1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2009 - Công ty Cổ phần Nam Việt

19 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 433,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cân đối kế toán tóm tắt - Mục I.1 tiền và các khoản tương đương tiền.. Tổng Giám đốc/Giám đốc cơng ty Ký, ghi rõ họ tên, đĩng dấu Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch

Trang 1

CƠNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT

NAVICO Số………./NAVICO-KTTC

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Long Xuyên, ngày 27 tháng 01 năm 2010

BẢN GIẢI TRÌNH

Kính gởi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ Phần Nam Việt (Mã chứng khoán ANV) giải trình tình hình biến động kết quả hoạt động kinh doanh quý IV /2009 so với quý III/2009 như sau:

Trong quý 4-2009, đkhác với các năm trước, năm nay đơn hàng sụt giảm đáng kể dẫn đến sản lượng cá tra fillet bán ra giảm 17% so với quý III vì vậy, doanh thu sụt giảm, bên cạnh đó, giá bán tiếp tục giảm 2,8% so với quý trước làm trầm trọng thêm sự sụt giảm của doanh thu và hiệu quả kinh doanh

-Ngược lại về đầu vào, chi phí nguyên liệu tăng 2,6% so với quý 3 dẫn đến giá vốn hàng bán tăng 8.7% , đồng thời đó, chi phí bán hàng tăng 26% do giá cước vận chuyển và các chi phí phục vụ cho việc bán hàng tăng

Đến quý 4-2009, công ty đã trích các khoản dự phòng số tiền là 106,2 tỷ bao gồm: +Dự phòng giảm giá hàng tồn kho số tiền: 68 tỷ

+Dự phòng nợ khó đòi: 32 tỷ

+Trích trước các khoản chi lương tháng 13: 6,2 tỷ

Tất cả những yếu tố trên đã làm cho lợi nhuận quý IV giảm nhiều so quý III

Công ty Cồ phần Nam Việt xin giải trình với quý cơ quan và các nhà đầu tư biết về biến động trên

Trân trọng kính chào

Nơi nhận:

-Như trên

-Lưu

KT/TỔNG GIÁM ĐỐC PHĨ TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

19D Trần Hưng Đạo – LX –AG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số /KTTC

Long Xuyên, ngày 27 tháng 01 năm 2010

BẢN GIẢI TRÌNH

Kính gởi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ Phần Nam Việt (Mã chứng khoán ANV) giải trình tình thay đổi số liệu một số chỉ tiêu sau:

1 Cân đối kế toán (tóm tắt)

- Mục I.1 tiền và các khoản tương đương tiền

+ Số củ: 37,154,196,009

+ Số mới: 37,203,752,446

- Mục IV.1 nợ ngắn hạn

+ Số củ: 670,993,320,964

+ Số mới: 670,664,537,101

- Mục V.1 lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

+ Số củ: 156,978,281,946

+ Số mới: 157,356,622,246

2 Kết quả kinh doanh

- Mục 6 doanh thu hoạt động tài chính

+ Số củ: 39,843,005,965

+ Số mới: 40,214,955,565

- Mục 7 chi phí tài chính

+ Số củ: 10,598,084,008

+ Số mới: 10,591,693,308

Công ty Cồ phần Nam Việt xin giải trình với quý cơ quan và các nhà đầu tư biết về thay đổi số liệu trên

Trân trọng kính chào

PT.Giám Đốc

Trang 3

I.A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 96,890,633,895 37,203,752,446

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 153,398,450,000

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 963,841,614,426 793,444,401,830

4 Hàng tồn kho 638,823,283,172 284,013,994,040

5 Tài sản ngắn hạn khác 40,343,132,745 2,396,403,687

1 Các khoản phải thu dài hạn

2 Tài sản cố định 604,135,985,852 608,353,935,587

- Tài sản cố định hữu hình 488,022,030,729 432,098,831,949

- Tài sản cố định vơ hình 16,209,871,782 17,896,440,606

- Tài sản cố định thuê tài chính

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 99,904,083,341 158,358,663,032

3 Bất động sản đầu tư

4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 287,951,220,000 243,590,520,000

5 Tài sản dài hạn khác 27,860,217,116 23,821,587,020

1 Nợ ngắn hạn 981,960,495,226 670,664,537,101

2 Nợ dài hạn 76,409,034,489 55,981,789,474

1 Vốn chủ sở hữu 1,585,462,952,589 1,400,916,009,315

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 660,000,000,000 660,000,000,000

- Thặng dư vốn cổ phần 611,965,459,100 611,965,459,100

- Vốn khác của chủ sở hữu

- Cổ phiếu quỹ (27,417,629,848) (27,417,629,848)

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Chênh lệch tỷ giá hối đối (988,442,183)

- Các quỹ

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 340,915,123,337 157,356,622,246

- Nguồn vốn đầu tư XDCB

CTY CP NAM VIỆT BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT

( Quý 04 năm 2009)

(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)

ĐÃ HỢP NHẤT

Mẫu CBTT-03

(Ban hành kèm theo Thơng tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/4/2007

của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Cơng bố thơng tin

trên thị trường chứng khốn)

Trang 4

2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 16,013,604,902 15,260,708,720

- Quỹ khen thưởng phúc lợi 16,013,604,902 15,260,708,720

- Nguồn kinh phí

- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

3 Lợi ích của cổ đông tiểu số 3,400,000,000

II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 439,717,040,135 1,886,008,510,994

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 3,631,247,518 26,657,769,955

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 436,085,792,617 1,859,350,741,039

4 Giá vốn hàng bán 490,686,749,145 1,900,302,751,063

5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (54,600,956,528) (40,952,010,024)

6 Doanh thu hoạt động tài chính 40,214,955,565 99,721,732,582

7 Chi phí tài chính 10,591,693,308 45,837,028,129

8 Chi phí bán hàng 36,246,187,511 128,506,731,121

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 40,133,513,992 62,533,178,138

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (101,357,395,774) (178,107,214,830)

11 Thu nhập khác 927,152,333 3,604,154,187

12 Chi phí khác 5,679,896 1,289,364,952

13 Lợi nhuận khác 921,472,437 2,314,789,235

14 Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế (100,435,923,337) (175,792,425,595)

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp - 134,272,720

16 Chi phí thuế thu nhập hỗn lại (45,174,203) (45,174,203)

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (100,390,749,134) (175,881,524,112)

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

19 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

Ngày … tháng….năm ….

Tổng Giám đốc/Giám đốc cơng ty

(Ký, ghi rõ họ tên, đĩng dấu)

(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)

Trang 5

CTy Cổ Phần Nam Việt Mẫu số B 01 - DN

19D Trần Hưng Đạo, P Mỹ Quý, TP Long Xuyên-An Giang (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Đơn vị tính : Đồng

Thuyết minh

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 153,398,450,000

1 Đầu tư ngắn hạn 121 153,398,450,000

2 Dự phòng giảm giá chứng khóan đầu tư ngắn hạn (*) 129 -

III Các khoản phải thu 130 V.2 793,444,401,830 963,841,614,426 1 Phải thu của khách hàng 131 468,959,335,313 469,594,971,092 2 Trả trước cho người bán 132 69,135,437,420 12,884,435,064 3 Phải thu nội bộ 133 265,624,066,871 471,324,477,338 4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 -

5 Các khoản phải thu khác 135 21,873,620,026 20,943,611,558 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (32,148,057,800) (10,905,880,626) IV Hàng tồn kho 140 V.3 284,013,994,040 638,823,283,172 1 Hàng tồn kho 141 352,556,294,015 701,642,504,993 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (68,542,299,975) (62,819,221,821) V Tài sản ngắn hạn khác 150 V.4 2,396,403,687 40,343,132,745 1 Chi phí trả trước 151 28,036,000

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 - 16,636,647,822 3 Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước 154 - 80,330,134 4 Tài sản ngắn hạn khác 158 2,368,367,687 23,626,154,789 B TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 875,766,042,607 919,947,422,968 I Các khoản phải thu dài hạn 210 -

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 -

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị nội bộ 212 -

3 Phải thu nội bộ dài hạn 213 -

4 Phải thu dài hạn khác 218 -

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -

II Tài sản cố định 220 608,353,935,587 604,135,985,852 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.5 432,098,831,949 488,022,030,729 - Nguyên giá 222 666,992,179,648 629,759,609,562 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (234,893,347,699) (141,737,578,833) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 -

- Nguyên giá 225 -

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 -

Đã hợp nhất

Tại ngày: 31 tháng 12 năm2009

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý 04: 2009

Số đầu năm

Trang 6

III Bất động sản đầu tư 240 -

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 -

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.8 243,590,520,000 287,951,220,000 1 Đầu tư vào công ty con 251 -

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17,400,000,000

3 Đầu tư dài hạn khác 258 233,410,000,000 299,190,500,000 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (7,219,480,000) (11,239,280,000) V Tài sản dài hạn khác 260 V.9 23,821,587,020 27,860,217,116 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 297,979,396

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 4,323,607,624 4,278,433,421 3 Tài sản dài hạn khác 268 19,200,000,000 23,581,783,695 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 2,146,223,044,610 2,659,846,087,206 Thuyết minh 1 2 3 4 5 A NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330) 300 726,646,326,575 1,058,369,529,715 I Nợ ngắn hạn 310 670,664,537,101 981,960,495,226 1 Vay ngắn hạn 311 V.10 498,440,537,664 761,738,823,800 2 Phải trả cho người bán 312 V.11 127,979,752,719 152,734,416,531 3 Người mua trả tiền trước 313 V.12 12,872,060,819 14,598,629,103 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.13 7,239,908,650 12,240,854,178 5 Phải trả công nhân viên 315 V.14 9,425,167,744 10,486,755,405 6 Chi phí phải trả 316 6,199,155,747 1,862,777,634 7 Phải trả cho nội bộ 317 234,781,268 5,157,614,213 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -

9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.15 8,273,172,490 23,140,624,362 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 -

II Nợ dài hạn 330 55,981,789,474 76,409,034,489 1 Phải trả dài hạn người bán 331 -

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 -

3 Phải trả dài hạn khác 333 -

4 Vay và nợ dài hạn 334 V.16 51,733,695,000 70,722,459,864 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 -

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 4,248,094,474 5,686,574,625 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420) 400 1,419,576,718,035 1,601,476,557,491 I.Vốn chủ sỡ hữu 410 V.17 1,400,916,009,315 1,585,462,952,589 1 Vốn đầu tư chủ sở hữu 411 660,000,000,000 660,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 611,965,459,100 611,965,459,100 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 -

4 Cổ phiếu qũy 414 (27,417,629,848) (27,417,629,848) 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 -

6 Chênh lệch tỉ giá hối đoái 416 (988,442,183)

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 -

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 -

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 -

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 157,356,622,246 340,915,123,337 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 -

Số đầu năm

Trang 7

2 Nguồn kinh phí 432 -

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430 = 300 + 400) 430 2,146,223,044,610 2,659,846,087,206

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

Trang 8

CTy Cổ Phần Nam Việt

19D Trần Hưng Đạo, P Mỹ Quý, TP Long Xuyên-An Giang

Đơn vị tính : Đồng

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 439,717,040,135 810,295,790,863 1,886,008,510,994 3,336,126,789,756

2 Các khoản giảm trừ 02 3,631,247,518 5,225,556,386 26,657,769,955 16,923,355,480

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10 VI.1 436,085,792,617 805,070,234,477 1,859,350,741,039 3,319,203,434,276

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.2 490,686,749,145 801,043,994,306 1,900,302,751,063 2,832,484,046,064

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vu 20 (54,600,956,528) 4,026,240,171 (40,952,010,024) 486,719,388,212

6 Doanh thu họat động tài chính 21 VI.3 40,214,955,565 39,890,703,044 99,721,732,582 169,117,349,824

7 Chi phí tài chính 22 VI.4 10,591,693,308 62,191,999,782 45,837,028,129 178,181,754,611

- Trong đó : Lãi vay phải trả 23 7,954,139,261 31,759,213,604 41,834,627,039 82,051,860,129

8 Chi phí bán hàng 24 VI.5 36,246,187,511 92,813,330,404 128,506,731,121 310,692,885,967

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.6 40,133,513,992 27,158,399,847 62,533,178,138 56,768,284,489

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD [30 = 20 + (21 - 22) 30 (101,357,395,774) (138,246,786,818) (178,107,214,830) 110,193,812,969

11 Thu nhập khác 31 927,152,333 4,230,414,270 3,604,154,187 6,769,928,454

12 Chi phí khác 32 5,679,896 2,548,475,204 1,289,364,952 3,621,826,229

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 921,472,437 1,681,939,066 2,314,789,235 3,148,102,225

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 (100,435,923,337) (136,564,847,752) (175,792,425,595) 113,341,915,194

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 - 5,423,335,469 134,272,720 18,066,442,442

16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 (45,174,203) (2,470,837,355) (45,174,203) (2,470,837,355)

17 Lợi nhuận sau thuế (60 = 50 - 51-52) 60 (100,390,749,134) (139,517,345,866) (175,881,524,112) 97,746,310,107

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70

Người lập biểu

Đã hợp nhất

Qúy 04: 2009

Thuyết minh Mã số Chỉ tiêu

Mẫu số B 02 - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Ngày 31 tháng 12 năm 2009

Giám đốc Kế toán trưởng

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Quý 04

Trang 9

CTy Cổ Phần Nam Việt

19D Trần Hưng Đạo, P Mỹ Quý, TP Long Xuyên-An Giang

Đơn vị tính : Đồng

MÃ SỐ

I Lưu chuyển tiền từ họat động kinh doanh

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản 22

2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ ph 32 - (27,417,629,848)

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 4,294,352,130 547,842,088

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

Ngày 31 tháng 12 năm 2009

MINH

Kế toán trưởng

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Áp dụng theo phương pháp trực tiếp)

Đã hợp nhất Quý 04 : 2009

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT

Địa chỉ: 19D Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Từ ngày 01 tháng 10 năm 2009 đến ngày 31 tháng 12 năm 2009

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 1

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BẢN HỢP NHẤT

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần

2 Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất - chế biến

3 Ngành nghề kinh doanh : Sản xuất, chế biến thủy sản

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

Số lượng hàng thủy sản chế biến và bán ra trong kỳ nhiều hơn so với các kỳ trước do:

- Công ty Cổ Phần Nam Việt (gọi tắt là Công ty) có ký hợp đồng gia công để Công ty TNHH

Ấn Độ Dương thực hiện sản xuất thành phẩm cá tra cho Công ty

II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Năm tài chính

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng

năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốcđảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ

Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính

3 Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ

IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

2 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và

các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua,

dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc

chuyển đổi

Ngày đăng: 25/06/2016, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2009 - Công ty Cổ phần Nam Việt
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm