Báo cáo tài chính năm 2005 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ tài liệu, giáo án, bài giảng ,...
Trang 1BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1 438.583.305 262.507.677
2 Các khoản tương đương tiền 112 -
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 -
-2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 -
-III Các khoản phải thu 130 2 1.725.603.369 2.413.026.506 1 Phải thu của khách hàng 131 65.972.525 764.000 2 Trả trước cho người bán 132 1.184.242.707 1.625.046.478 3 Phải thu nội bộ 133 -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -
-5 Các khoản phải thu khác 138 475.388.137 787.216.028 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 -
-IV Hàng tồn kho 140 3 1.509.424.250 894.413.372 1 Hàng tồn kho 141 1.509.424.250 894.413.372 V Tài sản ngắn hạn khác 150 123.304.549 130.830.173 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 -
-2 Các khoản thuế phải thu 152 4. 123.304.549 130.830.173 3 Tài sản ngắn hạn khác 158 -
-B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 10.913.371.670 11.108.420.529 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -
-II Tài sản cố định 220 10.463.568.335 11.057.588.919 1 Tài sản cố định hữu hình 221 5. 1.292.230.988 1.447.000.068 - Nguyên giá 222 1.656.469.146 1.626.469.146 - Giá trị hao mòn lũy kế 223 (364.238.158) (179.469.078) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 6. 8.773.046.992 9.240.438.496 - Nguyên giá 228 9.707.830.000 9.707.830.000 - Giá trị hao mòn lũy kế 229 (934.783.008) (467.391.504) 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 7. 398.290.355 370.150.355 III Bất động sản đầu tư 240 -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 -
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 8. 449.803.335 50.831.610
(*): Số liệu căn cứ theo số dư cuối kỳ của Báo cáo tài chính năm 2004.
Trang 2BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 -
-2 Phải trả cho người bán 312 9. 22.789.800 46.923.800 3 Người mua trả tiền trước 313 9. 32.493.325
-4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 -
-5 Phải trả công nhân viên 315 -
-6 Chi phí phải trả 316 -
-7 Phải trả nội bộ 317 -
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
-9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 10. 170.019.800 619.256.504 II Nợ dài hạn 320 -
-1 Phải trả dài hạn người bán 321 -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 322 -
-3 Phải trả dài hạn khác 323 -
-B VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 14.484.984.218 14.143.017.953 I Vốn chủ sở hữu 410 11 14.484.984.218 14.143.017.953 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 15.090.000.000 15.090.000.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 -
-5 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415 -
-6 Quỹ đầu tư phát triển 416 -
-7 Quỹ dự phòng tài chính 417 -
-8 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 418 -
-9 Lợi nhuận chưa phân phối 419 (605.015.782) (946.982.047) II Nguồn kinh phí và quỹ khác 420 -
-1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 421 -
-2 Nguồn kinh phí 422 -
-3 Nguồn kinh phí đã hình thành Tài sản cố định 423 -
(*): Số liệu căn cứ theo số dư cuối kỳ của Báo cáo tài chính năm 2004.
Kế toán trưởng
PHẠM VIỆT TẤN
TP Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 09 năm 2007
Giám đốc
BACH MONG HA
Trang 3BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 12 3.301.606.781 1.266.353.275
-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 3.301.606.781 1.266.353.275
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 1.397.599.700 (86.457.275)
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
-14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 377.449.708 (600.554.347)
-16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51) 60 15 377.449.708 (600.554.347)
Kế toán trưởng
PHẠM VIỆT TẤN
Giám đốc
BACH MONG HA
TP Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 09 năm 2007
Trang 4BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Mã
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 3.433.971.923 2.507.328.182
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (1.923.606.035) (1.290.241.808)
5 Tiền chi nộp Thuế thu nhập doanh nghiệp 05 -
-6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 769.226.867
-7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (1.467.871.358)
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 234.215.628 824.120.020 II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác 21 (58.140.000)
-2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 -
-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23 -
-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đvị khác 24 -
-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 25 -
-6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 -
-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 -
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (58.140.000)
-III LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -
-2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 -
-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 2.394.877.200
-4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (2.394.877.200) (600.000.000) 5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 -
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 - (600.000.000) Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 176.075.628 224.120.020 Tiền và tương đương tiền tồn đầu kỳ 60 262.507.677 38.387.657 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 -
Kế toán trưởng
PHẠM VIỆT TẤN
CHỈ TIÊU
BACH MONG HA
TP Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 09 năm 2007
Giám đốc
Trang 5THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu:
2 Lĩnh vực kinh doanh:
3 Ngành nghề kinh doanh:
4 Nhân sự:
- Tổng số công nhân viên: 55 người
Nhân viên văn phòng: 14 người.
II NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Niên độ kế toán:
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- Đồng Việt Nam được sử dụng làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán
III CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng:
2 Hình thức kế toán áp dụng:
- Nhật ký chung
IV TUYÊN BỐ VỀ VIỆC TUÂN THỦ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VIỆT NAM
V CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển.
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền;
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
+ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
- Nguyên tắc đánh giá tồn kho: Theo giá trị thực tế;
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên;
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
- Đại lý ký gửi hàng hóa
- Kinh doanh dược phẩm, mua bán trang thiết bị y tế, dụng cụ và hoá chất xét nghiệm y tế;
- Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế;
- Sản xuất, kinh doanh vacxin, sinh phẩm y tế;
- Công ty Cổ phần SXKD Dược và TTB Y tế Việt Mỹ được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 44.03.000012 ngày 26 tháng 08 năm 2002 của Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Bình Phước cấp; Đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 18 tháng 10 năm 2002; Đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2005
- Sản xuất mua bán sản phẩm dược
- Công ty áp dụng hệ thống kế toán Việt Nam được Bộ Tài Chính ban hành theo quyết định số 1141/TC/CĐKT ngày 01/11/1995 và các thông tư hướng dẫn sửa đổi bổ sung quyết định này
+ Vào ngày kết thúc niên độ kế toán, các khoản mục tiền, phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá ngân hàng tại 31/12/2005: 15.915 VNĐ/USD Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được hạch toán vào Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
Trang 6THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
4 Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5 Ghi nhận và khấu hao Tài sản cố định:
6 Hợp đồng thuê tài chính
7 Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư
8 Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác
9 Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu và triển khai
10 Kế toán các khoản đầu tư tài chính
11 Kế toán các hoạt động liên doanh
12 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:
13.
14 Ghi nhận các khoản chi phí trả trước, dự phòng
15 Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi
16 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
17 Nguồn vốn chủ sở hữu
18 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
19 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng
VI CHI TIẾT MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
- Lập dự phòng phải thu khó đòi: Số dư quá hạn trên 2 năm
- Phương pháp khấu hao TSCĐHH, TSCĐVH: theo phương pháp khấâu hao đường thẳng phù hợp với Quyết định 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính Việt Nam
- Nguyên tắc ghi nhận: Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và chi phí có liên quan đến việc đưa TSCĐ vào hoạt động
+ Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Nợ ngắn hạn + Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Nợ dài hạn
Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm, trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
- Thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ được xác nhận của bên mua hoặc bên sử dụng và đồng thời bên bán xuất hóa đơn tài chính
- Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác được ghi nhận theo giá trị thực tế tại thời điểm nhận được hoá đơn chứng từ của Nhà cung cấp dịch vụ, hàng hoá, và được trình bày trên báo cáo tài chính theo nguyên tắc:
- Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được ghi nhận theo giá trị thực tế tại thời điểm phát sinh và được trình bày trên báo cáo tài chính theo nguyên tắc:
+ Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Tài sản ngắn hạn
+ Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là Tài sản dài hạn
Trang 7THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Ngân hàng Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam - Sở GD 2 217.522.367 158.017.339
- Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu -TP.HCM 2.249.300
Ngân hàng Đầu Tư & Phát Triển Bình Phước 17.607.576 57.976.913
2 Các khoản phải thu ngắn hạn
- Công ty Cổ Phần BVPS Quốc Tế Sài Gòn 31.500.000
Công ty Cổ Phần Dược VTYT Bình Thuận - 764.000
- Công ty Dược & Trang Thiết Bị Y tế Hà Tĩnh 28.960.025
-d) Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng -
+ Công ty TNHH SX - TM TTB Y tế Mặt Trời 475.388.137 475.388.137
-g) Giá trị thuần của phải thu thương mại và phải thu khác 1.725.603.369 2.413.026.506
3 Hàng tồn kho
(*): Khoản ứng trước chi phí thi công công trình xây dựng văn phòng và nhà xưởng Bình Phước nhưng chưa quyết toán được khối lượng đã thực hiện của nhà thầu thi công.
Trang 8THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
-Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho 1.509.424.250 894.413.372
4 Các khoản thuế phải thu
Trang 9THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
5 Tài sản cố định hữu hình
Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Nguyên giá 1.626.469.146 30.000.000 - 1.656.469.146
- Máy móc thiết bị 1.138.382.041 30.000.000 - 1.168.382.041
- Phương tiện vận tải 449.917.105 - - 449.917.105
- Thiết bị văn phòng 38.170.000 - - 38.170.000
Khấu hao lũõy kế 179.469.078 184.769.080 - 364.238.158
- Máy móc thiết bị 129.772.332 128.703.352 - 258.475.684
- Phương tiện vận tải 42.922.740 44.991.720 - 87.914.460
- Thiết bị văn phòng 6.774.006 11.074.008 - 17.848.014
Giá trị còn lại 1.447.000.068 (154.769.080) - 1.292.230.988
- Máy móc thiết bị 1.008.609.709 (98.703.352) - 909.906.357
- Phương tiện vận tải 406.994.365 (44.991.720) - 362.002.645
- Thiết bị văn phòng 31.395.994 (11.074.008) - 20.321.986
6 Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá 9.707.830.000 - - 9.707.830.000
- Quyền sử dụng đất 600.000.000 - - 600.000.000
- Công nghệ sản xuất test xét nghiệm 9.107.830.000 - - 9.107.830.000
Khấu hao luỹ kế 467.391.504 467.391.504 - 934.783.008
- Công nghệ sản xuất test xét nghiệm 455.391.504 455.391.504 910.783.008
Giá trị còn lại 9.240.438.496 (467.391.504) - 8.773.046.992
- Quyền sử dụng đất 588.000.000 (12.000.000) - 576.000.000
- Công nghệ sản xuất test xét nghiệm 8.652.438.496 (455.391.504) - 8.197.046.992
7 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
8 Chi phí trả trước dài hạn
- Đã kết chuyển vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm 129.580.653 25.704.390
9 Phải trả người bán và người mua trả tiền trước
Trang 10THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Công ty SXKD - XNK Giấy in Bao bì Liksin - 46.923.800
- Công ty Bao bì Sài Gòn 22.789.800
-b) Người mua trả tiền trước 32.493.325
Công ty TNHH TBVTYT & KHKH Tam Nguyên 24.843.325
Sở Y tế Bắc Giang Văn phòng TTPC 7.650.000
-Tổng cộng 55.283.125 46.923.800 10 Các khoản phải trả, phải nộp khác Đối tượng USD (#) 31/12/2005 01/01/2005 - Tài sản thừa chờ xử lý -
Bảo hiểm y tế - 2.039.323 - Bảo hiểm xã hội - 13.964.181 - Kinh phí công đoàn -
Các khoản phải trả, phải nộp khác 170.019.800 603.253.000 + Công ty Cổ phần Dược VTYT Dopharco 100.000.000 345.683.000 + Công ty TNHH TM - DV Vĩnh Lộc 4,000 63.236.000
-+ Công ty CPTM Tín Hiệu 257.570.000 + Khác 6.783.800
-Tổng cộng 4,000 170.019.800 619.256.504 11 Vốn chủ sở hữu Đối tượng 01/01/2005 Tăng Giảm 31/12/2005 Bảng đối chiếu biến động của VCSH - Vốn góp 15.090.000.000 - - 15.090.000.000 - Thặng dư vốn cổ phần - - -
Chênh lệch đánh giá lại tài sản - - -
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - -
Quỹ đầu tư phát triển - - -
Quỹ dự phòng tài chính - - -
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (946.982.047) 377.449.708 35.483.443 (605.015.782) Tổng cộng 14.143.017.953 377.449.708 35.483.443 14.484.984.218 12 Doanh thu Đối tượng Năm 2005 Năm 2004 a) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.301.606.781 1.266.353.275 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.301.606.781 1.266.353.275 - Doanh thu bán hàng 3.301.606.781 1.266.353.275 + Doanh thu bán hàng hoá 81.023.446 -
+ Doanh thu bán thành phẩm 3.220.583.335 1.266.353.275 - Doanh thu cung cấp dịch vụ - -
Các khoản giảm trừ doanh thu - -
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.301.606.781 1.266.353.275 b) Doanh thu hoạt động tài chính 4.188.676 6.651.845 - Lãi tiền gửi, tiền cho vay 4.188.676 6.651.845 - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu - -
- Cổ tức, lợi nhuận được chia - -
- Lãi bán ngoại tệ - -
- Lãi chênh lệch tỷ giá - -