TCVN T I Ê U C H U N Q U C G I A Ẩ Ố
TCVN 7888 : 2008
Xu t b n l n 1 ấ ả ầ
Pretensioned Spun Concrete Piles
HÀ N I – 2008 Ộ
Trang 2TCVN 7888 : 2008
L i nói đ u ờ ầ
TCVN 7888 : 2008 được xây d ng trên c s JIS A 5335 : 1979 “Pretensioned Spunự ơ ở
Concrete Piles”; JIS A 5337 : 1995 “Pretensioned Spun High Strength Concrete Piles”; và
JIS A 5373 : 2000 “Precast Prestressed Concrete Products”
TCVN 7888 : 2008 do H i Công nghi p Bê tông Vi t Nam (VCA) biên so n, T ng c cộ ệ ệ ạ ổ ụ
Tiêu chu n Đo lẩ ường Ch t lấ ượng th m đ nh, B Xây d ng đ ngh , B Khoa h c vàẩ ị ộ ự ề ị ộ ọ
Công ngh công b ệ ố
3
Trang 3TCVN 7888 : 2008
T I ấ U C H U N Q U C G I A Ẩ Ố TCVN 7888 : 2008
Xu t b n l n 1 ấ ả ầ
C c bờ tụng ly tõm ng l c tr ọ ứ ự ướ c
Pretensioned Spun Concrete Piles
1 Ph m vi ỏp d ng ạ ụ
Tiờu chu n này ỏp d ng cho c c bờ tụng ng l c trẩ ụ ọ ứ ự ước, đượ ảc s n xu t theo phấ ương phỏp quay li tõm
2 Tài li u ệ vi n d n ệ ẫ
TCVN 1651-1 : 2008 Thộp c t bờ tụng Ph n 1: Thộp thanh trũn tr nố ầ ơ
TCVN 1651-2 : 2008 Thộp c t bờ tụng Ph n 2: Thộp thanh v n ố ầ ằ
TCVN 2682 : 1999 Xi măng poúc lăng - Yờu c u k thu tầ ỹ ậ
TCVN 3105 : 1993 H n h p bờ tụng n ng và bờ tụng n ng - L y m u, ch t o và b o dỗ ợ ặ ặ ấ ẫ ế ạ ả ưỡng m u thẫ ử TCVN 3118 : 1993 Bờ tụng n ngặ - Phương phỏp xỏc đ nh cị ường đ nộn.ộ
TCVN 4316 : 2006 Xi măng poúc lăng x lũ cao - Yờu c u k thu tỉ ầ ỹ ậ
TCVN 4033 : 1995 Xi măng poúc lăng puz lan - Yờu c u k thu tơ ầ ỹ ậ
TCVN 5709 : 1993 Thộp cỏcbon cỏn núng dựng cho xõy d ng - Yờu c u k thu tự ầ ỹ ậ
TCVN 6067 : 2004 Xi măng poúc lăng b n sunfỏt - Yờu c u k thu tề ầ ỹ ậ
TCVN 6260 : 1997 Xi măng poúc lăng h n h p - Yờu c u k thu tỗ ợ ầ ỹ ậ
TCVN 6284-1 : 1997 Thộp c t bờ tụng d ng l c Ph n 1: Yờu c u chungố ự ứ ự ầ ầ
TCVN 6284-2 : 1997 Thộp c t bờ tụng d ng l c Ph n 2: Dõy kộo ngu iố ự ứ ự ầ ộ
TCVN 6284-3 : 1997 Thộp c t bờ tụng d ng l c Ph n 3: Dõy tụi và ramố ự ứ ự ầ
TCVN 7570 : 2006 C t li u dựng cho bờ tụng và v a - Yờu c u k thu tố ệ ữ ầ ỹ ậ
TCXDVN 356 : 2005∗ K t c u bờ tụng và bờ tụng c t thộp - Tiờu chu n thi t kế ấ ố ẩ ế ế
TCXDVN 239 : 2006∗ Bờ tụng n ng - Ch d n đỏnh giỏ cặ ỉ ẫ ường đ bờ tụng trờn k t c u cụng trỡnh.ộ ế ấ
TCXDVN 302 : 2004∗ Nước tr n bờ tụng và v a - Yờu c u k thu tộ ữ ầ ỹ ậ
TCXDVN 325 : 2004∗ Ph gia hoỏ h c cho bờ tụng - Yờu c u k thu t và phụ ọ ầ ỹ ậ ương phỏp thử
22 TCN 272 : 2005∗ Tiờu chu n thi t k c uẩ ế ế ầ
3 Phõn lo i, hỡnh dỏng, kớch th ạ ướ ơ ả c c b n và k ớ hi u qui ệ ướ c
Các tiêu chuẩn TCXDVN và TCN sẽ đợc chuyển đổi thành TCVN hoặc QCVN
Trang 43.1 Phân lo i ạ
− C c bê tông ly tâm ng l c trọ ứ ự ước thường (PC) là c c bê tông ly tâm ng l c trọ ứ ự ước đượ ảc s n xu t b ngấ ằ
phương pháp quay li tâm, có c p đ b n ch u nén c a bê tông không nh h n B40ấ ộ ề ị ủ ỏ ơ 1)
− C c bê tông ly tâm ng l c trọ ứ ự ước cường đ cao (PHC) là c c bê tông ly tâm ng l c trộ ọ ứ ự ước đượ ảc s n xu tấ
b ng phằ ương pháp quay li tâm, có c p đ b n ch u nén c a bê tông không nh h n B60ấ ộ ề ị ủ ỏ ơ 2)
− C c PC đọ ược phân thành 3 c p A, B và C theo giá tr mômen u n n t đấ ị ố ứ ược nêu trong B ng 1.ả
− C c PHC đọ ược phân thành 3 c p A, B và C theo ng su t h u hi u tính toán đấ ứ ấ ữ ệ ược nêu trong B ng 1.ả
B ng 1 - B ng phân lo i c c PC, PHC theo giá tr mômen u n n t, ng ả ả ạ ọ ị ố ứ ứ
su t h u hi u, kh năng b n c t ấ ữ ệ ả ề ắ
Đ ườ ng
kính ngoài,
D, mm
Chi u dày ề thành c c, ọ
d, mm
C p t i ấ ả
Mômen
u n n t, ố ứ
kN.m
ng su t
h u hi u, ữ ệ
N/mm2
Kh năng ả
b n c t, ề ắ
kN
Chi u dài c c, ề ọ
L, m
A B C
24,5 34,3 39,2
3,92 7,85 9,81
99,1 125,6 136,4
T 6 m đ n 13 mừ ế
A B C
34,3 49,0 58,9
3,92 7,85 9,81
118,7 150,1 162,8
T 6 m đ n 13 mừ ế
A B C
54,0 73,6 88,3
3,92 7,85 9,81
148,1 187,4 204,0
T 6 m đ n 16 mừ ế
A B C
73,6 107,9 122,6
3,92 7,85 9,81
180,5 227,6 248,2
T 6 m đ n 16 mừ ế
A B C
103,0 147,2 166,8
3,92 7,85 9,81
228,6 288,4 313,9
T 6m đ n 19 mừ ế
A B C
166,8 245,2 284,5
3,92 7,85 9,81
311,0 392,4 427,7
T 6 m đ n 19 mừ ế
A B C
264,9 372,8 441,4
3,92 7,85 9,81
406,1 512,1 557,2
T 6 m đ n 24 mừ ế
A B C
392,4 539,6 637,6
3,92 7,85 9,81
512,1 646,5 704,4
T 6 m đ n 24 mừ ế
A B C
735,8 1030,0 1177,0
3,92 7,85 9,81
762,2 961,4 1047,0
T 6 m đ n 24 mừ ế
A B C
1177,0 1668,0 1962,0
3,92 7,85 9,81
1059,0 1337,0 1457,0
T 6 m đ n 24 mừ ế
GHI CHÚ: - ng su t h u hi u và t i tr ng b n c t ch áp d ng cho c c PHC.Ứ ấ ữ ệ ả ọ ề ắ ỉ ụ ọ
- Chi u dài t i đa c a t ng lo i c c ph thu c vào kh năng c a thi t b s n xu t và thi công.ề ố ủ ừ ạ ọ ụ ộ ả ủ ế ị ả ấ
3.2 Hình dáng
1 ) 2) Theo TCXDVN 239 : 2006
Trang 5TCVN 7888 : 2008
C c PC, PHC có hình tr r ng đọ ụ ỗ ược th hi n trên Hình 1, có đ u c c, đ u m i n i ho c mũi c c phù h p.ể ệ ầ ọ ầ ố ố ặ ọ ợ
Đường kính ngoài và chi u dày thành c c không đ i t i m i ti t di n c a thân c c.ề ọ ổ ạ ọ ế ệ ủ ọ
CHÚ THÍCH:
L Chi u dài c cề ọ
D Đường kính ngoài c cọ
d Chi u dày thành c cề ọ
a Đ u c c ho c đ u m i n iầ ọ ặ ầ ố ố
b Mũi c c ho c đ u m i n iọ ặ ầ ố ố
Hình 1 - C c bê tông ng l c tr ọ ứ ự ướ c PC, PHC 3.3 Kích th ướ c
C c PC, PHC có kích thọ ước qui đ nh đị ược nêu trong B ng 1, sai l ch kích thả ệ ước không vượt quá giá tr đị ượ c nêu trong B ng 2.ả
B ng 2 - B ng qui đ nh sai l ch kích th ả ả ị ệ ướ ủ c c a c c PC, PHC ọ
Đ ườ ng kính ngoài,
mm
Sai l ch kích th ệ ướ c theo Chi u dài ề Đ ườ ng kính ngoài,
mm
Chi u dày thành c c, ề ọ
mm
T 300 đ n 600ừ ế ± 0,3 %
chi u dài c cề ọ
+ 5
3.4 Ký hi u qui ệ ướ c
Ký hi u qui ệ ước c a c c PC, PHC đủ ọ ược ghi theo th t : tên vi t t t - c p t i c c - đứ ự ế ắ ấ ả ọ ường kính ngoài (mm) -chi u dài c c (m) – TCVN 7888 : 2008.ề ọ
VÍ D :Ụ
– Ký hi u qui ệ ước c a c c PC c p t i A có mômen u n n t 180 kN.m, đủ ọ ấ ả ố ứ ường kính ngoài 600 mm, chi u dài 12 m là PC - A600 - 12 - TCVN 7888 : 2008.ề
– Ký hi u qui ệ ướ ủc c a c c PHC c p t i A có ng su t h u hi u 3,92 N/mmọ ấ ả ứ ấ ữ ệ 2, đường kính ngoài 600
mm, chi u dài 12 m là PHC - A600 - 12 - TCVN 7888 : 2008.ề
4 Yêu c u v ch t l ầ ề ấ ượ ng
L
d
D
Trang 64.1 Yêu c u ngo i quan: ầ ạ C c PC, PHC không có b t kọ ấ ì khuy tế t t nh r n, n t, r nào.ậ ư ạ ứ ỗ
4.2 Yêu c u k thu t ầ ỹ ậ
4.2.1 Yêu c u ng su t h u hi u c a c c PHC ầ ứ ấ ữ ệ ủ ọ
ng su t h u hi u tính toán c a c c PHC cho t ng c p t i A, B và C t ng ng là 3,92 N/mm
và 9,81 N/mm2 v i sai s cho phép là ớ ố ± 5% Xác đ nh và tính toán ng su t h u hi u c a c c PHC đị ứ ấ ữ ệ ủ ọ ược trình bày ph n Ph l c A.ở ầ ụ ụ
4.2.2 Yêu c u đ b n c a thân c c ầ ộ ề ủ ọ
− Đ b n u n n t thân c c PC và c c PHC độ ề ố ứ ọ ọ ược xác đ nh qua giá tr mômen u n n t nêu trong m c 6.5 khiị ị ố ứ ụ
v t n t quan sát đế ứ ược có b r ng không l n h n 0,1 mm Giá tr mômen u n n t thân c c không nh h n giáề ộ ớ ơ ị ố ứ ọ ỏ ơ
tr mômen u n n t đị ố ứ ược nêu trong B ng 1.ả
− Đ b n u n gãy thân c c PC và c c PHC độ ề ố ọ ọ ược xác đ nh qua giá tr mômen u n đ t đị ị ố ạ ược đ n khi c c gãy.ế ọ Giá tr mômen u n gãy không nh h n 1,5 l n giá tr mômen u n n t đị ố ỏ ơ ầ ị ố ứ ược nêu trong B ng 1 đ i v i c p t iả ố ớ ấ ả A; không nh h n 1,8 l n đ i v i c p t i B; và không nh h n 2 l n đ i v i c p t i C.ỏ ơ ầ ố ớ ấ ả ỏ ơ ầ ố ớ ấ ả
− Đ b n u n dộ ề ố ướ ải t i tr ng nén d c tr c và đ b n c t thân c c ch áp d ng đ i v i c c PHC, c n đápọ ọ ụ ộ ề ắ ọ ỉ ụ ố ớ ọ ầ
ng các yêu c u đ c nêu trong B ng 1 và trong m c 6.6, 6.7
4.2.3 Yêu c u c a m i n i ầ ủ ố ố
− Chi ti t c a m i n i đế ủ ố ố ược th hi n trên Hình 2.ể ệ
− Đ u m i n i c a c c c n liên k t t t v i thân c c Đ u cu i c a thép ng l c trầ ố ố ủ ọ ầ ế ố ớ ọ ầ ố ủ ứ ự ước được liên k t v iế ớ chi ti t đ u m i n i B m t c a m i n i ph i vuông góc v i tr c c a c c Sai l ch kích thế ầ ố ố ề ặ ủ ố ố ả ớ ụ ủ ọ ệ ước đường kính ngoài c a đ u m i n i so v i đủ ầ ố ố ớ ường kính ngoài qui đ nh trong B ng 1 c a c c là t - 0,5mm đ n - 3mm.ị ả ủ ọ ừ ế
− Đ b n u n c a m i n i không nh h n đ b n u n thân c c nêu trong 4.2.2.ộ ề ố ủ ố ố ỏ ơ ộ ề ố ọ
− Đ u n c a m i n i khi mômen u n c a m i n i đ t đ n mômen u n n t nêu trong 4.2.2 tộ ố ủ ố ố ố ủ ố ố ạ ế ố ứ ương đươ ng
v i giá tr đo đớ ị ược khi ki m tra đ i v i thân c c.ể ố ớ ọ
D d
1
6 D
Trang 7TCVN 7888 : 2008
CHÚ THÍCH:
D Đường kính ngoài c cọ
d Chi u dày thành c cề ọ
1 B n thép n iả ố
2 M i hànố
3 M t bíchặ
4 C t thépố
5 Thép d ng l c trự ứ ự ước
Hình 2 - Chi ti t c a m i n i ế ủ ố ố 4.2.4 Yêu c u c ầ ườ ng đ nén c a bê tông ộ ủ
Cường đ nén c a bê tông ch t o c c PC không nh h n 50 MPa, tộ ủ ế ạ ọ ỏ ơ ương ng v i c p đ b n ch u nén c a bêứ ớ ấ ộ ề ị ủ tông không nh h n B40 Cỏ ơ ường đ nén c a bê tông ch t o c c PHC không nh h n 80MPa, tộ ủ ế ạ ọ ỏ ơ ương ng v iứ ớ
c p đ b n ch u nén c a bê tông không nh h n B60.ấ ộ ề ị ủ ỏ ơ
5 Yêu c u v v t li u s d ng ầ ề ậ ệ ử ụ
5.1 Xi măng: Xi măng s d ng tho mãn yêu c u c a tiêu chu n TCVN 6260 : 1997, TCVN 2682 : 1999,ử ụ ả ầ ủ ẩ TCVN 4316 : 2007, TCVN 4033 : 1995, TCVN 6067 : 2004 ho c lo i tặ ạ ương đương
5.2 C t li u: ố ệ C t li u s d ng tho mãn yêu c u c a tiêu chu n TCVN 7570 : 2006 Kích thố ệ ử ụ ả ầ ủ ẩ ước c a c tủ ố
li u l n không l n h n 25mm và không vệ ớ ớ ơ ượt quá 2/5 đ dày c a c c.ộ ủ ọ
5.3 N ướ N c: ước tr n bê tông tho mãn yêu c u c a tiêu chu n TCXDVN 302 : 2004.ộ ả ầ ủ ẩ
5.4 Ph gia: ụ Ph gia hoá h c s d ng tho mãn yêu c u c a tiêu chu n TCXDVN 325 : 2004.ụ ọ ử ụ ả ầ ủ ẩ
5.5 C t thép: ố C t thép s d ng tho mãn các yêu c u c a các tiêu chu n dố ử ụ ả ầ ủ ẩ ưới đây, ho c nh ng lo i tặ ữ ạ ươ ng
đương ho c cao h n v đ c tính c h c.ặ ơ ề ặ ơ ọ
− Thép d ng l c trự ứ ự ước được nêu trong TCVN 6284 - 1 : 1997, TCVN 6284 - 2 : 1997, TCVN 6284 - 3 : 1997
− Thép c t và thép đai đố ược nêu trong TCVN 1651 - 1 : 2008, TCVN 1651 - 2 : 2008
− Thép k t c u đế ấ ược nêu trong TCVN 5709 : 1993
6 Ph ươ ng pháp th ử
6.1 L y m u và chu n b m u th : ấ ẫ ẩ ị ẫ ử
- Vi c l y m u h n h p bê tông, đúc b o dệ ấ ẫ ỗ ợ ả ưỡng m u đẫ ược ti n hành theo TCVN 3105 : 1993 M u xác đ nhế ẫ ị
cường đ nén c a bê tông là m u tr 150 x 300mm.ộ ủ ẫ ụ
- Vi c l y m u c c PC, PHC đ ki m tra và th nghi m đệ ấ ẫ ọ ể ể ử ệ ược ti n hành đ i v i t ng lô Lô s n ph m baoế ố ớ ừ ả ẩ
g m nh ng c c s n xu t cùng nh ng v t li u bê tông, c t thép v i cùng đi u ki n k thu t và cùng s n xu tồ ữ ọ ả ấ ữ ậ ệ ố ớ ề ệ ỹ ậ ả ấ
Trang 8trong m t th i gian S lộ ờ ố ượng c c cho m t lô đọ ộ ược qui đ nh theo tho thu n gi a bên mua và bên bán Sị ả ậ ữ ố
lượng c c cho m t lô th nghi m c a nhà s n xu t do nhà s n xu t qui đ nh.ọ ộ ử ệ ủ ả ấ ả ấ ị
6.2 Ki m tra khuy t t t, ngo i quan và nhãn mác: ể ế ậ ạ
Khuy t t t, ngo i quan và nhãn mác đế ậ ạ ược ki m tra trên toàn b c c PC, PHC c a lô b ng m t thể ộ ọ ủ ằ ắ ường và kính lúp có đ phóng đ i t 5 - 10 l n, c c nào không đ t yêu c u thì lo i b ộ ạ ừ ầ ọ ạ ầ ạ ỏ
6.3 Ki m tra kích th ể ướ ọ c c c PC, PHC
6.3.1 D ng c và thi t b th ụ ụ ế ị ử
− Thước thép ho c thặ ước thép cu n, đ chính xác 1mmộ ộ
− Thước thép dài 500 ÷ 1000 mm, đ chính xác đ n 1mmộ ế
− Thước k p, đ chính xác đ n 0,1mmẹ ộ ế
6.3.2 Cách ti n hành: ế
− M i lô s n ph m l y ra 2 c c đ ki m tra.ỗ ả ẩ ấ ọ ể ể
− Đo đường kính ngoài: dùng thước thép ho c thặ ước thép cu n đo độ ường kính ngoài th c t c a c c theoự ế ủ ọ hai tr c xuyên tâm th ng góc c a m t ti t di n Vi c đo đụ ẳ ủ ộ ế ệ ệ ược th c hi n trên c hai đ u c a c c.ự ệ ả ầ ủ ọ
− Đo chi u dày c a thành c c b n đ u c a hai đề ủ ọ ở ố ầ ủ ường kính nêu trên b ng thằ ước k p.ẹ
− Đo chi u dài c a t ng c c theo các đề ủ ừ ọ ường sinh qua b n đ u c a hai đố ầ ủ ường kính nêu trên b ng thằ ước thép
ho c thặ ước thép cu n.ộ
6.3.3 Đánh giá k t qu th ế ả ử
Lô c c đọ ược ch p nh n khi t t c hai c c th đ u đ t yêu c u N u m t trong hai c c không đ t yêu c uấ ậ ấ ả ọ ử ề ạ ầ ế ộ ọ ạ ầ
ph i th thêm b n c c khác N u k t qu th l n hai đ t yêu c u, thì lô c c v n đả ử ố ọ ế ế ả ử ầ ạ ầ ọ ẫ ược ch p nh n N u có k tấ ậ ế ế
qu không đ t thì ph i nghi m thu t ng s n ph m.ả ạ ả ệ ừ ả ẩ
6.4 Ki m tra c ể ườ ng đ nén c a bê tông ộ ủ
M u bê tông đẫ ượ xác đ nh cc ị ường đ nén theo TCVN 3118 : 1993 K t qu cộ ế ả ường đ nén độ ượ ưc l u vào phi uế thí nghi m trong h s ch t lệ ồ ơ ấ ượng s n ph m Trên m i lo i s n ph m c a m t ngày s n xu t ph i l y ít nh tả ẩ ỗ ạ ả ẩ ủ ộ ả ấ ả ấ ấ
09 viên m u đ xác đ nh cẫ ể ị ường đ c t thép, cộ ắ ường đ 28 ngày và m u l u Cũng có th s d ng các phộ ẫ ư ể ử ụ ươ ng pháp không phá ho i đ xác đ nh cạ ể ị ường đ nén bê tông trên s n ph m theo TCXDVN 239 : 2006.ộ ả ẩ
Trang 9TCVN 7888 : 2008 6.5 Ki m tra đ b n u n n t thân c c PC, PHC ể ộ ề ố ứ ọ
6.5.1 Nguyên t c th ắ ử
Ki m tra đ b n u n n t thân c c để ộ ề ố ứ ọ ược th c hi n cho c c c PC và PHC Phép th đự ệ ả ọ ử ược th c hi n theo sự ệ ơ
đ trên Hình 3.ồ
Kích thước tính b ng milimétằ
CHÚ THÍCH:
L :Chi u dài c c, m; ề ọ
P: T i tr ng u n, kNả ọ ố
Hình 3 - S đ thí nghi m đ b n u n n t thân c c PC, PHC ơ ồ ệ ộ ề ố ứ ọ 6.5.2 D ng c và thi t b th ụ ụ ế ị ử
− Máy ép thu l c ho c máy ép c h c dùng h th ng kích thu l c Máy ph i đỷ ự ặ ơ ọ ệ ố ỷ ự ả ượ ắ c l p
đ ng h l c có thang l c phù h p, sao cho t i tr ng th ph i n m trong ph m vi 20 – 80 % giá trồ ồ ự ự ợ ả ọ ử ả ằ ạ ị
l n nh t c a thang l c Đ chính xác c a máy trong kho ng ớ ấ ủ ự ộ ủ ả ± 2% t i tr ng th quy đ nh.ả ọ ử ị
− Thanh g i t a, thanh truy n l c: bao g m hai thanh g i t a dố ự ề ự ồ ố ự ở ưới, m t thanh truy n l c ộ ề ự ở trên Hai thanh g i t a dố ự ướ ượi đ c làm b ng thép c ng, cũng có th làm b ng g c ng đ m b oằ ứ ể ằ ỗ ứ ả ả
th ng và b m t ph ng Thanh truy n l c trên làm b ng thép c ng đẳ ề ặ ẳ ề ự ở ằ ứ ược tỳ lên c c qua 2 đi mọ ể
t a cách đi m gi c a c c là 500mm L c c a máy ép tác d ng lên đi m gi a c a chi u dài thanhự ể ữ ủ ọ ự ủ ụ ể ữ ủ ề truy n l c và phân b đ u l c lên c c qua 2 đi m t a.ề ự ố ề ự ọ ể ự
− B căn lá đ ki m tra v t n t, đ dày c a căn lá t 0,05 ộ ể ể ế ứ ộ ủ ừ ÷ 1,00mm
− Thước thép ho c thặ ước thép cu n, đ chính xác đ n 1mm.ộ ộ ế
6.5.3 Cách ti n hành: ế
− Chu n b m u th : M i lô s n ph m c n có ít nh t hai c c làm m u th ẩ ị ẫ ử ỗ ả ẩ ầ ấ ọ ẫ ử
− Đ t c c lên hai thanh g i t a v ng ch c Đ t thanh truy n l c lên c c V trí l p đ t hặ ọ ố ự ữ ắ ặ ề ự ọ ị ắ ặ ệ
th ng th t i đố ử ả ược mô t trên Hình 3.ả
L
P
500 500
Trang 10− T i tr ng u n gây n t tính toán: T i tr ng u n gây n t tính toán đả ọ ố ứ ả ọ ố ứ ược xác đ nh theo côngị
th c (1).ứ
5) 2(3L
gmL 40M P
−
−
trong đó:
− V n hành máy cho l c tác d ng lên đi m gi a c a thanh truy n l c, tăng t i t t đ n giá trậ ự ụ ể ữ ủ ề ự ả ừ ừ ế ị 10% t i tr ng gây n t tính toán, gi t i đ ki m tra xem toàn b h th ng gá l p đã v ng ch c, nả ọ ứ ữ ả ể ể ộ ệ ố ắ ữ ắ ổ
đ nh ch a Các thanh g i t a và thanh truy n l c có ti p xúc đ u v i c c không Ti n hành th t iị ư ố ự ề ự ế ề ớ ọ ế ử ả các c p t i tr ng t ng ng v i 40 %, 60 %, 80 %, 90 % và 100 % t i tr ng gây n t tính toán
trên m i c p t i tr ng d ng l i 5 Ở ỗ ấ ả ọ ừ ạ ± 1 phút đ xác đ nh đ võng t i đi m gi a c c và b r ngể ị ộ ạ ể ữ ọ ề ộ
v t n t l n nh t n u có.ế ứ ớ ấ ế
− Sau khi th t i đ n 100 % t i tr ng gây n t tính toán, n u c c v n ch a xu t hi n v t n tử ả ế ả ọ ứ ế ọ ẫ ư ấ ệ ế ứ
ho c v t n t nh h n 0,1mm thì ti p t c tăng t i tr ng ng v i m i c p tăng thêm là 10% so v iặ ế ứ ỏ ơ ế ụ ả ọ ứ ớ ỗ ấ ớ
t i tr ng gây n t tính toán cho đ n khi c c xu t hi n v t n t b ng ho c l n h n 0,1mm Ghi l iả ọ ứ ế ọ ấ ệ ế ứ ằ ặ ớ ơ ạ
t i tr ng gây n t th c t , đ võng t i đi m gi a c a c c và b r ng v t n t l n nh t.ả ọ ứ ự ế ộ ạ ể ữ ủ ọ ề ộ ế ứ ớ ấ
6.5.4 Đánh giá k t qu ế ả
– Đ b n u n n t thân c c: Đ b n u n n t thân c c độ ề ố ứ ọ ộ ề ố ứ ọ ược xác đ nh qua mômen u n n t th c t c a c c thíị ố ứ ự ế ủ ọ nghi m theo công th c (2):ệ ứ
5) (3L 20
P 40
gmL
trong đó: