1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng - kiến trúc - cầu đường (Phần 2)

17 422 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 516,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

428 lime concrete bê tông vôi429 limit load tải trọng giới hạn 430 linearly varying load tải trọng biến đổi tuyến tính 431 lintel window head lanh tô cửa sổ 432 liquid concrete bê tông l

Trang 1

824 thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng Kiến trúc

-Cầu đường (Phần 2)

401 joggle beam dầm ghép mộng

402 joint beam thanh giằng, thanh liên kết

403 junior beam dầm bản nhẹ

404 king post girder dầm tăng cứng một trụ

406 laminated beam dầm thanh

407 laminated steel thép cán

408 landing beam chùm sáng dẫn hướng hạ cánh

409 lap mối nối chồng lên nhau của cốt thép

410 laser beam chùm tia laze

411 lateral bracing hệ giằng liên kết của dàn

412 lateral load tải trọng ngang

414 lattice beam dầm lưới, dầm mắt cáo

415 lattice girder giàn mắt cáo

416 laying – on – trowel bàn san vữa

417 lean concrete (low grade concrete) bê tông nghèo

418 ledger thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)

420 levelling instrument máy cao đạc (máy thủy bình)

421 levelling point điểm cần đo cao độ

422 lifting beam dầm nâng tải

423 ligature, tie dây thép buộc

424 light beam chùm tia sáng

425 light load tải trọng nhẹ

426 light weight concrete bê tông nhẹ

427 light-weight concrete bê tông nhẹ

Trang 2

428 lime concrete bê tông vôi

429 limit load tải trọng giới hạn

430 linearly varying load tải trọng biến đổi tuyến tính

431 lintel (window head) lanh tô cửa sổ

432 liquid concrete bê tông lỏng

433 live load tải trọng động; hoạt tải

434 load due to own weight tải trọng do khối lượng bản thân;

435 load due to wind tải trọng do gió;

436 load in bulk chất thành đống;

437 load on axle tải trọng lên trục;

438 load out giảm tải, dỡ tải;

439 load per unit length tải trọng trên một đơn vị chiều dài

441 location of the concrete

compressive resultant

điểm đặt hợp lực nén bê tông

442 longitudinal beam dầm dọc, xà dọc

443 longitudinal girder dầm dọc, xà dọc

444 longitudinal reinforcement cốt thép dọc

445 loosely spread concrete bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối

446 loss due to concrete instant

deformation due to

non-simultaneous prestressing of

several strands

mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bê tông khi kéo căng các cáp

447 loss due to concrete shrinkage mất mát do co ngót bê tông

448 lost due to relaxation of

prestressing steel

mất mát do từ biến bê tông

449 low alloy steel thép hợp kim thấp

450 low relaxation steel thép có độ tự chùng rất thấp

451 low slump concrete vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa

bê tông khô

Trang 3

452 lower reinforcement layer lớp cốt thép bên dưới

453 low-grade concrete resistance bê tông mác thấp

454 lump load sự chất tải đã kết tảng; tải vón cục; tải

trọng tập trung

455 machine-placed concrete bê tông đổ bằng máy

456 main beam dầm chính; chùm (tia) chính

457 main girder dầm chính, dầm cái; xà chính, xà cái

458 main reinforcement parallel to

traffic

cốt thép chủ song song hướng xe chạy

459 main reinforcement perpendicular

to traffic

cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

460 mallet cái vồ (thợ nề)

461 masonry bonds các cách xây

462 mass concrete bê tông liền khối, bê tông không cốt thép

463 matched load tải trọng được thích ứng

464 matured concrete bê tông đã cứng

465 medium relaxation steel cốt thép có độ tự chùng bình thường

466 member with minimum

reinforcement

cấu kiện có hàm lượng cốt thép tối thiểu

467 metal shell vỏ thép

468 method of concrete curing phương pháp dưỡng hộ bê tông

469 middle girder dầm giữa, xà giữa

470 midship beam dầm giữa tàu

471 mild steel thép non (thép than thấp)

472 minor load tải trọng sơ bộ (trong máy thử độ cứng)

473 miscellaneous load tải trọng hỗn hợp

474 mix proportion tỷ lệ pha trộn hỗn hợp bê tông

475 mixer operator công nhân đứng máy trộn vữa bê tông

476 mixing drum trống trộn bê tông

477 mobile load tải trọng di động

Trang 4

478 modular ratio tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê tông

479 momentary load tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng

tạm thời

480 monolithic concrete bê tông liền khối

482 mortar pan (mortar trough, mortar tub) thùng vữa

483 mortar trough chậu vữa

484 most efficient load công suất khi hiệu suất lớn nhất (tuabin)

485 movable casting thiết bị di động đổ bê tông

486 movable form, traveling form ván khuôn di động

487 movable load tải trọng di động

488 movable rest beam dầm có gối tựa di động

489 moving load tải trọng động

490 multispan beam dầm nhiều nhịp

491 nailable concrete bê tông đóng đinh được

492 needle beam dầm kim

493 net load tải trọng có ích, trọng lượng có ích

494 non reactive load tải trọng không gây phản lực, tải thuần trở

(điện)

495 non-central load tải trọng lệch tâm

496 non-fines concrete bê tông hạt thô

497 non-prestressed reinforcement không dự ứng lực

498 non-uniform beam dầm tiết diện không đều

499 normal load tải trọng bình thường

500 normal relaxation steel /ˈnɔː.məl ˌriː.lækˈseɪ.ʃən stiːl/, thép có độ

tự chùng thông thường

501 normal weight concrete cốt thép thường (không dự ứng lực)

502 no-slump concrete bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)

503 oblique angled load tải trọng xiên, tải trọng lệch

504 of laminated steel bằng thép cán

Trang 5

505 off-form concrete bê tông trong ván khuôn

506 operating load tải trọng làm việc

507 optimum load tải trọng tối ưu

508 ordinary structural concrete bê tông trọng lượng thông thường

509 oscillating load tải (trọng) dao động

510 outside cellar steps cửa sổ buồng công trình phụ

511 overall depth of member chiều cao toàn bộ của cấu kiện

512 overlap /ˌəʊ.vəˈlæp/, nối chồng

513 over-reinforced concrete bê tông có quá nhiều cốt thép

514 panel girder dầm tấm, dầm panen

515 parabolic girder dầm dạng parabôn

516 parallel girder dầm song song

517 parapet /ˈpær.ə.pet/, thanh nằm ngang song song

của rào chắn bảo vệ trên cầu (tay vịn lan cancầu)

518 partial load tải trọng từng phần

519 partial prestressing kéo căng cốt thép từng phần

520 pay load tải trọng có ích

521 peak load tải trọng cao điểm

522 perforated cylindrical anchor head đầu neo hình trụ có khoan lỗ

523 perfume concrete tinh dầu hương liệu

524 perimeter of bar chu vi thanh cốt thép

525 periodic load tải trọng tuần hoàn

526 permanent load tải trọng không đổi; tải trọng thường

xuyên

527 permeable concrete bê tông không thấm

528 permissible load tải trọng cho phép

529 phantom load tải trọng giả

530 pile bottom level cao độ chân cọc

531 pile foundation móng cọc

Trang 6

532 pile shoe /paɪl ʃuː/, phần bọc thép gia cố mũi cọc

533 plain bar thép trơn

534 plain concrete bê tông không cốt thép, bê tông thường

535 plain concrete, unreinforced

concrete

bê tông không cốt thép

536 plain girder dầm khối

537 plain round bar cốt thép tròn trơn

538 plane girder dầm phẳng

539 plank platform /plæŋkˈplæt.fɔːm/, (board platform) sàn

lát ván

540 plaster /ˈplɑː.stər/, thạch cao

541 plaster concrete bê tông thạch cao

542 plastic concrete bê tông dẻo

543 plate /pleɪt/, thép bản

544 plate bearing gối bản thép

545 plate girder dầm phẳng, dầm tấm

546 plate load tải anôt

547 plate steel /pleɪt stiːl/, thép bản

548 platform railing /ˈplæt.fɔːm ˈreɪ.lɪŋ/, lan can/tay vịn sàn

(bảo hộ lao động)

549 plumb bob (plummet) dây dọi, quả dọi (bằng chì)

550 plywood /ˈplaɪ.wʊd/, gỗ dán (ván khuôn)

551 point load tải trọng tập trung

552 pony girder dầm phụ

553 poor concrete bê tông nghèo, bê tông gày

554 porosity /pɔːˈrɒs.ə.ti/, độ xốp rỗng (của bê tông)

555 portland cement concrete bê tông xi măng pooclan

556 portland-cement, portland concrete bê tông ximăng

Trang 7

557 post-stressed concrete bê tông ứng lực sau

558 post-tensioned concrete bê tông ứng lực sau

559 posttensioning (apres betonage) phương pháp kéo căng

sau khi đổ bê tông

560 precast concrete bê tông đúc sẵn

561 precast concrete pile cọc bê tông đúc sẵn

562 precasting yard xưởng đúc sẵn kết cấu bê tông

563 prefabricated concrete bê tông đúc sẵn

564 prepact concrete bê tông đúc từng khối riêng

565 pressure load tải trọng nén

566 prestressed concrete bê tông cốt thép dự ứng lực

567 prestressed concrete pile cọc bê tông cốt thép dự ứng lực

568 prestressed girder dầm dự ứng lực

569 prestressing bed bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

570 prestressing by stages kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn

571 prestressing steel thép dự ứng suất

572 prestressing steel, cable cốt thép dự ứng lực

573 prestressing teel strand cáp thép dự ứng lực

574 prestressing time thời điểm kéo căng cốt thép

575 pretensioning (avant betonage) phương pháp kéo căng

trước khi đổ bê tông

576 printing beam (máy tính) chùm tia in

577 proof load tải trọng thử

578 protection against corrosion /prəˈtek.ʃən əˈɡenst kəˈrəʊ.ʒən/, bảo vệ

cốt thép chống rỉ

579 protective concrete cover lớp bê tông bảo hộ

580 pulsating load tải trọng mạch động

581 pumice concrete bê tông đá bọt

582 pump concrete bê tông bơm

583 pumping concrete bê tông bơm

Trang 8

584 put in the reinforcement case đặt vào trong khung cốt thép

585 putlog (putlock) thanh giàn giáo, thanh gióng

586 quaking concrete bê tông dẻo

587 quality concrete bê tông chất lượng cao

588 quiescent load tải trọng tĩnh

589 racking back đầu chờ xây

590 racking load tải trọng dao động

591 radial load tải trọng hướng kính

592 radio beam (-frequency) chùm tần số vô tuyến điện

593 railing /ˈreɪ.lɪŋ/, lan can trên cầu

594 railing load tải trọng lan can

595 rammed concrete bê tông đầm

596 rated load tải trọng danh nghĩa

597 ratio of non- prestressing tension

reinforcement

tỷ lệ hàm lượng cốt thép thườngtrong mặt cắt

598 ratio of prestressing steel tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

599 ready-mixed concrete bê tông trộn sẵn

600 rebound number /ˌriːˈbaʊnd ˈnʌm.bər/, số bật nảy trên

súng thử bê tông

601 reedle vibrator đầm dùi (để đầm bê tông)

602 refractory concrete bê tông chịu nhiệt

603 reinforced concrete bê tông cốt thép thường

604 reinforced concrete beam dầm bê tông cốt thép

605 reinforced concrete bridge cầu bê tông cột thép thường

606 reinforced concrete lintel lanh tô bê tông cốt thép

607 reinforcement group nhóm cốt thép

608 removable gate cửa tháo rời được shutter: cốp pha

609 removal of the concrete cover bóc lớp bê tông bảo hộ

610 resistive load tải thuần trở, tải ômic

611 restrained beam dầm ngàm hai đầu

Trang 9

612 retarder phụ gia chậm hóa cứng bê tông

613 retempered concrete bê tông trộn lại

614 reversal load tải trọng đổi dấu

615 ribbed plate /rɪbd pleɪt/, thép bản có gân

616 rich concrete bê tông giàu, bê tông chất lượng cao

618 riveted girder dầm ghép tán đinh

619 rolled steel thép cán

621 round hollow section thép hình tròn rỗng

622 round steel tube /raʊnd stiːl tjuːb/, ống thép hình tròn

623 rubbed concrete bê tông mài mặt

624 rubber bearing, neoprene bearing gối cao su

625 rubble concrete bê tông đá hộc

626 rupture limit of the prestressed steel giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

627 rush-hour load tải trọng trong giờ cao điểm

628 safe load tải trọng an toàn, tải trọng cho phép

629 sand concrete bê tông cát

630 sand-blasted concrete bê tông mài bóng bề mặt

631 sandlight weight concrete bê tông nhẹ có cát

632 scaffold pole /ˈskæf.əʊld pəʊl/, (scaffold standard) cọc

giàn giáo

633 scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo

bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

635 scanning beam chùm tia quét

636 scattered beam chùm tán xạ

637 secondary beam dầm trung gian

638 secondary girder dầm phụ

639 segmental girder dầm cánh biên trên cong

Trang 10

640 segregating concrete vữa bê tông phân lớp

641 segregation phân tầng khi đổ bê tông

642 semi-fixed girder dầm cố định một đầu

643 service load tải trọng sử dụng, tải trọng có ích

644 setting load tải trọng khi lắp ráp

645 shallow beam dầm thấp

646 shape steel /ʃeɪp stiːl/, thép hình

647 shear carried by concrete lực cắt do phần bê tông chịu

649 shear reinforcement /ʃɪər ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép chịu cắt

650 sheet pile /ʃiːt paɪl/, cọc ván, cọc ván thép

651 shock load tải trọng va chạm

652 signboard (billboard) bảng báo hiệu

653 silicon steel /ˈsɪl.ɪ.kən stiːl/, thép silic

654 single non central load tải trọng tập trung không đúng tâm

655 single wine, individual wire sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)

656 site fence tường rào công trường

657 site hut (site office ) lán (công trường)

658 skin reinforcement /skɪn ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép phụ đặt

gần sát bề mặt

659 slab reinforced in both directions bản đặt cốt thép hai hướng

660 slab reinforcement /slæb ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép bản mặt

cầu

661 slag concrete bê tông xỉ

662 slender beam dầm mảnh

663 sliding agent chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực

664 sliding form ván khuôn trượt

665 slump /slʌmp/, độ sụt (hình nón) của bê tông

Trang 11

666 small girder dầm con; xà con

667 snow load tải trọng (do) tuyết

668 socle beam dầm hẫng; dầm công xôn

669 socle girder dầm công xôn

670 solid web girder dầm khối

671 spacing of prestressing steel khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực

672 spalled concrete bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

673 span/depth ratio tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

674 specified rated load tải trọng danh nghĩa

675 spiral reinforced column cột có cốt thép xoắn ốc

676 spiral reinforcement /ˈspaɪə.rəl ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép

xoắn ốc

677 spirit level ống ni vô của thợ xây

678 splice /splaɪs/, nối ghép, nối dài ra

679 splice plat, scab bản nối phủ

680 splicing method phương pháp nối cọc

681 split beam dầm ghép, dầm tổ hợp

682 sprayed concrete bê tông phun

683 sprayed concrete, shotcrete, bê tông phun

684 spring beam dầm đàn hồi

685 square hollow section thép hình vuông rỗng

686 stack of bricks đống gạch, chồng gạch

687 stacked shutter boards (lining boards) đống van gỗ cốp pha,

chồng ván gỗ cốp pha

688 stainless steel thép không gỉ

689 stamped concrete bê tông đầm

690 standard brick gạch tiêu chuẩn

691 static load tĩnh tải

692 steady load tải trọng ổn định

693 steamed concrete bê tông đã bốc hơi nước

Trang 12

694 steel /stiːl/, thép

695 steel concrete bê tông cốt thép

696 steel elongation độ dãn dài của cốt thép

697 steel h pile /stiːl eɪtʃ paɪl/, cọc thép hình h

698 steel percentage /stiːl pəˈsen.tɪdʒ/, hàm lượng thép trong

bê tông cốt thép

699 steel pipe filled with ống thép nhồi bê tông

700 steel pipe pile /stiːl paɪp paɪl/, (tubular steel pile) cọc

ống thép

701 steel stress at jacking end ứng suất thép ở đầu kích kéo căng

702 steel with particular properties thép có tính chất đặc biệt

703 stiff concrete vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc

704 stiffened angles neo bằng thép góc có sườn tăng cường

705 stiffening girder dầm cứng

706 stirrup,link,lateral tie cốt thép đai (dạng thanh)

707 stone concrete bê tông đá dăm

708 straight reinforcement /streɪt ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép thẳng

709 straining beam thanh giằng, thanh kéo

710 strengthening reinforcement cốt thép tăng cường thêm

711 strengthening steel thép tăng cường

712 stress at anchorages after seating ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau

khi tháo kích

713 stretching bond cách xây hàng dài (gạch xây dọc)

714 stretching course hàng, lớp xây dọc

715 structural hollow section thép hình rỗng làm kết cấu

716 structural section /ˈstrʌk.tʃər.əl ˈsek.ʃən/, thép hình xây dựng

717 structural steel /ˈstrʌk.tʃər.əl stiːl/, thép kết cấu

718 strutting beam dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì

Trang 13

719 stud shear connector neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê

tông)

720 successive /səkˈses.ɪv/, nối tiếp nhau

721 sudden load tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự

chất tải đột biến

722 suddenly applied load tải trọng tác dụng đột biến

723 superelevation siêu cao

724 superimposed load tải trọng phụ thêm

725 supporting beam dầm đỡ, xà đỡ

726 surcharge load sự quá tải

727 surface load tải trọng bề mặt

728 suspension girder dầm treo

729 sustained load tải trọng tác động lâu dài

730 symmetrical load tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng

732 t- girder dầm chữ t tee girder: dầm chữ t

733 tail load tải trọng lên đuôi (máy bay)

734 tamped concrete bê tông đầm

735 tamping đầm bê tông cho chặt

736 tangential load tải trọng tiếp tuyến

737 tar concrete bê tông nhựa đường

738 tensile load tải trọng kéo đứt

739 tensile strength at days age cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày

740 tension reinforcement /ˈten.ʃən ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép chịu

kéo

741 tension zone in concrete khu vực chịu kéo của bê tông

742 tensioning (tensioning operation) công tác kéo căng

cốt thép

743 terminating load tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)

Ngày đăng: 24/06/2016, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w