1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ

21 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 390,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ tài liệu, giáo án, bài g...

Trang 1

CÔNG TY CP SXKD DƯỢC VÀ TTBY TẾ VIỆT MỸ Mẫu số B01 - DN

Aáp II, Xã Tiến Thành, TX Đồng Xoài, Bình Phước Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006

của Bộ Trưởng BTC

Tại ngày 30/09/2011 Đơn vị tính VNĐ

SỐ

THUYẾT MINH SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU NĂM

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 13,504,720,403 14,528,452,606

I - Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1,242,383,119 3,056,782,835

II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 -

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 V.02

-III - Các khoản phải thu ngắn hạn 130 5,308,573,600.10 5,957,157,179

1 Phải thu của khách hàng 131 2,690,899,693 2,575,963,277

2 Trả trước cho người bán 132 1,659,881,927 3,356,251,102

5 Các khoản phải thu khác 135 V.03 957,791,980.00 24,942,800

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139

IV - Hàng tồn kho 140 5,331,097,713.50 4,547,525,994

2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149

V - Tài sản ngắn hạn khác 150 1,622,665,970 966,986,598

1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 327,555,278 377,566,611

2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 61,648,249 29,807,025

5 Tài sản ngắn hạn khác 158 1,233,462,443 541,508,848

B.TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 17,480,123,843 15,476,984,730 I- Các khoản phải thu dài hạn 210 -

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

II - Tài sản cố định 220 16,012,981,364 14,542,390,500

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 1,820,397,081 2,618,605,207

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (2,711,636,226) (2,816,196,510)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 1,885,108,934

- Nguyên giá 225 1,951,261,636

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226 (66,152,702)

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.10 9,908,545,848 10,259,089,476

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (3,622,284,152) (3,271,740,524)

4 Chi phí đầu tư xây dựng dở dang 230 V.11 2,398,929,501 1,664,695,817

III - Bất động sản đầu tư 240 V.12 -

- Nguyên giá 241 -

- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242 -

-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 2

IV - Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 389,958,000

1 Đầu tư vào công ty con 251 389,958,000

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -

3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 -

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán ĐTDH 259 -

V - Tài sản dài hạn khác 260 1,077,184,479 934,594,230 1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 208,861,879 334,594,230 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 3 Tài sản dải hạn khác 268 868,322,600 600,000,000 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 =100+200) 270 30,984,844,246 30,005,437,336 NGUỒN VỐN A - NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330) 300 7,922,955,215 5,712,218,814 I - Nợ ngắn hạn 310 5,831,562,818 5,707,591,024 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 4,618,122,000 2,200,000,000 2 Phải trả người bán 312 335,394,300 2,106,934,697 3 Người mua trả tiền trước 313 34,258,163 944,404,858 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 361,149,663 274,096,508 5 Phải trả người lao động 315 309,033,723 248,390,077 6 Chi phí phải trả 316 V.17

7 Phải trả nội bộ 317

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngăn hạn khác 319 V.18 97,792,157 109,377,759 10 Dự phòng phải trả ngăn hạn 320

11.Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 75,812,812 (175,612,875) II - Nợ dài hạn 330 2,091,392,397 4,627,790 1 Phải trả dài hạn người bán 331

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19

3 Phải trả dài hạn khác 333

4 Vay và nợ dài hạn 334 V.20 2,086,764,607

5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 4,627,790 4,627,790 7 Dự phòng phải trả dài hạn 337 -

-B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 400 23,061,889,031 24,293,218,522 I Nguồn vốn chủ sở hữu 410 V.22 23,061,889,031 24,293,218,522 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 21,157,500,000 21,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413

4 Cổ phiếu quỹ (*) 414

5 Chênh lệch đánh giá lãi tài sản 415

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 1,562,792,834 814,075,039 8 Quỹ dự phòng tài chính 418

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 341,596,197 2,479,143,483 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421 -

Trang 3

II - Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -

1 Nguồn kinh phí 432 -

2 nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 -

-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440 30,984,844,246 30,005,437,336

