1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

English cho người du lịch

20 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 52,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu các bạn muốn du lịch nước ngoài mà ngại ngùng về rào cản ngôn ngữ ,hãy đừng lo chúng ta đã có bộ tài liệu anh văn giao tiếp travel này tổng hợp các câu nói mẫu tiếng anh cơ bản cho bạn chỉ cần nghiêm cưa khoảng 3 tuần trước khi du lịch chắc chắn bạn sẽ có 1 chuyến đi thật tốt.

Trang 1

English Travel

1.This way : lối này

2.On traighn : đi thẳng

1.Help yourself! – Cứ tự nhiên nhé!

2 Absolutely! – Chắc chắn rồi!

3 What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

4 Nothing much – Không có gì mới cả.

5 What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

6 I was just thinking – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

For the day : trong ngày

Around : khoảng

Let me : để tôi

May I have your name again, please : Bạn làm ơn cho tôi biết lại tên bạn

Replace : thay thế

Go ahead : tiến tới

Exact ; chính xác

High price : giá cao

Where can I buy the ticket : mua vé ở đâu

Pillow.please : cho xin cái gối

Will you open my room,please : làm ơn mở phòng dùm tôi

Well.i can’t find it anywhere, I might have left it in my room: khộng tìm thấy chìa

khoá

Where it is ; nó ở đâu

Of course : Diễn nhiên

I would like to go too this place: tôi muốn đến nơi này

Certainly : tất nhiên

I’m looking for some souvenirs: tìm quà lưu niệm

Please keep the change: giữ lại tiền thối

At which comer must I turn:Phải quẹo ở góc nào

Chinese tea.please: cho xin trà

Yes, I m, I ll have orange juice please: cho nước cam

Sorry, can you say that again please: xin lỗi nhắc lại dùm

That’s nice of you.thanks: ông thật tử tế xin cảm ơn

I m deeply moved,Thank you very much:Tôi thật xúc động

I want to see the town : muốn dạo xem thành phố

What part of thr city is this: đây là khu nào trong thành phố

Where is the rest room; nhà vệ sinh ở đâu

Follow me,please; theo tôi

Go upstairs: lên lầu

Go down thw steps: đi xuống cầu thang

Go downstairs: đi xuống cầu thang

Your welcome: không có chi không sao

Do I pay now or later: yoi6 phải trả tiền bây giờ hay sau

For sure; chắc chằn

Go up the street: đi lên đường này

Can you direct me to the….: làm ơn chỉ đường tôi đến…

Trang 2

7 I was just daydreaming – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8 It’s none of your business – Không phải là chuyện của bạn.

9 Is that so? – Vậy hả?

10 How come? – Làm thế nào vậy?

11 How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

12 Definitely! – Quá đúng!

13 Of course! – Dĩ nhiên!

14 You better believe it! – Chắc chắn mà.

15 I guess so – Tôi đoán vậy.

16 There’s no way to know – Làm sao mà biết được.

17 I can’t say for sure – Tôi không thể nói chắc.

18 This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

19 No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

20 I got it – Tôi hiểu rồi.

21 Right on! (Great!) – Quá đúng!

22 I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

23 Got a minute? – Có rảnh không?

24 About when? – Vào khoảng thời gian nào?

25 I won’t take but a minute – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu TẬP NHỮẾNG ANH

26.Help yourself! – Cứ tự nhiên nhé!

27 Absolutely! – Chắc chắn rồi!

28 What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

29 Nothing much – Không có gì mới cả.

30 What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

31 I was just thinking – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

32 I was just daydreaming – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

33 It’s none of your business – Không phải là chuyện của bạn.

34 Is that so? – Vậy hả?

35 How come? – Làm thế nào vậy?

36 How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

37 Definitely! – Quá đúng!

38 Of course! – Dĩ nhiên!

39 You better believe it! – Chắc chắn mà.

40 I guess so – Tôi đoán vậy.

41 There’s no way to know – Làm sao mà biết được.

42 I can’t say for sure – Tôi không thể nói chắc.

43 This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

44 No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

45 I got it – Tôi hiểu rồi.

46 Right on! (Great!) – Quá đúng!

47 I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

48 Got a minute? – Có rảnh không?

49 About when? – Vào khoảng thời gian nào?

50 I won’t take but a minute – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

51 Speak up! – Hãy nói lớn lên.

52 Never mind! – Không sao!

53 So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

Trang 3

54 Come here – Đến đây.

55 Come over – Ghé chơi.

56 Don’t go yet – Đừng đi vội.

57 Please go first After you – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.

58 Thanks for letting me go first – Cám ơn đã nhường đường.

59 What a relief – Thật là nhẹ nhõm.

60 You’re a life saver – Bạn đúng là cứu tinh.

61 I know I can count on you – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

62 Anything else? – Còn gì nữa không?

63 That’s a lie! – Xạo quá!

64 Do as I say – Làm theo lời tôi.

65.This is the limit! – Đủ rồi đó!

66 Explain to me why – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

67 Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

68 In the nick of time – Thật là đúng lúc.

69 No litter – Cấm vứt rác.

70 Go for it! – Cứ liều thử đi.

71 don’t forget – đừng quên nhé

72 How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

73 None of your business! – Không phải việc của bạn.

74 Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

75 What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…

76 I’ll be shot if I know – Biết chết liền!

77 Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.

78 A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.

79 You’d better stop dawdling – Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng

80 Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)

81 Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

82 Please speak more slowly – Làm ơn nói chậm hơn được không?

83 Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!

84 Scratch one’s head – Nghĩ muốn nát óc.

85 Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

86 What a pity! hoặc what a shame! – tiếc quá!

87 Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!

88 What a relief! – Đỡ quá!

89 Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!

90 It serves you right! – Đáng đời mày!

91.The more, the merrier! – Càng đông càng vui

92 Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

93 Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!

94 Just for fun! – Đùa chút thôi.

95 Try your best! – Cố gắng lên.

96 Make some noise! – Sôi nổi lên nào!

97 Congratulations! – Chúc mừng!

98 Calm down! Bình tĩnh nào!

99 Go for it! – Cố gắng đi !

100 Strike it – Trúng quả.

Trang 4

1. Always the same – Trước sau như một.

2. Hit it off – Tâm đầu ý hợp.

3. Hit or miss – Được chăng hay chớ.

4. Add fuel to the fire – Thêm dầu vào lửa.

5. Don’t mention it! / Not at all – Không có chi.

6. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.

7. 82 No, not a bit – Không, chẳng có gì.

8. 83 Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.

9. 84 Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

10.85 The same as usual! – Giống như mọi khi.

11. 86.Almost! – Gần xong rồi.

12.87 You ‘ll have to step on it – Bạn phải đi ngay.

13.88 I’m in a hurry – Tôi đang vội.

14.89 Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.

15.90 Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.

16.91 Provincial! – Đồ quê mùa.

17.92 Discourages me much! – Làm nản lòng.

18.93 It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.

19.94 The God knows! – Có Chúa mới biết.

20.95 Poor you/me/him/her !- bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.

21.96 Got a minute? – Đang rảnh chứ?

22.Chào hỏi

23.Good morning/ Good afternoon/ Good evening

24.Xin chào!

25.How are you? – Good, Thank you!

26.Bạn thế nào?/ Mọi chuyện ổn chứ? – Tốt, Cám ơn!

27.Nice to meet you.

28.Rất vui được gặp bạn.

29.I am Vietnamese.Tôi là người Việt Nam.

30.My name is… Tên tôi là …

31.2 Thể hiện lịch sự m Thank you

32.3 Hỏi địa điểm/ Hỏi đường.

33.Where can I find a bus/taxi?Tôi có thể tìm xe buýt/taxi ở đâu vậy?

34.Where can I find a train/metro?Tôi có thể tìm thấy tàu/tàu điện ngầm ở đâu?

35.Can you take me to the airport please?Anh có thể đưa tôi tới sân bay được không?

36.The street … ?Đường… ở đâu?

37.Where is a bank?Ngân hàng ở đâu?

38.Where is the exchange?Đổi tiền ở đâu?

39.Where is a restaurant?Nhà hàng ở đâu?

40.Where can I get something to eat?Tôi có thể ăn ở đâu?

41.Where is the nearest bathroom?Phòng vệ sinh gần nhất ở đâu?

Trang 5

42.Can you show me on a map how to get there?Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ làm thế

nào để tới chỗ này không?

43.RightBên phải

44.LeftBên trái

45.Straight aheadĐi thẳng

46.Around the cornerCuối phố

47.One, two, three, four blocks1, 2, 3, 4 dãy nhà nữa

48.Do you speak English?Bạn có thể nói tiếng Anh không?

49.Do you understand?Bạn có hiểu không?

50.Can you speak more slowly?Bạn có thể nói chậm hơn được không?

51.How much does this cost?Cái này giá bao nhiêu?

52.Do you take credit cards?Ở đây bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không?

53.What time is it?Bây giờ là mấy giờ?

54.Will you write that down for me?Bạn sẽ viết ra giúp tôi chứ?

55.I need…Tôi cần…

56.I would like….Tôi muốn…

57.Do you have…?Bạn có…hay không?

58.I’m lost.Tôi bị lạc đường rồi.

59.I need help.Tôi cần sự giúp đỡ.

60.Please call the Vietnamese Embassy.Làm ơn hãy gọi Đại Sứ quán Việt Nam.

61.Please call the police.Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.

62.I need a doctor.Tôi cần gặp bác sĩ.

63.My blood type is … .Nhóm máu của tôi là …

64.I’m allergic to … Tôi dị ứng với …

65 Do you speak English?

66 2 My name is .

67 3 Can you speak more slowly?

68 4 Where can I find a bus/taxi?

69 5 Where can I find a train/metro?

70 6 Can you take me to the airport please?

71 7 How much does this cost?

72 8 Do you take credit cards?

73 9 Where is the nearest bathroom?

74 10 Where can I get something to eat?

75 11 Can you show me on a map how to get there?

76 12 Will you write that down for me?

77 13 I need help.

78 14 I’m lost.

79 15 I am Vietnamese

80 16 Please call the Vietnamese Embassy

81 17 Please call the police.

82 18 I need a doctor.

Trang 6

83 19 My blood type is .

84 20 I’m allergic to _.

85 Please, tell me where is the nearest station? ( vui long cho tôi biêt, ga nao ̀ ́ ̀

gân nhât ) ̀ ́

86 Is there a map of the underground nearby? ( Ban ô ngâm cua cac vung lân ̉ đ ̀ ̀ ̉ ́ ̀

cân) ̣

87 How many stops is it to the Merlion Park? ( co bao nhiêu iêm d ng t ây ́ đ ̉ ư ̀ ư đ ̀

ên Piccadilly) ́

đ

88 Which line is it for the Merlion Park?( Đươ ng rây nao co thê on tau ên ̀ ̀ ́ ̉ đ ́ ̀ đ ́

Westminster)

89 Could I get a day travel card , please? ( Vui long ban cho tôi môt the du lich ̀ ́ ̣ ̉ ̣

trong ngay ̀

Excuse me, could you tell me

how to get to the bus

station?

xin l i, b n có th ch cho tôi ỗ ạ ể ỉ

ng n b n xe buýt

không?

Excuse me, do you know where

the post office is?

xin l i, b n có bi t b u i n ỗ ạ ế ư đ ệ ở

âu không?

đ

I'm sorry, I don't know xin l i, tôi không bi t ỗ ế

Sorry, I'm not from around here xin l i, tôi không khu này ỗ ở

I'm looking for this address tôi ang tìm đ đị a ch này ỉ

Are we on the right road for

Bangkok?

chúng tôi có ang i úng đ đ đ

ng t i Bangkok

không?

Is this the right way for

Bangkok?

ây có ph i ng i Bangkok

không?

Do you have a map? b n có b n ạ ả đồ không?

Can you show me on the map? b n có th ch cho tôi trên b n ạ ể ỉ ả

không?

đồ

h ỉ đườ ng

You're going the wrong way b n ang i sai ạ đ đ đườ ng r i ồ

You're going in the wrong

direction b n ang i sai h ạ đ đ ướ ng r i ồ

Go down there đ i xu ng phía ó ố đ

Take the first on the left r trái ngã r ẽ ở ẽ đầ u tiên

Take the second on the right r ph i ngã r th hai ẽ ả ở ẽ ứ

Turn right at the crossroads đế n ngã t thì r ph i ư ẽ ả

Continue straight ahead for about a

mile

ti p t c i th ng kho ng 1 d m n a ế ụ đ ẳ ả ặ ữ (1

d m x p x b ng 1,6km) ặ ấ ỉ ằ

Trang 7

Continue past the fire station ti p t c i qua tr m c u h a ế ụ đ ạ ứ ỏ

You'll pass a supermarket on your left b n s i qua m t siêu th bên tay trái ạ ẽ đ ộ ị

Keep going for another … ti p t c i ti p thêm … n a ế ụ đ ế ữ

+ hundred yards 100 th ướ c (b ng 91m) ằ

+ two hundred metres 200m

+ half mile n a d m ử ặ (kho ng 800m) ả

+ on your left bên tay trái b n ạ

+ on your right bên tay ph i b n ả ạ

+ straight ahead of you ngay tr ướ c m t b n ặ ạ

How far is it?

Ch ó cách ây bao xa? ỗ đ đ

How far is it? ch ó cách ây bao xa? ỗ đ đ

How far is it to the airport? sân bay cách ây bao xa? đ

Is it far? ch ó có xa không? ỗ đ

Is it a long way? ch ó có xa không? ỗ đ

+ quite a long way khá xa

+ a long way on foot khá xa n u i b ế đ ộ

+ a long way to walk khá xa n u i b ế đ ộ

+ about a mile from here cách ây kh ang 1 d m đ ỏ ặ (1 d m x p x ặ ấ ỉ

b ng 1,6km) ằ

h ỉ đườ ng cho lái xe

Follow the signs for … đ i theo bi n ch d n ể ỉ ẫ đế n …

+ the town centre trung tâm thành ph ố

Continue straight on past some traffic

lights ti p t c i th ng qua èn giao thông ế ụ đ ẳ đ

At the second set of traffic lights, turn

left

n ch th 2 có èn giao thông thì r

trái

Go over the roundabout đ i qua bùng binh

Take the second exit at the roundabout đế n ch bùng binh thì i theo l i ra th ỗ đ ố ứ

2 Turn right at the T-junction r ph i ngã ba hình ch T ẽ ả ở ữ

Go under the bridge đ ướ ầ i d i g m c u ầ

Go over the bridge đ i trên c u ầ

You'll cross some railway lines b n s i c t qua m t s ạ ẽ đ ắ ộ ố đườ ng ray

*Here it is

(Ở đây)

Trang 8

*It’s over there

(Ở đằng kia)

*Go straight.Turn to the left

(Hãy đi thẳng,rẽ bên trái)

*Turn round,you’re going the wrong way

(Hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)

*Excuse me,where am i?

(Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)

*I have lost my way

(Tôi đi lạc)

*Excuse me,can you show me the way to the station,please?

(Xin lỗi,làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)

*I have missed my train

(Tôi bị trễ tàu lửa) (from: fb com/tienganhthatde)

*Is this the train for Hue?

(Có phải tàu lửa đi Huế không?)

*I have lost my ticket

(Tôi làm mất vé tàu)

*What must i do now?

(Bây giờ tôi phải làm sao?)

*Please tell me the way to the waiting room

(Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)

*Please show me the way

(Làm ơn chỉ đường giúp tôi)

*Will you please tell me,where am i?

(Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?)

*I don’t remember the street

(Tôi quên đường rồi)

*Where is the police station?

(Trụ sở công an ở đâu?)

*Go straight ahead

(Đi thẳng về phía trước)

*Which way? (from: fb com/tienganhthatde)

(Đi đường nào?)

*This way that way

(Đường này đường kia)

*Where do i turn?

(Tôi phải rẽ ngã nào?)

*At the first cross-road,turn to the left

(Tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)

*How far am i from the ASIA commercial bank?

(Tôi còn cách ngân hàng thương mại Á châu bao xa?)

*You’re one hundred metres far from it.There is it

(Ông còn cách 100 m)

*Where is the BAO VIET insurance company?

(Công ty bảo hiểm BẢO VIỆT ở đâu?)

*Here is it

(Nó ở đây)

*Please tell me the way to the custom-office

(Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)

*Is there a bus station near hear?

(Gần đây có trạm xe buýt nào không?)

Trang 9

*Pardon me,can you tell me what this office is?

(Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)

*This is the custom office

(Đây là cục hải quan)

*I have just come from california,please refer me to the J hotel

(Tôi vừa từ california đến,vui lòng chỉ tôi tới khách sạn j)

*Will you come with me

(Mời ông đi theo tôi)

*What is this street?

(Đường này gọi là gì?)

*Please point out here ,i am on this map

(Làm ôn chỉ cho tôi xem hiện tôi đang ở đâu trên bản đồ)

*Please draw a map showing the way to the BEN THANH market

(Làm ơn vẽ bản đồ chỉ lối đi tới chộ BẾN THÀNH)

*Before going,i want to get a guide and a map of the town

(Trước khi đi,tôi muốn mua 1 quyển sách hướng dẫn và bản đồ thành phố) (from: fb

com/tienganhthatde)

*Where can i buy them?

(Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

*At the near bookshop

(Ở tiệm sách gần đây)

*How long does it take to go on foot from here to the bookshop?

(Đi bộ từ đây tới nhà sách đó bao xa?)

*About one hundred metres

(Chừng 100m)

*You can take a cyclo if you want

(Ông có thể đi xích lô tới đó)

* I need a yellow silk scarf (Tôi mu n mua m t cái kh n l a màu vàng) ố ộ ă ụ

Ho c b n có th nói lên các yêu c u c a mình ặ ạ ể ầ ủ để ng ườ i bán hàng giúp b n: ạ

* I need a bracelet to match this outfit (Tôi mu n mua m t cái vòng c ố ộ ổ để ọ h p v i b ớ ộ

trang ph c này) ụ

* I need a bigger size (Tôi mu n ố đổ ấ i l y c l n h n) ỡ ớ ơ

Còn n u b n ch mu n ng m nghía ch ch a xác nh ế ạ ỉ ố ắ ứ ư đị đượ c chính xác mình mu n mua ố

gì, b n có th nói: ạ ể

* I’m just looking (Tôi ang ng m m y th ) đ ắ ấ ứ

Sau ây là m t s m u câu thông d ng khác b n có th s d ng khi i shopping: đ ộ ố ẫ ụ ạ ể ử ụ đ

· I'd like a bottle of milk, please (Tôi mu n mua m t h p s a) ố ộ ộ ữ

· Have you got souvenirs? (B n có bán các ạ đồ ư l u ni m không?) ệ

· Do you sell stamps? (B n có bán tem không?) ạ

· Where can I buy post cards? (Tôi có th mua m t vài t m b u thi p âu?) ể ộ ấ ư ế ở đ

· Where can I get a film for my camera? (Tôi có th mua phim cho máy quay c a tôi ể ủ ở

âu?)

đ

· Where can I find newspapers? (Tôi có th mua báo âu?) ể ở đ

Trang 10

· Are these bottles returnable? (Nh ng cái h p này có th tr l i ữ ộ ể ả ạ đượ c à?)

· It doesn't fit me (Cái này tôi m c không v a) ặ ừ

· It doesn't suit me (Nó không h p v i tôi) ợ ớ

· I don't like it (Tôi không thích nó).

· It's too small / big / wide / tight / expensive (Nó quá nh / to/ r ng/ ch t/ ỏ ộ ậ đắ t).

· I'm size (C c a tôi là….) ỡ ủ

· Have you got this in another size / colour? (B n có cái này nh ng c khác/ màu khác ạ ư ỡ

không?)

· May I try this on, please? (Tôi có th th nó ể ử đượ c không?)

· Where can I try this on, please? (Phòng th ử đồở đ âu?)

· How much is it? (Cái này giá bao nhiêu?)

· Where is the cash desk / till? (Qu y tính ti n âu?) ầ ề ở đ

· Could I get a receipt, please? (Anh/ Ch vi t cho tôi cái hóa ị ế đơ đượ n c không?)

· Could I get a (plastic) bag, please? (Cho tôi cái túi nilon).

· (I'm afraid/ Sorry) I don't have any change (Tôi không mu n ố đổ i gì n a c ) ữ ả

· Do you accept credit cards? ( ây có ch p nh n thanh toán b ng th tín d ng không?) Ở đ ấ ậ ằ ẻ ụ

Can I help you? (Tôi có th giúp gì cho b n) ể ạ

· What can I do for you? (Tôi có th làm gì ể để giúp b n?) ạ

· Are you being served? (B n có c n ph c v không?) ạ ầ ụ ụ

· Sorry, we don't sell …… (Xin l i, ây chúng tôi không bán… ) ỗ ở đ

· Anything else? (B n có mu n mua thêm cái gì khác không?) ạ ố

· Buy two for the price of one (Mua m t t ng m t) ộ ặ ộ

· How much / many would you like? (B n mu n mua bao nhiêu?) ạ ố

· What size do you take? (B n mu n l y c nào?) ạ ố ấ ỡ

· Sorry, we are out of … (Xin l i, chúng tôi ã h t hàng) ỗ đ ế

· Would another colour do? (B n có mu n l y màu khác không?) ạ ố ấ

· Would you like to try it on? (B n có mu n th nó không?) ạ ố ử

· The fitting room is over there (Phòng th phía ử ở đằ ng kia).

Ngày đăng: 25/06/2016, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w