1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI

49 902 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 733,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI BÀI tập kế TOÁN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP có GIẢI

Trang 1

10 à 20/2 Số thu ph , l ph phải n p cho nhà nư c là 40.000

11 à 22/2 C 0025 p cho hà nư c các khoản thu ph , l ph :40.000 n ti n m t

12 à 23/2 C 0043 h n l nh chi ti n n : 200.000

13 à 29/2 0039 t v qu ti n m t chi theo l nh chi ti n : 200.000

14 à 30/2 C 0026 Chi ti n m t cho theo l nh chi ti n: 200.000

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi vào s tài khoản các n hi p v tr n

2 và hi vào: S qu , h t ký chun , S cái 111, 112 c h nh th c h t ký chun

3 à 5/3 C 149, chi trả lư n và ph c p khác cho vi n ch c 17.000 ph c p lư n 2.000

4 à 7/3 PC 150 chi mu v t li u nh p kho d n cho ho t n CS số ti n 16.500

5 à 8/3 131, thu học ph c sinh vi n, số ti n 135.000

6 à 9/3 PC 151 i ti n m t vào n ân hàn số ti n 50.000

7 à 12/3 PC 153 chi trả ph c p học n sinh vi n, số ti n 12.000

8 à 14/3 C 154 chi trả ti n i n tho i, ti n i n 5.540 hi chi ho t n thư n u n

9 à 15/3 PC 155 chi mu tài li u ph c v ho t n CS hi chi ho t n thư n u n là 10.850

10 à 25/3, PC 156, chi ho t n n hi p v và chu n môn ược hi chi thư n u n: 9.800

11 à 25/3 nh n c p phát n l nh chi ti n chi ti u t u t (h i thảo chu n ) số ti n 12.000

n vị nh n ược i áo có c kho c nhà nư c

12 à 27/3 PC 132, r t ti n i kho c v qu ti n m t: 12.000

13 à 27/ PC 157 chi cho h i thảo chu n 12.000

B Yêu u:

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 hản ánh vào s tài khoản kế toán iết ti n m t t n qu ầu thán 3 là 50.000

Trang 2

8 à 15/10 Số thu ph , l ph phải n p cho S 800.000

9 à 20/10 C 00323 p ti n m t cho ân sách hà nư c số thu, l ph phải n p 800.000

10 à 23/10 C235 h n l nh chi ti n n 720.000 cho ho t n thư n u n

11 à 24/10 C 324Chi t m n n ti n m t cho vi n ch c 5.000 i côn tác

12 à 26/10 h n vi n trợ 200.000 c t ch c n , chư có ch n t hi thu, hi chi

13 à 27/10 103 t v qu ti n m t chi theo chi theo l nh chi 720.000

14 à 28/10 th nh toán t m n kinh ph v i kho c n à 1, số kinh ph t m n hi t n

n u n kinh ph thư n u n

15 à 29/10 C 325 Chi theo l nh chi m các khoản tron d toán n ti n m t 720.000

16 à 30/10 có ch n t hi thu hi chi v n hi p v nh n vi n trợ n à 26

B Yêu u:

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh và hi s tài khoản các n hi p v

2 và hi vào s kế toán :S qu , h t ký chun , S cái 111,112 tron h nh th c C

9 à 17/8 Chi ti n m t mu v t li u v n ph n nh p kho theo iá mu 68.800,

10 à 18/8 Chi ph h i họp ịnh k thán hi chi thư n u n n ti n m t 6.000

Trang 3

- 3 -

16 à 30/8 p tài khoản số ti n m t là 800.000

B.Yêu u:

1 ịnh khoản và phản ánh vào tài khoản các n hi p v kinh tế phát sinh tr n

2 và hi vào s kế toán các h nh th c ch n t - hi s các n hi p v kinh tế tr n

2 à 7/4 án 500 c phiếu côn t iá án 120/C thu n ti n i

3 à 15/4 u 150 c phiếu côn t , iá mu 500/C , th nh toán n ti n i, ho h n phải trả là 2%, trả n ti n m t

4 à 20/4 ân hàn áo có (vốn óp n ắn h n v i côn t ): côn t th nh toán số ti n mà n

vị óp vốn n ti n i số ti n: 30.000 và thu nh p ược chi t ho t n óp vốn là 2.000

5 à 29/4 ân hàn i i áo Có v khoản l i ti n i n ân hàn 2.000

6 à 10/5 mu k phiếu n ân hàn m nh iá 50.000, l i su t 0,5%/thán , k h n 12 thán , l i

1 ịnh khoản và phản ánh vào s tài khoản

2 Các ch n khoán n ắn h n c côn t tron quý khi áo h n h ch toán như thế nào?

B 3.2:

A T u o tì ì u t t í t ơ vị HCSN Y tro quí III/N s u: vt:1000 ,

t oả s ợ ý

1 à 4/7 n vị óp vốn li n do nh dài h n n m t SC hữu h nh (có n u n iá 300.000,

iá trị kh u h o lu kế 50.000) v i côn t heo ánh iá c h i n li n do nh th tài sản

nà trị iá: 270.000

2 à 21/7 n vị nh n l i vốn óp li n do nh ( óp vốn v i côn t ) n SC hữu h nh theo

n u n iá ược thoả thu n: 170.000 và ti n l i li n do nh n vị nh n n ti n i n ân hàn 23.000

3 à 22/8 h n ược thôn áo c n li n do nh v số thu nh p ược chi cho n vị là 20.000

4 à 30/8 t p hợp phiếu u t v t tư óp vốn li n do nh v i n vị trị iá 30.000, iá ánh

- TK 1551 A: 120.000 (số lượn 300 cái 400/cái)

- 1552 C: 35.000 (số lượn 350 cái 100/cái)

- Các tài khoản có só dư hợp lý

II Tro ỳ v t s u t s :

Trang 4

- 4 -

1 à 5/6 ph n sản u t àn i o 1.000 sản phẩm trị iá 450.000

2 à 8/6 nh p kho hàn hoá C mu n ti n m t

- Số lượn : 300, thành ti n 39.600, tron ó thuế 10%

3 à 10/6 u t kho sản phẩm, hàn hoá án cho côn t Y

- Sản phẩm : 350 cái iá án n vị cả thuế 10% là 550

- àn hoá C: 450 cái, t n iá án 74.250, tron ó thuế 6.750

4 Ngà 15/6 sản u t nh p kho sản phẩm ợt 2: 1.200 n vị, iá thành n vị sản phẩm 420

5 à 18/6 u t kho sản phẩm, hàn hoá án cho côn t Z

- àn hoá C: 180 cái, iá án n vị chư có thuế 10% là 170

- Sản phẩm : 1.400 cái, t n iá án có thuế 10% cho 1.400 sản phẩm là: 770.000

6 à 20/6 r t ti n i i kho c mu hàn hoá C v nh p kho v i số lượn 250, t n iá th nh toán 30.250, tron ó thuế 10%

B Yêu u:

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 hản ánh vào s tài khoản

i t r n n vị thu c ối tượn n p thuế theo phư n pháp kh u tr , iá th c tế hàn u t kho ược t nh theo phư n pháp nh p trư c u t trư c

B 4.2

A T HCSN Y tro t 12/ N tì ì t o v u t v t u s u: ( vt: 1.000

2 và hi s các n hi p v theo h nh th c s ch n t – hi s tr n c s phư n pháp t nh iá

nh p trư c – u t trư c iết số v t li u mu , s d n , t n kho thu c kinh ph n m tài ch nh

Trang 5

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 và hi vào s chi tiết và s cái 152

iết r n thu c ối tượn n p thuế theo phư n pháp kh u tr , iá th c tế hàn u t kho ược t nh theo phư n pháp nh p s u u t trư c

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II Tro quý v t t s s u

1 à 4/12 h p kho 3.000 k n u n li u iá mu chư thuế 6,5 thuế 10%, ti n hàn chư th nh toán

2 à 5/12 u 30.000 chiếc hàn hoá iá mu chư thuế 10, thuế 10%, trả n ti n i

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 và hi s kế toán theo h nh th c C, iết t nh thuế theo phư n pháp kh u tr thuế,

iá u t kho theo phư n pháp I

3 u n li u c n t n kho ến ầu n m +1 lý như thế nào?

Trang 6

- 6 -

2 n vị mu 1 SC hữu h nh qu lắp t, iá mu SC ược lắp t chư có thuế 300.000, thuế

ầu vào 5% th nh toán n ti n i n ân hàn , tài sản nà ược ầu tư n n u n kinh ph d án

3 n à 20/12 n vị tiến hành th nh lý 1 SC s d n tron lĩnh v c CS , n u n iá 37.680,

iá trị h o m n lu kế 37.400, thu th nh lý n ti n m t 450, chi th nh lý n ti n m t 250, phần ch nh l ch thu l n h n chi ược phép sun qu h trợ phát tri n s n hi p

2 à 5/12 tiến hành nhượn án 1 thiết ị cho côn t v i iá15.000 thu n ti n i,

n u n iá S 75.000, iá trị h o m n l kế 65.000, chi nhượn án n ti n m t 4.000 phần ch nh

l ch hu l n h n chi ược phép sun qu phát tri n s n hi p

3 à 7/12 tiếp nh n c c p tr n m t SC hữu h nh d n cho ho t n thư n u n trị

iá 25.000, chi ph v n chu n trả n ti n m t 700

4 à 20/12 hà thầu àn i o khối lượn C trị iá 54.000 ài sản lắp t hoàn thành àn

i o cho ho t n s n hi p, S nà ược h nh thành t qu phát tri n ho t n s n hi p

5 à 23/12 i u chu n m t SC cho c p dư i, n u n iá 20.000, iá trị h o m n lu kế 12.000

6 à 27/12 h nh lý 1 thiết ị cho ôn thu n ti n i v i iá 7.000, n u n iá 90.000 iá trị

h o m n lu kế 87.000, chi th nh lý 2.500, iá trị phế li u thu h i nh p kho 500

7 à 31/12 iá trị h o m n tron n m là 90.000, tron ó ho t n s n hi p 63.000, chư n

I T o u t ắ một vă t o ơ t o t u, í DCB m: 70 í DCB, 30 u ộ qu ơ qu G trị trì o t u 3.600.000

1 t C v tài khoản là 2.520.000

2 m n cho nhà thầu theo tiến thi côn số kinh ph C n 1.764.000

3 Cuối n m Côn tr nh ược n hi m thu theo iá thầu 3.600.000, s u khi iữ l i 5% iá trị côn

tr nh trả nốt nhà thầu qu tài khoản

Trang 7

- 7 -

4 Chi ph lắp t t nh vào iá trị tài sản là 23.400, chi n ti n m t

5 hiết ị hoàn thành àn i o cho s d n theo iá 960.000, t l h o m n n m 20%

III T s v s t u ê TSC ăm N

1 S chữ l n thu n oài nh n àn i o, chi ph s chữ l n hi chi ph ho t n thư n

u n là 60.000 hi d án 45.000, chi kinh do nh 30.000 r t th nh toán ti n s chữ l n 135.000 cho n nh n thầu s chữ

2 Chi ph s chữ thư n u n thiết ị v n ph n ược hi chi thư n u n m:

1 iá mu thiết ị lắp t 220.000 tron ó thuế 10%, th nh toán n ti n i n ân hàn

2 i n lư n cho nhân vi n â lắp 50.000

3 Các khoản tr ch theo lư n : 9.500

4 Các chi ph khác trả n ti n i: 25.000

5 Côn tr nh hoàn thành àn i o s d n , iết côn tr nh ược ầu tư n n u n vốn kinh do nh

6 l h o m n 10%/n m

II N ẩu t t ị v sả u t sả ẩm từ qu u t t tr ể :

1 h p khẩu thiết ị Y trị iá 400.000, thuế nh p khẩu 5%, thuế iá trị i t n hàn nh p khẩu 10%,

th nh toán n ti n i n ân hàn trư c khi ư vào s d n phải qu lắp t ch th

2 Chi ph lắp t ch th trả n ti n m t 5.000

3 ịch v cho lắp t ch th 1.000 thuế 10% chư trả ti n

4 hiết ị hoàn thành àn i o cho ph n s d n

5 l h o m n n m là 20%

III S một t sả ị o o t ộ sả u t o tro ăm:

1 u chịu v t tư thiết ị cho cải t o nân c p SC i o tr c tiếp cho ph n s chữ 50.000, thuế 5%, chư trả ti n cho nhà cun c p

2 Chi dịch v s chữ 20.000, thuế 10%

3 h nh toán ti n cho các nhà cun c p n ti n i n ân hàn

4 Côn tr nh hoàn thành àn i o cho ph n s d n , chi ph s chữ ược phân tron 5

1 t d kinh ph cho s chữ nân c p v qu ti n m t 580.000

2 u v t tư thiết ị cho cải t o, nân c p i o tr c tiếp cho ph n s chữ 440.000 c n nợ n ư i

Trang 8

II C v tă ảm TSC tro ăm :

1 à 5/3 iếp nh n m t thiết ị thu c d án c p, àn i o cho trun tâm 900.000, t l h o m n 20%/n m

2 à 3/4 t ho t n thư n u n mu má v n ph n 1.200.000, chi ph tiếp nh n SC

6 à 10/11 C p cho n vị ph thu c tài sản cố ịnh trị iá 23.000

7 à 15/12 t d toán kinh ph theo n t hàn c nhà nư c mu SC , iá mu chư có thuế

ầu vào là 15.000, thuế 10%, chi ph v n chu n chi n ti n m t 1.500 t l h o m n 10% n m

A Yêu u:

1 nh h o m n SC n m và +1

2 ịnh khoản và hi các n hi p v phát sinh tron n m

3 hi vào tr n h t ký - s cái các n hi p v phát sinh

4 iả s các SC thu c n u n kinh ph d n cho ho t n kinh do nh th m c kh u h o tr ch ược

h ch toán như thế nào?

Trang 9

C v tă ảm TSC tro ăm :

1 à 20/1 nh n vi n trợ c t ch c Y m t SC n u n iá 256.000, chi ph v n chu n trả

n ti n m t là 5.000, n vị chư có ch n t hi thu, hi chi, tài sản d n cho , t l h o

m n 10% n m

2 à 25/1 n vị hoàn chỉnh h s tiếp nh n và có ầ ch n t hi thu hi chi SC

3 à 2/2 n vị nh p khẩu 1 SC , iá mu 100.000, thuế 4%, thuế hàn nh p khẩu 5%, tài sản mu v d n cho , các chi ph khác n vị trả n 6.000, t l h o

m n 15% n m

4 à 10/2 i u chu n cho n vị c p dư i 1 SC n u n iá 200.000, h o m n lu kế 150.000

5 à 20/5 ph n â d n c ản àn i o côn tr nh thu c n u n kinh ph ầu tư â d n c

2 ịnh khoản các n hi p v phát sinh tron n m

3 và hi s kế toán theo h nh th c h t ký chun

4 ếu các SC ph c v cho ho t n S thi kế toán h ch toán và t nh kh u h o như thế nào?

B 6.1:

A T tr tru ọ t tru ơ I tro t N tì ì s u vt: 1.000,

t oả s ợ ý :

1 h n d toán kinh ph ho t n thư n u n n m n v ti n lư n 20.000

2 t d toán kinh ph ho t n thư n u n n m n v lư n và các khoản ph c p nh p qu

ti n m t 20.000

3 h u tr lư n các khoản ti n i n, i n tho i phải thu c cán , côn ch c nhà t p th 1.200

4 h u tr lư n vi n ch c khoản nợ phải thu: 300

Trang 10

- 10 -

TK 334: 2.500.000 TK 661: 3.200.000

Các tài khoản khác có số dư hợp lý

ron thán có các n hi p v kinh tế:

1 i n lư n và ph c p phải trả cho vi n ch c tron thán là 20.000.000 hi chi ho t n thư n u n

2 phải trả theo chế qu ịnh cho vi n ch c: 800.000

3 h u tr lư n , ti n nhà, i n, nư c c vi n ch c: 400.000

4 r ch , Y , C theo qu ịnh

5 u t qu ti n m t chi lư n và h h cho côn ch c (k cả số lư n k trư c)là 21.700.000

6 p ảo hi m h i theo qu ịnh n cho c qu n quản lý là 4.800

3 à 10/7 Các khoản phải thu v l i t n phiếu, kho c ược ác ịnh là 8.000

4 à 13/7 t n trư c ti n cho n ư i án hó ch t Z là 50.000 theo hợp n

5 à 15/7 ư i nh n thầu s chữ l n nhà kho nh vi n s chữ on , àn i o n th t c

t nh ti n mà nh vi n phải trả là 100.000

6 à 25/7 t th nh toán cho n ư i nh n thầu 100.000

7 à 5/8 heo i n ản ki m k SC m t má chu n d n s d n cho vi c i u trị m t chư r

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 ào s cái tài khoản 331, 311 c h nh th c ch n t hi s ?

B 6.4:

A T ơ vị SN t u T tro t 6/N vt: 1.000 , t oả s ợ ý):

1 à 15/6 nh số ti n lư n phải trả cho vi n ch c, c n ch c 150.000

2 à 20/6 nh các khoản tr ch theo lư n theo qu ịnh

Trang 11

- 11 -

5 à 27/6 Chi qu ti n m t trả lư n vi n ch c và l o n hợp n 141.970 và mu thẻ Y cho vi n ch c 3.750

6 à 27/6 nh các khoản khác phải trả cho vi n ch c và l o n hợp n

- hư n thi u t qu khen thư n 60.000

- h c lợi phải trả tr c tiếp t qu ph c lợi 160.000

- h c p n oài lư n t n u n thu s n hi p sun kinh ph ho t n thư n u n 1.195.000

Trang 12

7 à 30/9 nh số học n theo qu chế cho sinh vi n 1.600.000, tron ó: thu c kinh ph c p theo

d toán là 3.200.000, số c n l i sun t thu ào t o cho n u n kinh ph ho t n

1 h nh toán hoàn t m n c nh C mu n u n li u nh p kho 83.000, c n l i nh p qu 3.000

2 h nh toán hoàn t m n cho nh i côn tác, số ti n là 19.900, tr lư n tron thán số ti n nh

t m n chi chư hết

3 nh hoàn ch n t tài kho học n hi m thu 36.000, hi chi thư n u n

4 m n cho nh số ti n m t quản cáo: 4.000

B Yêu u:

ịnh khoản và phản ánh vào t n hợp, chi tiết cho t n ối tượn t m n

B 6.8

A ơ vị s t u A t u to ê qu oả ợ ả t u s u vt: 1.000 :

I S u t 2/N ủ TK 311: 500 tro

+ 3111: 400 (Chi tiết côn t ) + 3118: 100 (Chi tiết tài sản thiếu) + Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II C v t s tro t 2/N:

1 à 02/2/ u t kho sản phẩm án cho côn t Y, iá u t kho 86.000, iá án 99.000 tron ó thuế 10%, 1 thán s u côn t Y th nh toán

2 à 05/2/ nh n ược ti n do côn t trả nợ k trư c n ti n i n ân hàn : 300

3 à 10/2/ thu i thư n v iá trị tài sản phát hi n thiếu theo qu ết ịnh lý n ti n m t: 40,

tr dần vào lư n phải trả vi n ch c: 60

4 iá trị khối lượn côn vi c theo n t hàn c hà nư c hoàn thành ược n hi m thu th nh toán theo iá th nh toán: 200

5 các khoản chi ho t n khi qu ết toán khôn ược du t phải thu h i: 20

Trang 13

2 Số thuế thu nh p do nh n hi p quý II/ n vị phải n p S : 3.000

3 Các khoản thu ph n vị phải n p S : 4.000

4 huế ầu vào phát sinh ược kh u tr : 12.000

5 Chu n ti n i n ân hàn n p thuế : 4.000 và n p thuế : 3.000

2 à 7/12 uât qu ti n m t chi trả ti n i n tho i cho 37.500

3 à 10/12 u t qu ti n m t chi trả ti n dịch v i n nư c mu n oài hi chi ho t n theo iá th nh toán 62.500

4 à 11/12 u t kho v t li u, d n c hi chi cho 25.000, tron ó v t li u 7.500 d n c lâu n 17.500

5 à 28/12 nh lư n vi n ch c phải trả cho 1.000.000

6 à 29/12 nh các khoản tr ch theo lư n theo qu ịnh

7 à 30/12 t ti n i ho c: v qu ti n m t 1.025.000, n p qu cho nhà nư c (20%) 200.000

8 Ngà 30/12 u t qu ti n m t trả lư n cho vi n ch c 1.000.000 và mu thẻ Y cho vi n ch c 30.000

9 à 30/12 Cuối n m qu ết toán khối lượn C d d n thu c kinh ph n m tài ch nh 46.250

10 à 31/12 t tư mu d n cho ho t n thu c kinh ph ho t n ược ánh iá theo số t n kho cuối

n m là 4.250

11 à 31/12 inh ph và chi kinh ph ho t n thư n u n ược kết chu n ch du t n m s u

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v

2 m s u iả s côn tr nh C hoàn thành v i iá qu ết toán 50.000 th h ch toán như thế nào?

3 m s u số v t tư t n kho thu c kinh ph n m trư c u t d n th kế toán hi như thế nào?

4 m s u nếu kinh ph n m trư c và chi d n kinh ph n m trư c ược du t th h ch toán thế nào số chi ược du t, số chi khôn ược du t do s i chế ?

B 6.12

A T u o t 1 ơ vị HCSN E tì ì t to í t ộ ộ s u vt: 1.000 , t oả s ợ ý

1 h n thôn áo d toán kinh ph ược c p tron quý I/ tron ó ho t n thư n u n 15.000.000, â d n c ản 5.000.000

Trang 14

7 Cuối quý I/ n vị ph thu c n p áo cáo qu ết toán m các khoản:

a Chi phí thường xuyên theo báo cáo: 5.063.500

 Chi lư n và các khoản ph c p cho vi n ch c 4.160.000

 Qu phải n p theo lư n 17% hi chi: 707.200

 ọc n phải trả cho sinh vi n: 127.400

 Chi mu v t li u n ti n m t: 68.900

b Chi XDCB đã hoàn thành quyết toán theo số kinh phí XDCB cấp cho F quý I/N là 2.730.000

B Yêu u

1 ịnh khoản và hi vào tài khoản c n vị E c p tr n

2 và hi s h t ký chun các n hi p v cho t i n vị E ( h t ký chun và s cái 341)

3 i n vị các n hi p v ược h ch toán thế nào?

3 heo u cầu c n vị , n vị Y th nh toán h n ư i án c số ti n 42.000 n

4 n vị u t kho m t số hàn hoá án cho khách hàn , iá vốn là 25.000, iá án chư có thuế 10% là 41.000, ch p nh n th nh toán

5 n vị Y thu h số ti n cho n vị t khách hàn th nh toán n 45.400

6 n vị Y nh n ược thôn áo c n vị phân phối qu ph c lợi là 5.000

7 n vị chi h cho n vị Y ti n th nh toán v n ph n phẩm c n ư i án n :1.800

8 Cuối k 2 n vị th nh toán tr cho nh u v các khoản chi h , thu h và th nh toán cho nh u phần

ch nh l ch n ti n m t

B Yêu u:

1 ịnh khoản và phản ánh các n hi p v tr n

2 hi vào s chi tiết 341, 342

3 hi vào s cái 341, 342 c h nh th c nh t ký chun

B 6.14

A T ơ vị HCSN t u Y tro quý I ăm t í N v s u: vt: 1.000 ,

t oả s ợ ý)

1 à 2/1 h n d toán kinh ph ho t n thư n u n n m tài ch nh 3.960.000

2 à 3/1 t d toán kinh ph ho t n thư n u n v q ti n m t 880.000

Trang 15

- 15 -

3 à 20/1 t d toán kinh ph trả ti n mu n u n v t li u nh p kho theo iá th nh toán 44.000 và chi tr c tiếp cho ho t n thư n u n 396.000

4 à 25/1 t d toán kinh ph c p cho n vị ph thu c 528.000

5 à 3/3 h n àn i o t nhà thầu côn tr nh s chữ l n thu c ho t n thư n u n trị iá 35.200

6 à 15/2 t d toán kinh ph chi th nh toán ti n thu thầu s chữ 40.000

7 à 28/2 i n lư n phải trả vi n ch c tron thán 2 là: 440.000

8 à 28/2 Các khoản tr ch theo lư n theo qu ịnh

9 à 5/3 t d toán chi mu SC àn i o cho s d n theo iá mu có thuế 10% là 792.000 Chi ph mu , lắp t ch th chi n ti n m t 9.900

10 à 7/3 u t v t li u chi d n cho ho t n 44.000

11 à 10/3 h n d toán kinh ph ho t n khôn thư n u n n m tài ch nh 1.500.000

12 à 16/3 C p kinh ph ho t n cho c p dư i n ti n m t 594.000

13 à 17/3 t d toán kinh ph ho t n khôn c p cho c p dư i 660.000

14 à 21/3 t d toán chi khôn chi th nh toán dịch v mu n oài 239.800

1 t d toán kinh ph ho t n quý I v tài khoản 2.560.000

2 sun kinh ph ho t n quý I / t n u n thu s n hi p có ch n t hi thu, hi chi11.520.000

3 h n c p phát kinh ph theo l nh chi ti n 64.000

4 Chi ho t n thư n u n phát sinh tron k m:

- ư n l o n thu c qu lư n phải trả: 1.024.000

- ư n cho l o n hợp n phải trả: 384.000

- Các khoản phải n p theo lư n hi chi (17%): 174.080

- Chi ph c p khác n oài d toán kinh ph ược hi chi vi n ch c là 8.448.000

- Chi th nh toán ti n học n cho sinh vi n theo qu ết ịnh: 3.584.000, tron ó thu c qu kinh

ph c p phát theo d toán là 512.000

- Chi trả i n nư c cho n 51.200, n ti n m t 38.400

- u t d n côn c lâu n cho ho t n : 20.480

- u má vi t nh v n ph n cho : 202.240 trả n , àn i o cho s d n

- Số kinh ph c p phát cho n vị ph thu c n ti n m t là: 217.600

5 Chi kinh ph quý trư c ược du t theo th c tế chi kết chu n ch du t

6 n vị ph thu c áo số kinh ph c p, c p tr n du t số chi theo ch n t 217.600

7 inh ph chi quý I kết chu n ch du t tron n m ( +1)

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v quý I

2 và hi s theo h nh th c " h t ký chun " cho quý I

Trang 16

- 16 -

- 661 1.053.000 (6611: 270.000; 6612: 783.000

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

II C v t 12/N

1 t d toán kinh ph ho t n quý I / v 1.350.000

2 sun kinh ph ho t n n m n n u n thu s n hi p có ch n t hi thu, hi chi 6.075.000

3 h n c p phát theo l nh chi ti n là 33.750

4 Chi ho t n thư n u n ược hi chi tron thán 12/

- Chi lư n cho vi n ch c: 675.000

- Chi lư n cho l o n hợp n : 202.500

- Các khoản phải n p theo lư n hi chi : 114.750

- Chi trả ph c p khác cho l o n tron n vị n oài d toán kinh ph ho t n ược hi chi ho t

n thư n u n 4.455.000

- ọc n phải trả cho sinh vi n theo qu ết ịnh là 1.890.000 tron ó chi n d toán kinh ph

ho t n 270.000

- Chi i n nư c n 27.000, chi n p i n tho i n ti n m t 20.250

- u t d n c lâu n cho ho t n thư n u n 10.800

- u má vi t nh v n ph n cho ho t n thư n u n 63.450 chư trả ti n, àn i o s d n

2 Qu ết toán kinh ph n m tài ch nh chư ược du t kết chu n ch du t tron n m ( +1)

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v

2 và hi s kế toán cho thán 12/ theo h nh th c s " h t ký chun "

3 S kinh ph n m trư c nếu ược duỵ t tron n m áo cáo sẽ h ch toán như thế nào?

B 7.3:

A T u o t ơ vị s Y vt: 1.000 , t oả s ợ ý

1 h n d toán kinh ph ho t n ược phân phối 1.440.000

2 t d toán kinh ph ho t n v qu ti n m t chi 320.000

3 t d toán kinh ph ho t n trả ti n mu v t tư nh p kho 16.000

4 t d toán kinh ph ho t n mu d n c d n tr c tiếp cho ph n 144.000

5 t d toán kinh ph ho t n c p cho n vị c p dư i 192.000

6 Chi s chữ l n khu nhà v n ph n thu thầu àn i o cho s d n 12.800

7 t d toán kinh ph ho t n th nh toán ti n cho nhà thầu s chữ l n 12.800

8 n số ti n lư n phải trả vi n ch c hi tron n m 160.000

9 Qu phải n p theo lư n ược hi chi ho t n 27.200

10 n d toán kinh ph ho t n mu SC àn i o cho s d n theo iá mu 288.000, chi

ph lắp t ch th n ti n m t 3.600

11 u t kho v t li u cho ho t n 16.000

12 t d toán kinh ph ho t n v qu ti n m t 120.000

13 t d toán kinh ph ho t n chi trả ti n mu v t li u v n ph n d n cho ho t n 20.000

14 C p kinh ph ho t n cho n vị ph thu c n ti n m t 216.000

15 C p kinh ph cho c p dư i n r t d toán kinh ph ho t n 240.000

16 Chi dịch v i n nư c cho ho t n là 120.400, tron ó chi n d toán kih ph ho t d n r t 87.200, c n l i chi n ti n m t 33.200

17 u t chi cho c p dư i theo số kinh ph c p ph t n m tài ch nh

18 hi kết chu n kinh ph và s d n kinh ph n m n ch du t n m s u

Trang 17

- 17 -

- iá trị v t li u u t kho s d n cho n t hàn 65.000

- iá trị v t li u mu n oài chư trả d n tr c tiếp cho n t hàn 25.000

- Các khoản phải trả côn nhân vi n 20.000

- r ch , Y , C theo t l qu ịnh

- h nh toán t m n cho nhân vi n th c hi n n t hàn 4.000

- Chi ph khác phát sinh n ti n m t 3.200, n chu n khoản 4.000

3 u m t SC ư vào s d n n theo n u n iá 15.000 n n u n kinh ph theo n t hàn

c nhà nư c i n mu chư th nh toán

4 oàn thành n t hàn ược n hi m thu theo iá th nh toán 150.000

5 ết chu n chi ph th c tế th c hi n n t hàn ác ịnh ch nh l ch thu chi

6 r ch l p qu c qu n t ch nh l ch thu l n h n chi theo n t hàn c hà nư c tron ó qu khen thư n 5.000, qu ph c lợi 200

th nh toán n chu n khoản

4 u m t SC d n cho sản u t theo n t hàn c hà nư c trị iá 34.000 Chi ph lắp t 1.000 i n mu và chi ph khác th nh toán toàn n ti n m t iết tài sản nà ược mu n

n u n kinh ph hà nư c c p th c hi n n t hàn

5 i u chu n cho n vị c p dư i m t SC n d n có n u n iá 42.000, h o m n 20.000

6 iếp nh n m t SC do c p tr n i u n theo iá trị c n l i tr n s c n vị c p tr n là 20.000

 Các tài khoản khác có số dư hợp lý

ron k có các n hi p v kinh tế phát sinh như s u ( vt: 1.000 ):

1 hu vi n ph c nh nhân i u trị n ti n m t: 450.000

2 heo qu ịnh số thu vi n ph ược phân phối như s u:

 60% sun kinh ph ho t n thư n u n

 30% chi i dư n cho C C làm vi c

 5% chu n v c qu n ch quản quản lý

Trang 18

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh

2 hi vào s chi tiết 511 và s cái 511 c h nh th c ch n t hi s

 Các tài khoản khác có số dư hợp lý

ron k có các n hi p v kinh tế phát sinh như s u ( vt: 1.000 ):

1 h n do c p thu c n u n : 500.000

2 t d toán chu n vào 100.000, ti n m t 50.000

3 u v t li u nh p kho ph c v cho S th nh toán n : 70.000

1 h n thôn áo d án 1.250.000

2 t d án v qu ti n m t chi ti u 1.250.000 tron ó kinh ph quản lý d án 375.000

3 u v t li u cho th c hi n d án trả n ti n m t 250.000

4 u tài sản hữu h nh ph c v cho vi c th c hi n d án 500.000, trả n ti n m t

5 ư n trả cho d án 75.000, tron ó quản lý d án là 11.250

6 nh các khoản chi ti n m t mu v t li u cho quản lý d án là 37.500

7 u tài sản cố ịnh ph c v quản lý d án 262.500 trả n ti n m t

8 Chi n ti n m t cho:

 h c hi n d án 11.250

 Quản lý d án: 13.750

9 ịch v i n nư c cho quản lý d án là 22.500, th c hi n d án 50.000 trả n ti n m t

10 ịch v thu v n ph n quản lý d án phải trả trả n ti n m t 27.500

11 Qu ết toán kinh ph d án n m ược du t

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v

2 và hi s các n hi p v theo h nh th c Ch n t - hi s

3 inh ph và s d n kinh ph d án n m tài ch nh ược qu ết toán như thế nào nếu:

 inh ph d án ược du t côn nh n 95%

 Chi inh ph d án s i chế khôn ược du t 5%

B 7.9:

Trang 19

5 Chi ph ti n lư n phải trả cho ho t n dịch v kinh do nh 27.800

6 nh qu tr ch phải n p theo lư n (19%) 5.282

7 hượn án SC hữu h nh c inh do nh:

 o nh thu ho t n kinh do nh dịch v 195.990 thu n chu n khoản

12 Các ịnh ch nh l ch thu, chi ho t n kinh do nh và kết chu n 57.963

I C í o ị v ở 1.815,5 í

II C t s tro ỳ:

1 Chi ti n lư n t nh theo số phải trả c ho t n cun c p dịch v kinh do nh 14.500

2 nh các khoản phải n p theo lư n (19%) 2.465

3 h u h o thiết ị và SC khác c ho t n kinh do nh là 1.450

4 Chi ph dịch v mu n oài phải trả iá chư thuế18.850, thuế GT 10%

5 Chi ph i n tho i cho kinh do nh dịch v chi n ti n m t 1.595, thuế 10%

6 Chi quản lý hành ch nh t nh cho ho t n kinh do nh 17.400 ược hi iảm chi ho t n thư n u n

7 ịch v hoàn thành cun c p cho khách hàn theo iá dịch v 90.965, thuế 10%, thu

n ti n m t 50%, án chịu phải thu 50%

8 h nh lý SC kinh do nh:

 u n iá: 217.500

 o m n l kế 214.600

 hu th nh lý n ti n m t: 7.250

Trang 20

2 Chi ph i n nư c mu n oài cho ho t n S phải trả 201.240

3 Chi ph ti n lư n phải trả cho ho t n S 94.800

4 r ch các qu phải n p t nh cho chi ph S 18.012

5 Chi ph i n tho i th nh toán n ti n m t 193.500

6 Chi quản lý t nh cho ho t n kinh do nh 185.760

7 hượn án SC kinh do nh, n u n iá: 774.000, l kế: 748.200, thu án SC chư

th nh toán: 77.400, chi án SC n ti n m t: 7.740

8 u t v t li u d n cho ho t n S 464.000

9 h nh lý 1 SC c ho t n kinh do nh, n u n iá: 464.400, h o m n kh u h o: 412.800,

iá trị án thu h i s u th nh lý n ti n m t: 61.920

10 hát hi n thiếu m t 1 SC hữu h nh c ho t n thư n u n, n u n iá: 193.500, h o m n

l kế 154.800, iá trị thiếu m t ch lý phải thu: 38.700

11 Cuối k t nh iá th c tế 10.000 sản phẩm hoàn thành nh p kho iết ch i ph S d d n cuối k 77.400

12 t sản phẩm án cho khách hàn , số lượn u t: 5.000 sản phẩm, iá vốn sản phẩm u t kho 485.000, do nh thu án phải thu 688.240

13 ác ịnh ch nh l ch thu > chi kinh do nh và kết chu n

14 Qu ết ịnh sun 30% số ch nh l ch thu, chi cho kinh ph , 50% cho n u n vốn kinh

do nh và 20% cho qu c qu n

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản, iết n vị t nh thuế theo phư n pháp kh u tr

2 và hi s theo h nh th c Ch n t hi s

3 iá trị SC thiếu m t sẽ ược h ch toán thế nào theo qu ết ịnh lý s u:

 15% h u tr lư n i thư n iá trị m t

 35% hi h iá trị thiếu

 50% hi chi ho t n thư n u n?

B 7.12:

A T u o: ơ vị HCSN tì ì t u, v t quả o t ộ ăm t í N 1.000 , t oả s ợ ý):

Trang 21

- 21 -

 hu n chu n khoản: 7.056.000

3 Chi n ti n m t cho ho t n s n hi p 10.560.000 t n u n kinh ph sun t thu s n hi p

12.000.000

4 Qu ết ịnh thu s n hi p c n l i chu n sun kinh ph C 50%, phải n p nhà nư c 50%

5 Chi kinh ph kinh do nh kết chu n vào n u n thu kinh do nh dịch v là 6.000.000

6 ết chu n thu > chi ho t n dịch v kinh do nh ch phân phối

7 Ch nh l ch thu > chi ược phân phối như s u:

 sun qu khen thư n : 20%

 sun qu ph c lợi: 20%

 sun vốn kinh do nh: 60%

8 Qu ết ịnh khen thư n cho cán vi n ch c 552.000

9 Chi qu ph c lợi th nh toán côn tr nh C hoàn thành àn i o cho s d n v i iá trị qu ết

toán 366.000 và chi ph c lợi tr c tiếp n ti n m t 300.000

2 Chi kinh do nh chi m:

 Chi lư n phải trả cho họ t n kinh do nh 650.000

 Các khoản phải n p theo lư n (19%): 123.500

 t tư u t kho cho kinh do nh: 19.500

 Chi kh u h o hi cho ho t n kinh do nh: 15.600

 Chi i n nư c, i n tho i, dịch v khác n ti n m t cho kinh do nh: 455.000

 Chi th nh lý SC s n hi p n ti n m t: 390

III Qu t to t í về u t u s , ê t u, o :

1 sun kinh ph ho t n t n u n thu s n hi p ào t o l 15.730.000

2 sun t n u n thu s n hi p ào t o cho n u n kinh ph CC 12.870.000

3 Ch nh l ch thu > chi th nh lý SC ược qu ết ịnh lý như s u:

 hải n p thuế thu nh p do nh n hi p 25%

 sun qu khen thư n 20%

Trang 22

- 22 -

2 và hi s theo h nh th c -SC , C S , -SC

B 7.14:

A T ơ vị HCSN Q t u s u về í v s í quý I /N vt: 1.000

1 h n d toán kinh ph d án quý I ược i o 1.800.000, tron ó d toán kinh ph quản lý d án 30%, th c hi n d án 70%

2 t d toán kinh ph d án v qu ti n m t chi ti u, tron ó: d toán kinh ph quản lý d án 270.000, d toán kinh ph th c hi n d án là 630.000

3 u v t li u cho th c hi n d án chi n ti n m t 160.000, trả n d toán kinh ph th c hi n d

án r t th nh toán 180.000

4 u SC hữu h nh cho th c hi n d án 720.000, tron ó trả n ti n m t 40%, trả n d toán kinh ph r t 60%

5 ư n phải trả cho d án 54.000, tron ó quản lý d án là 8.100, th c hi n d án 45.900

6 nh các khoản chi mu v t li u d n tr c tiếp cho quản lý d án 54.000 ( n ti n m t 30%, n

d toán kinh ph 70%)

7 u thiết ị cho quản lý d án 378.000, tron ó chi n ti n m t 189.000, c n l i trả n d toán kinh ph d án r t th nh toán

8 Chi ti n m t cho th c hi n d án: 8.100, quản lý d án: 9.900

9 t d toán kinh ph d án trả dịch v mu n oài cho:

 h c hi n d án: 54.000

 Quản lý d án: 9.900

10 ịch v i n nư c chi:

 n ti n m t cho quản lý d án 16.200, cho th c hi n d án 36.000

 t d toán kinh ph trả ti n dịch v mu cho quản lý d án 16.200, th c hi n d án 36.000

11 ịch v thu v n ph n quản lý d án chi trả tr c tiếp n ti n m t là 19.800, n d toán kinh ph d án r t là 27.900

12 Qu ết toán kinh ph d án ược du t, kết chu n chi d án s n n u n kinh ph d án

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v

2 và hi s h t ký chun , s cái tài khoản 662 và 462

3 ếu kinh ph d án và chi d án ược du t tron n m s u th h ch toán như thế nào?

B 7.15:

A T ơ vị HCSN t u Z, t u s u vt: 1.000

1 u t qu ti n m t trả ti n i n tho i 20.250 cho ho t n thư n u n

2 u t qu ti n m t trả ti n i n nư c mu n oài 33.750 cho ho t n thư n u n

3 u t kho v t li u, d n c cho ho t n thư n u n 13.500, tron ó v t li u 4.050, côn c

d n c 9.450

4 nh lư n vi n ch c phải trả cho ho t n thư n u n 540.000

5 nh qu phải n p theo lư n ( , Y )

 17% lư n hi chi ho t n thư n u n

 6% lư n hi tr tr c tiếp lư n phải trả vi n ch c

6 t :

 qu ti n m t: 553.500

 p cho nhà nư c: 108.000

7 u t qu ti n m t chi trả lư n cho vi n ch c 507.600 và mu thẻ Y cho vi n ch c 16.200

8 u 1 SC hữu h nh d n cho ho t n thư n u n, tron ó r t d toán kinh ph 236.250, chi v n chu n trả n ti n m t 6.750

9 Cuối n m qu ết toán khối lượn C d d n thu c kinh ph n m tài ch nh là 24.975

10 t tư mu d n cho ho t n thư n u n thu c kinh ph ho t n ược ánh iá theo số t n kho hi chi ho t n n m tài ch nh là 20.290

11 Chi kinh ph ho t n thư n u n kết chu n ch du t n m tài ch nh s u +1

B Yêu u:

1 ịnh khoản và hi tài khoản các n hi p v phát sinh

Trang 23

- 23 -

2 và hi s các n hi p v theo h nh th c s " h t ký chun "

3 iả s s n n m ( +1) qu ết toán kinh ph n m ược du t theo th c tế th kế toán hi s thế nào cho các trư n hợp:

 10% chi s i chế hi ch thu theo số u t toán

 90% chi ược du t theo số kinh ph c p n m

 n số kinh ph ho t n n m trư c nh n là 1.350.000, kết dư n ân sách c kinh ph

II C v t s tro quý:

1 à 2/1 ư i mu th nh toán toàn ti n hàn c n nợ k trư c n chu n khoản

2 à 3/1 u t kho v t li u cho sản u t 160.000, cho ho t n s n hi p 150.000

3 à 4/1 nh r t n số ti n lư n phải trả cho cán , côn ch c và côn nhân sản u t tron k 360.000, tron ó cho ph n cán , côn ch c hành ch nh - s n hi p 300.000, ph n côn nhân sản u t 60.000 (tron ó nhân vi n tr c tiếp sản u t 40.000, nhân vi n quản lý 20.000)

11 à 4/2 Các chi ph v n chu n, ốc d hàn ti u th chi n ti n m t 6.000

12 à 8/2 t d toán kinh ph s n hi p chi tr c tiếp cho ho t n s n hi p 100.000

Trang 24

- 24 -

13 à 10/2 h n vi n trợ n ti n m t sun n u n kinh ph ho t n có ch n t hi thu, hi chi 200.000

14 à 20/2 sun n u n kinh ph ho t n t ch nh l ch thu, chi 50.000

15 à 23/2 t d toán kinh ph s n hi p 190.000, tron ó mu d n c ho t n ( nh p kho) trị iá 40.000, th nh toán cho n ư i án 150.000

16 à 27/2 áo cáo qu ết toán n m trư c ược du t, côn nh n số chi họ t n 250.000 ược kết chu n vào n u n kinh ph Số kinh ph n m trư c c n l i chư s d n hết, n vị n p l i n ân sách

19 à 31/3 ết chu n chi ph và ác ịnh kết quả kinh do nh tron k

20 à 31/3 sun qu khen thư n : 25%, qu ph c lợi 25%, qu phát tri n ho t n s n hi p 20%, c n l i sun kinh ph ho t n thư n u n t ch nh l ch thu, chi chư lý

B Yêu u:

1 ịnh khoản các n hi p v kinh tế phát sinh và phản ánh vào tài khoản

2 p ản cân ối tài khoản

3 p áo cáo t n hợp t nh h nh kinh ph và qu ết toán kinh ph s d n

4 p áo cáo kết quả ho t n s n hi p có thu

iết r n iá trị sản phẩm d d n cuối k (C S d d n cuối k ) là 100 tri u n

II Các n hi p v phát sinh tron qu 1/

1 h n thôn áo d toán kinh ph ược c p tron ó:

- n cho : 900.000

- n cho án: 90.000

- n cho C : 75.000

2 à 3/1 t d toán n ti n m t 90.000; 300.000 và mu SC t nh trị iá 66.000 d n cho

3 à 4/1 u v nh p kho trị iá chư thuế 25.000 tron ó d n cho S S là 15.000, thuế 10% c n l i d n cho chư th nh toán

Ngày đăng: 24/06/2016, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w