Ứng dụng Quang phổ Raman trong công nghiệp và môi trường GV hướng dẫn: TS Nguyễn Văn Định HV thực hiện: Tô Lâm Viễn Khoa... CÔNG NGHIỆP SƠN:Mục đích - Phương pháp khó khăn do ảnh hưởng
Trang 1Ứng dụng Quang phổ
Raman trong công nghiệp
và môi trường
GV hướng dẫn: TS Nguyễn Văn Định
HV thực hiện: Tô Lâm Viễn Khoa
Trang 4ỨNG DỤNG
RAMAN
Phổ FT-Raman
Các loại ứng dụng khác
Trang 61 CÔNG NGHIỆP SƠN:
Mục đích - Phương pháp
khó khăn do ảnh hưởng của
nước đến phổ Raman.
quá trình polyme hóa nhũ tương: loại bỏ được ảnh hưởng của nước.
Trang 81 CÔNG NGHIỆP SƠN:
Kết quả
Hình 1: Ph FT-Raman c a các ổ ủ đơ n phân t : (a) BA, (b) MMA, (c) ử
AMA B ng nh th hi n vùng ph C=C ả ỏ ể ệ ổ
Trang 91 CÔNG NGHIỆP SƠN:
Kết quả
Hình 2: M t ậ độ ủ c a n i ôi C=C thay ố đ đổ i theo th i gian ờ
Trang 101 CÔNG NGHIỆP SƠN:
Kết quả
Hình 3: M i liên h gi a t l n ng ố ệ ữ ỉ ệ ồ độ ữ gi a hai d i 1450 cm ả -1 và 3450 cm -1 v i m t ớ ậ độ ch t r n xu t ấ ắ ấ
hi n trong quá trình nh hóa ệ ũ
Trang 12• Khảo sát chỉ số iod trong các
thực phẩm có chứa acid béo.
trong thực phẩm
2 CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM:
Mục đích - Phương pháp
Trang 131660 cm-1
1670 cm-1
Trang 152 CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM:
Hiệu chuẩn
Hình II.3.4: đồ thi so sánh ch s iod v i t l c ỉ ố ớ ỉ ệ ườ ng độ I 1658 /I 1443
Trang 16• Dùng để xác định phẩm chất cuả
thuốc nhuộm màu trên sợi acrylic
• Phương pháp Raman chịu ảnh
hưởng của phát xạ huỳnh quang nên chuyển sang dùng FT-Raman.
• Do ảnh hưởng của sợi nhuộm nên
phải tiến hành trừ phổ của sợi chưa nhuộm.
3 CÔNG NGHIỆP NHUỘM:
Mục đích - Phương pháp
Trang 173 CÔNG NGHIỆP
Hình 4: Ph FT-Raman c a các s i: (a) nhu m xanh, (b) nhu m ổ ủ ợ ộ ộ đỏ , (c) ch a nhu m ư ộ
Trang 182 CÔNG NGHIỆP NHUỘM:
Kết quả
Hình II.4.2: Ph FT-Raman c a (a) s i màu xanh sau khi ã tr ổ ủ ợ đ ừ
cho ph c a s i ch a nhu m; (b) cobalt nguyên ch t ổ ủ ợ ư ộ ấ
Trang 194 CÔNG NGHIỆP HÓA DẦU:
Mục đích - Phương pháp
pha thêm một số chất phụ gia vào.
phần nào phù hợp, các loại phụ gia ảnh hưởng như thế nào đến chỉ số octan.
Trang 204 CÔNG NGHIỆP HÓA DẦU:
Toluen (780 cm -1 ) t-butyl (743 cm -1 )
Trang 214 CÔNG NGHIỆP HÓA DẦU:
Kết quả
Hình II.5.2: Ph FT-Raman c a (a) r ổ ủ ượ u (880 cm -1 ); (b) x ng 87 octan; (c) x ng 90 octan ă ă
Trang 225 KHOA HỌC HÌNH SỰ:
Mục đích - Phương pháp
cấm, chất gây nghiện, khảo sát hiện trường.
tốn thời gian chuẩn bị mẫu.
Trang 235 KHOA HỌC HÌNH SỰ:
Kết quả
Hình 6: Ph FT-Raman c a m t s h p ch t gây nghi n: (a) heroin, (b) morphine, (c) codeine; quét 50 ổ ủ ộ ố ợ ấ ệ
l n trong 3 phút, ầ độ phân gi i 6 cm ả -1 , công su t 200 mW ấ
Trang 24II ỨNG DỤNG KHÁC:
1 ĂN MÒN KIM LOẠI
S d ng ph Raman laser ử ụ ổ để nghiên c u s ứ ự
n mòn b m t
ă ề ặ c a các kim lo i c ng nh s ủ ạ ũ ư ự
t o thành các màng m ng trên b m t ạ ỏ ề ặ
Các kim lo i th ạ ườ ng đượ c kh o sát là: Pb, ả
Ag, Fe, Ni, Co, Cu, Cr, Ti, Au, Sn, thép không
g ỉ
Trang 261 ĂN MÒN KIM LOẠI:
Trang 271 ĂN MÒN KIM LOẠI:
Kết quả
143 cm-1: PbO
972 cm-1: SO4
2-436 cm-1: PbSO4
Hình III.1.2: S ph thu c vào nhi t ự ụ ộ ệ độ ủ c a ph Raman c a chì trong ổ ủ
dung d ch loãng pha v i Na ị ớ 2 SO 4 i n th -0,1 V ở đ ệ ế
PbSO4 , PbOPbSO4 và 3PbOPbSO4.H2O
Trang 28• Xác định các ion kim loại nguy hiểm
có trong nước ngầm Yêu cầu: khảo sát tại chỗ và theo thời gian thực.
sát sự thay đổi của một chất chỉ thị nào đó (EBT, PAR, cresol đỏ )
2 XÁC ĐỊNH ION KIM LOẠI:
Mục đích - Phương pháp
Trang 292 XÁC ĐỊNH ION KIM LOẠI:
Kết quả
Hình 10: Ph SERS c a (a) h n h p EBT và Cu ổ ủ ỗ ợ 2+ ; (b) ch có EBT; (c) s khác ỉ ự
bi t v ph c a (a) và (b), th c ch t là l y (a) - (b) ệ ề ổ ủ ự ấ ấ
Trang 30Hình III.2.2: Đườ ng cong hi u chu n ệ ẩ để xác nh n ng đị ồ độ Cu 2+ b ng EBT ằ
Trang 31Hình III.2.3: Ph SERS c a (a) dd PAR; (b) có thêm Pb ổ ủ 2+ ;
(c) có thêm Fe 3+
Trang 32• Xác định nồng độ ion nitric có
trong nước biển: dấu hiệu nhận biết ô nhiễm môi trường.
• Đưa ion nitric thành một dạng
thuốc nhuộm tên ezo rồi khảo sát hiệu ứng SERRS trên nó.
3 XÁC ĐỊNH ION NITRIC:
Mục đích - Phương pháp
Trang 343 XÁC ĐỊNH ION NITRIC:
Kết quả
Hình III.2.5: So sánh ph SERRS và RR c a 2 dung d ch (A) pH ổ ủ ị
= 2; (B) pH = 12
Trang 353 XÁC ĐỊNH ION NITRIC:
Kết quả
Hình: Ph SERRS c a azo nh ng dung d ch pH khác nhau (a) pH = 12; (b) pH = 7; (c) pH = 1 ổ ủ ở ữ ị
Trang 363 XÁC ĐỊNH ION NITRIC:
Kết quả
Hình III.2.7: Xác nh n ng đị ồ độ nitric b ng c ằ ườ ng độ ủ c a các nh 1424, 1384, 1152 cm đỉ -1
Trang 38Các ứng dụng khác
-Trong l c qu ng kim lo i ọ ặ ạ : kh o sát s xu t hi n c a ả ự ấ ệ ủ
các ph c ch t amin c a Cobalt, Niken, ứ ấ ủ đồ ng và ammonica sulfate
-Công nghi p khai thác g và s n xu t gi y ệ ỗ ả ấ ấ : s ử
d ng laser Nd:YAG ụ để ạ t o ph FT-Raman ổ để xác nh đị
thành ph n c a g thông en, ch t x , g c ng và ầ ủ ỗ đ ấ ơ ỗ ứ
hemicellulose.
Trang 39Các ứng dụng khác
-Kh o sát khí gas thiên nhiên ả : ng ườ i ta th ườ ng o m c tiêu đ ứ
th khí ga b ng BTU (British thermal units) BTU này có th ụ ằ ể