1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Alphanam E&C

21 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 908,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Alphanam E&C tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...

Trang 1

Đơn vị báo cáo : Công ty cổ phần Alphanam E&C

Địa chỉ : 47 Vũ Trọng Phụng, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội

minh

Kỳ này (30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

TÀI SẢN

A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150) 100 233,177,951,193 193,660,154,343

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 224,104,631 1,264,967,936

2 Các khoản tương đương tiền 112 -

-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 -

1 Đầu tư ngắn hạn 121 -

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 -

-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 154,747,450,926 133,434,700,496 1 Phải thu của khách hàng 131 94,153,421,059 102,016,045,474 2 Trả trước cho người bán 132 63,385,638,342 38,205,605,537 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 -

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 4,223,764,347 228,422,307 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (7,015,372,822) (7,015,372,822) IV Hàng tồn kho 140 73,342,577,828 53,549,214,456 1 Hàng tồn kho 141 V.04 73,342,577,828 53,549,214,456 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 -

-V Tài sản ngắn hạn khác 150 4,863,817,808 5,411,271,455 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 12,651,629 79,989,447 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 4,249,296,761 2,998,230,380 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05 -

4 Tài sản ngắn hạn khác 158 601,869,418 2,333,051,628 B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 113,831,480,300 84,818,928,856 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

2 Vốn kinh doanh của đơn vị trực thuộc 212 -

3 Phải thu dài hạn nội bộ ngắn hạn 213 V.06 -

4 Phải thu dài hạn khác 218 V.07 -

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 4,467,434,917 5,561,015,298

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2014

Đơn vị tính: VNĐ

Mẫu số B01-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

1

Trang 2

NỘI DUNG Mã số Thuyết

minh

Kỳ này (30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (8,502,644,978) (7,766,359,526)

2

Trang 3

NỘI DUNG Mã số Thuyết

minh

Kỳ này (30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 -

- Nguyên giá 225 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 -

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 -

- Nguyên giá 228 180,000,000 180,000,000 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (180,000,000) (180,000,000) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 -

-III Bất động sản đầu tư 240 V.12 -

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 -

-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 30,005,690,502 26,113,641,600 1 Đầu tư vào công ty con 251 -

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -

3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 30,005,690,502 26,113,641,600 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 -

-V Tài sản dài hạn khác 260 79,358,354,881 53,144,271,958 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 79,358,354,881 53,144,271,958 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn laị 262 V.21 -

3 Tài sản dài hạn khác 268 -

-VI Lợi thế thương mại 269 -

-TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 347,009,431,493 278,479,083,199 NGUỒN VỐN A NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300 214,586,714,605 146,708,114,558 I Nợ ngắn hạn 310 206,134,650,835 136,348,130,737 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 46,173,497,962 44,648,027,934 2 Phải trả người bán 312 107,628,755,222 60,430,537,147 3 Người mua trả tiền trước 313 46,951,754,122 23,326,021,532 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 203,177,554 387,126,299 5 Phải trả người lao động 315 340,263,412 375,644,208 6 Chi phí phải trả 316 V.17 191,713,540 191,713,540 7 Phải trả nội bộ 317 -

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 4,645,489,023 6,989,060,077 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 323 -

-II Nợ dài hạn 330 8,452,063,770 10,359,983,821 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 -

3 Phải trả dài hạn khác 333 3,941,810,521 3,981,983,821 4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 4,510,253,249 6,378,000,000 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 -

-3

Trang 4

NỘI DUNG Mã số Thuyết

minh

Kỳ này (30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 -

-4

Trang 5

NỘI DUNG Mã số Thuyết

minh

Kỳ này (30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

8 Doanh thu chưa thực hiện 338 -

9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 -

-B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 132,422,716,888 131,770,968,641 I Vốn chủ sở hữu 410 V.22 132,422,716,888 131,770,968,641 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 120,000,000,000 120,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

4 Cổ phiếu quỹ (*) 414 -

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

6 Chênh lệch tỷ giá hối đối 416 -

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 -

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 840,866,910 840,866,910 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 11,581,849,978 10,930,101,731 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 -

-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -

1 Nguồn kinh phí 432 V.23 -

2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

-C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 -

(30/09/2014)

Số đầu năm (01/01/2014)

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

5 Ngoại tệ các loại

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Thuyết minh

V.24

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Người lập

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Ngày 18 tháng 10 năm 2014

Tổng giám đốc

(Ký, đóng dấu)

5

Trang 6

Đơn vị báo cáo : Công ty cổ phần Alphanam E&C

Địa chỉ : 47 Vũ Trọng Phụng, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý III năm 2014

Đơn vị tính: VNĐ

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 55,773,709,936 44,822,115,627 167,772,959,874 106,490,336,706

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26 50,196,384 16,561,999 396,880,557 16,561,999

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung

cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 VI.27 55,723,513,552 44,805,553,628 167,376,079,317 106,473,774,707

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.28 51,233,031,961 40,617,555,858 151,809,454,904 97,517,965,423

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 4,490,481,591 4,187,997,770 15,566,624,413 8,955,809,284

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 2,591,018 1,808,944 24,953,332 2,238,781,960

7 Chi phí hoạt động tài chính 22 VI.30 2,591,053,203 1,943,798,993 7,016,444,064 1,793,593,117

Trong đó: Chi phí lãi vay 23 2,591,053,203 1,910,864,517 7,013,621,969 7,761,167,630

8 Chi phí bán hàng 24 1,729,121,659 1,133,449,668 5,346,022,827 5,138,478,329

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 885,216,492 839,094,063 3,303,738,856 2,735,028,679

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 80,406,303 43,796,182 183,826,428 152,296,984

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.32 - - -

-18 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 - 51 -

52) 60 285,076,894 131,390,544 651,748,247 447,237,563

18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 - - -

-18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty m 62 285,076,894 131,390,544 651,748,247 447,237,563

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 24 11 54 37

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối

quý III

số

Thuyết minh

Quý III

Mẫu số B02-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 7

Đơn vị báo cáo : Công ty cổ phần Alphanam E&C

Địa chỉ : 47 Vũ Trọng Phụng, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội

tiêu

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm nay)

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm trước)

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 216,327,967,753 223,947,714,449

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (140,835,559,160) (133,081,900,232)

3 Tiền chi trả cho người lao động 03 (4,722,182,949) (3,208,892,298)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (247,595,105) (137,403,343)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 26,947,070,061 42,361,942,677

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (34,023,185,087) (40,970,358,542)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 59,082,704,995 81,265,170,539

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn

khác 21 -

-2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 -

-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -

-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -

-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vồn vào đơn vị khác 26 -

-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 -

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 -

-III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -

-2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 -

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 - 12,893,688,863

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Quý III năm 2014

Đơn vị tính: VNĐ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Mẫu số B03-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Trang 8

Chỉ tiêu Mã chỉ

tiêu

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm nay)

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm trước)

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 (117,978,000) (1,548,449,127)

Trang 9

Chỉ tiêu Mã chỉ

tiêu

Thuyết minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm nay)

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này(Năm trước)

6, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (60,123,568,300) (86,725,106,857) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40) 50 (1,040,863,305) (5,459,936,318) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 1,264,967,936 7,101,407,663 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - (44,895,463)

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 + 61) 70 31 224,104,631 1,596,575,882

Trang 10

cONc rv c6 psAx ALPHANAM E&c

Sti +Z VU Trgng Phung, phucrng Thanh Xudn Trung, quan Thanh Xu0n, thnnh ph6 HeNOi

Quf trI nilm20l4

r Dac DIEM HOAT DQNG CU.r OOr.nr NGHTEP

01 Ilinh thrric sO hfru v6n

Ld Cdng ty c6 phen

02 Linhvgckinhdoanh

X6tylilp vithuong mgi

03 Nginh ngnd kinn doanh

- Budn bin vft liQu, thitit bi hp ttat kh6c trong xdy dr,mg;

- Thi c6ng xdy lhp cic c6ng trinh diQn c6 c6p diQn 6p tu 110KV trd l6n;

- B6n bu6n m6y m6c, thii5t bf vd phqr tung m6y kh6c (thang m6y);

- Bu6n bin tu liQu sin xu6t lcht y6u h hing vft liQu xdy dpg, thitit bi diQn vd vft lieu dien);

- X0y dpg c6ng trinh ky thuflt ddn dpng kh6c (Xdy dgng cic c6ng trinh cdng nghiQp);

- Ho4t dQng x6y dpg chuyCn dpng kh6c (Xdy dpg c6c c6ng trinh ddn dpng);

- Kinh doanh b6t <lgng sin, quydn sft dpng clAt thuQc chri sd hfru, chri su dung hoflc tli thu6 (DAu tu,xdy dlmg vi kinh do-anh pnattri6n nhd; cho thu6 m{t bing, nhd xu&ng sin xuAt);

- Cho thu6 xe c6 t1Qng co (xe 6 t6, phuong tiQn vdn chuy6n)

01 NIm tii chfnh

Nim tdi chinh cria C6ng ty Uit aau tu ngdy 01 th6ng 01 vi ktSt thric t4i ngdy 31 thang 12 hdng n[m

02 Dcrn vi tiiin tQ sri dgng trong k6 toin

Don vi tidn t€ sft dpng trong ghi ch6p k6 to6n ld tt6ng ViQt Nam (VND)

m CHUAN MrI C vA Crm DQ Kf rOAN Ar nlxC

01 ch6 dO k6toin 6p dgng

COng ty 6p dpng cn6 AO t6 toran doanh nghiQp ViCt Nam ban hdnh theo Quyi5t dinh s6 BTC ngiy 20 thing3 n[m 2006, Th6ng tu si5 24412OO91TT-BTC ngdy 31 thSng 12 nilm 2009 cria

l5l2OO6lQD-BO TAi chinh, c6c chuAn muc kti torin ViQt Nam do BO Tdi chinh ban hinh vd c6c vdn bAn sua <16i,

b6 sung, huong ddn thuc hiQn kdm theo

02 TuyGn bti vd viQc tufln thri ChuAn mr;c k5 todn vi cn5 aE k6 toin

B6o c6o tdi chinh duqc hp vi trinh bdy phn hgp vdi c6c chuAn mUc kt5 torin, ch6 dO k6 to6n doanh nghiQp Vi0t Nam hiQn hanh

03 Ilinh thrfrc t<6 toin 6p dgng

C6ng ty 6p dgng hinh thric k6 to6n tr6n m6y vi tinh

Trang 11

01.

cONc rv c6 pnAN ALPHANAM E&c

SO +Z Vt trgng ttrpng, phudng Thanh XuAn Trung, gufln Thanh Xudn, thanh ph6 HA NQi

Bin thuy6t minh 86o c6o tiri chinh (ti6p theo)

Nguy6n tic ghi nhfn cdc khoin tidn vi c6c khoin tuong tluong tiiin

C6c khoin tidn bao gdm tiAn m[t, ti6n gui ngdn hang, ti6n dang chuytin

C6c khoin tuong tluong tiAn h c6c khoin dAu tu ngin hpn khdng qu6 03 th6ng"c6 khi n6ng chuyi5n

AOi aC ddng thdnh ti6n va kh6ng c6 nhi6u rui ro trong chuyEn d6i thdnh ti6n k6 tir ngdy mua kho6nd6u tu d6.

C6c nghiQp vp kinh tti ph6t sinh blng ngo4i tQ dugc quy <ltii ra d6ng ViQt Nam theo t'i gi6 thUc te t?ittroi di6m ph6t sinh giao dich ngopi Thucrng m4i noi doanh nghiQp c6 giao dlchph6t sinh Tai thoi AiSm cu5i ,eL, tQ c6 g6c ngopi tQ tlusc quy d6i theo E ei

mua vdo cria Ngdn hdng thuong m4i md tii khoin c6ng b5 tpi thoi di6m $p 86o

c6o tai ch(nh

Ch6nh lQch f1, gii thgc t6 ph6t sinh trong kj,vd ch6nh lQch tli gi6 do et5nh gi6 lai sti du c6c khoin mpcti6n t0 tai thdi ttiiSm cuSi ndm dugc ghi nhfln vio doanh thu ho[c chi phi tai chinh trong ndm tai chinh

Nguy6n tic ghi nhin hirng tdn kho

Hang tdn kho du-o c ghi nhfn theo gi6 g5c Truong hqp gi6 tri thuan c6 th6 thgc hiQn dugc th6p hongi6 g?c thi phni tinn-theo gi6trith;An;6 tn6 tnuclien dusc Gi6 g6c hdng tdn kho bao gdm chi phiir.ru]

"ni pii

"t i5 bii5n vi c6c chi phi li6n quan tr.uc titip khSc ph6t sinh di5 c6 tluo c hdng t6n kho d

<tia di6m vi tr4ng th6i hi€n tai

Gi6 tri hang tdn kho duo c x5c tlinh theo phucrng phSp binh qudn gia quyAn'

Hdng t6n kho ttugc h4ch toSn theo phucrng ph6p kO khai thucrng xuyOn'

Nguy6n tic ghi nhfn vi kh6u hao tiri sfln cii Aion

NguyAn ilic ghi nhQn TSCD hfru hinh, TSCD vO hinh

Tdi sin cO Ai*r htu hinh, v6 hinh tluo c ghi nhfn theo gi6 g5c Trong qu5 trinh sir dpng, tdi s6n cd

dinh hiru hinh, tAi san ci5 tlinh v6 hinh duqc ghi nhAn theo nguy6n giir, gi|trf hao mdn lu! ki5 vd gi6tri cdn lai

Phtong phdp khdu hao TSCD hiru hinh, TSCD vO hinh

tinh Thcyi gian khfu hao cria c6c 1o4i tii san ca5 6inh cU thti nhu sau:

Nhd cria, vflt kii5n tnic

M6y m6c, thi6t bi

Phuong ti€n vfln tai, truy€n ddn

Thi6t bi, dpng cp quan ry

6-8nlm 3-5nim

02

03.

Tt ngdy 10 th6ng 6 ndm 2013, C6ng { 6p dulg c6c quy <linh tai Th6ng tu so +5/2013/TT-BTC

ngiry 25 thing 4 ntm 2013 cria B0 Tei ;hinh uC

"iC" hu6ng -dan cne aO quan ly, sri

dpng vd trich

tt 6" t

"o tdi ;en cii ainn Th6ng tu ndy thay

thiS Th6ng n sa zozlz009lTT-BTC ngiry 2011012009

cria B0 trucmg B0 Tdi chinh tuirg ddnchti <IQ quan ly, srl dpng vd trich khAu hao tii sin c5 Oint,.

Ngày đăng: 25/06/2016, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 - Công ty Cổ phần Alphanam E&C
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm