1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Cà phê An Giang

13 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 264,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn * III.. Các khoản phải thu ngắn hạn khác 6.. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi * 1.. Tài sản cố định thuê tài chính 3.. Các khoản đầu tư tài chính dài

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ AN GIANG Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu

Thuyết

TÀI SẢN

I Tiền và các khoản tương đương tiền 5,156,992,715 24,582,177,883

1 Tiền V.1 5,156,992,715 24,582,177,883

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 391,075,000 391,075,000

1 Đầu tư ngắn hạn V.2 391,075,000 391,075,000

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

III Các khoản phải thu ngắn hạn 305,530,793,778 181,011,424,267

1 Phải thu của khách hàng 255,611,428,763 175,751,285,749

2 Trả trước cho người bán 49,919,365,016 5,260,138,518

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

5 Các khoản phải thu ngắn hạn khác

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

1 Hàng tồn kho V.3 133,949,653,740 96,090,223,285

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

V Tài sản ngắn hạn khác 89,978,001,384 37,668,173,582

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 3,379,923,217 1,753,482,240

2 Thuế GTGT được khấu trừ 13,791,006,620 16,333,153,123

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước V.4 50,700,260 50,700,260

4 Tài sản ngắn hạn khác 72,756,371,287 19,530,837,959

I Các khoản phải thu dài hạn

1 Tài sản cố định hữu hình V.5 51,854,823,617 53,794,672,075

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (15,538,967,003) (13,480,968,545)

2 Tài sản cố định thuê tài chính

3 Tài sản cố định vô hình V.6 19,532,371 22,462,225

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (15,625,889) (12,696,035)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang V.7 48,254,558,628 47,366,995,745

III Bất động sản đầu tư

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

-V Tài sản dài hạn khác 361,050,123 122,966,249

1 Chi phí trả trước dài hạn V.8 361,050,123 122,966,249

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2008

Trang 2

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu

Thuyết

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2008

NGUỒN VỐN

1 Vay và nợ ngắn hạn V.9 523,789,482,582 339,548,267,900

2 Phải trả cho người bán 30,894,380,505 21,459,403,758

3 Người mua trả tiền trước

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5 Phải trả công nhân viên - 105,366,316

6 Chi phí phải trả

7 Phải trả nội bộ

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác V.10 1,881,043,723 1,771,212,848

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 78,931,574,546 78,165,919,489

I Nguồn vốn chủ sở hữu 78,865,907,741 78,100,252,684

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu V.11 83,000,000,000 83,000,000,000

2 Thặng dư vốn cổ phần V.11 14,756,470,000 14,756,470,000

3 Vốn khác của chủ sở hữu

4 Cổ phiếu ngân quỹ

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7 Quỹ đầu tư phát triển

8 Quỹ dự phòng tài chính

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

10 Lợi nhuận chưa phân phối V.11 (18,890,562,259) (19,656,217,316)

10 Nguồn vốn đầu tư XDCB

II Nguồn kinh phí và quỹ khác 65,666,805 65,666,805

1 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 65,666,805 65,666,805

2 Nguồn kinh phí

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ AN GIANG Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu

Thuyết minh Quí I năm 2009 Quí I năm 2008

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2.Điều chỉnh cho các khoản 7,091,054,152 5,742,277,301

1 Khấu hao tài sản cố định (2,060,928,312) 1,843,798,261

2 Các khoản dự phòng

3 Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện -

4 Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (34,817,434) (81,087,909)

5 Chi phí lãi vay 9,186,799,898 3,979,566,949

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay

- Tăng, giảm các khoản phải thu (161,899,488,577) (173,032,954,260)

- Tăng, giảm hàng tồn kho (37,859,430,455) 97,166,714,265

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay

phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 9,439,441,306 18,169,822,949 -Tăng, giảm chi phí trả trước (1,864,524,851) 368,862,385 -Tiền lãi vay đã trả (9,186,799,898) (3,979,566,949)

-Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

-Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 850,913,918 4,930,761,826 -Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (10,032,325,053) (7,758,621,046)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (202,695,504,401) (51,312,871,028)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài

sản dài hạn khác (1,005,712,883) (4,435,426,162)

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài

sản dài hạn khác

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

đơn vị khác

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 34,817,434 81,087,909

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (970,895,449) (4,711,413,253)

Qúy I năm 2009

Trang 4

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu

Thuyết minh Quí I năm 2009 Quí I năm 2008 Qúy I năm 2009

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của

chủ sở hữu - 27,371,470,000 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 680,671,871,252 298,708,462,500 4.Tiền chi trả nợ gốc vay (496,430,656,570) (274,726,385,322) 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 184,241,214,682 51,353,547,178

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 24,582,177,883 11,474,560,361

ẢNH HƯỞNG CỦA THAY ĐỔI TỶ GIÁ HỐI

ĐOÁI QUY ĐỔI NGOẠI TỆ -

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 5,156,992,715 6,803,823,257

Đồng nai, ngày 20 tháng 04 năm 2009

LÊ VĂN KẾ

10

Trang 5

Công ty cổ phần cμ phê an giang Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu

Thuyết minh Quí I năm 2009 Lũy kế năm 2009

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ VI.12 668,811,835,409 668,811,835,409

2 Các khoản giảm trừ

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 668,811,835,409 668,811,835,409

4 Giá vốn hàng bán VI.13 655,144,430,418 655,144,430,418

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 13,667,404,991 13,667,404,991

6 Doanh thu hoạt động tài chính VI.14 4,980,301,453 4,980,301,453

7 Chi phí tài chính VI.15 11,701,393,147 11,701,393,147

Trong đó: Chi phí lãi vay 9,186,799,898 9,186,799,898

8 Chi phí bán hàng 3,991,189,369 3,991,189,369

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,298,152,315 2,298,152,315

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 656,971,613 656,971,613

11 Thu nhập khác 171,809,414 171,809,414

12 Chi phí khác 63,125,970 63,125,970

13 Lợi nhuận khác 108,683,444 108,683,444

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 765,655,057 765,655,057

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại -

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 765,655,057 765,655,057

Đồng nai, ngày 20 tháng 04 năm 2009

lê văn kế kết quả hoạt động kinh doanh

Quý I năm 2008

Trang 6

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 01/01/2009 31/03/2009

Tiền gửi ngân hàng 24,573,026,601 5,122,138,267 Tiền đang chuyển

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Nguyên liệu, vật liệu 56,744,247,276 41,264,736,284 Công cụ, dụng cụ 229,549,349 229,549,349 Thành phẩm 36,054,136,201 89,393,077,648

- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, đảm bảo các khoản nợ phải trả tại 31/03/09 là: 163.204.424.036 đồng

- Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm: 0

Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 50,700,260 50,700,260 Các khoản khác phải thu Nhà nước

5 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (xem phụ lục 1)

V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 7

CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ AN GIANG Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

6 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

Trang 8

Lô gô công ty Trang Website Cộng NGUYÊN GIÁ TSCĐ

Số dư 01/01/2008 24,081,000 11,077,260 35,158,260

- Tăng trong kỳ

- Giảm trong kỳ

Số dư 31/03/2008 24,081,000 11,077,260 35,158,260

HAO MÒN TSCĐ

- Trích khấu hao TSCĐ 923,106 2,006,748 2,929,854

- Tăng khác

- Thanh lý , nhượng bán

- Giảm khác

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

Số dư 01/01/2008 20,080,874 2,381,351 22,462,225

1,930,651,581 1,930,651,581

Dự án tổng kho tại KCN tam Phước 22,020,813,404 22,908,376,287

Công cụ dụng cụ chờ phân bổ 122,966,249 361,050,123

Phần mền quản lý

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ AN GIANG Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

Doanh thu chưa thực hiện

Các khoản phải trả khác 1,881,043,723

11 Vốn chủ sở hữu

Chỉ tiêu

Vốn đầu tư của CSH

Thặng dư vốn cổ phần Lãi chưa phân phối

Số dư đầu năm trước 83,000,000,000 14,756,470,000 (19,656,217,316)

Tăng vốn trong năm trước

Lãi trong năm trước -Tăng khác

Giảm vốn trong năm trước

Lỗ trong năm trước

Giảm khác

Số dư cuối năm trước 83,000,000,000 14,756,470,000 (19,656,217,316)

Tăng vốn trong kỳ

Tăng khác

Giảm vốn trong kỳ

Lỗ trong kỳ

Giảm khác

11.2 - Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

- Vốn góp của Nhà nước

- Vốn góp của các đối tượng khác 83,000,000,000 83,000,000,000

11.1 - Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sỏ hữu

Từ ngày 03/01/2008 công ty chuyển đổi từ Công ty TNHH sang Công ty cổ phần

12.3 Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu

Trang 10

13.3 Cổ phiếu 01/01/2009 31/03/2009

- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 8,300,000 8,300,000

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu ưu đãi

Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/ cổ phiếu

12 Tổng Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Quý I năm 2009

VNĐ

Doanh thu cung cấp dịch vụ 2,539,678,411

VNĐ

Giá vốn của hàng hóa đã bán

Giá vốn của thành phẩm đã bán 655,144,430,418

Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

VNĐ

Lãi tiền gửi, tiền cho vay 34,817,434

Doanh thu hoạt động tài chính khác 4,945,484,019

VI THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KQHĐKD

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ AN GIANG Báo cáo tài chính

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

Quý I năm 2009

VNĐ

9,186,799,898 2,514,593,249

VI NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

Chi phí tài chính khác

Lãi tiền vay

15 Chi phí tài chính

Trang 12

16 Thông tin so sánh

Đồng nai, ngày 2 tháng 04 năm 2009

Giám đốc

LÊ VĂN KẾ ĐOÀN THANH BÌNH

Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 của Công ty TNHH xuất nhập khẩu cà phê An Giang đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AVA)

Kế toán trưởng

Trang 13

Công ty cổ phần cμ phê an giang Báo cáo tài chính

giai đoạn từ 01/01/2009 đến 31/03/2009

Phụ lục 1

5 Tăng giảm tài sản cố định

Đơn vị tính: VND

Chỉ tiêu Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận

tải Thiết bị quản lý Tổng cộng TSCĐ hữu hình Nguyên giá TSCĐ

- Do XDCB

Giảm trong kỳ

- Thanh lý TSCĐ, nhượng bán

- Giảm khác

Hao mòn TSCĐ

Giảm trong kỳ

- Thanh lý TSCĐ, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị còn lại

Nguyên giá TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng là: 0 đồng

Nguyên giá TSCĐ chờ thanh lý cuối năm: 0 đồng

Khu CN Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai

Ngày đăng: 25/06/2016, 11:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2008 - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Cà phê An Giang
i ngày 31 tháng 03 năm 2008 (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 03 năm 2008 - Báo cáo tài chính quý 1 năm 2009 - Công ty Cổ phần Cà phê An Giang
i ngày 31 tháng 03 năm 2008 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm