1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2016 trường THPT Trần Hưng Đạo, Hải Dương (Lần 3)

22 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 461,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z.. Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủađem nung trong không khí đến khối lượng khôn

Trang 1

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

ĐỢT III- Ngày thi: 16/6/2016

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2016

Môn thi: HÓA HỌC

(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

C©u 1: Cho 2,7 gam Al tan hết trong dung dịch NaOH, thu được V lít H2(đkc) Tính V?

A 3,36 lit B 4,48 lit C 2,24 lit D 6,72 lit C©u 2: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozo là?

C©u 3: Cho các chất: C2H5OH; HCOOH; CH3COOH Nhiệt độ sôi của các chất lần lượt là:

A 118,2oC 100,5oC 78,3oC B 100,5oC 78,3oC 118,2oC

C 78,3oC 118,2oC 100,5oC D 78,3oC 100,5oC 118,2oC

C©u 4: Khi nung Fe(OH)2trong không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe(OH)3

C©u 5: Để luyện được 1200 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa

85% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quátrình là 2% Giá trị của x là:

A 1889,89 B 1967,85 C 2092,35 D. Kết quảkhácC©u 6: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam dung

dịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X vàchất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3 ,trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 18,34 gam Mặt khác, cho X tác dụng với Na

dư, thu được 13,888 lít khí H2 (đktc) Giá trị m gần nhất với

C©u 7: Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?

A C2H2 B C6H5OH (phenol) C CH3CHO D C2H5OH

C©u 8: Ba dung dịch X,Y,Z, thỏa mãn các thí nghiệm sau:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Ytác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X,Y,Z, lần lượt là

A FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

C NaHSO4, BaCl2, NaHCO3 D NaHSO4,BaCl2, Na2CO3

C©u 9: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành

dung dịch bazơ là

C©u 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là?

Trang 2

A etyl fomat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat C©u 13: Số oxi hóa đặc trưng của Crom là?

A +2, +3, +6 B +1, +2, +4, +6 C +2, +4, +6 D +3, +4, +6 C©u 14: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ capron C©u 15: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột Ni một

thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5 Đốt cháy hoàn toàn Y, thuđược 20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch

Br20,5M Giá trị của m là

C©u 16: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng thì thu được 15 gam

hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau Hòa tan A trong HNO3 thì thu được 2,24 lít hổnhợp khí B gồm (N2O) và NO có tỉ lệ mol như nhau (spk duy nhất) Tính giá trị m?

C©u 17: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong

nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A Nước phun vào bình và vẫn có màu tím B Nước phun vào bình và chuyển sang

màu xanh

C Nước phun vào bình và chuyển thành không

màu D Nước phun vào bình và chuyển sangmàu đỏ

C©u 18: Cho các phương trình phản ứng:

(1) MnO2+ HCl đặc to (2) Hg + S →(3) F2+ H2O → (4) NH4Cl + NaNO2 to(5) K + H2O → (6) H2S + O2dư to

(7) SO2+ dung dịch Br2→ (8) Mg + dung dịch HCl →Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là

C©u 19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

A AlCl3 B Al2O3 C Fe2O3 D Al

C©u 20: Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M khuấy

kĩ hỗn hợp Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch X

và m gam chất rắn B Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủađem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C có khối lượng 7,6gam Giá trị lớn nhất của m là:

C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 20,04 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu đượchỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,57 mol Ba(OH)2, thu được73,875 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 20,04 gam hỗnhợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 28,56 g B 28,02 g C 21,66 g D 19,98 g

Trang 3

Trang 3

C©u 22: Hòa tan m gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lit

NO(đkc) Tính giá trị của m?

A 9,6 gam B 12,8 gam C 3,2 gam D 6.4 gam C©u 23: Thực hiện các thí nghiệm sau trong điều kiện thích hợp:

(a) Na cho vào dung dịch CuSO4

(b) Al cho vào dung dịch H2SO4đặc,nguội

(c) CH3COOC2H5vào dung dịch NaOH

(d) Fe cho vào dung dịch Cu(NO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng

C©u 24: Cho các phát biểu sau

(a) Saccarozo và tinh bột đều không tan trong nước

(b) Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương(c) Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước(d) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

(e) Tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là?

C©u 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa

và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2(không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tácdụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Zđược chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí(có tỉ khối so với H2bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

C©u 26: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dungdịch NaOH, thu được 7,84 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

C©u 27: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3NH2 B NH2CH2COOH C C2H5NH2 D. H2NCH(CH3)COOH

C©u 28: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;H < 0 Để cân bằng trên chuyển

dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ,

(4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 5

C©u 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được các α- aminoaxit

B Các pepit thường kém bền trong môi trường kiềm, môi trường axit

C Có thể làm sạch mùi tanh của cá trước khi nấu( chứa một số amin) bằng cách rửa cá với

giấm ăn

D Khi nhiệt phân Cu(NO3)2thu được sản phẩm gồm Cu, NO2và O2

C©u 30: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

C©u 31: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C NH3 D NaOH

C©u 32: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với0,34 mol H2 Giá trị của a là

Trang 4

C©u 33: Công thức của phèn chua là?

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C©u 34: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có

cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn16,74 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 19,824 lít khí O2 (đktc), thu được khí

CO2 và 14,04 gam nước Mặt khác 16,74 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,06mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

C©u 35: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất

có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,1 gam Ag và 3,72 gam mộtmuối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư,đun nóng), thu được 0,04 mol NH3 Giá trị của m là

C©u 36: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02

mol KOH và 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc thuđược 3,94 gam chất rắn khan Tên gọi của X là

A Axit axetic B Axit butanoic C Axit propanoic D Axit acrylic C©u 37: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và Na[Al(OH)4] Khối lượng kết

tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của m và x lần lượt là

A 78 gam và 2,026 mol B 78 gam và 2,16 mol

C 132,6 gam và 2,26 mol D 132,6 gam và 2,16 mol

C©u 38: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?

C©u 39: Hiện nay khí metan (CH4) được dùng để thay thế một phần cho các nhiên liệu hóa thạch

(dầu mỏ, than đá…) Người ta sản xuất khí metan bằng cách nào?

A Phân hủy các chất thải hữu cơ như phân gia

súc trong hầm Biogaz B Thu metan từ khí bùn ao

C Cho hơi nước qua than nóng đỏ D Lên men ngũ cốc

C©u 40: Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc

càng nhanh do:

A Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá học B Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2

C Fe khử Cu2+thành Cu D Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học

C©u 41: Dãy các kim loại có thứ tự giảm dần tính khử là

A Fe, Cu, Ag B Zn, Cu, Fe C Mg, Fe, Zn D Ag, Fe, Al C©u 42: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g

nước CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

C©u 43: Trong các chất: H2SO4, Ba(OH)2, NaCl, KHSO4 Dung dịch chất nào làm quỳ tím chuyển

thành màu xanh?

A Ba(OH)2 B KHSO4 C NaCl D H2SO4

C©u 44: Cho 20,55 gam một kim loại R phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2

Trang 5

C©u 49: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ) Khi

các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axitđều có dạng H2NCmHnCOOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấpthụ hết sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được

m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

C©u 50: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ

với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

-HẾT -Ghi chú: - Học sinh không sử dụng bảng HTTH, bảng tính tan

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

ĐỢT III- Ngày thi: 16/6/2016

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2016

Môn thi: HÓA HỌC

(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

A Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2 B Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học

C Fe khử Cu2+thành Cu D Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá học.

C©u 2: Cho 2,7 gam Al tan hết trong dung dịch NaOH, thu được V lít H2(đkc) Tính V?

A 3,36 lit B 4,48 lit C 2,24 lit D 6,72 lit

C©u 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g

C©u 7: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ) Khi

các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axitđều có dạng H2NCmHnCOOH Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2(đktc), hấp thụhết sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m

gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

C©u 8: Chất lỏng hòa tan được Xenlulozo là?

C©u 9: Trong các chất: H2SO4, Ba(OH)2, NaCl, KHSO4 Dung dịch chất nào làm quỳ tím chuyển

thành màu xanh?

A KHSO4 B NaCl C H2SO4 D Ba(OH)2

C©u 10: Khí nào dưới đây làm xanh quỳ tím ẩm?

C©u 13: Este HCOOCH3có tên gọi là

A metyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D etyl fomat

C©u 14: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

Trang 7

Trang 7

toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịchNaOH, thu được 7,84 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

C©u 15: Ba dung dịch X,Y,Z, thỏa mãn các thí nghiệm sau:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Ytác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X,Y,Z, lần lượt là

A NaHSO4,BaCl2, Na2CO3 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

C FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3 D NaHSO4, BaCl2, NaHCO3

C©u 16: Hòa tan m gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lit

NO(đkc) Tính giá trị của m?

A 3,2 gam B 9,6 gam C 12,8 gam D 6.4 gam

C©u 17: Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?

A C6H5OH (phenol) B C2H2 C CH3CHO D C2H5OH

C©u 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là?

C©u 19: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2và Na[Al(OH)4] Khối lượng kết tủa

thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của m và x lần lượt là

A 78 gam và 2,026 mol B 78 gam và 2,16 mol

C 132,6 gam và 2,26 mol D 132,6 gam và 2,16 mol

C©u 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết

trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa

và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tácdụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Zđược chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí(có tỉ khối so với H2bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

C©u 21: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng anken

A C3H8 B C6H6 C C4H6 D C2H4

C©u 22: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ

với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

C©u 23: Để luyện được 1200 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa

85% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quátrình là 2% Giá trị của x là:

A 1889,89 B 1967,85 C 2092,35 D Kết quả khác C©u 24: Cho 20,55 gam một kim loại R phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2

(đktc) Kim loại đó là

C©u 25: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

A AlCl3 B Al2O3 C Fe2O3 D Al

Trang 8

C©u 26: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol

KOH và 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc thu được3,94 gam chất rắn khan Tên gọi của X là

A Axit axetic B Axit propanoic C Axit acrylic D Axit butanoic C©u 27: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột Ni một thời

gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5 Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được20,16 lít CO2(đktc) và 23,4 gam H2O Sục Y vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, thu được

m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 0,5M.Giá trị của m là

C©u 28: Cho thí nghiệm về tính tan của khi HCl như hình vẽ Trong bình ban đầu chứa khí HCl,

trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A Nước phun vào bình và vẫn có màu tím B Nước phun vào bình và chuyển sang màu

đỏ

C Nước phun vào bình và chuyển sang màu

xanh D Nước phun vào bình và chuyển thànhkhông màu

C©u 29: Cho các phát biểu sau

(f) Saccarozo và tinh bột đều không tan trong nước

(g) Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương(h) Chất béo không tan trong nước và nặng hơn nước(i) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

(j) Tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là?

C©u 30: Thực hiện các thí nghiệm sau trong điều kiện thích hợp:

(a) Na cho vào dung dịch CuSO4

(b) Al cho vào dung dịch H2SO4đặc,nguội

(c) CH3COOC2H5vào dung dịch NaOH

(d) Fe cho vào dung dịch Cu(NO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng

C©u 31: Dãy các kim loại có thứ tự giảm dần tính khử là

A Zn, Cu, Fe B Ag, Fe, Al C Mg, Fe, Zn D Fe, Cu, Ag

C©u 32: Từ 18 gam glucozo thực hiện phản ứng tráng gương với H =100% thì thu được bao nhiêu

gam Ag

A 10,8 g B 16,2 gam C 5,4 gam D 21,6 gam

C©u 33: Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn là

C©u 34: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng thì thu được 15 gam

hỗn hợp A gồm các chất rắn khác nhau Hòa tan A trong HNO3 thì thu được 2,24 lít hổnhợp khí B gồm (N2O) và NO có tỉ lệ mol như nhau (spk duy nhất) Tính giá trị m?

A 14,6 g B 19,4g C 11,25g D 15,0 g

C©u 35: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

Trang 9

Trang 9

trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 molH2 Giá trị của a là

C©u 36: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY); cho Z là ancol có

cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn16,74 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 19,824 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2

và 14,04 gam nước Mặt khác 16,74 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,06 mol

Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

A 8,16 g B 7,56 g C 7,02 g D 8,7 g

C©u 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Có thể làm sạch mùi tanh của cá trước khi nấu( chứa một số amin) bằng cách rửa cá với

giấm ăn

B Các pepit thường kém bền trong môi trường kiềm, môi trường axit

C Khi nhiệt phân Cu(NO3)2thu được sản phẩm gồm Cu, NO2và O2

D Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được các α- aminoaxit

C©u 38: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

(7) SO2+ dung dịch Br2→ (8) Mg + dung dịch HCl →Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là

C©u 41: Đốt cháy hoàn toàn 20,04 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗnhợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,57 mol Ba(OH)2, thu được 73,875 gamkết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 20,04 gam hỗn hợp X tácdụng với 140 ml dung dịch KOH 1,5 M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạndung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 28,56 g B 21,66 g C 19,98 g D 28,02 g

C©u 42: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 28 gam dung

dịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 25,68 gam chất lỏng X và chấtrắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và K2CO3 , trong

đó tổng khối lượng của CO2và H2O là 18,34 gam Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thuđược 13,888 lít khí H2 (đktc) Giá trị m gần nhất với

C©u 43: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ;H < 0 Để cân bằng trên chuyển

dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4):dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 2, 3, 5 D 1, 2, 5

C©u 44: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất

có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,1 gam Ag và 3,72 gam mộtmuối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư,đun nóng), thu được 0,04 mol NH3 Giá trị của m là

Trang 10

A 5,96 B 3,04 C 2,44 D 2,48

C©u 45: Cho 7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 500ml dung dịch AgNO3 0,38M khuấy kĩ

hỗn hợp Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lọc, rửa kết tủa thu được dung dịch X và mgam chất rắn B Thêm lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, lọc rửa kết tủa đemnung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C có khối lượng 7,6 gam.Giá trị lớn nhất của m là:

C©u 46: Công thức của phèn chua là?

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C©u 47: Khi nung Fe(OH)2trong không khí ẩm đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)3

C©u 48: Hiện nay khí metan (CH4) được dùng để thay thế một phần cho các nhiên liệu hóa thạch

(dầu mỏ, than đá…) Người ta sản xuất khí metan bằng cách nào?

A Thu metan từ khí bùn ao B Lên men ngũ cốc

C Cho hơi nước qua than nóng đỏ D Phân hủy các chất thải hữu cơ như phân

gia súc trong hầm Biogaz

C©u 49: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H6 B CH3COOH C H2N-CH(CH3)-COOH D C2H5OH

C©u 50: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ capron

-HẾT -Ghi chú: - Học sinh không sử dụng bảng HTTH, bảng tính tan

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 11

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

ĐỢT III- Ngày thi: 16/6/2016

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2016

Môn thi: HÓA HỌC

( Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

C©u 1: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung

dịch NaOH, thu được 7,84 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

A. 1, 2, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 5

C©u 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng

A. Thủy phân đến cùng protein sẽ thu được các α- aminoaxit

B. Các pepit thường kém bền trong môi trường kiềm, môi trường axit

C. Có thể làm sạch mùi tanh của cá trước khi nấu( chứa một số amin) bằng cách rửa cá với

giấm ăn

D. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2thu được sản phẩm gồm Cu, NO2và O2

C©u 5: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

C©u 6: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A. CH3NH2 B C6H5NH2 C NH3 D NaOH

C©u 7: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch

AgNO3trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với

0,34 mol H2 Giá trị của a là

C©u 8: Công thức của phèn chua là?

A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C©u 9: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX< MY); cho Z là ancol có

cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn16,74 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 19,824 lít khí O2(đktc), thu được khí

CO2và 14,04 gam nước Mặt khác 16,74 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,06mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là

C©u 10: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất

có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàntoàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 8,1 gam Ag và 3,72 gam mộtmuối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư,

đun nóng), thu được 0,04 mol NH3 Giá trị của m là

Ngày đăng: 24/06/2016, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm