566
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (79.479,121,790) (71,291,024,632)
IV Tài sản dở dang dài hạn 240 | 47 3,228,522,526,768 2,067,717,035,049
1 Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 - -
2 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 242 3,228,522,526,768 2,067,717,035,049
'V, Đầu tư tài chính dài hạn 250 | 4.2 1,002,028,080,000 922,028,080,000
1 Đầu tư vào công ty con 251 813,748,080,000 813,748,080,000
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 113,280,000,000 33,280,000,000
3, Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 75,000,000,000 75,000,000,000
4 Dự phòng đầu tu tài chính dài hạn (*) 254
VI Tai sản dài hạn khác 260 391,914,012,783 397,151,128,291
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 | 410 36,137,589,679 39,855,055,187
2 Tai sản thuế thu nhập hoãn lại 262 | 4.18 355,776,423,104 357,296,073,104
3 Thiết bị, vat tu, phụ tùng thay thé dai han 263
14 Tài sản dài hạn khác 268 -
ITONG CONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 42,557,162,283,029 41,794,596,778,243
Trang 5
$8 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN (TIẾP)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 524,496,492,576 30,252,284,560
3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 313 | 413 140,778,300,989 577,528,677, 165
4 Phải tra người lao động 314 680,023,372,020 1,084,264,270,011
5 Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | 4.14 2,518,031,849,421 2,539,47 1,832,698
6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7 Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 -
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 | 416 50,715,110,347 8,957,540,555
9, Phải trả ngắn hạn khác 319 | 4.15 36,077,636,952 169,598,208,859
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 | 4.11 64,449,471,235 130,653,465,281
12, Quy khen thưởng, phúc lợi 32 339,758,800,629 571,678,767,213
14, Giao dich mua ban lai trai phiếu Chính phủ 324 3
II, Nợ dài hạn 330 16,921,920,765,276 15,480,630,577,465
1 Phải trả người bán dai han 331 | 4.12 10,831,388,003 10,831,388,003
2 Người mua trả tiền trước dài hạn 332 -
3, Chỉ phí phải trả dài hạn 333 | 414 -
4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5 Phải trả nội bộ dài hạn 335 Ệ :
6 Doanh thu chua thực hiện dài hạn 336 | 4.16 :
1 Phải trả dài hạn khác 337 | 415 28,088,771,942 26,966, 119,096
$ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 | 411 12,453,000,605,331 12,007,833,070,366
9 Trái phiếu chuyẻn đổi 339
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 | 4.11 - ø
12 Dự phòng phải trả dài hạn 342 | 4.17 4,430,000,000,000 3,435,000,000,000
13 Quỹ phát triển khoa học, công nghệ 343
Trang 6
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
BANG CAN DOI KE TOÁN (TIẾP)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2015
fo Chen lệch đảnh giá lại tải sản 416 55,701,245,272 :
7 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 417 + 7
8 Quy dau tu phat trién 418 863,385, 121,637 863,385,121,637
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 450,879,021,628 345,801,768,668
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 3,273,359,607,413 3,137,349,052,984
12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 4,479,1 13,251,891 4,347,257,855,296
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 637,327,500 637,327,500
Trang 758 Trường Sơn, Phường 02, Quan Tan Binh, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
BAO CAO KET QUA HOAT ĐỘNG KINH DOANH
Quy II - 2015
minh Năm 2015 Năm 2014 Năm 2015 Năm 2014
1 Dganh thu ban hang va cung cấp dịch vụ of St 2,589,697,707,635 | 1,897,781,676,125 | _5,214,730,444,098 | 3,917,688,964,708
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 0 | 52 24,327,135,549 5,897,209,583 41,493,162,708 19,728,799,769
l3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 2,565,370,572,086 | 1891,884,466,542| 5173237281390| - 3,897,960,164,939
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 2% | 58,59 270,434,428,357 460,302,400,901 427,787,937,253 559,935,232,932
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 323,681,677,584 33,061,450,940 650,008,964,826 331,596,188,023
{30 = 20 + (21 - 22) - (25 + 26)}
11 Thu nhập khác 31 6 174,641,381,726 46,816,830,662 175,463,417,854 47,158,905,671
12 Chỉ phí khác 3| %7 139,904,095,859 54,354,779,784 140,264,426,631 54,544,357,980
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 34.737.285.867 (7,537,949,122) 35,198,991,223 (7,385,452,309)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 358,418,963,451 25,523,501,818 685,207,956,049 324,210,735,714
15 Chi phi thué TNDN hign hanh si | 5.10 78, 760,000,000 5,604,881,855 150,682,950,000 71,326,361,855
16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 5 | SII 1,519,650,000 24,493,328,066 1,519,650,000 25,864,148,066
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 278,139,313,451 (4,574,708,103) 533,005,356,049 227,020,225,793
Trang 8
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02 Quận Tân Bình TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Quý IT- 2015
Mã | Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu số | minh Ầ Năm 2015 Năm 2014
I Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
1, Lợi nhuận trước thuế 01 685,207,956,049 324,210,735,714
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 1,723,909,852,166 956,742,995,540
- Các khoản dự phòng, 03 (257,966,500) (53,013,360,133)
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản |_ 04 (178,482,795,064) 487,594,390,376
Imục tiên tệ có gốc ngoại tệ
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (377,483,782,274) (488,740,563,280)
- Chỉ phí lãi vay 06 39,203,704,858 33,813,799,735
- Các khoản điều chỉnh khác 07 : =
3 Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động, 08 1,892,096,969,235 1,260,607,997,952
- Tăng, giảm các khoán phải thu 09 (1,745,080,248,934) (316,642,268,316)
- Tang, giảm hàng tồn kho 10 1,089,609,586 (15,607,068,991)
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, 11 2,141,768,715,869 (2,864,229,632,116)|
thuế thu nhập phải nộp)
- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 4,193,336,646 5,535,042,897
- Tiền lãi vay đã trả 14 (34,071,260,416)] „ (34,486,740/298)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp l§ (677,735,026,265) (753,616,280,035)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh l6 105,077,252,960 2,375,063
- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh 17 (231,919,966,584) (195,146,329,858) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 1,455,419,382,097 (2,913,582,903,702)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn (1,891,591,845,722) 176,579,598,330 khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài “ 4,502,597,273
han khác
3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác (6,096,000,000,000)} —_(5,558,699,331,825)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 5,886,500,000,000 5,363,573,000,000 khác
5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (80,000,000,000) (30,000,000,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác ss -
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 377,483,782,274 525,836,130,114 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (1,803,608,063,448) 481,791,993,892
Trang 9
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM
58 Trường Sơn Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh BAO CÁO TÀI CHÍNH Quý II - 2015
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE (tiép)
(Theo phương pháp gián tiếp)
'GhrtEeu Mã Thuyết Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
y số | minh Năm 2015 Năm 2014
II Lưu chuyên tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở | 31 188,896,624,251 211,954,537,898
hữu
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu | 32 - -
lcủa doanh nghiệp đã phát hành
3 Tiền thu từ đi vay 33 603,046,904,903 2,254,041,735,501
4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (65,360,678,833) (75,933,228,076)|
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - -
6 Cé ttc, Igi nhuan 4a trả cho chủ sở hữu 36 (396,747,575,460)| (139,591,453,975)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 329,835,274,861 2,250,471,591,348 Lưu chuyển tiền thuần trong ky (50=20+30+40) (18,353,406,490)| (181,319,318,462) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 3,206,075,515,335 1,850,443,508,168 lÀnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 23,383,785,902 6,415,824,725 Tiền và tương đương tien cudi ky (70=50+60+61) 70 3,211,105,894,747 1,675,540,014,431
Trang 10
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH
58 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cảng Hàng không Miền Trung, Tổng Công ty Cảng Hàng không, Miền Nam theo Quyết định sô
238/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
Tổng Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH Một thành
viên số 0311638525 ngày 22/03/2012 và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệ điều chỉnh lần
thứ 3 ngày 14/7/2014 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phó Hồ Chí Minh cấp Vốn điều lệ của Tổng Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là 17.260.852.000.000 đồng,
Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt: TÔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Tên giao dịch Quốc tế: AIRPORTS CORPORATION OF VIETNAM Tên việt tắt: ACV
Trụ sở chính: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
“Tên chủ sở hữu: Bộ Giao thông Vận Tải
LĨNH VỤC KINH DOANH Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ hàng không
NGÀNH NGHE KINH DOANH VA HOAT DONG CHÍNH
Hoạt động chính của Công ty bao gồm:
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hang không: Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bay; Đầu tư, khai thác kết cầu hạ tầng, trang bị, thiết bị cảng hàng không, sân bay; Cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, an toàn hàng không; Cung ứng các dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng, thiết bị hàng không và các trang thiết
bị khác; cung ứng các dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ khoa học, công nghệ trong và ngoài nước; Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; các dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hóa;
Xuất nhập khẩu, mua bán vật tư, phụ tùng, thiết bị hàng không; Dịch vụ đại lý cho các hãng hàng không, các công ty vận tải, du lịch, các nhà sản xuất, cung ứng tàu bay, vật tư, phụ tùng, thiết bị tàu 1 bay va trang thiét bi chuyén ngành hàng không; Cung ứng dịch vụ thương nghiệp, bán hàng miễn thuế; các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các căng, hàng không sân bay; Cung ứng xăng dầu, mỡ hàng không (bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng), và xăng dầu tại các cảng hàng không, sân bay; các dịch vụ hàng không, dịch vụ công cộng khác tại cảng hàng không sân bay;
Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa, kho hàng hóa; giao nhận hàng hóa; nhà hàng,
khách sạn, nhà nghỉ;
Xây dựng, tư vẫn xây dựng, sửa chữa, bảo trì, lắp đặt các one trình xây dựng, các trang, thiết bị,
điện, điện tử, cơ khí chuyên ngành, công trình dân dụng
Trang 11
Se, ee CC CC
TONG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHONG VIỆT NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015 |
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Tổng Công ty là 12 tháng
CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP
Các Công ty con thuộc Tổng Công ty bao gồm:
1 Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
- Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tổng Công ty: 51%
- Ty léquyén biểu quyét của Tổng Cong ty: 51%
2 Công t CỔ phân Phục vụ Mặt dat Sài Gon
- Địa chỉ: Số 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tong Công ty: 55,51%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 55,51%
Bs Công ty Cả phần Thương mại Hàng không Cam Ranh
- Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Cam Ranh, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Ty lệ phần sở hữu của Tổng Công ty: 51%
- Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 51%
4 Công ty CP Dịch vụ nhiên liệu hàng không Nội Bài
- Địa chỉ: Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, X.Phú Minh, H.Sóc Sơn, TP.Hà Nội
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tổng Công ty: 60%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tông Công ty: 60%
Các Công ty liên doanh, liên kết thuộc Tổng Công ty bao gồm:
1 Công ty TNHH Dịch vụ Bảo dưỡng Máy bay Cảng hàng không Miễn INam
- Dia chi: P.2.4.30, Nhà ga hành khách, Sân bay quốc tế Tan Son Nhat, phường 2, quận Tân
Bình, Tp HCM
- Ty lệ phần Sở hữu của Tổng Công ty: 51%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 50%
2 Công Cổ phần Thương mại Hàng không Miền Nam
- Địa chỉ: Số 112B, đường Hồng Hà, phường 2, quận Tân Bình, Tp HCM
- Tỷ lệ phan sở hữu của Tổng Công ty: 29,53%
~_ Tÿ lệ quyên biểu quyết của Tổng Công ty: 29,53%
3 Công ty Cổ phần Vận tải Hàng không Miễn Nam
- Địa chỉ: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, quận Tân Bình, Tp HCM
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tông Công ty: 30%
- _ Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 30%
4 Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Hà Nội
- Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, X.Phú Cường, H.Sóc Sơn, Hà Nội
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tổng Công ty: 20%
-_ Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 20%
5 Công ty Cổ phan Dich vụ hàng hóa hàng không
- Dia chi: Cang hàng không quốc tế Nội Bài, X.Phú Cường, H.Sóc Sơn, Hà Nội
- Tỷ lệ phần sở hữu của Tổng Công ty: 20%
Tỷ lệ quyền biểu quyết của Tổng Công ty: 20%
Trang 12
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
¢ Các đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc của Tổng Công ty bao gồm:
Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng Hàng không Quốc tế Đà Nẵng, P.Hòa Thuận Tây, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhat
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Cảng Hàng không quốc tế Phú Bài - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Phú Bài, Khu 8, P.Phú Bài, TX.Hương Thủy, tỉnh Thừa
Thiên Huế
Cảng Hàng không Chu Lai - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Địa chỉ: Cảng Hàng không Chu Lai, X.Tam Nghĩa, H.Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Cảng Hàng không quốc tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh, P Cam Nghĩa, TP Cam Ranh tỉnh Khánh Hòa
Cảng Hàng không quốc tế Cần Thơ - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Địa chỉ: Số 179B Lê Hồng Phong, P.Trà An, Q.Bình Thủy, TP.Cân Thơ
Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - Cảng Hàng không quốc tế Phú Quốc
Địa chỉ: Tổ 2, ấp Dương Tơ, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Cảng Hàng không Điện Biên - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng Hàng không Điện Biên, tổ dân phố 10, P.Thanh Trường, TP.Điện Biên Phủ,
Cảng Hàng không Vinh - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng Hàng không Vinh, X Nghỉ liên, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
Cảng Hàng không Đồng Hới - Chỉ nhánh Tổng Công Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng Hàng không Đồng Hới, xã Lộc Ninh, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Cảng Hàng không Phù Cát - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, P.Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Binh Dinh Cảng Hàng không Tuy Hòa - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Địa chỉ: Cảng Hàng không Tuy Hòa, khu phố 4, P.Phú Thạnh, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Cảng Hàng không Pleiku - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Dia chỉ: Cảng Hàng không Pleiku, đường 17/3, P.Thông Nhất, TP.Pleiku, tinh Gia Lai Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - Cảng Hàng không Liên Khương Địa chỉ: Cảng hàng không Liên Khương, Quốc lộ 20, TT.liên Nghĩa, H.Đức Trọng, tỉnh
Lâm Đồng
Cảng Hàng không Buôn Ma Thuột - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng hàng không Buôn Ma Thuột, thôn 3, X.Hòa Thắng, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cảng Hàng không Côn Đảo - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Cảng Hàng không Côn Đảo, Tiêu khu 1, TT.Côn Đảo, H.Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa-
Vũng Tàu
Cảng Hàng không Rạch giá - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Số 418 đường CMTS, P.Vĩnh Lợi, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Cảng Hàng không Cà Mau - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, P.6, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Trang 13
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Binh, TP.H Chí Minh Quý II - 2015
22 Cảng Hàng không Thọ Xuân - Chỉ nhánh Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam
Dia chỉ: Sân bay Sao Vàng, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Báo cáo tài chính riêng của Tổng Công ty được lập trên cơ sở hợp cộng số liệu từ các báo cáo
quyết toán hàng kỳ của Văn phòng Tổng Công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc
CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ NĂM TÀI CHÍNH
CO SO LAP BAO CÁO TÀI CHÍNH
Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam được lập theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp
Báo cáo tải chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên
quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính của Tổng Công ty được lập trên cơ sở hợp cộng số liệu từ các báo cáo quyết toán
hàng kỳ của Văn phòng Tổng Công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc Các số dư nội bộ giữa Văn phòng Tổng Công ty và các đơn vị hạch toán phụ thuộc đã được loại trừ khi lập Báo cáo tài chính này
NĂM TÀI CHÍNH Nam tài chính của Tổng Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
năm Dương lịch
Báo cáo tài chính được lập cho giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN CHU YEU
Sau đây là những chính sách kế toán quan trọng được Tổng Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính này:
CÁC THAY ĐỎI TRONG CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN VÀ THUYET MINH
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp được hướng dẫn tại Thông tư 200/2014/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 22/12/2014 thay thế cho Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và Thông tư 244/2009/TT-BTC Theo hướng dẫn tại Thông tư 200/2014/TT-BTC, Công ty không thực hiện điều chỉnh hồi tố các ảnh hưởng của việc thay đổi chính sách kế toán
UOC TINH KE TOÁN
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám đốc có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu Báo cáo về các công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các
số liệu Báo cáo về doanh thu và chỉ ,phí trong suốt giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến 30/06/2015
Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và các khoản đầu
tư ngắn hạn có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng, có khả năng thanh khoản cao, có khả năng chuyển
đổi đễ dàng thành các khoản tiền xác định và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển
đổi của các khoản này
1I
Trang 14CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai và các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được trình bày theo giá trị thấp hơn giữa giá gốc và giá trị có thể thu hồi được Trường hợp có bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được, số tôn thất do không thu hồi được phải được ghỉ nhận vào chỉ phí tài chính trong kỳ
Đâu tư vào Công ty con
Khoản đầu tư được trình bày là khoản đầu tư vào Công ty Con khi Tổng Công ty nắm quyền kiểm soát đơn vị được đầu tư Quyền kiểm soát là quyền chỉ phối các chính sách tải chính và hoạt động của một doanh nghiệp hoặc hoạt động kinh doanh nhằm thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động
của doanh nghiệp hoặc hoạt động kinh doanh đó
Một khoản đầu tư được coi là nắm được quyền kiểm soát của đơn vị được đầu tư khi Tông Công ty trên 50% quyền biểu quyết của đơn vị đó trừ khi quyền, sở hữu đó không gắn liền quyên kiểm soát
Nếu Tông Công ty không nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết của đơn vị khác thì Tổng Công ty vẫn có thê có được quyền kiểm soát đơn vị; nếu Tông Công ty có:
a Quyền lớn hơn 50% quyền biểu quyết của đơn vị nhờ có một thoả thuận với các nhà đầu
d Quyền bổ nhiệm, bãi miễn đa số thành viên Hội đồng quản trị (hoặc một bộ phận quản lý
tương đương) của đơn vị; hoặc
© Quyền bỏ phiếu quyết định trong các cuộc họp Hội đồng quản trị (hoặc bộ phận quản lý
tương đương) của đơn vị
Thời điểm ghi nhận ban đầu của khoản đầu tư vào Công ty con được mua trong kỳ, thời điểm ghi nhận ban đầu là ngày mà Tổng Công ty đạt được quyên kiểm soát thực tế đối với đơn vị được đầu
tư Trên báo cáo tài chính riêng của Tổng Công ty, các khoản đầu tư vào Công ty con được trình
bày theo giá trị ghi số trừ đi dự phòng tổn thất đầu tư
Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh
-_ Công ty liên doanh: là Công ty được thành lập bởi các bên góp vốn liên doanh có quyền đồng
kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động, là đơn vị có tư cách pháp nhân hạch toán độc
lập Mỗi bên góp vốn liên doanh được hưởng một phần kết quả hoạt động của công ty liên
doanh theo thỏa thuận của hợp đồng liên doanh
- _ Khoản đầu tư được phân loại là đầu tư vào công ty liên kết Tổng Công ty nắm giữ trực tiếp
hoặc gián tiếp từ 20% đến dưới 50% quyền biểu quyết của bên nhận đầu tư mà không có thoả
thuận khác
Trang 15
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BẢO CÁO TÀI CHÍNH
$8 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
bên nhận đầu tư
Các khoản đầu tư vào Công ty liên kết, liên đoanh và các khoản đầu tư dài hạn khác được phản ánh
trên báo cáo tài chính riêng của Tông Công ty theo phương pháp giá gốc, theo giá trị ghỉ sô trừ đi
dự phòng tôn thât đâu tư
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác là các khoản đầu tư gop vốn vào đơn vị khác nhưng Công
ty không có quyên kiêm soát hoặc đồng kiêm soát, không có ảnh hưởng đáng kê đôi với bên được đầu tư
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được trình bày theo giá trị ghi số trừ dự phòng giảm giá
đầu tư tài chính Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính vào đơn vị khác được Công ty trích lập dựa trên báo cáo tài chính của bên được đầu tư Sự tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá đầu tư tài chính được hạch toán vào chỉ phí tài chính trong kỳ
CÁC KHOẢN PHẢI THU VA DU’ PHONG NO PHẢI THU KHÓ ĐÒI
Các khoản phải thu gồm: các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán và các
khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo
Các khoản phải thu được trình bày theo giá trị ghỉ số trừ dự phòng phải thu khó đòi Dự phòng nợ
phải thu khó đòi được Công ty trích lập đối với các khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán ghi
trong hợp đồng kinh tế, bản cam kết hop đồng hoặc cam kết nợ, doanh nghiệp đã đòi nhiều lần
nhưng vẫn chưa thu hồi được; hoặc đối với các khoản nợ phải thu chưa đế hạn thanh toán nhưng
khách nợ đã lâm vảo trình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể, mất tích, bỏ trốn Mức trích lập dự phòng các khoản nợ phải thu khó đòi được thực hiện theo Thông tư số 228/2009/TT- BTC ngày 17/12/2009 và Thông tư số 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính
va trang thai hién tai, bao gom: giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chỉ phí vận chuyển,
bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng, hao hụt định mức, và các chỉ phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho Giá xuất của nguyên vật liệu được tính theo phương, pháp nhập trước - xuất trước, giá xuất của hàng hóa được
tính theo phương pháp bình quân gia quyên, giá xuất của hàng hóa miễn thuế được tính theo phương pháp giá thực tế đích danh
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (nếu có) của Công ty được trích lập khi có những, bằng chứng tin
cậy VỀ sự suy giảm của giá trị thuần có thể thực hiện được so với giá gốc của hàng tồn kho Giá trị
thuần có thẻ thực hiện được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí để hoàn thành cùng chỉ
phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh Sự tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng
tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ
Trang 16
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
317
3.8
39
TẢI SẢN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH VÀ HAO MÒN
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài
sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí liên quan khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do các nhà thầu xây dựng bao gồm giá trị công trình hoàn thành bàn giao, các chỉ phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ, nếu có
Đối với các tài sản cố định hoàn thành và đã đưa vào sử dụng nhưng chưa được cấp có thảm quyền
phê duyét quyét toán sẽ được tạm ghi tăng nguyên giá tài sản cô định và trích khấu hao Khi có
quyết toán được duyệt sẽ điều chỉnh lại nguyên giá tương ứng, không, điều chỉnh lại chỉ phí khấu hao đã trích mà sẽ điều chỉnh giá trị khấu hao (tăng hoặc giảm) tương ứng với thời gian sử dụng
còn lại của tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với tỷ lệ khấu hao đã được quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày
25/04/2013 của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản có định
Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
Năm Nhà xưởng, vật kiến trúc 5-30
quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định bắt đầu từ ngày 01/01/2012
TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH VÀ HAO MÒN
Tài sản cố định vô hình được trình bày theo nguyên giá, bao gồm chỉ phí quy hoạch và đền bù giải tỏa các sân bay địa phương, bản quyền bằng phát minh, phần mềm máy vi tính và giá trị quyền sử dụng đất tại số 23 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắc Lắk
Tổng Công ty áp dụng Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 về hướng dẫn Chế độ quản
lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cỗ định
CHI PHÍ XÂY DỰNG DỞ DANG
Chỉ phí xây dựng co ban dé dang bao gồm các tài sản là các thiết bị đang trong quá trình đầu tư mua sắm và lắp đặt, chưa đưa vào sử dụng, các công trình xây dựng cơ bản đang trong quá trình xây dựng chưa được nghiệm thu và đưa vào sử dụng tại thời điểm khóa số lập Báo cáo tải chính Các tài sản này được ghí nhận theo giá gốc Giá gốc này bao gồm: chi phi hang hóa, dịch vụ phải trả cho các nhà thầu, người cung cấp, chỉ phí lãi vay có liên quan trong giai đoạn đầu tư và các chỉ phí hợp lý khác liên quan trực tiếp đến việc hình thành tài sản sau này Việc tính khẩu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn
sàng sử dụng
14
Trang 17
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BAO CAO TAI CHINH
58 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
3.10 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DAI HAN
Trên báo cáo tài chính riêng của Tổng Công ty, các khoản đầu tư vào Công ty con được ghi nhận
theo phương pháp giá gôc
Các khoản đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh và các khoản đầu tư dài hạn khác được phản ánh
trên báo cáo tài chính riêng của Tông Công ty theo phương pháp giá gôc
GHI NHẬN DOANH THU Doanh thu được xác định khi Tổng Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác
định một các chắc chắn Doanh thu thuần được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu
hoặc sẽ thu được sau khi trừ các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại Đồng thời doanh thu được ghi nhận khi thoả mãn các điều kiện sau:
Doanh thụ bán sản phẩm, hàng hóa
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng tin cậy và
Tong Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua, đồng thời khách hàng chấp nhận thanh toán
Doanh thụ cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ bao gồm: Dịch vụ điều hành bay, hạ cất cánh, soi chiếu an ninh, cho thuê quầy làm thủ tục hành khách, dịch vụ sân đỗ, dịch vụ điều hành bay quá cảnh, nhượng quyền khai thác các dịch vụ tại các cảng hàng không và các dịch vụ khác
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả giao dịch và cung ứng dịch vụ được xác định một cách đáng tin cậy và Tông Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này (được ghi nhận khi có bằng chứng về sản lượng dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính)
Doanh thụ hoạt động tài chính Lãi tiền gửi ngân hàng được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiên gửi và lãi suất áp dụng cho từng thời kỳ của các ngân hàng
Lãi từ các khoản đầu tư dài hạn được ước tính và ghỉ nhận theo thông báo chia lãi của các Công ty nhận đâu tu
CHI PHÍ ĐI VAY
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên
quan
Các chi phí lãi vay khác được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh
Trang 18TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BẢO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
3.13 3.14
DU PHONG TRO CAP MAT VIEC LAM
Tong Công ty áp dụng Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24/10/2012 của Bộ Tài chính hướng
dẫn xử lý tài chính về chỉ trợ cắp mắt việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp Theo quy định của Thông tư này, Tổng Công ty không trích quỹ và ghi nhận chỉ phí theo thực tế chỉ trả
THUÊ
Thuế giá tri gia tang (VAT)
Doanh thu cung cấp địch vụ cho các chuyến bay Quốc tế thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng
với thuế suất 0%; doanh thu cung cập dịch vụ cho các chuyến bay Quốc nội chịu thuế suất 10%;
doanh thu bán hàng hóa miễn thuế không chịu thuế,
Các đơn vị hạch toán phụ thuộc (có địa điểm kinh doanh ngoài Thành phố Hồ Chí Minh) chịu trách nhiệm kê khai và nộp thuế giá trị gia tăng cho hoạt động sản xuất kinh doanh tại các địa phương
Thuế thụ nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả của năm hiện hành và số thuế
hoãn lại (nêu có)
Số thuế của năm hiện hành phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định, kê khai và nộp tập trung tại Văn phòng Tổng Công ty sau khi hợp cộng doanh thu và chỉ phí của tắt cả các đơn vị hạch toán phụ thuộc Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (trong trường
hợp Tổng Công ty điều chỉnh các khoản thuế hoãn lại hoặc áp dụng chính sách kế toán phản ánh doanh thu và chỉ phí khác với chính sách thuế của năm hiện hành), không bao gồm các khoản thu nhập hay chỉ phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác và không bao gồm các chỉ tiêu
không chịu thuế hoặc không được khấu trừ Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được tính theo
thuế suất có hiệu lực tại ngảy kết thúc năm tài chính là 22% tính trên thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được hoàn lại hoặc phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ hoặc phải trả Thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuế suất là 22%
Việc xác định thuế thu nhập của Tổng Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam
CÔNG CỤ TÀI CHÍNH Ghi nhận ban đầu
Tài sản tài chính
Tại ngày ghỉ nhận ban đầu tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chỉ phí giao dịch
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó
Tài sản tài chính của Tổng Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản tương đương
tiền, các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, các khoản phải thu ngắn hạn và dài hạn khác
Trang 19
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý II - 2015
3.16
No phai tra tai chinh
Tại ngày ghỉ nhận ban đầu nợ phải trả tài chính được ghỉ nhận theo giá gốc trừ các chỉ phí giao địch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó
Công nợ tài chính của Tông Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán, chỉ phí phải trả, phải
trả phải nộp khác và các khoản vay ngăn hạn, dài hạn
Đánh giá lại sau ghỉ nhận ban đầu
Hiện tại, chưa có quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban dau
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kẻ đối
với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động Bên liên quan bao gồm:
s _ Những doanh nghiệp có quyền kiểm soát, hoặc bị kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua một hoặc nhiều bên trung gian, hoặc dưới quyền bị kiểm soát chung với Tổng Công ty
gôm Công ty mẹ, các công ty con cùng Tập đoàn, các bên liên doanh, cơ sở kinh doanh
được đồng kiểm soát, các công ty liên kết
«© Các cá nhân có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp biểu quyết ở các doanh nghiệp Báo cáo dẫn
đến có ảnh hưởng đáng kế tới doanh nghiệp này, các nhân viên quản lý chủ chốt có quyền và trách nhiệm về việc lập kế hoạch, quản lý và kiểm soát các hoạt động của Tổng Công ty kể
cả các thành viên mật thiết trong gia đình của các cá nhân nảy
e© - Các doanh nghiệp do các cá nhân được nêu trên nắm trực tiếp hoặc gián tiếp quyền biểu
quyết hoặc người đó có thẻ có ảnh hưởng đáng kẻ tới doanh nghiệp
Khi xem xét từng mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú ý tới chứ không phải chỉ hình thức pháp lý của các quan hệ đó
Trang 20
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh Quý IL- 2015
4 THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOL KE
- Tién gửi ngân hàng 3,201,476,839.918 3,200,645,588,835
~ Tiền đang chuyển 8 =
Trang 21TT Hcc, 58 Trường Son, Phường 02, Quan Tan Binh, TP.H6 Chi Minh 10 ART — BAO CAO TALCHIN} Quy 11-2015
42 CAC KHOAN BAU TU TAL CHINH (tiép)
Giá gốc Dự phòng — Giátrịhợp lý Ti lệ Giá gốc Dự phòng — Giá trịhợplý Tile
a Đầu tư vào Công ty con 813,748,080,000 : §13,748,080,000 813,748,080,000 813,748,080,000
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Hàng không Sân bay 670,650,000,000 - 670,650,000,000 51.00% _ 670,650,000,000 : 670,650,000,000 51.00%
‘Tan Son Nhat |
~ Công ty Cé phan Phuc vu Mat dat Sài Gòn 77,998,080,000 = 77.998,080,000 — 55.5% 77.998,080,000 : 77,998,080,000 55,51%
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Nhiên liệu Hàng không, 60,000,000,000 - 60,000,000,000 60.00% ——60,000,000,000 - 60,000,000,000 60.00%
Nội Bài
- Công ty Cổ phần Thương mại Hàng không Cam 5,100,000,000 : 5,100,000,000 51.00% 5,100,000,000 : 5,100,000,000 51.00%
Ranh
b Đầu tư vào Công ty liên doanh, liên kết 113,280,000,000 - 113,280,000,000 33,280,000,000 ” 33,280,000,000
- Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Dưỡng Máy bay 15,300,000,000 : 15,300,000,000 51.00% 15,300,000,000 - 15,300,000,000 51.00%
Cảng Hàng không Miền Nam
- Công ty Cổ phần Thương mại Hàng không Miền 4,930,000,000 - 4,930,000,000 29.53% 4,930,000,000 - 4,930,000,000 29.53%
Nam
- Công ty Cổ phẩn Vận tải Hàng không 13,050,000,000 : 13,050,000,000 30.00% —_13,050,000,000 - 13,050,000,000 30.00%
Mién Nam
~ Công ty Cổ phần Phục vụ mặt đất Hà Nội 30,000,000,000 - 30,000,000,000 20.00% - - - -
~ Công ty Cổ phần địch vụ hàng hóa hàng không 50,000,000,000 - 50,000,000,000 20.00% ˆ - - :
„_e Đầu tư vào đơn vị khác 75,000,000,000 - 75.000,000,000 75,000,000,000 - 75,000,000,000
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn 75,000,000,000 - 75,000,000,000 15.63% 75,000,000,000 - 75,000,000,000 15.63%
Cong 1,002,028,080,0 : 1,002 00 922,028,080,000 - 922,028,080,000
Trang 22
TONG CONG TY CANG HANG KHONG VIET NAM
38 Trường Sơn, Phường 02, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
43 PHAITHU CUA KHACH HÀNG
a Phải thu của khách hàng ngắn han
- Chỉ tiết các khoản phải thu khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
+ Công ty cổ phần hàng khong Jetstar Pacific Airlines + Công ty Cổ phần Hàng Không Vietlet
+ Tổng Công ty Hàng không Việt Nam
- CN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam-Xí nghiệp TMMĐ Tân
Sơn Nhất
CN Tông Công ty Hàng không Việt Nam-Trung tâm khai thác Tân Sơn Nhất
CN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam khu vực miễn Nam
- CN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam-Trung tâm Khai thác Nội Bài
CN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam khu vực miễn Trung
CN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam khu vực miền Bắc
~ Các khoản phải thu khách hàng khác
b Phải thu của khách hàng dài hạn
~ Chỉ tiết các khoản phải thu khách hàng chiếm từ 10% trở lên trên tổng phải thu khách hàng
+ Công ty Cổ phần Hàng không Mê Kông (Air Mekong)
~ Các khoản phải thu khách hàng khác
© Phải thu của khách hàng là các bên liên quan
- CTCP dịch vụ hàng không sân bay Tân Sơn Nhất (Sasco) + CTCP dịch vụ nhiên liệu hàng không Nội Bài (NAFSC)
~ CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn (SAGS)
~ CTCP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS)
~ CTCP dịch vụ hàng hóa hàng không (ACSC)
- CTCP thương mại hàng không Cam ranh (CRAC)
- CT TNHH Dịch vụ bảo dưỡng máy bay Cảng hàng không Miền
- CTCP Thương mại Hàng không Miền Nam (SATSCo)
- CTCP Vận tải hàng không Miền Nam (SATCo)
668,017,525,572 92,900,859,306 201,454,835,331
373,661,830,935 10,427, 304,293 115,399,290,939 17,751,883,416 93,251,552,737 97,618,910,516 11,752,224,993 994,096,033 26,466,568,008
1,027,732,440,606 26,365,737,313 25,907,942,217
25,907,942,217 457,795,096 137,914,696,493 15,333,381,640 21,676,565 27,227,377,726 1,339,892,541 86,841,998,985 974,406,759
51,226,725,314 121,640,199,360 235,844,857,028 7,849,497,365
87, 537,126,228
9, 702,579,410 75,379,711,026
49, 733,573,762 2,325,845,366
592,989,882
2,723,533,989 470,158,094,811 26,375,737,313
25,907,942,217
25,907,942,217 467,795,096 32,395,387,548 16,173,241,141 15,500,728,436
721,417,971 104,062,514
3,190,858,411 543,851,869
937,641,001,374