1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HÌNH CHƯƠNG I LỚP 9

6 518 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, cá

Trang 1

Tuần: 10 Ngày soạn:

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

- HS nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, các tính chất được suy ra qua các bài tập, giải tam giác vuông

- Vận dụng thành thạo các hệ thức đã học vào giải bài tập

- Trung tực, tự giác trong giờ kiểm tra.

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Sĩ số:

2 Kiểm tra:

I MA TRẬN KIỂM TRA:

Cấp độ

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao

trong tam giác

vuông

Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông

Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 0,5

1 3

3

4

2 Tỷ số lượng

giác của góc

nhọn

Biết 4 tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản

Hiểu mối liên

hệ giữa các TSLG , so sánh các tỉ số LG phức tạp hơn

Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy

ra góc khi biết một TSLG của nó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

1

1 0,5

1 2

4 3,5

3 Một số hệ

thức giữa cạnh

và góc, giải tam

giác vuông.

Nhận biết mối liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

Hiểu mối liên

hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan,

có sử dụng các kiến thức trước đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5

1 2

2 2,5

Trang 2

Tổng số điểm 1,5 1,5 7 10điểm

II ĐỀ BÀI:

A TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính: tan 27035’ (làm tròn đến ba chữ số thập phân) là:

Câu 2: Kết quả của phép tính sin2300 + cos2300 là:

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm Số đo góc ABC = ?

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 30 cm, ABC = 300 Độ dài cạnh AC là bao

nhiêu(làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

3

Câu 5: Cho tam giác DEF có D = 900 và DE= 6cm , DF=2cm Khi đó đường cao DI có độ dài bằng:

Câu 6: Tỉ số lượng giác của: sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

A.sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 B sin78 , sin24 , cos35 , sin54 , cos70 0 0 0 0 0

C cos70 , sin24 , sin54 , cos35 , sin78 0 0 0 0 0 D.cos70 , sin24 , cos35 , sin54 , sin78 0 0 0 0 0

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 (3đ): Cho tam giác MNP vuông tại M, MH là đường cao ứng với cạnh huyền của tam

giác Biết NH = 3 cm , HP = 12 cm Tính độ dài MH, MP,MN

Bài 2 (2,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Biết sin 3

5

B Tính các tỉ số lượng giác của góc B

Bài 3 (2đ): Cho tam giác ABC; AB = 3 cm ; AC = 4 cm BC = 5 cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Giải tam giác vuông ABC?

III ĐÁP ÁN:

A TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm)

B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Trang 3

Bài Đáp án Điểm

1

N

H

12 3

2

2

2

vuông ở M, MH NP

36 6

= (3+12).12=180

180 6 5

= (3+12).3=45

45 3 5

NMP

MH

MP

MP

1

1 1

2

2 2

3 vuông ở A, sinB =

5

* sin B + cos B=1

cos B=1 - sin B

cosB= 1 - sin B

3 16 4 cosB= 1 -

5 25 5 sin 3 4 3

* tanB = :

cos 5 5 4 cos 4 3 4

* cotB = :

sin 5 5 3

ABC

B B B B



 

 

 

 

 

 

1

0.5 0.5 0,5

3

a ) xét ABC cĩ AB2 + AC2 = 32 + 42 = 9 + 16 = 25

BC2 = 52 = 25

Vậy AB2 + AC2 = BC2

Nên ABC vuơng tại A ( định lí đảo Py ta go )

b)

0

0 0 0

4

5

AC

BC C

0,5

1 0,5

Trang 4

.

Trường………

Lớp 9A….

Họ và tên: ………

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Hình học 9 Thời gian: 45 phút

Điểm

Đề A

A TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính: tan 27035’ ( làm tròn đến ba chữ số thập phân) là:

Câu 2: Kết quả của phép tính sin2300 + cos2300 là:

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm Số đo góc ABC = ?

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 30 cm, ABC = 300 Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

3

Câu 5: Cho tam giác DEF có D = 900 và DE= 6cm , DF=2cm Khi đó đường cao DI có độ dài bằng:

Câu 6: Tỉ số lượng giác của: sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

A.sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 B sin78 , sin24 , cos35 , sin54 , cos70 0 0 0 0 0

C cos70 , sin24 , sin54 , cos35 , sin78 0 0 0 0 0 D.cos70 , sin24 , cos35 , sin54 , sin78 0 0 0 0 0

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Trang 5

Bài 1(3đ): Cho tam giác MNP vuông tại M, MH là đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác

Biết NH = 3 cm , HP = 12 cm Tính độ dài MH, MP,MN

Bài 2(2đ): Cho tam giác ABC vuông tại A.Biết sin 3

5

B Tính các tỉ số lượng giác của góc B

Bài 3(2đ): Cho tam giác ABC; AB = 3 cm ; AC = 4 cm BC = 5 cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Giải tam giác vuông ABC?

.

Trường………

Lớp 9A….

Họ và tên: ………

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Hình học 9 Thời gian: 45 phút

Điểm

Đề B

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính sin2300 + cos2300 là:

Câu 2: Tỉ số lượng giác của: sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

A.sin24 , cos35 , sin54 , cos70 , sin78 0 0 0 0 0 B sin78 , sin24 , cos35 , sin54 , cos70 0 0 0 0 0

C cos70 , sin24 , sin54 , cos35 , sin78 0 0 0 0 0 D.cos70 , sin24 , cos35 , sin54 , sin78 0 0 0 0 0

Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 30 cm, ABC = 300 Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

3

Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm Số đo góc ABC = ?

Câu 5: Cho tam giác DEF có D = 900 và DE= 6cm , DF=2cm Khi đó đường cao DI có độ dài bằng:

Trang 6

Câu 6: Kết quả của phép tính: tan 27035’ ( làm tròn đến ba chữ số thập phân) là:

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1(3đ): Cho tam giác MNP vuông tại M, MH là đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác

Biết NH = 12 cm , HP = 3 cm Tính độ dài MH, MP,MN

Bài 2(2đ): Cho tam giác ABC vuông tại A.Biết sin 3

5

C Tính các tỉ số lượng giác của góc C.

Bài 3(2đ): Cho tam giác ABC; AB = 6cm ; AC = 4.5 cm BC = 7.5 cm.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Giải tam giác vuông ABC

Ngày đăng: 24/06/2016, 09:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w