-

1 Tài sản thuê ngoài

Ngày 18 tháng 10 năm 2011

Giám đốc

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

THUYẾT MINH

24

Người ghi sổ Kế toán trưởng

Trang 4

COÂNG TY COÅ PHAÀN SXKD DệễẽC & TTB Y TEÁ VIEÄT M

AÁP II,TIEÁN THAỉNH, TX ẹOÀNG XOAỉI, TặNH BèNH PHệ

ĐVT: VNĐ

1 Doanh thu bán hμng vμ cung cấp dịch 01 VI.25 2,583,424,458 1,001,954,730 7,054,499,314 5,002,570,314

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02

3 Doanh thu thuần về bán hμng vμ cung cấp

dịch vụ(10=01-02) 10 2,583,424,458 1,001,954,730 7,054,499,314 5,002,570,314

4 Giá vốn hμng bán 11 VI.27 1,247,631,032 709,179,357 4,055,165,270 3,270,051,682

5 Lợi nhuận gộp về bán hμng vμ cung cấp

dịch vụ(20=10-11) 20 1,335,793,426 292,775,373 2,999,334,044 1,732,518,632

6 Doanh thu hoạt động tμi chính 21 VI.26 21,395,734 13,473,406 75,350,333 37,473,781

7 Chi phí tμi chính 22 VI.28 322,461,045 11,000,000 817,678,602 21,000,000 Trong đó lãi vay phải trả 23 322,461,045 11,000,000 817,678,602 21,000,000

8 Chi phí bán hμng 24 400,015,616 261,711,175 873,861,578 339,470,430

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 561,762,456 557,799,159 1,809,581,782 1,457,285,812

10 Lợi nhuận thuần từ HĐ kinh doanh

(30=20+(21-22)-24-25)) 30 72,950,043 (524,261,555) (426,437,585) (47,763,829)

11 Thu nhập khác 31 2,609,442,583 167,992,000 2,609,442,583 167,992,000

12 Chi phí khác 32 2,576,366,233 54,708,862 3,234,830,465 56,493,841

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 33,076,350 113,283,138 (625,387,882) 111,498,159

14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40) 50 106,026,393 (410,978,417) (1,051,825,467) 63,734,330

15 Chi phí thuế thu nhập DN hiện hμnh 51 VI.31 26,506,598 - 6,578,337 7,966,791

16 Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại 52 - -

-17 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51) 60 79,519,795 (410,978,417) (1,058,403,804) 55,767,539

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 70

Ngửụứi ghi soồ

MAế SOÁ THUEÁ : 3800237998

cuỷa Boọ Trửụỷng BTC

Ngaứy 18 thaựng 10 naờm 2011

Luừy keỏ tửứ ủaàu naờm ủeỏn cuoỏi quyự naứy

minh

Giaựm ủoỏc Keỏ toaựn trửụỷng

Ban haứnh theo Qẹ Soỏ 15/2006/Qẹ-BTC Ngaứy 20/03/2006

KEÁT QUAÛ HOẽAT ẹOÄNG KINH DOANH GIệếA NIEÂN ẹOÄ

Quyự 3 naờm 2011

Quyự 03 Daùng ủaày ủuỷ

Trang 5

COÂNG TY COÅ PHAÀN SXKD DệễẽC & TTB Y TEÁ VIEÄT MYế

AÁP II, XAế TIEÁN THAỉNH, TX ẹOÀNG XOAỉI, TặNH BèNH PHệễÙC

ĐVT: VNĐ

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hμng, cung cấp dịch vụ vμ doanh thu khác 01 6,085,430,733 5,002,570,314

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hμng hoá vμ dịch vụ 02 (4,434,404,969) (4,294,623,493)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD 20 (3,484,897,715) (1,100,712,812)

II Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ vμ các TS dμi hạn khác 21 (2,277,280,940) (314,334,548)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ vμ các TS dμi hạn khác 22

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4 Tiền chi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác 24

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức vμ lợi nhuận chia được 27 75,350,333 37,473,781

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (2,591,888,607) (276,860,767) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tμi chính

1 Tiền thu từ phát hμnh cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữu 31 157,500,000

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tμi chính 40 4,662,386,607 500,000,000 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ(50=20+30+40) 50 (1,414,399,715) (877,573,579) Tiền vμ tương đương tiền đầu kỳ 60 2,656,782,835 1,855,811,058

(Theo Phương Pháp Trực Tiếp)

MAế SOÁ THUEÁ : 3800237998

BAÙO CAÙO LệU CHUYEÅN TIEÀN TEÄ NAấM 2011 Tửứ ngaứy 01/01/2011 ẹeỏn ngaứy 30/09/2011

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ

nμy

Trang 6

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ 61

Tiền vμ tương đương tiền cuối kỳ(70=50+60+61) 70 1,242,383,120 978,237,479

NGƯỜI LẬP BIỂU KEÁ TOAÙN TRệễÛNG

Ngaứy 18 Thaựng 10 naờm 2011 GIAÙM ẹOÁC

Trang 7

Biểu số 11

Đơn vị:Công ty CP SXKD Dược vμ TTBY Tế Việt Mỹ Mẫu số B 09 - DN

Địa chỉ:1251,QL14,TX Đồng Xoμi,B.Phước Ban hμnh theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngμy 20/03/2006

của Bộ trưởng BTC

BảN THUYếT MINH BáO CáO TμI CHíNH

Năm 2011

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hình thức sở hữu vốn:Công ty CPSXKD Dược vμ TTB Y tế Việt Mỹ được thμnh lập theo giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh số:4403000012 ngμy 26 tháng 08 năm 2002 do sở kế hoạch đầu tư Bình Phước cấp

2- Lĩnh vực kinh doanh:Sản xuất mua bán sản phẩm dược

3- Ngμnh nghề kinh doanh:

- Kinh doanh dược phẩm

- Sản xuất dụng cụ y tế

- Mua bán trang thiết bị y tế

- sản xuất kinh doanh Vacsin,sinh phẩm y tế

- Đại lý ký gởi hμng hoá

4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tμi chính có ảnh hưởng đến báo cáo tμi chính:

5-Nhân sự:

- Tổng số công nhân viên: 89 người

- Nhân viên quản lý: 10 người

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm( bắt đầu từ ngμy (01/01/2011 kết thúc vμo ngμy 30/09/2011)

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.VNĐ

III- Chuẩn mực vμ Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng:Công ty áp dụng hệ thống kế toán việt nam được bộ tμi chính ban hμnh theo quyết

định số 15/2006QĐ-BTC ngμy 20 tháng 03năm 2006

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán vμ Chế độ kế toán:

3- Hình thức kế toán áp dụng:

- Nhật ký chung

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1 - Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền vμ các khoản tương đương tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

- Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngμy phát sinh

- Vμo ngμy kết thúc niên độ kế toán ,các khoản tiền,phải thu phải trả có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá ngân hμng tại : 31/12/20 ,chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ nμy được hạch toán vμo báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh

2 - Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hμng tồn kho:Giá vốn hμng thực tế

- Phương pháp tính giá trị hμng tồn kho:Bình quân gia quyền

- Phương pháp hạch toán hμng tồn kho:Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hμng tồn kho

3- Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao TSCĐ vμ bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tμi chính),nguyên giá TSCĐ gồm giá mua vμ giá vận

chuyển liên quan đến TSCĐ đưa vμo sử dụng

- Phương pháp khấu hao TSCĐ ( hữu hình, vô hình, thuê tμi chính)

Trang 8

4- Nguyên tắc ghi nhận vμ khấu hao bất động sản đầu tư :

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư ;

- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tμi chính:

- Các khoản đầu tư vμo công ty con, công ty liên kết, vốn góp vμo cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát;

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn;

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dμn hạn khác;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dμi hạn

6- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác:

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay;

- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ;

7- Nguyên tắc ghi nhận vμ vốn hoá các khoản chi phí khác:

- Chi phí trả trước;

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước;

- Phương pháp vμ thời gian phân bổ lợi thế thương mại

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

9- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu;

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tμi sản;

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá;

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối;

11- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hμng;

- Doanh thu cung cấp dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tμi chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng,

12- Nguyên tắc vμ phương pháp ghi nhận chi phí tμi chính

13- Nguyên tắc vμ phương pháp chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hμnh,

chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái

15- Các nguyên tắc vμ phương pháp kế toán khác

Trang 9

1.242.383.119

520.362.5892.136.420.246

0

400.000.000

03- Các khoản phải thu ngắn hạn khác

- Phải thu về cổ phần hoá

- Phải thu về cổ tức vμ lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

872.829.621

0

0 024.942.800

24.942.800

04- Hμng tồn kho

- Hμng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

- Công cụ , dụng cụ

5.331.097.713,5

Đầu năm 659.093.3012.589.316.3291.297.316.5641.799.800

4.547.525.994

* Giá trị ghi sổ của hμng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản nợ phải trả:

* Giá trị hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tồn kho trong năm:

* Các trương hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoμn nhập dự phòng giảm giá hμng tông kho :

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

- Thuế GTGT phải nộp

- Thuế tiờu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập cỏ nhõn

- Thuế tài nguyờn

- Thuế nhà đất, tiền thuờ đất

Cộng 0 0

Trang 10

07-Phải thu dμi hạn khác Cuối năm Đầu năm

- Ký cược, ký quý dμi hạn

- Các khoản tiền nhận uỷ thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dμi hạn khác

Cộng

0

0 0 0

0

0

0 0 0

0

08- Tăng, giảm tμi sản cố định hữu hình:

Khoản mục Nhμ cửa , vật

kiến trúc Máy móc thiết bị

Phương tiện vận tải truyền dẫn

Thiết bị dụng

cụ quản lý

Cây lâu năm súc vật nuôi TSCĐHH khác Tổng cộng

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

4

Ngày đăng: 25/06/2016, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)
Hình  Tổng cộng - Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ
nh Tổng cộng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm