1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hóa 12 điện hóa học

32 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử .Nguyên tắc chung: Bảo toàn: điện tích , điện tử, nguyên tử... CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC... CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC... Điện

Trang 1

Chương 12

ĐIỆN HÓA HỌC

Trang 5

Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử

Nguyên tắc chung:

Bảo toàn: điện tích , điện tử, nguyên tử

Nếu dạng KH và dạng OXH có số oxy khác nhau sẽ có

sự tham gia của môi trường

Môi trường axit : dư oxy + 2H+ = thiếu oxy + H2O

thiếu oxy + H2O = dư oxy + 2H+

Trang 6

-Cách tiến hành phản ứng oxyhoá khử

Trực tiếp - chất OXH tiếp xúc KH

Hoá năng pư nhiệt năng

Gián tiếp – chất OXH không

tiếp xúc trực tiếp với chất KH

Hóa năng pư điện năng

Cu(s) + 2 Ag+(aq) -> Cu 2+( aq) + 2Ag(s)

G < 0

Trang 7

T i sao ph i nghiên c u đi n hoá ạ ả ứ ệ

Pư oxh sinh học

The heme group

Trang 8

-_ _ _

+++

Trang 9

CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC

Trang 10

CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC

Trang 11

a Điện cực kim loại.

d Điện cực oxy hóa - khử.

b Điện cực kim loại phủ muối

Trang 12

Epin = ϕ+ - ϕ - = ϕ Cu - ϕZn

Trang 13

Điện cực Hydro tiêu chuẩn

Pt | H2 | H+

ϕ0

H + / H2 = 0

aH+ =1mol/l ; PH2 =1atm

Trang 15

ϕ0 ( Cu2+/Cu / Cu ) ) = 0,34V = 0,34V

Trang 16

ϕ0( Zn ( Zn2+/Zn / Zn ) ) = - 0,76V = - 0,76V

Trang 17

Thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C

EOS

Trang 18

Phân loại các chất oxy hoá khử

Trang 19

aKH 1 + bOXH 2  cOXH 1 + dKH 2

∆ G = - Amax’ = -qE =-n (e.NA)E = -nFE (thuận nghịch)

b 2

a 1

d 2

c 1 0

OXHKH

KH

OXHln

RTG

a 1

d 2

c 1

0

OXH KH

KH

OXH ln

nF

RT E

E = −

Sức điện động của nguyên tố Ganvanic Sức điện động của nguyên tố Ganvanic

+ne-ne

a 1

d 2

c 1

0

OXH KH

KH

OXH lg

n

059 ,

0 E

E = −

ở 250C

Trang 20

Quan hệ giữa hằng số cân bằng và

sức điện động tiêu chuẩn

K ln RT F

ln

0

=

059 ,

0

nE K

lg

0

=

F = 96500[C/mol]R=8,314 [J/mol.K]

T [K]

Ln = 2,303.lg

E0 [v]

ở 25 0 C

Trang 21

Phương trình Nernst.

kh b

x oxh

a 0

kh / oxh kh

/ oxh

MTKH

MT

OXHln

nF

RT+

ϕ

a OXH + ne + x[MToxh] b ⇌ KH + y[MTkh]

∆ G = -nF ϕ ; ∆ G0 = -nF ϕ0

[ ] [ ] [ ] [ ]y

kh b

x oxh

a 0

kh / oxh kh

/ oxh

MT KH

MT

OXH lg

n

059 ,

0

+ ϕ

= ϕ

Thế điện cực ( thế khử ) là thông số cường độ.

ở 250C

Trang 22

Thế điện cực phụ thuộc :

a OXH + ne + x[MToxh] b ⇌ KH + y[MTkh]

Bản chất cặp OXH / KH và bản chất dung môi Nồng độ chất OXH và chất KH

x oxh

a 0

kh / oxh kh

/

oxh

MT KH

MT

OXH ln

nF

RT +

ϕ

= ϕ

Trang 23

[KH] ↑ → ϕ tính oxh của OXH ↓ tính khử của KH

OXH + … → Phức hay kết tủa [ OXH ] ↓ → ϕ

tính oxh của OXH ↓ tính khử của KH ↑

KH + … → Phức hay kết tủa [ KH ] ↓ → ϕ

tính oxh của OXH ↑ tính khử của KH ↓

[OXH]→ ϕ tính oxh của OXH ↑ tính khử của KH

kh b

x oxh

a 0

kh / oxh kh

/ oxh

MT KH

MT

OXH ln

nF

RT +

ϕ

= ϕ

Trang 26

PIN NỒNG ĐỘ

Trang 27

(-)Cu| Cu2+; 0,1M || 1,0M ; Cu2+ |Cu (+)

+

+ +

− + − ϕ =ϕ

Cu

Culn

nF

RTE

+

+ +

Cu

Cu lg

n

059 ,

0 E

Trang 29

Các quá trình xảy ra trong Pin và

bình điện phân ngược nhau

Trang 30

Thế phân giải Ep – thế hiệu tối thiểu để tiến hành quá trình điện phân

Thế phóng điện ở catod

Trang 31

Sự điện phân trong dd điện ly

Anod trơ (graphit)

Trang 32

Định luật Faraday

F n

t I

A F

Q

Đ

m – lượng chất tạo thành hay hoà tan ở điện cực

Đ – đương lượng gam chất đó

Q- lượng điện đi qua chất điện ly ; Q = I.t

n – số electron trao đổi

I – cường độ dòng điện ; t- thời gian

Ngày đăng: 24/06/2016, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN