Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. a Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A, B.. Gọi H là trung điểm của OA.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và kho
Trang 1LỚP TOÁN THẦY TUẤN KỲ THI TRUNG HỌC PHỒ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
2
9 2
3 3 2
y Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y f ( x ) x2 x ln x trên đoạn
;2 2
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình
1
25 7.5 66 0
b) Cho số phức z thỏa : ( 1 i )( z 1 2 i ) ( 3 2 i ) z Tìm phần thực và phần ảo của số phức
.
1 i
z
w
Câu 4 (1,0 điểm).Tính tích phân 4
0
1
2x 1 1
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1 ; 0 ; 4 , B 3 ; 2 ; 0 và mặt phẳng (P) : 2 x 2 y z 7 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A, B
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và (Q) (P)
Câu 6 (1,0 điểm).
2
3 13
5 sina a Tính cosa,tana,cota
b) Xếp ngẫu nhiên 4 người nam và 5 người nữ vào 9 ghế xếp thành hàng ngang Tính xác suất để 4 người nam ngồi cạnh nhau
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Gọi H là trung điểm của OA Trên đường thẳng
qua H và vuông góc với mp(ABCD) lấy điểm S sao cho SH = a và K là hình chiếu vuông góc của H lên SO Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến (BHK)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ O ,xy cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của cạnh
CD và đường thẳng BN có phương trình là 13 10x y13 0; điểm M( 1;2) thuộc đoạn thẳng AC
sao cho AC4AM Gọi H là điểm đối xứng với N qua C Tìm tọa độ các đỉnh A B C D, , , , biết rằng
3AC 2AB và điểm H thuộc đường thẳng : 2x3y0
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
2 2
2
x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
3
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Giáo viên: Ninh Công Tuấn - Điện thoại đăng kí học 0983.363.284
ĐỀ THI THỬ LẦN 5
(Đề thi có 01 trang)
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( 08 trang)- Thầy Ninh Công Tuấn
1
(1,0
điểm)
2
9 2
y
Tập xác định : D = R, 9
2
9 ' x2 x
2
0 0
'
x
x
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 , 2;, nghịch biến trên khoảng 0;2 , hàm số đạt
cực đại tại x = 0, y CĐ 1, hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y CT 5
0.25
Bảng biến thiên :
0.25
Đồ thị:
0.25
2
(1,0
điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y f ( x ) x2 x ln x trên đoạn
;2 2
x x x x f
y ( ) 2 ln liên tục trên đoạn
;2 2
1
0.25
x x
y2 11;
) ( 2 1
) (
1 0
1 2
l x
n
x x
x
2 ln 2 ) 2 (
; 0 ) 1 (
; 2
1 ln 4
1 )
2
1
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( 08 trang)- Thầy Ninh Công Tuấn
1
(1,0
điểm)
2
9 2
y
Tập xác định : D = R, 9
2
9 ' x2 x
2
0 0
'
x
x
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 , 2;, nghịch biến trên khoảng 0;2 , hàm số đạt
cực đại tại x = 0, y CĐ 1, hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y CT 5
0.25
Bảng biến thiên :
0.25
Đồ thị:
0.25
2
(1,0
điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y f ( x ) x2 x ln x trên đoạn
;2 2
x x
x x f
y ( ) 2 ln liên tục trên đoạn
;2 2
1
0.25
x x
y2 11;
) ( 2 1
) (
1 0
1 2
l x
n
x x
x
2 ln 2 ) 2 (
; 0 ) 1 (
; 2
1 ln 4
1 )
2
1
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ( 08 trang)- Thầy Ninh Công Tuấn
1
(1,0
điểm)
2
9 2
y
Tập xác định : D = R, 9
2
9 ' x2 x
2
0 0
'
x
x
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 , 2;, nghịch biến trên khoảng 0;2 , hàm số đạt
cực đại tại x = 0, y CĐ 1, hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y CT 5
0.25
Bảng biến thiên :
0.25
Đồ thị:
0.25
2
(1,0
điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y f ( x ) x2 x ln x trên đoạn
;2 2
x x
x x f
y ( ) 2 ln liên tục trên đoạn
;2 2
1
0.25
x x
y2 11;
) ( 2 1
) (
1 0
1 2
l x
n
x x
x
2 ln 2 ) 2 (
; 0 ) 1 (
; 2
1 ln 4
1 )
2
1
Ninh Cong Tuan
Trang 3Trang 2 Thầy Ninh Công Tuấn – FB: công tuấn ninh
Vậy max 2 ln2
] 2
; 2
1 [
] 2
; 2
1 [
y
0.25
3
(1,0
điểm)
a) (0.5 điểm) Giải phương trình
1
2
25 7.5 66 0
1
2
25 7.5 66 0 5.52x 7.5x 660 Đặt t = 5x, t > 0 , phương trình thành : 0.25
0 66 7
5t2 t
) ( 5 22
) ( 3
n t
l t
5
22 log 5
22
5
22 log5
b) (0.5 điểm) 2) Cho số phức z thỏa : ( 1 i )( z 1 2 i ) ( 3 2 i ) z Tìm phần thực và phần
ảo của số phức w z 1 i
z i i
z
i )( 1 2 ) ( 3 2 )
1
( (1i)(12i)(32i1i)z
i i
i i
i z
i z
i
13
7 13
9 13
) 3 2 )(
3
( 3 2
3 3
) 3 2
i w
13
6 13
4
Phần thực của w là
13
4 , phần ảo của w là
13
4
(1,0
điểm)
Tính tích phân 4
0
1
2x 1 1
Đặt t 2x1t2 2x1tdt dx; Đổi cận : x0t 1; x4t 3 0.25
3
1
t ln t 1
2 ln 2
5
(1,0
điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 1 ; 0 ; 4 , B 3 ; 2 ; 0 và mặt phẳng (P) :
0 7 2
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A, B
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và (Q) (P)
Phương trình tham số của đường thẳng d :
t z
t y
t x
4 4 2
4 1
0.25
Ninh Cong Tuan
Trang 4b) Vec tơ pháp tuyến của mp (P) : n(2;2;1)
Vec tơ chỉ phương của d : AB (4;2;4)
vec tơ pháp tuyến của mp (Q) : n, AB =(-10 ; 4 ; -12)
0.25
Phương trình mp (Q) : -5(x + 1) + 2(y) - 6(z -4) = 0- 5x + 2y - 6z + 19 = 0 0.25
6
(1,0
điểm)
2
3 13
5 sina a Tính cosa,tana,cota
2
3 13
5
169
144 sin
1 cos2a 2a
13
12 cos
2
3
a ) ; 0.25
12
5 cos
sin
a
a
5
12
b) Xếp ngẫu nhiên 4 người nam và 5 người nữ vào 9 ghế xếp thành hàng ngang Tính xác suất để 4 người nam ngồi cạnh nhau
Xếp 9 người vào 9 ghế, số cách xếp 9! Suy ra n()9! 0.25
Gọi A là biến cố 4 người nam ngồi cạnh nhau
+ Chọn 4 chỗ liền để xếp 4 nam : có 6 cách
+ Với mỗi cách chọn chỗ trên, có 4! Cách xếp 4 người nam
+ Cuối cùng có 5! Cách xếp 5 người nữ
Vậy n(A) = 6 4! 5!
21
1 ) (
) ( )
n
A n A P
0.25
7
(1,0
điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Gọi H là trung điểm của OA Trên đường thẳng qua H và vuông góc với mp(ABCD) lấy điểm S sao cho SH = a và K là hình chiếu vuông góc của H lên SO Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ D đến (BHK)
DẶN DÒ: Bài này nếu em nào làm ý tính khoảng cách bằng phương pháp tọa độ thì chụp
hình bài làm gửi qua FB của Thầy nhé!Ninh Cong Tuan
Trang 5Trang 4 Thầy Ninh Công Tuấn – FB: công tuấn ninh
Ta có SHABCD Diện tích của ABCD là 2
ABCD
Thể tích khối chóp SABCD là 2 3
BD AC
BD SH
Khi đó ta có
( ) ( ) ( ) ( )
HK SO
=> (BHK) (SBD) theo giao tuyến BK
Kẻ ON BK ON (BHK) d[O,BHK] ON
Ta có DO BHK B Khi đó
d D, BHK BD 2
BO
d O, BHK
[D, ] 2
0.25
Ta có OH 1AC a 2;SO SH2 OH2 a2 a2 3a
Xét tam giác SOH vuông tại H có HK là đường cao ta có
2 2
2
a
2 2
Xét tam giác BOK vuông tại O có ON là đường cao ta có
0.25
Ninh Cong Tuan
Trang 6
8
(1,0
điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ O ,xy cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của cạnh CD và đường thẳng BN có phương trình là 13x10y13 0; điểm M( 1;2) thuộc đoạn thẳng AC sao
cho AC4AM Gọi H là điểm đối xứng với N qua C Tìm tọa độ các đỉnh A B C D, , , , biết rằng
3AC 2AB và điểm H thuộc đường thẳng : 2x3y0
NHẬN XÉT: Khi Thầy chọn bài này cho các em làm bài thi thử.Mục tiêu của Thầy ôn lại cho
các em kỹ thuật khoảng cách , kỹ thuật vuông góc để giải bài toán Oxy Em nào làm chọn vẹn
bài này thì xứng đáng nhận được một lời khen ngợi!
13( 1) 10.2 13 20
269
13 10
d M BN
0.25
Gọi I là tâm ABCD, G là giao điểm của AC và BN Ta thấy G là trọng tâm BCD.
AM ACMG ACCG MG
d C BN d M BN d H BN d C BN
13.3 10.2 13 32
1
19
a
Vì H và M nằm khác phía đối với đường thẳng BN nên H(3;2)
0.25
CM CN CH MHN vuông tại M.
MH có pt y 2 0 MN x: 1 0 N( 1;0) C(1;1),D( 3; 1)
0.25
Do 3 ( ; )5 7 ( ; )1 5 ( ; ).7 13
CM MA A I B
Vậy ( ; ), ( ; ), (1;1), ( 3; 1).5 7 7 13
0.25
I G
C
M
Ninh Cong Tuan
Trang 7Trang 6 Thầy Ninh Công Tuấn – FB: công tuấn ninh
9
(1,0
điểm) Giải hệ phương trình
2
2 2
2
x
Bình luận: Khi Thầy “chế” ra bài hệ này thì mục tiêu của Thầy là ôn lại cho các em phương
pháp hàm số, phương pháp nhân liên hợp, phương pháp ẩn phụ không hoàn toàn mà
Thầy đã dạy trong các buổi chuyên đề nâng cao vào tối thứ 6 và 7 hàng tuần rồi HÃY TÍCH
LŨY NHÉ!
Điều kiện:
2
2
x 0
1
y 4
2
3 249 x
20
2 2
2
y 4 16
x 16 2
Đặt f t 4t 16 2 3 t t 1 ,t [0;2 )
2
và f(t) liên tục trên[0;) nên f(t) đồng biến trên [0;)
Khi đó * f x f y 4 x y 4 y x 4 0.25
Thay y = x +4 vào (2) ta được
2
2 2
2
2
x
0.25
Ninh Cong Tuan
Trang 8
2
4 0 3
3
x
x
x
4 3 1 2 2 1 5 2 3 3
2
2
2
( tại sao biết tách như vầy? câu trả
lời dùng casio nhé!)
Đặt t 2x 1, t 02 Khi đó phương trình (5) trở thành
2
Phương trình có 2 nghiệm
1
t x
2 x
2
2 2
1
2
2
2 2
x 1 0 2
2
Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm
Bình luận: Phương trình (4) cũng có thể giải bằng phương pháp nhân lượng liên hợp, phương
pháp đưa về bình phương Các em hãy thử!
0.5
10
( 1
điểm)
Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
3
Áp dụng bất đẳng thức AM- GM ta có
0,25
Ninh Cong Tuan
Trang 9Trang 8 Thầy Ninh Công Tuấn – FB: công tuấn ninh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a 4b 16c
Nhận xét: Nút thắt là ở đây em nào mở được coi như xong!ở đây ta dùng kỹ thuật chọn điểm
rơi của BĐT AM – GM.
Suy ra P 2 a b c 3 a b c 3
Đặt t a b c, t 0 Khi đó ta có: P 3 3
2t t
Xét hàm số f t 3 3
2t t
với t 0 ta có f ' t 3 32
2t 2t t
2t 2t t
0,25
Bảng biến thiên
0
3 2
Do đó ta có minf tt 0 3
2
khi và chỉ khi t 1
0,25
Vậy ta có P 3
2
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
16 a 21
b
1 c 21
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3
2
khi và chỉ khi a,b,c 16 4 1 , ,
21 21 21
.
0,25
-Hết -Ninh Cong Tuan